Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, lề lở, cán nâng dốc các cầu tuyến ĐT.963, ĐT.963C.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687052-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, lề lở, cán nâng dốc các cầu tuyến ĐT.963, ĐT.963C.
Số hiệu KHLCNT 20200686411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp nghành giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 16:09:00 đến ngày 2020-07-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁN NÂNG DỐC CÁC CẦU
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,0764 100m3
2 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 19,8 m3
3 Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 27,204 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,496 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,4992 100m2
6 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 48 mét
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 88 mét
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, tám đầu cong Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5,6 mét
9 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa (bao gồm cả khối lượng đào cúp mặt đường) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,7264 100m2
10 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,3964 100m2
11 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,7264 100m2
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,7264 100m2
B GIA CỐ LỀ LỞ ĐT.963
1 Đóng, nhổ cọc chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (VL luân chuyển 8 lần nhân hs 0,191, nhân công nhan hs 1,5), ngập đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 358,38 100m
2 Đóng, nhổ cọc chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (VL luân chuyển 8 lần nhân hs 0,191, nhân công nhân hs 1*0,75), không ngập đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 244,35 100m
3 Đóng, nhổ cọc chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (VL luân chuyển 8 lần nhân hs 0,191, nhân công nhân HS 2*0,5) (kẹp cổ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 16,29 100m
4 Thép neo đầu cừ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,434 Tấn
5 Trải cao su trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 28,508 100m2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12,218 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12,218 100m3
8 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5,313 100m3
9 Đóng cọc chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 204,24 100m
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 48,3 m3
11 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 328,44 m3
12 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 720,36 m3
13 Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 93,84 m3
14 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 70 mét
15 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,4155 m3
16 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,38 100m
17 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 18,653 100m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 15,074 100m3
19 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 139 Cái
C HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 60 Công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,27 Cái
3 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,09 Cái
4 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,09 Cái
5 Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,09 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->