Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 14:07:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,951,793,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 228,942 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 66,15 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Theo chương V của E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 228,941 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 66,15 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chương V của E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 93,73 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 228,941 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, thay mới kính cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng song Inox cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 15 | Gia công, cung cấp song Inox 304 cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm dimmer) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 253,541 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 260,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 149,145 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột | Theo chương V của E-HSMT | 9,344 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | Theo chương V của E-HSMT | 77,295 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 261,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 149,145 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 86,639 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 235,784 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 261,8 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 150x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 139,425 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 114,116 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 18,252 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 5,176 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 47 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo chương V của E-HSMT | 41,65 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 41,65 | m2 |
| 51 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 52 | Sản xuất bán kèo thép hình liên kết hàn | Theo chương V của E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 53 | Gia công, cung cấp bu long D18 L600 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | con |
| 54 | Gia công, cung cấp bu long D16 L600 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | con |
| 55 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 56 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 184,97 | m2 |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 1,583 | 100m2 |
| 61 | Gia công, cung cấp, lắp đặt tấm Aluminium mái (bao gồm hệ khung xương) | Theo chương V của E-HSMT | 30,895 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 4,949 | 100m2 |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 184,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn tròn âm trần hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V của E-HSMT | 408,56 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 354,581 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Theo chương V của E-HSMT | 160,61 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 1.746,2 | m2 |
| 13 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 58,668 | m3 |
| 14 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 146,25 | m2 |
| 15 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 37,85 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 408,56 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 408,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 354,581 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chương V của E-HSMT | 306,86 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 408,56 | m2 |
| 21 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 661,441 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.746,2 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 1.746,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tròn âm trần hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 288,987 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 37,46 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 37,46 | m2 |
| 34 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 6,021 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 288,987 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 37,46 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt | Theo chương V của E-HSMT | 37,46 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê 42x34 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê 34x34 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê 34x27 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê 34x21 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê 27x27 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê 27x21 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê 21x21 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D27 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D21 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D114x114 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D90x90 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D60x60 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D114 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D60 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt Nút bịt đầu ống PVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nút bịt đầu ống PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V của E-HSMT | 429,391 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn tròn âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn ván ép | Theo chương V của E-HSMT | 418,149 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 429,391 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 429,391 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 429,391 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn tròn âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Làm trần thạch cao khung chìm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 12 | Xịt thuốc phòng chống mối vị trí cách tường ốp gỗ (bao gồm nhân công vật tư hoàn thiện) | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m2 |
| 13 | Làm vách gỗ HDF ốp tường (bao gồm khung xương) | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 3,416 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 6,441 | m3 |
| E | ĐÀI TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 96,066 | m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 1,289 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,518 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch block (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,607 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 70,464 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 166,53 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 33 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 212,53 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 35 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 21,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa đi khung sắt pano sắt, kính cường lực 8mm (D1) (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm cách âm (D2) (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 41 | Gia công, cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (VK) (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 42 | Gia công, cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính cường lực 8mm (VK1) (bao gồm cửa đi, phụ kiện kèm theo) | Theo chương V của E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp song sắt đặc D16 cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi