Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681483-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200609178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 14:07:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,951,793,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 228,942 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Theo chương V của E-HSMT 66,15 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Theo chương V của E-HSMT 27,58 m2
4 Tháo dỡ quạt trần Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ công tắc Theo chương V của E-HSMT 9 cái
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 228,941 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 66,15 m2
9 Bả bằng bột bả vào trần Theo chương V của E-HSMT 27,58 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 93,73 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 228,941 m2
12 Tháo dỡ, thay mới kính cửa sổ Theo chương V của E-HSMT 0,495 m2
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 10,12 m2
14 Lắp dựng song Inox cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
15 Gia công, cung cấp song Inox 304 cửa sổ Theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
16 Lắp đặt quạt trần (bao gồm dimmer) Theo chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 8 cái
B SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V của E-HSMT 6,76 m2
2 Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo chương V của E-HSMT 3,76 m2
3 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 253,541 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 260,02 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà Theo chương V của E-HSMT 149,145 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ cột Theo chương V của E-HSMT 9,344 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần Theo chương V của E-HSMT 77,295 m2
8 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 6,76 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,8 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 261,8 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 149,145 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 86,639 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 235,784 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 261,8 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 150x600mm Theo chương V của E-HSMT 139,425 m2
18 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 114,116 m2
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
21 Phá dỡ nền bê tông Theo chương V của E-HSMT 5,577 m3
22 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 18,252 m3
23 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,188 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 5,176 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,137 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 0,094 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 2,875 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,939 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,015 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 0,318 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,021 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,111 tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,142 100m3
34 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 5,2 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,297 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,135 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo chương V của E-HSMT 0,016 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,98 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,014 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,104 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,043 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,519 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,021 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,141 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,002 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,009 tấn
47 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 24,75 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 16,9 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Theo chương V của E-HSMT 41,65 m2
50 Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 41,65 m2
51 Lắp dựng bán kèo thép Theo chương V của E-HSMT 1,652 tấn
52 Sản xuất bán kèo thép hình liên kết hàn Theo chương V của E-HSMT 1,652 tấn
53 Gia công, cung cấp bu long D18 L600 Theo chương V của E-HSMT 50 con
54 Gia công, cung cấp bu long D16 L600 Theo chương V của E-HSMT 30 con
55 Lắp dựng giằng thép Theo chương V của E-HSMT 0,142 tấn
56 Sản xuất giằng mái thép Theo chương V của E-HSMT 0,142 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,779 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,779 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 184,97 m2
60 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem Theo chương V của E-HSMT 1,583 100m2
61 Gia công, cung cấp, lắp đặt tấm Aluminium mái (bao gồm hệ khung xương) Theo chương V của E-HSMT 30,895 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 4,949 100m2
C KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 184,1 m2
2 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 30 bộ
3 Tháo dỡ đèn tròn âm trần hành lang Theo chương V của E-HSMT 70 bộ
4 Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang Theo chương V của E-HSMT 62 bộ
5 Tháo dỡ quạt trần Theo chương V của E-HSMT 20 cái
6 Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
7 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
8 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 10,24 m2
9 Phá lớp vữa trát tường Theo chương V của E-HSMT 408,56 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Theo chương V của E-HSMT 354,581 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Theo chương V của E-HSMT 160,61 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 1.746,2 m2
13 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Theo chương V của E-HSMT 58,668 m3
14 Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm Theo chương V của E-HSMT 146,25 m2
15 Làm trần thạch cao chống ẩm Theo chương V của E-HSMT 37,85 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 408,56 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 408,56 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 354,581 m2
19 Bả bằng bột bả vào trần Theo chương V của E-HSMT 306,86 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 408,56 m2
21 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 661,441 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1.746,2 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 1.746,2 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 10,24 m2
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 39 bộ
26 Lắp đặt đèn tròn âm trần hành lang Theo chương V của E-HSMT 70 bộ
27 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang Theo chương V của E-HSMT 62 bộ
28 Lắp đặt Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 20 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
31 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 288,987 m2
32 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 37,46 m2
33 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V của E-HSMT 37,46 m2
34 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Theo chương V của E-HSMT 6,021 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo chương V của E-HSMT 288,987 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 37,46 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt Theo chương V của E-HSMT 37,46 m2
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo chương V của E-HSMT 0,135 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo chương V của E-HSMT 0,255 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
42 Lắp đặt van 2 chiều D42 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều D34 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt Tê 42x34 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt Tê 34x34 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt Tê 34x27 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt Tê 34x21 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt Tê 27x27 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
49 Lắp đặt Tê 27x21 Theo chương V của E-HSMT 30 cái
50 Lắp đặt Tê 21x21 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
51 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D42 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
52 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D42 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
53 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D34 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
54 Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC D34 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D27 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
56 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D21 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo chương V của E-HSMT 0,365 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo chương V của E-HSMT 0,31 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo chương V của E-HSMT 0,391 100m
60 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D114x114 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D90x90 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D60x60 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
63 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D114 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
64 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
65 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D60 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
66 Lắp đặt Nút bịt đầu ống PVC D114 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
67 Lắp đặt Nút bịt đầu ống PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo chương V của E-HSMT 0,16 100m
69 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D60 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
D HỘI TRƯỜNG
1 Phá lớp vữa trát tường Theo chương V của E-HSMT 429,391 m2
2 Tháo dỡ đèn tròn âm trần Theo chương V của E-HSMT 72 bộ
3 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 10 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn ván ép Theo chương V của E-HSMT 418,149 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 429,391 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 429,391 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 429,391 m2
8 Lắp đặt đèn tròn âm trần Theo chương V của E-HSMT 72 bộ
9 Làm trần thạch cao khung chìm Theo chương V của E-HSMT 10 m2
10 Bả bằng bột bả vào trần Theo chương V của E-HSMT 10 m2
11 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 10 m2
12 Xịt thuốc phòng chống mối vị trí cách tường ốp gỗ (bao gồm nhân công vật tư hoàn thiện) Theo chương V của E-HSMT 450 m2
13 Làm vách gỗ HDF ốp tường (bao gồm khung xương) Theo chương V của E-HSMT 450 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 3,416 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 5 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo chương V của E-HSMT 20 100m2
17 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Theo chương V của E-HSMT 6,441 m3
E ĐÀI TRUYỀN THANH
1 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 46 m2
2 Phá dỡ nền bê tông Theo chương V của E-HSMT 0,599 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 8,76 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa Theo chương V của E-HSMT 22,4 m
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Theo chương V của E-HSMT 96,066 m2
6 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Theo chương V của E-HSMT 1,289 m3
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,17 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 2,518 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,489 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,012 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 0,06 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,025 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo chương V của E-HSMT 0,025 100m2
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,233 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,124 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,594 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,168 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,006 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 0,009 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,003 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,015 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,014 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,079 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,004 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,015 tấn
26 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,619 m3
27 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo chương V của E-HSMT 6 lỗ khoan
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,022 100m3
29 Xây tường thẳng gạch block (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,607 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 70,464 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 166,53 m2
32 Bả bằng bột bả vào trần Theo chương V của E-HSMT 46 m2
33 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 212,53 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 46 m2
35 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V của E-HSMT 92 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 12,76 m2
37 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 21,88 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,8 m2
39 Gia công, cung cấp cửa đi khung sắt pano sắt, kính cường lực 8mm (D1) (bao gồm phụ kiện) Theo chương V của E-HSMT 3,36 m2
40 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm cách âm (D2) (bao gồm phụ kiện) Theo chương V của E-HSMT 4 m2
41 Gia công, cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (VK) (bao gồm phụ kiện) Theo chương V của E-HSMT 0,8 m2
42 Gia công, cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính cường lực 8mm (VK1) (bao gồm cửa đi, phụ kiện kèm theo) Theo chương V của E-HSMT 21,08 m2
43 Gia công, cung cấp song sắt đặc D16 cửa sổ Theo chương V của E-HSMT 3,6 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 13,92 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->