Gói thầu: Gói thầu số 11: Hệ thống cấp thoát nước (Đã bao gồm máy bơm nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200661539-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Hệ thống cấp thoát nước (Đã bao gồm máy bơm nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 17:43:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,181,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TIỂU ĐOÀN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,859 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 21,483 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,445 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,629 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,445 | 100m3 | |
| 6 | Ống HDPE D=90x6.7 | 1,5 | 100m | |
| 7 | Ống HDPE D=63x4.7 | 1,6 | 100m | |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | 1 | cái | |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 11 | Vòi cấp nước tưới cây D32 | 2 | cái | |
| 12 | Tê HDPE D100x90 | 2 | cái | |
| 13 | Tê HDPE D90x63 | 2 | cái | |
| 14 | Tê HDPE D90x32 | 2 | cái | |
| 15 | Côn HDPE D90x63 | 2 | cái | |
| 16 | Co 90 độ HDPE D90 | 2 | cái | |
| 17 | Co 90 độ HDPE D32 | 2 | cái | |
| 18 | Van đồng 2 chiều D90 | 2 | cái | |
| 19 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 12,736 | 100m3 | |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 318,412 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,911 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,927 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,255 | 100m3 | |
| 24 | Ống BTLT D300 vỉa hè | 2 | 100m | |
| 25 | Ống BTLT D600 vỉa hè | 2,1 | 100m | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 9,27 | m3 | |
| 27 | Cung cấp gối cống BT 300 | 100 | cái | |
| 28 | Cung cấp gối cống BT 600 | 105 | cái | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 205 | cái | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,919 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 28,076 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,4 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,8 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 4,204 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 7,159 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,828 | m3 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,576 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,251 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,058 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,443 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,323 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,276 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 11 | cái | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 8 | cái | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,842 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,842 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 86,016 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác | 0,951 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thép lưới chắn rác | 0,951 | tấn | |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 25,768 | m3 | |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 1,9 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 133,635 | m2 | |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 18,84 | m2 | |
| 54 | CCLD ống nhựa D114 và co D=114 loại HG1, HG2 | 19 | bộ | |
| 55 | Máy bơm nước Q=5m3, H=15m, N=...Kw, phụ kiện hoàn thiện | Công suất: 3HP - 2.2Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 6-24m³/h Cột áp: 28.5-14-8m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | 1 | cái |
| 56 | Máy bơm nước Q=10m3, H=20m, N=...Kw, phụ kiện hoàn thiện | Công suất: 4HP - 3Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 6-27m³/h Cột áp: 36.4-22.3m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm nước Q=15m3, H=25m, N=...Kw, phụ kiện hoàn thiện | Công suất: 2HP - 1.5Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 4.5-21m³/h Cột áp: 24.7-14.1m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | 2 | cái |
| B | BỂ NƯỚC 10M3 (TIỂU ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,2577 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,7473 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1117 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,2235 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,7812 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 1,972 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 4,1428 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 1,383 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 0,06 | m3 | |
| 10 | Mạch ngừng Waterstop | 11,8 | m | |
| 11 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | 2,36 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0346 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,4289 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0734 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0019 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 0,5916 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | 0,0087 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 9,86 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,04 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,5 | m2 | |
| 23 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,1251 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0417 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0008 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,0963 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0069 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0026 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0066 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,256 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,84 | m2 | |
| C | BỂ NƯỚC 30M3 (TIỂU ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,7153 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 17,8826 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,298 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,5961 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,8032 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 5,94 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 7,9835 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 3,468 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 0,06 | m3 | |
| 10 | Mạch ngừng Waterstop | 18,8 | m | |
| 11 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | 3,76 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0633 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,8138 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1984 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0019 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 0,4106 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | 1,4899 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 23,76 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 37,44 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 20 | m2 | |
| 23 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,1251 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0417 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0008 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,0963 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0069 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0026 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0066 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,256 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,84 | m2 | |
| D | BỂ NƯỚC 40M3 (TIỂU ĐOÀN 1) (Lưu ý: Khối lượng đã x2 cho 2 Bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,686 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 42,1518 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,7026 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,405 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 4,2504 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 14,08 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 17,612 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 8,256 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 0,12 | m3 | |
| 10 | Mạch ngừng Waterstop | 41,6 | m | |
| 11 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2) | 8,32 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1394 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,7936 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4768 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0038 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 0,9694 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | 3,9622 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 2 | cái | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 56,32 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 82,88 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 48 | m2 | |
| 23 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | 2 | bộ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,2502 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0834 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0016 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,1926 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0138 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0052 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0132 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,512 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,8 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,68 | m2 | |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TIỂU ĐOÀN 3, 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,552 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 38,808 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,803 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,137 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,803 | 100m3 | |
| 6 | Ống HDPE D=90x6.7 | 3,6 | 100m | |
| 7 | Ống HDPE D=63x4.7 | 20 | 100m | |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | 1 | cái | |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,61 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 15,246 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,762 | 100m3 | |
| 14 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,61 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 15,246 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,31 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,452 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,31 | 100m3 | |
| 19 | Di dời ống HDPE D100 tới vị trí lắp mới ( Bỏ vật tư) | 2,2 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D100 tại vị trí mới ( không tính vật tư) | 2,2 | 100m | |
| 21 | Vòi cấp nước tưới cây D32 | 6 | cái | |
| 22 | Tê HDPE D100x90 | 3 | cái | |
| 23 | Tê HDPE D100x63 | 1 | cái | |
| 24 | Tê HDPE D90x63 | 2 | cái | |
| 25 | Tê HDPE D90x32 | 2 | cái | |
| 26 | Tê HDPE D63x32 | 2 | cái | |
| 27 | Côn HDPE D90x63 | 3 | cái | |
| 28 | Co 90 độ HDPE D90 | 3 | cái | |
| 29 | Van đồng 2 chiều D100 | 1 | cái | |
| 30 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 40,918 | 100m3 | |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 1.022,964 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,385 | 100m3 | |
| 33 | Ống BTLT D300 vỉa hè | 4,34 | 100m | |
| 34 | Ống BTLT D1200 vỉa hè | 3 | 100m | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 22,748 | m3 | |
| 36 | Cung cấp gối cống BT 300 | 217 | cái | |
| 37 | Cung cấp gối cống BT 1200 | 150 | cái | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 217 | cái | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 150 | cái | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 2,027 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 60,457 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,877 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,754 | 100m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 5,944 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 10,35 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,216 | m3 | |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,414 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,075 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,731 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,409 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,342 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 14 | cái | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 8 | cái | |
| 55 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 1,171 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 1,171 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 115,725 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác | 1,46 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thép lưới chắn rác | 1,46 | tấn | |
| 60 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 55,746 | m3 | |
| 61 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 3,07 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 268,555 | m2 | |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 29,04 | m2 | |
| 64 | CCLD ống nhựa D114 và co D=114 loại HG1, HG2 | 22 | bộ | |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,785 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,089 | 100m3 | |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,526 | m3 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 1,636 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,187 | 100m2 | |
| 72 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | 0,392 | m3 | |
| 73 | Máy bơm nước Q=5m3, H=15m, N=...Kw, phụ kiện hoàn thiện | Công suất: 3HP - 2.2Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 6-24m³/h Cột áp: 28.5-14-8m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | 2 | cái |
| 74 | Máy bơm nước Q=10m3, H=20m, N=...Kw, phụ kiện hoàn thiện | Công suất: 4HP - 3Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 6-27m³/h Cột áp: 36.4-22.3m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | 1 | cái |
| 75 | Máy bơm nước Q=15m3, H=25m, N=...Kw, phụ kiện hoàn thiện | Công suất: 2HP - 1.5Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 4.5-21m³/h Cột áp: 24.7-14.1m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | 4 | cái |
| F | BỂ NƯỚC 10M3 (TIỂU ĐOÀN 3, 4) (Lưu ý: Khối lượng đã x2 cho 2 Bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,5154 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 15,4946 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2234 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,447 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,5624 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 3,944 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 8,2856 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 2,766 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 0,12 | m3 | |
| 10 | Mạch ngừng Waterstop | 23,6 | m | |
| 11 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | 4,72 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0692 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,8578 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1468 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0038 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 1,1832 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | 0,0174 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 2 | cái | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 19,72 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 38,08 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 15 | m2 | |
| 23 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | 2 | bộ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,2502 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0834 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0016 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,1926 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0138 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0052 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0132 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,512 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,8 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,68 | m2 | |
| G | BỂ NƯỚC 40M3 (TIỂU ĐOÀN 3, 4) (Lưu ý: Khối lượng đã x4 cho 4 Bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 3,372 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 84,3036 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,4052 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,81 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 8,5008 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 28,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 35,224 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 16,512 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | 0,24 | m3 | |
| 10 | Mạch ngừng Waterstop | 83,2 | m | |
| 11 | Sika dur 732 ( Định mức 0.55kg/m2) | 16,64 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2788 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 3,5872 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,9536 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0076 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 1,9388 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | 7,9244 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 4 | cái | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 112,64 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 165,76 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 96 | m2 | |
| 23 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | 4 | bộ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,5004 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1668 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0032 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,3852 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0276 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0104 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0264 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 4 | cái | |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 1,024 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,6 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,36 | m2 | |
| H | BỂ NƯỚC 60M3 (TIỂU ĐOÀN 3, 4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | . | 1,1818 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | . | 29,5452 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | . | 0,4924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | . | 0,9849 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | . | 2,9792 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | . | 9,99 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | . | 10,451 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | . | 5,898 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | . | 0,06 | m3 |
| 10 | Mạch ngừng Waterstop | . | 24,8 | m |
| 11 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | . | 4,96 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 0,0825 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | . | 1,0628 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | . | 0,3484 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | . | 0,0019 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | . | 0,5655 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | . | 2,5791 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | . | 1 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | . | 1,8 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | . | 39,96 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | . | 49,44 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | . | 35 | m2 |
| 23 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | . | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | . | 0,1251 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | . | 0,0417 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | . | 0,0008 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | . | 0,0963 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | . | 0,12 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | . | 0,072 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 0,0069 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | . | 0,0026 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | . | 0,0066 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | . | 1 | cái |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | . | 0,256 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | . | 6,4 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | . | 1,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi