Gói thầu: Gói thầu số 11: Hệ thống cấp thoát nước (Đã bao gồm máy bơm nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200661539-03
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Hệ thống cấp thoát nước (Đã bao gồm máy bơm nước)
Số hiệu KHLCNT 20200328687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 17:43:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,181,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TIỂU ĐOÀN 1
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,859 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 21,483 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,445 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,629 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,445 100m3
6 Ống HDPE D=90x6.7 1,5 100m
7 Ống HDPE D=63x4.7 1,6 100m
8 Đồng hồ đo lưu lượng D100 1 cái
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 50 m
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 50 m
11 Vòi cấp nước tưới cây D32 2 cái
12 Tê HDPE D100x90 2 cái
13 Tê HDPE D90x63 2 cái
14 Tê HDPE D90x32 2 cái
15 Côn HDPE D90x63 2 cái
16 Co 90 độ HDPE D90 2 cái
17 Co 90 độ HDPE D32 2 cái
18 Van đồng 2 chiều D90 2 cái
19 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 12,736 100m3
20 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 318,412 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,911 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,927 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,255 100m3
24 Ống BTLT D300 vỉa hè 2 100m
25 Ống BTLT D600 vỉa hè 2,1 100m
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 9,27 m3
27 Cung cấp gối cống BT 300 100 cái
28 Cung cấp gối cống BT 600 105 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 205 cái
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,919 100m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 28,076 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,4 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,8 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 4,204 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,159 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,828 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,576 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,251 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,058 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,443 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,323 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,276 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 11 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 8 cái
45 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,842 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,842 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước 86,016 m2
48 Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác 0,951 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện thép lưới chắn rác 0,951 tấn
50 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 25,768 m3
51 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 1,9 m3
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 133,635 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 18,84 m2
54 CCLD ống nhựa D114 và co D=114 loại HG1, HG2 19 bộ
55 Máy bơm nước Q&#x3D;5m3, H&#x3D;15m, N&#x3D;...Kw, phụ kiện hoàn thiện Công suất: 3HP - 2.2Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 6-24m³&#x2F;h Cột áp: 28.5-14-8m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương 1 cái
56 Máy bơm nước Q&#x3D;10m3, H&#x3D;20m, N&#x3D;...Kw, phụ kiện hoàn thiện Công suất: 4HP - 3Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 6-27m³&#x2F;h Cột áp: 36.4-22.3m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương 1 cái
57 Máy bơm nước Q&#x3D;15m3, H&#x3D;25m, N&#x3D;...Kw, phụ kiện hoàn thiện Công suất: 2HP - 1.5Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 4.5-21m³&#x2F;h Cột áp: 24.7-14.1m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương 2 cái
B BỂ NƯỚC 10M3 (TIỂU ĐOÀN 1)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,2577 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 7,7473 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1117 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,2235 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,7812 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 1,972 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 4,1428 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 1,383 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 0,06 m3
10 Mạch ngừng Waterstop 11,8 m
11 Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) 2,36 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0346 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,4289 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0734 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0019 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 0,5916 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm 0,0087 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 1 cái
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 9,86 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 19,04 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 7,5 m2
23 Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện 1 bộ
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,1251 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0417 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0008 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,0963 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,12 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,072 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0069 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0026 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0066 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
34 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 0,256 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,4 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,84 m2
C BỂ NƯỚC 30M3 (TIỂU ĐOÀN 1)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,7153 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 17,8826 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,298 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,5961 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,8032 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 5,94 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 7,9835 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 3,468 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 0,06 m3
10 Mạch ngừng Waterstop 18,8 m
11 Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) 3,76 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0633 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,8138 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1984 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0019 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 0,4106 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm 1,4899 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 1 cái
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 23,76 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 37,44 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 20 m2
23 Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện 1 bộ
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,1251 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0417 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0008 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,0963 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,12 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,072 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0069 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0026 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0066 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
34 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 0,256 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,4 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,84 m2
D BỂ NƯỚC 40M3 (TIỂU ĐOÀN 1) (Lưu ý: Khối lượng đã x2 cho 2 Bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,686 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 42,1518 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,7026 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,405 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,2504 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 14,08 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 17,612 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 8,256 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 0,12 m3
10 Mạch ngừng Waterstop 41,6 m
11 Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2) 8,32 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1394 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,7936 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4768 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0038 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 0,9694 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm 3,9622 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 2 cái
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,6 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 56,32 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 82,88 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 48 m2
23 Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện 2 bộ
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,2502 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0834 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0016 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,1926 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,24 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,144 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0138 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0052 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0132 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
34 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 0,512 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,8 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,68 m2
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TIỂU ĐOÀN 3, 4
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,552 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 38,808 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,803 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,137 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,803 100m3
6 Ống HDPE D=90x6.7 3,6 100m
7 Ống HDPE D=63x4.7 20 100m
8 Đồng hồ đo lưu lượng D100 1 cái
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 50 m
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 50 m
11 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,61 100m3
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 15,246 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,762 100m3
14 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,61 100m3
15 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 15,246 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,31 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,452 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,31 100m3
19 Di dời ống HDPE D100 tới vị trí lắp mới ( Bỏ vật tư) 2,2 100m
20 Lắp đặt ống HDPE D100 tại vị trí mới ( không tính vật tư) 2,2 100m
21 Vòi cấp nước tưới cây D32 6 cái
22 Tê HDPE D100x90 3 cái
23 Tê HDPE D100x63 1 cái
24 Tê HDPE D90x63 2 cái
25 Tê HDPE D90x32 2 cái
26 Tê HDPE D63x32 2 cái
27 Côn HDPE D90x63 3 cái
28 Co 90 độ HDPE D90 3 cái
29 Van đồng 2 chiều D100 1 cái
30 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 40,918 100m3
31 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 1.022,964 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,385 100m3
33 Ống BTLT D300 vỉa hè 4,34 100m
34 Ống BTLT D1200 vỉa hè 3 100m
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 22,748 m3
36 Cung cấp gối cống BT 300 217 cái
37 Cung cấp gối cống BT 1200 150 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 217 cái
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 150 cái
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 2,027 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 60,457 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,877 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,754 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 5,944 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 10,35 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,216 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,414 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,32 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,075 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,731 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,409 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,342 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 14 cái
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 8 cái
55 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 1,171 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 1,171 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước 115,725 m2
58 Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác 1,46 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện thép lưới chắn rác 1,46 tấn
60 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 55,746 m3
61 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 3,07 m3
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 268,555 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 29,04 m2
64 CCLD ống nhựa D114 và co D=114 loại HG1, HG2 22 bộ
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,071 100m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 1,785 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,089 100m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,526 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 1,636 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,033 100m2
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,187 100m2
72 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 0,392 m3
73 Máy bơm nước Q&#x3D;5m3, H&#x3D;15m, N&#x3D;...Kw, phụ kiện hoàn thiện Công suất: 3HP - 2.2Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 6-24m³&#x2F;h Cột áp: 28.5-14-8m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương 2 cái
74 Máy bơm nước Q&#x3D;10m3, H&#x3D;20m, N&#x3D;...Kw, phụ kiện hoàn thiện Công suất: 4HP - 3Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 6-27m³&#x2F;h Cột áp: 36.4-22.3m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương 1 cái
75 Máy bơm nước Q&#x3D;15m3, H&#x3D;25m, N&#x3D;...Kw, phụ kiện hoàn thiện Công suất: 2HP - 1.5Kw Điện áp: 380V Cỡ nòng: 60-42mm Lưu lượng: 4.5-21m³&#x2F;h Cột áp: 24.7-14.1m Xuất xứ: Italia hoặc tương đương 4 cái
F BỂ NƯỚC 10M3 (TIỂU ĐOÀN 3, 4) (Lưu ý: Khối lượng đã x2 cho 2 Bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,5154 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 15,4946 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,2234 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,447 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,5624 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 3,944 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 8,2856 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 2,766 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 0,12 m3
10 Mạch ngừng Waterstop 23,6 m
11 Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) 4,72 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0692 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,8578 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1468 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0038 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 1,1832 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm 0,0174 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 2 cái
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,6 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 19,72 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 38,08 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 15 m2
23 Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện 2 bộ
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,2502 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0834 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0016 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,1926 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,24 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,144 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0138 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0052 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0132 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
34 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 0,512 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,8 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,68 m2
G BỂ NƯỚC 40M3 (TIỂU ĐOÀN 3, 4) (Lưu ý: Khối lượng đã x4 cho 4 Bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 3,372 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 84,3036 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,4052 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,81 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 8,5008 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 28,16 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 35,224 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 16,512 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) 0,24 m3
10 Mạch ngừng Waterstop 83,2 m
11 Sika dur 732 ( Định mức 0.55kg/m2) 16,64 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2788 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 3,5872 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,9536 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0076 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 1,9388 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm 7,9244 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,2 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 112,64 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 165,76 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 96 m2
23 Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện 4 bộ
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,5004 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1668 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0032 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,3852 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,48 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0276 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0104 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0264 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 4 cái
34 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 1,024 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,6 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,36 m2
H BỂ NƯỚC 60M3 (TIỂU ĐOÀN 3, 4)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp II . 1,1818 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp II . 29,5452 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 . 0,4924 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp II . 0,9849 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 . 2,9792 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít&#x2F;100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít&#x2F;100kg ) . 9,99 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít&#x2F;100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít&#x2F;100kg ) . 10,451 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít&#x2F;100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít&#x2F;100kg ) . 5,898 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít&#x2F;100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít&#x2F;100kg ) . 0,06 m3
10 Mạch ngừng Waterstop . 24,8 m
11 Sika dur732 ( Định mức 0.55kg&#x2F;m2 ) . 4,96 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật . 0,0825 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm . 1,0628 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái . 0,3484 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp . 0,0019 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính &lt;&#x3D;10 mm . 0,5655 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính &lt;&#x3D;18 mm . 2,5791 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg . 1 cái
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 . 1,8 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 . 39,96 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 . 49,44 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 . 35 m2
23 Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện . 1 bộ
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II . 0,1251 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 . 0,0417 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp II . 0,0008 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 . 0,0963 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 . 0,12 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 . 0,072 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật . 0,0069 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp . 0,0026 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn . 0,0066 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg . 1 cái
34 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 . 0,256 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 . 6,4 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 . 1,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->