Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học bộ môn + sửa chữa nhà lớp học trường tiểu học Tinh Nhuệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665421-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tinh Nhuệ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học bộ môn + sửa chữa nhà lớp học trường tiểu học Tinh Nhuệ
Số hiệu KHLCNT 20200665373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 15:33:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
C PHẦN MÓNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,2988 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 32,4688 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 63,1268 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 18,0517 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0995 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,3703 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 3,347 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8818 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 24,5027 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,447 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,0394 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,316 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,878 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 31,7437 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 17,4011 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0277 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,1707 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,179 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,969 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 2,4964 100m3
21 Mua đất tôn nền 249,64 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 2,4964 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 2,4964 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 5 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 24,0739 m3
D PHẦN THÂN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1011 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,3837 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,6629 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,8132 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 4,4721 tấn
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 48,0308 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,8241 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 6,2832 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0473 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4522 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0563 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 17 cái
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2627 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,141 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,09 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,8564 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,3408 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,8807 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2888 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,376 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,0119 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,5706 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,6669 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 20,5712 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,2029 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,2756 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0266 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,2324 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,918 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,0873 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,6599 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,697 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 3,8333 m3
34 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 46,9649 m3
35 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 1,8242 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 4,847 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,983 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,2361 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 0,2265 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,5155 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,4799 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,9621 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 23,4607 m3
44 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 3,9389 m3
45 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,3258 m3
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 88,6392 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 88,6392 m2
48 Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh 10 cái
49 Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng 20 cái
50 Xây bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 8,6792 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,04 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0759 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,164 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,902 m3
55 Sản xuất xà gồ thép 0,7425 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 0,7425 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước 20 m2
58 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,2081 100m2
59 Tôn úp nóc, úp sườn 37,62 m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 498,2652 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 704,886 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 134,894 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 232,38 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 520,35 m2
6 Trát phào kép, vữa XM mác 75 209,78 m
7 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 24,3 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 23,0704 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 37,692 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 44,148 m2
11 Đắp trang trí tán và chân cột 36 cái
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 411,573 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 10,4104 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.457,616 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 657,46 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,2336 100m2
17 Sản xuất lan can 0,3355 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt 40,365 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 40,365 m2
20 Sản xuất lắp dựn trụ thang bằng gỗ nhóm II, trụ cao 1,3, đường kính d=280 1 cái
21 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,2282 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,4 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước 32,4 m2
24 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính dán dày an toàn 6.38mm 38,88 m2
25 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính dán dày an toàn 6.38mm 4,725 m2
26 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính dán dày an toàn 6.38mm 32,4 m2
27 Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm 1,08 m2
28 Vách kính khung nhôm hệ 5,4 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1,2, loại 30x40x15cm âm tường 2 cái
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 13 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 16 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 48 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 12 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm 2 hộp
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 14 cái
12 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 60 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 12 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 15 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 190 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 200 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 500 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 900 m
20 Đế âm tường tự chống cháy 80 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 290 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 510 m
G CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,4 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
3 Gia công và đóng cọc chống sét 30 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 50 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,144 100m3
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 4 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
8 Hồ lô sứ 4 quả
9 Đo điện trở tiếp địa 2 điểm
10 Băng dính cách điện 30 cuộn
H PHẦN CHỐNG CHÁY
1 Bình chữa cháy + giá để bằng sắt hình 4 bình
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa cấp nước PPR D32 0,14 100m
2 Ống nhựa cấp nước PPR D25 0,36 100m
3 Ống nhựa cấp nước PPR D20 0,01 100m
4 Cút PPR D32 3 cái
5 Cút PPR D25 15 cái
6 Cút PPR D20 2 cái
7 Tê PPR D32 1 cái
8 Tê PPR D25 1 cái
9 Tê D25/20 2 cái
10 Cút D25/20 2 cái
11 Côn thu D30/25 1 cái
12 Tê thép D20 2 cái
13 Nối thẳng ren ngoài D20 2 cái
14 Cút ren trong D20 2 cái
15 Van 2 chiều D32 1 cái
16 Van 2 chiều D25 2 cái
17 Van 1 chiều D25 1 cái
18 Rọ hút 1 cái
19 Van phao cơ D25 1 cái
20 Van phao điện D25 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,06 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,125 100m
24 Tê chếch D110 1 cái
25 Tê chếch D90 1 cái
26 Tê vuông D110 2 cái
27 Tê vuông D90 2 cái
28 Cút chếch D110 2 cái
29 Cút chếch D90 2 cái
30 Cút chếch D42 4 cái
31 Cút vuông D42 2 cái
32 Côn thu 90/42 2 cái
33 Côn thu 110/90 1 cái
34 Đai giữ ống 60 cái
35 Rọ chắn rác D90 10 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm 12 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,72 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 10 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
42 Lắp đặt gương soi 3 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 3 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
45 Máy bơm HQ công suất 750W 1 cái
46 Lắp đặt ống cấp nước 1 100m
47 Khâu, thu măng xông ren 3 cái
48 Tê nối 1 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 1 cái
J HÈ RÃNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 20,646 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,4547 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,7 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống 2,5312 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,298 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 8,6504 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 89,64 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 55,6 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,2454 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,3984 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,1175 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 50 cái
K ĐƯỜNG BÊ TÔNG QUANH NHÀ + SÂN BÊ TÔNG
1 San nền bằng thủ công 5 công
2 Đắp cát nền móng công trình 8,5 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,055 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 17 m3
L SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
M PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,24 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,475 100m2
3 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m 232,54 m2
4 Tháo dỡ xà gồ gỗ 3 công
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 6,138 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 8,6803 m3
7 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 38,2504 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 16,2 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện 1 công
10 Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi phòng số 7 1 công
11 Cạo vệ sinh hoa sắt cửa sổ 2 công
12 Cạo vệ sinh lớp vôi ve tường đã hỏng 10 công
13 Vận chuyển phế thải 1 ct
N PHẦN CẢI TẠO
1 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 58,2504 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước 34,44 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, loại nhôm hệ 5,52 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, loại nhôm thường 15,24 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 20 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 1.157,9256 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 16,2 m2
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,7448 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 92,568 m2
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,7448 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép 1,0365 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 1,0365 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,2754 100m2
15 Tấm úp nóc 45,8 m
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 5 cái
4 Tủ điện Kim loại 350x500x100 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm 20 hộp
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 9 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 3 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 9 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16 cái
12 Đế âm tường tự chống cháy 40 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 210 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 450 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 300 m
18 Băng dính cách điện 15 cuộn
19 ống sứ luồn qua tường 5 m
20 Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->