Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học bộ môn + sửa chữa nhà lớp học trường tiểu học Tinh Nhuệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665421-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tinh Nhuệ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học bộ môn + sửa chữa nhà lớp học trường tiểu học Tinh Nhuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 15:33:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,2988 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 32,4688 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 63,1268 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 18,0517 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0995 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,3703 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,347 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8818 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 24,5027 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,447 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,0394 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,316 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,878 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 31,7437 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 17,4011 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0277 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1707 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,179 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,969 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 2,4964 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất tôn nền | 249,64 | m3 | |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 2,4964 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 2,4964 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 5 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 24,0739 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1011 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,3837 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,6629 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,8132 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 4,4721 | tấn | |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 48,0308 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,8241 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 6,2832 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0473 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4522 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0563 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 17 | cái | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2627 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,141 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,09 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,8564 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3408 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,8807 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2888 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,376 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,0119 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,5706 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,6669 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 20,5712 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2029 | 100m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,2756 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0266 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,2324 | m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,918 | m3 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,0873 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,6599 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,697 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 3,8333 | m3 | |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 46,9649 | m3 | |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 1,8242 | m3 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 4,847 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,983 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,2361 | m3 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 | 0,2265 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,5155 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,4799 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,9621 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,4607 | m3 | |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 3,9389 | m3 | |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,3258 | m3 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 88,6392 | m2 | |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 88,6392 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng | 20 | cái | |
| 50 | Xây bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 8,6792 | m3 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,04 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0759 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,164 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,902 | m3 | |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | 0,7425 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7425 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20 | m2 | |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,2081 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc, úp sườn | 37,62 | m | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 498,2652 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 704,886 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 134,894 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 232,38 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 520,35 | m2 | |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 209,78 | m | |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 24,3 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 23,0704 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 37,692 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 44,148 | m2 | |
| 11 | Đắp trang trí tán và chân cột | 36 | cái | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 411,573 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,4104 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.457,616 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 657,46 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,2336 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất lan can | 0,3355 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 40,365 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 40,365 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựn trụ thang bằng gỗ nhóm II, trụ cao 1,3, đường kính d=280 | 1 | cái | |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,2282 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,4 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 32,4 | m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính dán dày an toàn 6.38mm | 38,88 | m2 | |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính dán dày an toàn 6.38mm | 4,725 | m2 | |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính dán dày an toàn 6.38mm | 32,4 | m2 | |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | 1,08 | m2 | |
| 28 | Vách kính khung nhôm hệ | 5,4 | m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1,2, loại 30x40x15cm âm tường | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | 1 | cái | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 60 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 12 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 190 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 20 | Đế âm tường tự chống cháy | 80 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 290 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 510 | m | |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 14,4 | m3 | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 30 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 50 | m | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 8 | Hồ lô sứ | 4 | quả | |
| 9 | Đo điện trở tiếp địa | 2 | điểm | |
| 10 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| H | PHẦN CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy + giá để bằng sắt hình | 4 | bình | |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR D32 | 0,14 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR D25 | 0,36 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR D20 | 0,01 | 100m | |
| 4 | Cút PPR D32 | 3 | cái | |
| 5 | Cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 6 | Cút PPR D20 | 2 | cái | |
| 7 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 8 | Tê PPR D25 | 1 | cái | |
| 9 | Tê D25/20 | 2 | cái | |
| 10 | Cút D25/20 | 2 | cái | |
| 11 | Côn thu D30/25 | 1 | cái | |
| 12 | Tê thép D20 | 2 | cái | |
| 13 | Nối thẳng ren ngoài D20 | 2 | cái | |
| 14 | Cút ren trong D20 | 2 | cái | |
| 15 | Van 2 chiều D32 | 1 | cái | |
| 16 | Van 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 18 | Rọ hút | 1 | cái | |
| 19 | Van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 20 | Van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,12 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,06 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,125 | 100m | |
| 24 | Tê chếch D110 | 1 | cái | |
| 25 | Tê chếch D90 | 1 | cái | |
| 26 | Tê vuông D110 | 2 | cái | |
| 27 | Tê vuông D90 | 2 | cái | |
| 28 | Cút chếch D110 | 2 | cái | |
| 29 | Cút chếch D90 | 2 | cái | |
| 30 | Cút chếch D42 | 4 | cái | |
| 31 | Cút vuông D42 | 2 | cái | |
| 32 | Côn thu 90/42 | 2 | cái | |
| 33 | Côn thu 110/90 | 1 | cái | |
| 34 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 35 | Rọ chắn rác D90 | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,72 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 45 | Máy bơm HQ công suất 750W | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống cấp nước | 1 | 100m | |
| 47 | Khâu, thu măng xông ren | 3 | cái | |
| 48 | Tê nối | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| J | HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 20,646 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,4547 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,7 | m3 | |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 2,5312 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 4,298 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 8,6504 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 89,64 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 55,6 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2454 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,3984 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1175 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 50 | cái | |
| K | ĐƯỜNG BÊ TÔNG QUANH NHÀ + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San nền bằng thủ công | 5 | công | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 8,5 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,055 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 17 | m3 | |
| L | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,24 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,475 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | 232,54 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | 3 | công | |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | 6,138 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 8,6803 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 38,2504 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 16,2 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | công | |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi phòng số 7 | 1 | công | |
| 11 | Cạo vệ sinh hoa sắt cửa sổ | 2 | công | |
| 12 | Cạo vệ sinh lớp vôi ve tường đã hỏng | 10 | công | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 1 | ct | |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 58,2504 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 34,44 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, loại nhôm hệ | 5,52 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, loại nhôm thường | 15,24 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 1.157,9256 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 16,2 | m2 | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,7448 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 92,568 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,7448 | tấn | |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | 1,0365 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0365 | tấn | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,2754 | 100m2 | |
| 15 | Tấm úp nóc | 45,8 | m | |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 5 | cái | |
| 4 | Tủ điện Kim loại 350x500x100 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 20 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 16 | cái | |
| 12 | Đế âm tường tự chống cháy | 40 | cái | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 210 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 300 | m | |
| 18 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 19 | ống sứ luồn qua tường | 5 | m | |
| 20 | Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi