Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Hưng Lộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 10:30:00 đến ngày 2020-07-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,182,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4879 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8959 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9214 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9853 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0634 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2725 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0428 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3477 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3891 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7807 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2089 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2355 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9892 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7865 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6594 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0806 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0332 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7614 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0937 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4571 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2778 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7243 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4421 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,4828 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,72 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1915 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,376 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,4696 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2575 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,25 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0748 | m2 |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6744 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6744 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,096 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dư ới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dư ới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 0.0 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an to àn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,244 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quay (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay n ắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 53 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,772 | m2 |
| 54 | Thang lên mái thép vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.122,5656 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,6743 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4624 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | tấn |
| 60 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,256 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1316 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,208 | m2 |
| 63 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | 1m2 |
| 64 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 66 | Trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa loại 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 102 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu thu nước đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 132 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 - ABC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 133 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 134 | Lắp đặt hộp chữa cháy 180x500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 136 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 143 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | c |
| 144 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | c |
| 145 | Sắt cọc đỡ fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 146 | Bu lông đai ốc M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | c |
| 147 | Đo kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi