Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684765-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Hưng Lộc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200684484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 10:30:00 đến ngày 2020-07-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,182,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3183 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4879 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8959 100m2
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9214 100m2
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9853 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0634 100m2
7 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2725 100m2
8 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 100m2
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0428 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,754 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3477 tấn
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3891 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7807 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2089 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8582 tấn
17 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2355 tấn
18 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5863 tấn
19 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 tấn
20 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9892 m3
21 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7865 m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6594 m3
23 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0806 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0332 m3
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7614 m3
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,535 m3
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
28 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0937 m3
29 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4571 m3
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
31 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2778 m3
32 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7243 m3
33 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4421 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,4828 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,72 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1915 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,376 m2
38 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,4696 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2575 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,25 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,0748 m2
42 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6744 m2
43 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6744 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,096 m2
47 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dư ới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dư ới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 0.0
49 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
50 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
51 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an to àn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,244 m2
52 Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quay (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay n ắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
53 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,772 m2
54 Thang lên mái thép vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.122,5656 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,6743 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4624 100m2
58 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2276 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2276 tấn
60 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,256 1m2
61 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1316 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,208 m2
63 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,08 1m2
64 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 tấn
65 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
66 Trụ cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
68 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 500x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
73 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa loại 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
85 Lắp đặt Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
92 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
94 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
97 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
102 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
103 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
104 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
105 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100m
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
108 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
110 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
112 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt cầu thu nước đường kính D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
131 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
132 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 - ABC (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
133 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
134 Lắp đặt hộp chữa cháy 180x500x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
136 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
137 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
138 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
139 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m3
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m3
143 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 c
144 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 c
145 Sắt cọc đỡ fi18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
146 Bu lông đai ốc M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 c
147 Đo kiểm tra chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->