Gói thầu: Chi phí Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200685751-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200610933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 15:32:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,978,869,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theocác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,649 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,254 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,45 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m3
5 Rải vải nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,951 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,881 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,095 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29,697 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,037 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,742 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,708 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78,728 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,149 100m2
14 Quét chống dính cọc bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 314,913 m2
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 122 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,906 m3
17 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,932 100m
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,812 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,393 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,294 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,256 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,565 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,738 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,676 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,869 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,151 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,171 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,666 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,758 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20,871 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,121 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,34 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,469 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,164 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,832 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,056 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,108 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,056 100m2
40 Lắp đặt bu lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
41 Gia công cột bằng thép hình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,081 tấn
42 Lắp dựng cột thép các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,081 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,016 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,65 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,047 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,551 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,091 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,41 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,118 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,231 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,333 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,673 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,24 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,261 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,39 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,18 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,338 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,388 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,251 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,586 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,129 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,832 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,531 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,461 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,359 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,042 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,236 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,037 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,51 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,044 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,108 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,024 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,379 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,169 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,959 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,371 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,664 tấn
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,125 tấn
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,134 100m3
82 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,147 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m3
84 Rải vải nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,42 100m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,738 m3
86 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,126 100m2
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,345 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,17 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,63 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 76,692 m2
91 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,2 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61,6 m2
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,6 m2
94 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
96 Lắp đặt ghi chắn rác hố ga Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 102 cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,614 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,731 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,834 m3
102 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,712 100m3
103 Rải vải nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,656 100m2
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,778 m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,987 m3
106 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,429 100m2
107 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,257 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,012 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56,189 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,771 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,643 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,727 m3
113 Lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm phụ kiện và khóa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,29 m2
114 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính bao gồm phụ kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 105,6 m2
115 Vách kính khung nhôm mặt tiền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,44 m2
116 Lắp dựng lam nhôm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50,93 m2
117 Gia công xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,117 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,117 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 257,997 m2
120 Lợp mái tole giả ngói Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,167 100m2
121 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,25 100m2
122 Lợp mái tole úp nóc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,213 100m2
123 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 157,738 m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 157,738 m2
125 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 83,458 m2
126 Quét nước xi măng 2 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 83,458 m2
127 Lát đá mặt bệ các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,644 m2
128 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 590,55 m2
129 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 400x400 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 138,44 m2
130 Lát bậc cầu thang bằng gạch granit Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 49,64 m2
131 Lát bậc tam cấp bằng gạch granit Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48,43 m2
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 152,37 m2
133 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,89 m2
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m2
135 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,252 m2
136 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 319,933 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 303,082 m2
138 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 675,79 m2
139 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 142,988 m2
140 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 83,232 m2
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 462,495 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 562,021 m2
143 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.525,025 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.024,515 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.298,805 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 142,988 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 83,232 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 462,495 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 562,021 m2
150 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,74 m2
151 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 234,7 m
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,396 m2
153 Kẻ ron tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,24 10m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,155 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,03 100m
156 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
157 Lắp đặt cầu chắn rác Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
158 Lắp đặt kẹp ống nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 110 cái
159 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,796 100m2
160 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,067 100m3
161 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,031 100m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,001 100m3
163 Rải vải nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,162 100m2
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,132 m3
165 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,067 100m2
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,056 m3
167 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,13 100m2
168 Rải vải nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,895 100m2
169 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,551 m3
170 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,054 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,081 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,24 tấn
173 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 95,16 m2
174 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,677 tấn
175 Lắp dựng cột thép các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,188 tấn
176 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,184 tấn
177 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,149 tấn
178 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,157 tấn
179 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,952 100m2
180 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,745 m3
181 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,184 100m3
182 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,54 m2
C PHẦN ĐIỆN VÀ BÁO CHÁY
1 ĐÈN 1.2 M ĐÔI 220V(MÁNG SIÊU MỎNG BÓNG LED 18W) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37 Bộ
2 ĐÈN 1.2 M ĐƠN 220V(MÁNG SIÊU MỎNG BÓNG LED 18W) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 Bộ
3 QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 45CM Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 Bộ
4 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,2M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 Bộ
5 PHÍCH CẮM CÁI Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 Cái
6 MẶT 1 LỔ + 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
7 MẶT 2 LỔ + 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
8 MẶT 3 LỔ + 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
9 MẶT 4 LỔ + 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
10 MẶT 1 LỔ + 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
11 MẶT 2 LỔ + 2 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
12 MẶT 1 LỔ + 1 DIMER QUẠT Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
13 MẶT 2 LỔ + 2 DIMER QUẠT Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
14 MẶT 3 LỔ + 3 DIMER QUẠT Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
15 MẶT + Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
16 HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 67 cái
17 HỘP NHỰA ÂM VUÔNG 100*100 MM Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
18 MCB 3P 40 A - 06 KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
19 MCB 2P 40 A - 06 KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
20 MCB 2P 32 A - 06 KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
21 MCB 2P 20 A - 06 KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
22 MCB 1P 6 A - 06 KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
23 TỦ ĐIỆN ÂM 4 MODULS CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
24 TỦ ĐIỆN ÂM 9 MODULS CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
25 TỦ ĐIỆN ÂM 13 MODULS CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
26 CÁP ĐỒNG BỌC 0,6/1KV -PVC-XLPE -CXV-4X 10 MM2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80 m
27 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - 6 MM2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 90 m
28 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - 4 MM2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 360 m
29 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V - 2.5 MM2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 650 m
30 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 450/750V- 1.5 MM2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.245 m
31 ỐNG LUỒN TRÒN PVC CHỐNG CHÁY D20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 630 m
32 KHỚP NỐI TRƠN PVC- D20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 218 cái
33 ỐNG LUỒN TRÒN PVC CHỐNG CHÁY D25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 145 m
34 KHỚP NỐI TRƠN PVC- D25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
35 ỐNG XOẮN HDPE 50/40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80 m
36 HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20MM Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 64 hộp
37 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP C 25MM2 + KẸP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
38 ĐÀO MƯƠNG CÁP NGẦM Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,2 m3
39 ĐẮP MƯƠNG CÁP NGẦM Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,95 m3
40 GẠCH THẺ LÀM DẤU Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,51 m3
41 CẮT NỀN ĐAN BÊ TÔNG Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m2
42 HOÀN TRẢ BÊ TÔNG Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,24 m3
43 TRUNG TÂM BÁO CHÁY 24VDC 5 ZONE Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
44 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 bộ
45 ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
46 ĐẦU BÁO GAS 24VDC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
47 CÒI BÁO ĐỘNG Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
48 CÔNG TẮC KHẨN Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
49 CÁP TÍN HIỆU 1C( 2X1.0MM2) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 710 m
50 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 320 m
51 KHỚP NỐI CHỐNG CHÁY PVC D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 110 cái
52 ỐNG XOẮN HDPE D32/25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80 m
53 MCB 1P 10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
54 CÁP ĐIỆN 2X1.5MM2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 180 m
55 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
56 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ 2 BÓNG Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
57 QUẢ CẦU CHUA CHÁY TỰ ĐỘNG LOÀI 6KG Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa mềm cấp nước phi 16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
2 Lắp đặt ống uPVC, D27mm*1.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m
3 Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,26 100m
4 Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6 100m
5 Lắp đặt vòi xả mạ crome D25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt van hai chiều thau D42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt co PVC D27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt co PVC D34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
10 Lắp đặt co PVC D42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
11 Lắp đặt tê PVC D34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
12 Lắp đặt tê PVC D42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
13 Lắp đặt tê PVC D27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn giảm PVC D34/27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
15 Lắp đặt côn giảm PVC D42/34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
16 Lắp đặt măng song PVC D27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
17 Lắp đặt măng song PVC D34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
18 Lắp đặt măng song PVC D42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
19 Lắp đặt đầu răng nhựa D40mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt co PPR D21mm(1 đầu RT) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
21 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,3 m3
23 Lắp đặt lavabo loại lớn +bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
24 Lắp đặt vòi lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
25 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (200*200) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
26 Lắp đặt chóp thông hơi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
27 Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
28 Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
29 Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
30 Lắp đặt co PVC D42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
31 Lắp đặt co PVC D60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt co 45 độ PVC D90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
33 Lắp đặt tê PVC D60mm (90độ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
34 Lắp đặt tê PVC D60mm (135độ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
35 Lắp đặt tê PVC D90mm (135độ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
36 Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
37 Lắp đặt côn giảm PVC D90/42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
38 Lắp đặt ống thép không rỉ D90mm*3.2 ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,5 100m
39 Lắp đặt ống thép không rỉ D76mm*3.2 ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
40 Lắp đặt cút thép không rỉ D90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
41 Lắp đặt cút thép không rỉ D76mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
42 Lắp đặt tê thép không rỉ D90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt tê thép không rỉ D76mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
44 Lắp đặt đầu răng thép STK D60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
45 Lắp đặt côn thép D90*76mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
46 Lắp đặt côn thép D76*60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
47 Lắp đặt măng song thép STK D90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
48 Lắp đặt tủ chửa cháy (HCC): Vòi, Lăng phung, Van chữa cháy D50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 tủ
49 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
50 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 8kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
51 Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 tủ
52 Sơn đỏ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 m2
53 Sơn chống rỉ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 m2
54 Đào đất mương cáp ngầm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53 m3
55 Đắp đất mương cáp ngầm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,5 m3
56 Gạch thẻ làm dấu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,44 m2
57 Cắt nền đan bê tông cấp đá I, II Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m2
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->