Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650549-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200650115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh theo QĐ số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 11:01:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường, đường giao
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3715 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6406 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,2195 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,1217 100m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,78 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 152,69 m3
7 Đào cấp máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0695 100m3
8 Vét hữu cơ máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1196 100m3
9 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3571 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8286 100m3
11 Mua đất để đắp và vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9307 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,1877 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 152,69 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1196 100m3
15 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,2451 100m2
16 Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB2cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,216 100m2
17 Hoàn trả bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 118,07 m3
18 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0425 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7209 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm (áp mã dày 15cm nhân hệ số 1,2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,292 100m2
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 67,7345 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,8696 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6274 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,2332 100m3
5 Mua đất để đắp và vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8439 100m3
6 Bê tông mũ mố rãnh M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,53 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,3856 100m2
8 Thép mũ mố đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1998 tấn
9 Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 161,57 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 734,4 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 86,29 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,836 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,53 m3
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,26 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1212 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9831 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,347 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 612 1cấu kiện
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 (5% KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,026 m3
20 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95% KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7649 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4268 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3784 100m3
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,88 m3
24 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9296 100m2
25 Thép mũ mố đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,271 tấn
26 Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,72 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 89,64 m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,7 m3
29 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,249 100m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,46 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,508 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6758 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4539 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 83 1cấu kiện
36 Bê tông phủ bản M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,18 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,94 m3
38 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,28 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D1000mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3333 1 đoạn ống
40 Quét nhựa chống thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,51 m2
41 Lắp dựng đế cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cái
42 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,41 m3
43 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0319 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0211 tấn
45 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,51 m3
46 Lắp dựng đế giếng thăm bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
47 Ván khuôn đế giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0436 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0558 tấn
49 Bê tông đế hố thăm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,81 m3
50 Xây tường giếng thăm gạch bê tông vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,7 m3
51 Thép thang hố thăm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0178 tấn
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,49 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,96 m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0179 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0495 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0726 tấn
58 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,56 m3
59 Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông 850x850, tải trọng 400KN Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
C Hạng mục 3: Mở rộng cầu qua Kênh Nam
1 Thép dầm chủ D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1543 tấn
2 Thép dầm chủ D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4862 tấn
3 Thép dầm chủ D>18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7485 tấn
4 Bê tông dầm cầu máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2 m3
5 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,448 m2
6 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2077 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,73 m3
8 Ván khuôn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,44 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2845 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1562 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,17 m3
12 Ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4932 100m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,68 m2
14 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,72 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,041 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1946 tấn
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,38 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0624 100m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,2 m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0785 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1105 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2325 tấn
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,73 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1816 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0573 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3077 tấn
29 Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,084 100m2
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,85 10 tấn/1km
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 1 cấu kiện
34 Ép thử cọc BTCT KT 25x25cm-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,234 100m
35 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,744 100m
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7289 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2088 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0382 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3537 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3537 tấn
41 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 1 mối nối
42 Bê tông cọc M300, đá 1x2 - Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,4 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,892 100m2
44 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,24 100m
45 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7 m3
46 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8366 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3789 100m3
48 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3789 100m3
49 Ống cống thông dòng ĐK 1500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 1 đoạn ống
50 Vận chuyển ống cống bê tông, Trong phạm vi ≤ 20km, bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2028 10tấn/1km
51 Đào thanh thải đất đắp thi công máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,36 100m3
52 Thanh thải ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,352 m3
53 Đào san đất trong phạm vi <= 50 m, máy ủi <= 75CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 100m3
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1435 100m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,56 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,78 m3
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,68 m3
58 Đắp bờ bao thi công ốp mái máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0577 100m3
60 Bê tông tường đỉnh mái kè M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6 m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 m3
62 Bê tông mái bờ kênh mương, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,86 m3
63 Vải địa kỹ thuật mái đê Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9862 100m2
64 Biển báo tên cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
D Hạng mục 4: An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,64 m3
2 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,891 m3
3 Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0614 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1337 100m2
5 Sơn cọc tiêu 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,662 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,277 m3
7 Lắp đặt tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
9 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,329 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->