Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh theo QĐ số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 11:01:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường, đường giao | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3715 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6406 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,2195 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1217 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,78 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 152,69 | m3 |
| 7 | Đào cấp máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0695 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1196 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3571 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8286 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp và vận chuyển đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,1877 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 152,69 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1196 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,2451 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,216 | 100m2 |
| 17 | Hoàn trả bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 118,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0425 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7209 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm (áp mã dày 15cm nhân hệ số 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,292 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 67,7345 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,8696 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,6274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,2332 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp và vận chuyển đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8439 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,3856 | 100m2 |
| 8 | Thép mũ mố đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1998 | tấn |
| 9 | Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 161,57 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 734,4 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,53 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,26 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1212 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9831 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,347 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 612 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,026 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7649 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4268 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3784 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9296 | 100m2 |
| 25 | Thép mũ mố đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,271 | tấn |
| 26 | Xây rãnh gạch bê tông vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,72 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 89,64 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,7 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,46 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6758 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4539 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 83 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông phủ bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,18 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,28 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3333 | 1 đoạn ống |
| 40 | Quét nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,51 | m2 |
| 41 | Lắp dựng đế cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 43 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0211 | tấn |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 46 | Lắp dựng đế giếng thăm bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0558 | tấn |
| 49 | Bê tông đế hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 50 | Xây tường giếng thăm gạch bê tông vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 51 | Thép thang hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,49 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0495 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 59 | Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông 850x850, tải trọng 400KN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Mở rộng cầu qua Kênh Nam | |||
| 1 | Thép dầm chủ D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1543 | tấn |
| 2 | Thép dầm chủ D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4862 | tấn |
| 3 | Thép dầm chủ D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7485 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm cầu máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,448 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2077 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2845 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1562 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4932 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65,68 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1946 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0785 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1105 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2325 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1816 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0573 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3077 | tấn |
| 29 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,85 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ép thử cọc BTCT KT 25x25cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,234 | 100m |
| 35 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,744 | 100m |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7289 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2088 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0382 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3537 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3537 | tấn |
| 41 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | 1 mối nối |
| 42 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,4 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,892 | 100m2 |
| 44 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8366 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3789 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3789 | 100m3 |
| 49 | Ống cống thông dòng ĐK 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông, Trong phạm vi ≤ 20km, bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2028 | 10tấn/1km |
| 51 | Đào thanh thải đất đắp thi công máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,36 | 100m3 |
| 52 | Thanh thải ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,352 | m3 |
| 53 | Đào san đất trong phạm vi <= 50 m, máy ủi <= 75CV, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1435 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,56 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,78 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 58 | Đắp bờ bao thi công ốp mái máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0577 | 100m3 |
| 60 | Bê tông tường đỉnh mái kè M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 62 | Bê tông mái bờ kênh mương, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,86 | m3 |
| 63 | Vải địa kỹ thuật mái đê | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9862 | 100m2 |
| 64 | Biển báo tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1337 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,662 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,277 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,329 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi