Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660074-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200659196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải cách tiền lương năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 10:10:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,641,808,676 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG THỂ CÔNG VIÊN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,236 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m3
3 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.124,333 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,37 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 100m3
6 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,843 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,105 m3
8 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.051,05 m2
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,974 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,01 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,855 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,496 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,923 m2
16 Sơn chống thấm pha màu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,923 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 100m3
18 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
21 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,487 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,729 m3
23 Bê tông cổ cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,462 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
35 Xây tường thẳng gạch block (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,905 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,177 100m3
37 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,994 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,808 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 100m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,127 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,264 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,994 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,299 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,889 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,208 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,994 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,56 m2
56 Sơn chống thấm pha màu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,092 m2
57 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,06 m
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 100m3
59 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,383 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,626 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,958 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,858 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,647 100m2
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 100m2
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 100m2
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 tấn
76 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,759 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,294 m2
79 Sơn chống thấm pha màu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,713 m2
80 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,844 m
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 100m3
82 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,668 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,653 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,401 m3
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m2
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 100m2
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
97 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 tấn
98 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 tấn
99 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,722 tấn
100 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,722 tấn
101 Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 bộ
102 Bulon neo M16, L=800mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 bộ
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,504 m2
104 Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 855 md
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
106 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 m3
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m2
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
120 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 tấn
121 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 tấn
122 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 tấn
123 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 tấn
124 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,801 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,801 tấn
126 Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,072 m2
128 Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 100m2
129 Thép tấm diềm mái dày 1mm, hàn kín đầu xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m
130 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
132 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,742 m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m3
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
139 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
142 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
143 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 m3
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
157 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
158 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
159 Bulon neo M16, L=250mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,368 m2
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
166 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
168 Cung cấp lắp đặt đá tảng khắc tên "Công Viên An Phú" (Dài: 1000 ÷ 1200, rộng: 1000, cao: 2500 - 2700) bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
169 Sản xuất lắp dựng thanh chặn inox hệ 304 D90, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
B CÂY XANH
1 Mua đất hữu cơ trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008 m3
2 Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên. Cây <= 2 tuổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây/lần
3 Trồng lại cây xanh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
4 Trồng mới cây lộc vừng, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
5 Trồng mới cây kè bạc, lóng cao H>5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
6 Trồng mới cây cau đỏ, cao H>3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
7 Trồng mới cây cọ dầu, lóng cao H>5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
8 Trồng mới cây sứ lá bầu, cao H>3m; đường kính Ø > 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
9 Trồng mới cây giáng hương, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
10 Trồng mới cây bướm hồng, cắt col cao H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
11 Trồng mới cây nguyệt quế, cắt col cao H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
12 Trồng mới cây tha la, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
13 Trồng mới cây bằng lăng, cao H>3m; đường kính Ø > 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
14 Trồng mới cây me tây, cao H>5m; đường kính Ø > 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
15 Trồng mới cây thiên tuế, cao H>0,6m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
16 Trồng mới cây sanh hàng rào, cao H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
17 Trồng mới cây phúc lộc thọ, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m2
18 Trồng mới cây mỏ két, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
19 Trồng mới cây dâm bụt thái, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m2
20 Trồng mới cây lá trắng, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
21 Trồng mới cây kim đồng, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
22 Trồng mới cây mai tiểu thư, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
23 Trồng mới hoa huỳnh anh, dây leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 chậu
24 Trồng mới hoa ty gon, dây leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 chậu
25 Trồng mới hoa sử quân tử, dây leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 chậu
26 Trồng mới cỏ đậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 100m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,424 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m3
4 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,473 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,141 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,618 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,042 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,788 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
37 Đóng lưới gia cố tường chống nứt tiếp giáp tường gạch và cột bê tông cốt thép, tiếp giáp tường gạch và ống điện, ống điện nước âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
47 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,26 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
50 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 10m
51 Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,018 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9 m2
54 Công tác ốp gạch 150x800mm vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9 m2
55 Công tác ốp gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,72 m2
56 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm 600x600 dày 9mm, khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7 m2
57 Sản xuất cửa cuốn nhôm, dày 1,8mm, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
58 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
59 Sản xuất, lắp dựng motơ cửa cuốn tự động, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 dày 1,2 mm, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
62 Sản xuất khung bông inox 304 hộp 13x26x1,4 , bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
64 Sản xuất lắp, dựng tấm vách + cửa đi tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,85 m2
65 Sản xuất lắp dựng khung bao gỗ công nghiệp, kính tráng thủy dày 5ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
66 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cho người khuyết tật Inox 304, Ø60x2, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ INOX vàng bóng mặt nhà vệ sinh D600xC400x dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
68 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
71 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 m2
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,647 m2
74 Tủ điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
75 Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
76 Đèn Led Bulb, 30W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
77 Công tắc ba + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt MCB 2P - 16A + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
80 Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 m
81 Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 m
82 Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m
83 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
84 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
85 Hóa chất ram Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
86 Cáp đồng trần C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D20, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 100m
90 Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,25 m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m3
95 Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.179 viên
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
97 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
98 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
99 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
100 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
101 Lắp đặt bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
104 Lắp đặt xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
105 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
106 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
107 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
108 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
109 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
110 Lắp đặt thông tắc sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
111 Lắp đặt Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
112 Lắp đặt Con thỏ DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
113 Lắp đặt Lơi DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
114 Lắp đặt Lơi DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
115 Lắp đặt Lơi DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
116 Lắp đặt Lơi DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt Co DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
118 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
119 Lắp đặt Co DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
120 Lắp đặt Co DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
121 Lắp đặt Tê cong DN110-DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
122 Lắp đặt Tê DN110-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt Tê DN60-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt Tê DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 Lắp đặt Tê DN60-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt Chữ Y DN110-DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
127 Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt cầu thu nước mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
131 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
132 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
133 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
134 Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
135 Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
140 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Lắp đặt Co PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
142 Lắp đặt Co PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
143 Lắp đặt Co PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
144 Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
146 Lắp đặt Tê PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
147 Lắp đặt Tê PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt Tê PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m3
151 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
153 Cụm vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
154 hộp thép làm dấu dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
155 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m
156 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
157 Lắp đặt vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
158 Lắp đặt Nối răng trong DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 100m
159 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100m
160 Lắp đặt Nối răng trong DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
161 Lắp đặt co DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100m
162 Lắp đặt co DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100m
163 Lắp đặt Tê DN27 - DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 100m
164 Lắp đặt Van khóa DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt Van khóa DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
166 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m3
167 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m3
169 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 m3
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,214 m3
171 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
172 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
173 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
176 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,108 m3
178 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
179 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
180 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
181 Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
182 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
183 Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
185 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
187 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
188 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 m3
189 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 m3
190 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
191 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ
1 Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (trụ sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
2 Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
3 Lắp dựng trụ trang trí 3,5m gắn đèn nữ hoàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 cột
4 Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 cột
5 Lắp lọng bắt đèn pha (lọng đèn sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 chiếc
6 Lắp lọng bắt đèn pha 6 đèn (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 chiếc
7 Lắp đèn pha LED (đèn sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
8 Lắp đèn pha LED 200W (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
9 Lắp đèn nữ hoàng + bóng LED bulb 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 bộ
10 Đóng cọc tiếp địa D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 bộ
11 Rải dây đồng trần C16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,984 100m
12 Đào hố móng trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
13 Đào hố móng trụ đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
14 Đào hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
15 Đào mương cáp trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,35 m3
16 Lấp đất hố tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
17 Lấp cát rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,74 m3
18 Lát gạch đinh không nung 40x80x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,109 1000v
19 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,68 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,02 m3
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/40 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,79 100m
23 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m
24 Khung móng trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Khung móng trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
26 Vận chuyển trụ, cần đèn và phụ kiện từ TP.HCM đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
27 Kéo cáp CVV-0,6/1kV 2x25mm2 cấp nguồn đến tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
28 Rải cáp ngầm CXV-0,6/1kV 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 100m
29 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng và trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 100m
30 Kẹp rẽ IPC 1 boulon (đấu nối với lưới hạ thế hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Làm đầu cáp khô cosse Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 1 đầu cáp
32 Lắp cầu dao bảo vệ dòng rò điện 6A (RCBO 1PN - 6A (RCBO 1PN - 6A/30mA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
33 Lắp đặt tủ 500x800x220 dày 1,5mm (sơn tĩnh điện) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
34 Lắp đặt MCCB 2P-63A + đế + mặt nạ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt MCCB 2P-20A + đế + mặt nạ + phụ kiện (cấp nguồn đèn pha, đèn trang trí, chòi nghỉ, nhà vệ sinh, tủ điện máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Lắp đặt khởi động từ 20A (cho đèn pha và trang trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt bộ hẹn giờ 1 kênh (Dighital - có nguồn nuôi phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt bộ bảo vệ điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp Code tủ điều khiển lên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
40 Lắp đặt máng cáp 45x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
41 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Cáp CV 16mm2 đấu nội bộ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
43 Cáp CV 4mm2 đấu nội bộ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
44 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 bảng
45 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 cửa
46 Coliver bảo quản cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
E THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Đi bộ lắc tay đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Tập lưng eo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Tập toàn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Xoay eo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Xà đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Xà kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Xích đu liên hoàn 3 ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Bập bênh 2 lò xo, 4 chỗ dài (hdpe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Thú nhún con cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
13 Thú nhún con gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
14 Thú nhún con ngựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
15 Thú nhún con voi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
16 Thú nhún lợn đông hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
17 Thú nhún đĩa bay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
18 Thú nhún con vịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
19 Bập bênh 1 lò xo 2 chỗ hình chim cánh cụt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
F THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Bơm li tâm Q=5m3/h - H=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Giếng khoan Ø ≥ 60mm, H ≥ 30m + khung sắt bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->