Gói thầu: Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 4 trạm BTS tại chùa Ba Vàng, đảo Ngọc Vừng, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676838-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 4 trạm BTS tại chùa Ba Vàng, đảo Ngọc Vừng, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200312204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 10:12:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,498,910,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: "Xây dựng cột anten tự đứngH=18m, phòng máy minishelter, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm QNH1136, Chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh"
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tham khảo Phần II, chương V 27 m
3 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tham khảo Phần II, chương V 27 m
4 Attomat 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
6 Bình cứu hỏa Tham khảo Phần II, chương V 1 bình
7 Bộ cảnh báo mở cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
8 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Tấm đồng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
10 Gá đa năng cho RRU Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
11 Gá đa năng cho Anten 4G Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
12 Phòng máy lắp ghép MINISHELTER (chủ đầu tư cấp) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 MÓNG CỘT ANTEN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Nhân công trồng cỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 công
16 Cỏ trồng Tham khảo Phần II, chương V 20 m2
17 San nền thi công Tham khảo Phần II, chương V 10 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 13,019 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,1472 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0924 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0932 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 3,193 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tham khảo Phần II, chương V 0,0943 100m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,593 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0036 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0036 100m3
29 SẢN XUẤT THÂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Gia công cột bằng thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 1,8567 tấn
31 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 1.604,6 kg
32 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 137,4 kg
33 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 28,1 kg
34 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 86,6 kg
35 Bulong neo móng Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 tấn
36 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 1,9019 tấn
37 Kim thu sét Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
38 Đèn chùm trong có tán quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
39 Bu lông M14x60 Tham khảo Phần II, chương V 132 bộ
40 Bu lông M18x70 Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
41 Bu lông M12x50 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
42 Dây dẫn diện 2x2,5 Tham khảo Phần II, chương V 50 m
43 Dây mồi Tham khảo Phần II, chương V 16 m
44 Băng keo PVC chịu nước Tham khảo Phần II, chương V 1 cuộn
45 Nắp bịt NB-65 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
46 Nắp bịt NB-25 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
47 Nút cao su chống thấm NB-65 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
48 Nút cao su chống thấm NB-25 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 34 m2
50 LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tham khảo Phần II, chương V 1,8567 tấn
52 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
53 Lắp dựng đèn phụ kiện trang trí vào cột nhân công 3.5/7 Tham khảo Phần II, chương V 1 công
54 Bôi mỡ chống rỉ cho cột và phụ kiện cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
55 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ trung tâm huyện đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
57 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,0471 tấn
58 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,0471 tấn
59 LẮP ĐẶT MINISHELTER Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,625 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,02 100m2
62 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) Tham khảo Phần II, chương V 12 c.kiện
63 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) Tham khảo Phần II, chương V 12 c.kiện
64 Lắp dựng phòng máy minishelter Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
65 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
66 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
67 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
68 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,584 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,7741 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,9599 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,0096 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0206 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,36 m3
75 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 22 bao
76 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
77 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 23 m
78 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 115 m
79 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 115 m
80 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
81 Quét bi tum móng cột: móng néo, lòng ống thép. Loại bi tum nguội Tham khảo Phần II, chương V 10 m2
82 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
83 Đất sét mịn Tham khảo Phần II, chương V 4,4 m3
84 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 3,1466 m3
85 Ống nhựa dẻo D12 Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
86 Vật tư tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
87 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 100 m
88 Ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Tham khảo Phần II, chương V 100 m
89 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
90 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
91 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
92 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
93 Mốc sứ cảnh báo điện Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
94 Đầu thép + vít nở Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
95 Băng cảnh báo Tham khảo Phần II, chương V 100 m
96 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
97 Ống nhựa D110 Tham khảo Phần II, chương V 35 m
98 Dây feeder https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-feeder-78-chinh-hang-gia-re-chat-luong/ Tham khảo Phần II, chương V 35 m
99 Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3,5 10m
100 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 6,9166 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,0869 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 6,8297 100m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0348 100m2
104 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Tham khảo Phần II, chương V 1 100m
105 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Tham khảo Phần II, chương V 1 100m
106 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 1 cái
107 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
108 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
109 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
111 Lắp đặt thiết bị cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
112 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
113 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
114 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
115 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
116 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 5 m
117 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
118 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
119 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
120 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
121 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
122 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
123 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
124 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
125 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
126 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
127 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 19,2 10m
128 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2,7 10m
129 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
130 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1 10 cái
131 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
132 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
133 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
134 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
135 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
136 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
137 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 16,5 10m
138 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
139 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
140 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
141 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
142 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
143 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
144 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 16,5 10m
145 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
146 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
147 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
148 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
149 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
150 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 16,5 10m
151 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
B Công trình : Xây dựng cột anten tự đứng H=25m (cây thông), phòng máy lắp ghép CO5, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm QNH1137, Bãi đỗ xe 05, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
3 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
4 Dây điện 2x1,5 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
5 Dây điện 2x6 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
6 Rack 19" Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Bộ giá treo tủ nguồn V5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Thang cáp (đồng bộ) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Attomat 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
10 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
11 Bình cứu hỏa Tham khảo Phần II, chương V 1 bình
12 Bộ cảnh báo mở cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
13 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Giá đỡ và lồng điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Tấm đồng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
16 Gá đa năng cho Anten 4G Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
17 Gia công cột bằng thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 2,7275 tấn
18 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 148,4 kg
19 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 154 kg
20 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 62,2 kg
21 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 2.362,9 kg
22 Bulong neo móng Tham khảo Phần II, chương V 0,2962 tấn
23 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 3,0237 tấn
24 Kim thu sét Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
25 Lá cây thông (Vật liệu dẻo chống tia UV) Tham khảo Phần II, chương V 34 chiếc
26 Vỏ cây (Nhựa Plastic giả vỏ cây chống tia UV) Tham khảo Phần II, chương V 113,68 m2
27 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 MÓNG CỘT ANTEN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Thu dọn mặt bằng thi công Tham khảo Phần II, chương V 2 công
30 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Tham khảo Phần II, chương V 4 cây
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 25,7987 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,729 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,1321 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,2119 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,2962 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,1316 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,573 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,7315 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,1993 100m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 5,87 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0059 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0059 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,256 m3
44 LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tham khảo Phần II, chương V 3,0237 tấn
46 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
47 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
48 Lắp dựng phụ kiện trang trí vào cột nhân công 3.5/7 Tham khảo Phần II, chương V 3 công
49 Bôi mỡ chống rỉ cho cột và phụ kiện cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
50 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ trung tâm huyện đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
52 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,5237 tấn
53 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,5237 tấn
54 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,2665 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,7741 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,9599 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,0096 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0104 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,36 m3
61 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 22 bao
62 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
63 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 30 m
64 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
65 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
66 Quét bi tum móng cột: móng néo, lòng ống thép. Loại bi tum nguội Tham khảo Phần II, chương V 10 m2
67 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
68 Đất sét mịn Tham khảo Phần II, chương V 1,3483 m3
69 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 5,8808 m3
70 Ống nhựa dẻo D30 Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
71 Dây mồi 1.6mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
72 Băng keo PVC chịu nước Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
73 Nắp bịt NB65 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
74 Nút cao su NC65 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
75 Ống nhựa gân xoắn luồn dây cáp điện F85/65 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
76 MÓNG PHÒNG MÁY CO5 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 9,216 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,697 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0266 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0081 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,0648 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0031 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0341 tấn
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0416 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,208 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,6426 m3
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 4,002 m2
92 ống nhựa PVC D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,3702 m3
94 LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
95 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 11 c. kiện
96 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 11 c. kiện
97 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg Tham khảo Phần II, chương V 5 c. kiện
98 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 5 c. kiện
99 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg Tham khảo Phần II, chương V 10 c. kiện
100 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 10 c. kiện
101 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 1 c. kiện
102 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1 c. kiện
103 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
104 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
105 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
106 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô 2,5T từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
107 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
108 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 70 m
109 Ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Tham khảo Phần II, chương V 60 m
110 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
111 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
112 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
113 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
114 Mốc sứ cảnh báo điện Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
115 Đầu thép + vít nở Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
116 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
117 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,8906 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,0869 m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo Phần II, chương V 3,8037 100m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0348 100m2
121 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Tham khảo Phần II, chương V 0,6 100m
122 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Tham khảo Phần II, chương V 0,6 100m
123 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 1 cái
124 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
125 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
126 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
127 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
128 Lắp đặt thiết bị cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
129 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
130 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
131 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
132 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
133 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
134 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
135 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
136 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
137 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
138 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
139 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
140 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
141 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
144 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
145 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
146 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
147 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
148 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
149 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 13 10m
150 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,4 10m
151 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
152 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
153 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
154 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
155 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
156 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
157 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
158 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
159 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
160 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
161 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
162 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
163 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
164 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
165 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
166 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
167 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
168 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
169 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
170 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9,6 10m
171 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
172 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
173 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
174 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
175 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
176 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
177 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
178 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 7,2 10m
179 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
180 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
181 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
182 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
183 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
184 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 7,2 10m
185 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
C Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=30m, phòng máy lắp ghép C05, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại tram QNH1138, xã Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tham khảo Phần II, chương V 37 m
3 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tham khảo Phần II, chương V 37 m
4 Dây điện 2x1,5 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
5 Dây điện 2x6 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
6 Rack 19" Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Bộ giá treo tủ nguồn V5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Thang cáp (đồng bộ) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Attomat 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
10 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
11 Bình cứu hỏa Tham khảo Phần II, chương V 1 bình
12 Bộ cảnh báo mở cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
13 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Giá đỡ và lồng điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Tấm đồng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
16 Gia công hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 1,373 tấn
17 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 729,708 kg
18 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 487,56 kg
19 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 11,89 kg
20 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 176,82 kg
21 Bulong móng Tham khảo Phần II, chương V 0,072 0.0
22 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 1,409 tấn
23 Dây cáp thép f12 Tham khảo Phần II, chương V 210 m
24 Lót cáp dây co f12 Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
25 Tăng đơ f24 Lren = 500 Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
26 Khoá cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 72 bộ
27 Maní f22 chốt 25 Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
28 Bu lông M22x90. Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
29 Bu lông M16x60. Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
30 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
31 phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
32 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 MÓNG CỘT ANTEN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Tham khảo Phần II, chương V 4 cây
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 43,299 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,261 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,082 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,459 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,403 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 7,313 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 4,616 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 30,687 100m3
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,074 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,452 m3
46 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
48 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
49 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h = 20m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 3kg Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
50 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
51 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,7087 tấn
53 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,7087 tấn
54 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
55 MÓNG PHÒNG MÁY CO5 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 12,288 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,675 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,067 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,976 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,065 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 2,556 m2
68 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 10,6123 m3
69 ống nhựa PVC D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
70 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,37 m3
72 LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY C05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
73 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 11 c. kiện
74 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 c.kiện
75 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 c.kiện
76 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 c.kiện
77 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 c.kiện
78 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 c.kiện
79 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 c.kiện
80 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 c.kiện
81 Lắp dựng phòng máy lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
82 VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY LẮP GHÉP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
83 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
84 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
85 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
86 KÉO ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
87 Vật tư tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
88 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 220 m
89 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
90 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
91 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
92 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
93 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
94 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
95 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
96 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
97 Cột sắt đơn 6m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
98 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
99 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
100 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
101 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,05 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,1 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,25 m3
104 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 2,8 100m3
106 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,22 km/dây
107 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,006 km/dây
108 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 1 1 cái
109 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
110 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
111 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
112 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
113 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 40,95 m3
114 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
115 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
116 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 35 m
117 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 220,5 m
118 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 55 m
119 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
120 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
121 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
122 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
123 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 40,95 m3
124 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
125 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
126 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
127 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
128 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
129 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
130 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
131 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
132 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
133 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
134 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
135 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
136 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
137 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
138 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
139 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
141 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
142 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
143 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
144 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
145 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
148 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
149 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
150 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
151 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
152 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
153 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 21,7 10m
154 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,7 10m
155 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
156 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
157 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
158 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
159 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
160 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
161 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
162 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
163 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
164 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
165 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
166 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
167 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
168 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
169 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
170 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
171 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4 10m
172 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
173 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
174 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 18 10m
175 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
176 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
D Công trình : Xây dựng cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới X04 , lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm QNH1158, tiểu đoàn Đảo Ngọc Vừng - Lữ Đoàn 242, xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
1 VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Tham khảo Phần II, chương V 51 m
3 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Tham khảo Phần II, chương V 51 m
4 Dây điện 2x1,5 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
5 Dây điện 2x6 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
6 Rack 19" Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Bộ giá treo tủ nguồn V5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Thang cáp (đồng bộ) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Attomat 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
10 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
11 Bình cứu hỏa Tham khảo Phần II, chương V 1 bình
12 Bộ cảnh báo mở cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
13 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Giá đỡ và lồng điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Tấm đồng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
16 Gá đa năng cho RRU Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
17 Gá đa năng cho Anten 4G Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
18 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 MÓNG CỘT AN TEN TỰ ĐỨNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Tham khảo Phần II, chương V 1 cây
21 San nền đất Tham khảo Phần II, chương V 310,7171 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 125,44 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 4,819 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 19,22 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 7,584 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,3488 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,6429 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,3157 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 1,4175 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,3729 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,4544 tấn
32 HOÀN THIỆN CHÂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,9416 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,0636 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,7037 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tham khảo Phần II, chương V 89,7897 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,3565 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,3565 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,3565 100m3
40 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,4886 tấn
41 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,4886 tấn
42 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,2443 tấn
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 14,2891 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 2,2683 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 37,888 m2
47 SẢN XUẤT THÂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Gia công hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 12,5318 tấn
49 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 54,0804 kg
50 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 354,246 kg
51 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 10.034,6475 kg
52 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 2.458,68 kg
53 Bulong móng Tham khảo Phần II, chương V 0,4544 tấn
54 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 12,9862 tấn
55 Bu lông M20x90 Tham khảo Phần II, chương V 633,7 bộ
56 Bu lông M16x60 Tham khảo Phần II, chương V 1.810 bộ
57 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
58 Bu lông M12x50 Tham khảo Phần II, chương V 96 bộ
59 Bu lông M16x110 Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
60 Bu lông M16x40 Tham khảo Phần II, chương V 112 bộ
61 Bu lông M14x50 Tham khảo Phần II, chương V 300 bộ
62 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 55m, lắp dựng hoàn toàn thủ công, Tham khảo Phần II, chương V 12,9677 tấn
64 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
65 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 6 m
66 Lắp dựng trụ đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,0527 tấn
67 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
68 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Bốc dỡ lên Thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 13,9862 tấn
70 Bốc dỡ xuống Thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 13,9862 tấn
71 Vận chuyển cột bằng xe 7 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 2 toàn bộ
72 LẮP ĐẶT DÂY AN TOÀN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
73 Lắp đặt khóa cáp đầu dây phía đỉnh cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
74 Lắp đặt bộ gá liên kết và dây cáp trên cột Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
75 Lắp bộ hướng dẫn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
76 Lắp đặt bộ gá phía chân cột Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
77 Lắp đặt khóa cáp đầu dây chân cột Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
78 Lắp đặt tăng đơ Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
79 Lắp đặt mani Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
80 Kiểm tra lực căng dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
81 Bôi mỡ chống gỉ Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
82 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
83 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,56 m3
84 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
85 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
86 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
87 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 220 m
88 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
89 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 180 m
90 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
91 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (1m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 42 bộ
92 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 18 điện cực
93 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,56 m3
94 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
95 NHÀ BTS X04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 8,5815 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,1185 m3
98 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 5,4823 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 3,1722 100m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,041 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0506 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,6874 m3
103 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 2,7519 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8877 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,96 m3
106 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 7,6287 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,7317 m3
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,396 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,0547 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0112 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,1061 tấn
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,6019 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,1557 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,1451 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,0128 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0051 tấn
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,0756 m3
119 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 4,448 m2
120 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 68,0111 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 35,58 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 9,08 m
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 4,448 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 68,0111 m2
127 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 10,2 m2
128 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
129 Công tác ốp gạch tráng men vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Tham khảo Phần II, chương V 32,48 m2
130 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0035 tấn
131 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,0035 tấn
132 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0035 tấn
133 Bu lông nở thép M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
134 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
135 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0891 tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 4,895 m2
138 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,123 100m2
139 ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 5,8 m
140 ống nhựa D48. Tham khảo Phần II, chương V 0,22 m
141 ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,24 m
142 cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
143 Sản xuất cửa đi D1 phòng máy BTS Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
144 Xốp cách nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 1,16 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
146 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 1,6 m2
147 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Tham khảo Phần II, chương V 0,61 m2
148 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
149 Cầu chắn rác Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
150 Coile+vit nở M8 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
151 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
152 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 41 m
153 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
154 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
155 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
156 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
157 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
158 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
159 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
160 PHẦN LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
161 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,041 km/dây
162 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,006 km/dây
163 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 1 1 cái
164 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
165 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
166 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
167 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
168 Lắp đặt thiết bị cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
169 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
170 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
171 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
172 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
173 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
174 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
175 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
176 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m (accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
177 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
178 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
179 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
180 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
181 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
182 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
183 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
184 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
185 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
186 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
187 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
190 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
191 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
192 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
193 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
194 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
195 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 28,2 10m
196 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
197 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
198 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
199 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
200 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
201 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
202 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
203 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
204 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
205 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
206 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
207 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
208 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
209 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
210 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
211 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
212 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
213 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp anten lắp đặt ở hải đảo, trên núi (NCx1,3) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
214 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp anten lắp đặt ở hải đảo, trên núi (NCx1,3), trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
215 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
216 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
217 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
218 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 24 10m
219 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
220 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
221 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
222 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
223 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
224 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
225 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
226 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
227 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
228 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
229 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
230 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 12 10m
231 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
232 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
233 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
234 hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp anten lắp đặt ở hải đảo, trên núi (NCx1,3), trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
235 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
236 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 12 10m
237 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
238 Vận Chuyển tàu biển Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
239 Cát Tham khảo Phần II, chương V 4,8681 tấn
240 Cát mịn ML=1,5-2,0 Tham khảo Phần II, chương V 14,4151 tấn
241 Cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 38,8736 tấn
242 Đá 1x2 Tham khảo Phần II, chương V 76,9023 tấn
243 Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Tham khảo Phần II, chương V 24,741 tấn
244 Gỗ chèn Tham khảo Phần II, chương V 0,0016 tấn
245 Gỗ chống Tham khảo Phần II, chương V 0,4195 tấn
246 Gỗ đà nẹp Tham khảo Phần II, chương V 0,1718 tấn
247 Gỗ ván Tham khảo Phần II, chương V 0,7278 tấn
248 Gỗ ván cầu công tác Tham khảo Phần II, chương V 0,2883 tấn
249 Gỗ ván nhóm IV Tham khảo Phần II, chương V 0,0519 tấn
250 Thân cột cần vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 14 toàn bộ
251 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 0,5216 tấn
252 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 0,1626 tấn
253 Thép tròn D<=18mm Tham khảo Phần II, chương V 1,5541 tấn
254 Thép tròn D>18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,3804 tấn
255 Xi măng PC30 Tham khảo Phần II, chương V 21,8211 tấn
256 Thiết bị trạm BTS Tham khảo Phần II, chương V 1,5 tấn
E Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS QNH0604, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, TP Uông Bí đến trạm BTS QNH1136, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
1 Kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,525 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,63 tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,63 tấn
6 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0421 tấn
7 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0421 tấn
8 Kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
10 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
11 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,56 km cáp
13 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,6721 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,6721 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,6721 tấn
17 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 100m
19 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m3
20 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m3
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 85 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,3 100 m
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,012 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,012 100m3
25 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,015 km cáp
26 Hoàn trả hè đường Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
28 Đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m3
F Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1135, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long đến MX(QNH0921-QNH0922-PC006), phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
1 Kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,4 km cáp
5 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
8 Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,42 tấn
11 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,42 tấn
12 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
13 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
14 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,4245 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,4245 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,4245 tấn
G Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1135, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long đến trạm BTS QNH0921, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
1 Kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,6 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,48 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,48 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
9 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,489 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,489 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,489 tấn
H Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1136, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, TP Uông Bí đến trạm BTS QNH1137 phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
1 Kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
3 Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,3099 tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,3099 tấn
6 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0466 tấn
7 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0466 tấn
8 Kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
10 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
11 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,7 km cáp
13 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,3565 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3565 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3565 tấn
I Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1138, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, TP Uông Bí đến MX(QNH0150-QNH0604-PC019)phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
1 Kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
3 Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
6 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0155 tấn
7 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0155 tấn
8 Kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
10 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
14 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1055 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1055 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1055 tấn
J Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1138, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, TP Uông Bí đến trạm BTS QNH1137, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
1 Kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
3 Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2735 tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2735 tấn
6 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0472 tấn
7 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0472 tấn
8 Kéo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
10 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
11 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,5 km cáp
13 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,3206 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3206 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3206 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->