Gói thầu: Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 4 trạm BTS tại chùa Ba Vàng, đảo Ngọc Vừng, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 4 trạm BTS tại chùa Ba Vàng, đảo Ngọc Vừng, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 10:12:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,910,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: "Xây dựng cột anten tự đứngH=18m, phòng máy minishelter, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm QNH1136, Chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh" | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 4 | Attomat 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bình |
| 7 | Bộ cảnh báo mở cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tấm đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 10 | Gá đa năng cho RRU | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Gá đa năng cho Anten 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 12 | Phòng máy lắp ghép MINISHELTER (chủ đầu tư cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | MÓNG CỘT ANTEN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Nhân công trồng cỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 16 | Cỏ trồng | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m2 |
| 17 | San nền thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 13,019 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1472 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0924 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,193 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,593 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 29 | SẢN XUẤT THÂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8567 | tấn |
| 31 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.604,6 | kg |
| 32 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 137,4 | kg |
| 33 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 28,1 | kg |
| 34 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 86,6 | kg |
| 35 | Bulong neo móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | tấn |
| 36 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9019 | tấn |
| 37 | Kim thu sét | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Đèn chùm trong có tán quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bu lông M14x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 132 | bộ |
| 40 | Bu lông M18x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bu lông M12x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 42 | Dây dẫn diện 2x2,5 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 43 | Dây mồi | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 44 | Băng keo PVC chịu nước | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| 45 | Nắp bịt NB-65 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 46 | Nắp bịt NB-25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 47 | Nút cao su chống thấm NB-65 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 48 | Nút cao su chống thấm NB-25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m2 |
| 50 | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8567 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 53 | Lắp dựng đèn phụ kiện trang trí vào cột nhân công 3.5/7 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 54 | Bôi mỡ chống rỉ cho cột và phụ kiện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 55 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ trung tâm huyện đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 57 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0471 | tấn |
| 58 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0471 | tấn |
| 59 | LẮP ĐẶT MINISHELTER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,625 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 62 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | c.kiện |
| 63 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | c.kiện |
| 64 | Lắp dựng phòng máy minishelter | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | tấn |
| 65 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | tấn |
| 66 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | tấn |
| 67 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,584 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7741 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9599 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0206 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 75 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bao |
| 76 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 77 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 78 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | m |
| 79 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | m |
| 80 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 81 | Quét bi tum móng cột: móng néo, lòng ống thép. Loại bi tum nguội | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m2 |
| 82 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 83 | Đất sét mịn | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4 | m3 |
| 84 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1466 | m3 |
| 85 | Ống nhựa dẻo D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 86 | Vật tư tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 87 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 88 | Ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 89 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 90 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 91 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 92 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 93 | Mốc sứ cảnh báo điện | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 94 | Đầu thép + vít nở | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 95 | Băng cảnh báo | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 96 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 97 | Ống nhựa D110 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 98 | Dây feeder https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-feeder-78-chinh-hang-gia-re-chat-luong/ | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 99 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5 | 10m |
| 100 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9166 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0869 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,8297 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m |
| 105 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 107 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 108 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 109 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 110 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt thiết bị cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 112 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 113 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 114 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 115 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 116 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 117 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 119 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 122 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 126 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 127 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | 10m |
| 128 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | 10m |
| 129 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 130 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 131 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 134 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 136 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5 | 10m |
| 138 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 139 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 140 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 141 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 142 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 144 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5 | 10m |
| 145 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 146 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 147 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 148 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5 | 10m |
| 151 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| B | Công trình : Xây dựng cột anten tự đứng H=25m (cây thông), phòng máy lắp ghép CO5, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm QNH1137, Bãi đỗ xe 05, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 4 | Dây điện 2x1,5 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 5 | Dây điện 2x6 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 6 | Rack 19" | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giá treo tủ nguồn V5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang cáp (đồng bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Attomat 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bình |
| 12 | Bộ cảnh báo mở cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá đỡ và lồng điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tấm đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 16 | Gá đa năng cho Anten 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7275 | tấn |
| 18 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 148,4 | kg |
| 19 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | kg |
| 20 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 62,2 | kg |
| 21 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 2.362,9 | kg |
| 22 | Bulong neo móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2962 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0237 | tấn |
| 24 | Kim thu sét | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lá cây thông (Vật liệu dẻo chống tia UV) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | chiếc |
| 26 | Vỏ cây (Nhựa Plastic giả vỏ cây chống tia UV) | Tham khảo Phần II, chương V | 113,68 | m2 |
| 27 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | MÓNG CỘT ANTEN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Thu dọn mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 30 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cây |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 25,7987 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,729 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1321 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2119 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2962 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,573 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7315 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,87 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,256 | m3 |
| 44 | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0237 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 47 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng phụ kiện trang trí vào cột nhân công 3.5/7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công |
| 49 | Bôi mỡ chống rỉ cho cột và phụ kiện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 50 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ trung tâm huyện đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 52 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5237 | tấn |
| 53 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5237 | tấn |
| 54 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2665 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7741 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9599 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 61 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bao |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 63 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 64 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 65 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 66 | Quét bi tum móng cột: móng néo, lòng ống thép. Loại bi tum nguội | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m2 |
| 67 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 68 | Đất sét mịn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3483 | m3 |
| 69 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8808 | m3 |
| 70 | Ống nhựa dẻo D30 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 71 | Dây mồi 1.6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 72 | Băng keo PVC chịu nước | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 73 | Nắp bịt NB65 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 74 | Nút cao su NC65 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 75 | Ống nhựa gân xoắn luồn dây cáp điện F85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 76 | MÓNG PHÒNG MÁY CO5 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 9,216 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,697 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0266 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0081 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0031 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0341 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,208 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6426 | m3 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,002 | m2 |
| 92 | ống nhựa PVC D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3702 | m3 |
| 94 | LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | c. kiện |
| 96 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | c. kiện |
| 97 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c. kiện |
| 98 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c. kiện |
| 99 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | c. kiện |
| 100 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | c. kiện |
| 101 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | c. kiện |
| 102 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | c. kiện |
| 103 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 104 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 105 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 106 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô 2,5T từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 107 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 108 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 109 | Ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 110 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 111 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 112 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 113 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 114 | Mốc sứ cảnh báo điện | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 115 | Đầu thép + vít nở | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 116 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8906 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0869 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8037 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 100m |
| 122 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 124 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 125 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 126 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 127 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 128 | Lắp đặt thiết bị cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 129 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 130 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 131 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 132 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 133 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 134 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 135 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 137 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 139 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 144 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 148 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 149 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 150 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4 | 10m |
| 151 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 152 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 153 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 156 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 157 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 165 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 168 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 171 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 172 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 173 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 174 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 175 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 176 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 178 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 10m |
| 179 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 180 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 181 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 182 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 10m |
| 185 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| C | Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=30m, phòng máy lắp ghép C05, Lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại tram QNH1138, xã Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | m |
| 4 | Dây điện 2x1,5 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 5 | Dây điện 2x6 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 6 | Rack 19" | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giá treo tủ nguồn V5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang cáp (đồng bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Attomat 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bình |
| 12 | Bộ cảnh báo mở cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá đỡ và lồng điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tấm đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 16 | Gia công hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,373 | tấn |
| 17 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 729,708 | kg |
| 18 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 487,56 | kg |
| 19 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 11,89 | kg |
| 20 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 176,82 | kg |
| 21 | Bulong móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | 0.0 |
| 22 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,409 | tấn |
| 23 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | m |
| 24 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 25 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 26 | Khoá cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 27 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 28 | Bu lông M22x90. | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bộ |
| 29 | Bu lông M16x60. | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bộ |
| 30 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 31 | phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 32 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | MÓNG CỘT ANTEN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cây |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 43,299 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,261 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,403 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,313 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 4,616 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 30,687 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,074 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,452 | m3 |
| 46 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 48 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 49 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h = 20m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 3kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 50 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 51 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7087 | tấn |
| 53 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7087 | tấn |
| 54 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 55 | MÓNG PHÒNG MÁY CO5 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 12,288 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,675 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,067 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,976 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,643 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,556 | m2 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6123 | m3 |
| 69 | ống nhựa PVC D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 70 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,37 | m3 |
| 72 | LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY C05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | c. kiện |
| 74 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | c.kiện |
| 75 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c.kiện |
| 76 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c.kiện |
| 77 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | c.kiện |
| 78 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | c.kiện |
| 79 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | c.kiện |
| 80 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | c.kiện |
| 81 | Lắp dựng phòng máy lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 82 | VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY LẮP GHÉP | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 83 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 84 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 85 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 86 | KÉO ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 87 | Vật tư tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 89 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 90 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 91 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 92 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 93 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 94 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 95 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 96 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 97 | Cột sắt đơn 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 98 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 99 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 101 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,05 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,25 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | km/dây |
| 107 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 108 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 109 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 110 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 112 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 113 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 40,95 | m3 |
| 114 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 115 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 116 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 117 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 220,5 | m |
| 118 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m |
| 119 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 120 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 121 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 122 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 123 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 40,95 | m3 |
| 124 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 125 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 126 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 127 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 128 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 129 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 130 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 131 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 132 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 133 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 134 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 135 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 136 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 137 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 138 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 139 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 141 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 143 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 148 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 150 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 152 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 153 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 21,7 | 10m |
| 154 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7 | 10m |
| 155 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 156 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 157 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 160 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 161 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 169 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 172 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | 10m |
| 175 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 176 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| D | Công trình : Xây dựng cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới X04 , lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm QNH1158, tiểu đoàn Đảo Ngọc Vừng - Lữ Đoàn 242, xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. | |||
| 1 | VẬT TƯ A CẤP | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 4 | Dây điện 2x1,5 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 5 | Dây điện 2x6 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 6 | Rack 19" | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giá treo tủ nguồn V5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang cáp (đồng bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Attomat 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bình |
| 12 | Bộ cảnh báo mở cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá đỡ và lồng điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tấm đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 16 | Gá đa năng cho RRU | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 17 | Gá đa năng cho Anten 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 18 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | MÓNG CỘT AN TEN TỰ ĐỨNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 21 | San nền đất | Tham khảo Phần II, chương V | 310,7171 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 125,44 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,819 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 19,22 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,584 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3488 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6429 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3157 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4175 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3729 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4544 | tấn |
| 32 | HOÀN THIỆN CHÂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9416 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0636 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7037 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 89,7897 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4886 | tấn |
| 41 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4886 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2443 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,2891 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2683 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 37,888 | m2 |
| 47 | SẢN XUẤT THÂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Gia công hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,5318 | tấn |
| 49 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 54,0804 | kg |
| 50 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 354,246 | kg |
| 51 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 10.034,6475 | kg |
| 52 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 2.458,68 | kg |
| 53 | Bulong móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4544 | tấn |
| 54 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,9862 | tấn |
| 55 | Bu lông M20x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 633,7 | bộ |
| 56 | Bu lông M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.810 | bộ |
| 57 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 58 | Bu lông M12x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 59 | Bu lông M16x110 | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 60 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | bộ |
| 61 | Bu lông M14x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | bộ |
| 62 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 55m, lắp dựng hoàn toàn thủ công, | Tham khảo Phần II, chương V | 12,9677 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 66 | Lắp dựng trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0527 | tấn |
| 67 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 68 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Bốc dỡ lên Thép thanh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 13,9862 | tấn |
| 70 | Bốc dỡ xuống Thép thanh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 13,9862 | tấn |
| 71 | Vận chuyển cột bằng xe 7 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | toàn bộ |
| 72 | LẮP ĐẶT DÂY AN TOÀN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt khóa cáp đầu dây phía đỉnh cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ gá liên kết và dây cáp trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp bộ hướng dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bộ gá phía chân cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt khóa cáp đầu dây chân cột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tăng đơ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt mani | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 80 | Kiểm tra lực căng dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 81 | Bôi mỡ chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 82 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 83 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,56 | m3 |
| 84 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 86 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 87 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 88 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 89 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | m |
| 90 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 91 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (1m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 92 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | điện cực |
| 93 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,56 | m3 |
| 94 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 95 | NHÀ BTS X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 8,5815 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1185 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4823 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1722 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0506 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6874 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7519 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8877 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,6287 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7317 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,396 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0112 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1061 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6019 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1451 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0051 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0756 | m3 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,448 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 68,0111 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 35,58 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,08 | m |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,448 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 68,0111 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch tráng men vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 32,48 | m2 |
| 130 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 131 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 132 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0035 | tấn |
| 133 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 134 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0891 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,895 | m2 |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | 100m2 |
| 139 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8 | m |
| 140 | ống nhựa D48. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | m |
| 141 | ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | m |
| 142 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 143 | Sản xuất cửa đi D1 phòng máy BTS | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 144 | Xốp cách nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m2 |
| 147 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,61 | m2 |
| 148 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 149 | Cầu chắn rác | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 150 | Coile+vit nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 151 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 152 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 153 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 154 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 155 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 156 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 157 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 158 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 159 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 160 | PHẦN LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 161 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | km/dây |
| 162 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 163 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 164 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 165 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 167 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 168 | Lắp đặt thiết bị cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 169 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 170 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 171 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 172 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 173 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 174 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 175 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 176 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m (accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 177 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 178 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 179 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 180 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 181 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 183 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 185 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 190 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 191 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 192 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 194 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 195 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 28,2 | 10m |
| 196 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 197 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 198 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 199 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 200 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 201 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 204 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 205 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 213 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp anten lắp đặt ở hải đảo, trên núi (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp anten lắp đặt ở hải đảo, trên núi (NCx1,3), trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 216 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | 10m |
| 219 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 220 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 221 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 222 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 223 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 224 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 225 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 226 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 227 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 228 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 230 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 231 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 232 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 233 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 234 | hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp anten lắp đặt ở hải đảo, trên núi (NCx1,3), trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 235 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 237 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 238 | Vận Chuyển tàu biển | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 239 | Cát | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8681 | tấn |
| 240 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4151 | tấn |
| 241 | Cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 38,8736 | tấn |
| 242 | Đá 1x2 | Tham khảo Phần II, chương V | 76,9023 | tấn |
| 243 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Tham khảo Phần II, chương V | 24,741 | tấn |
| 244 | Gỗ chèn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0016 | tấn |
| 245 | Gỗ chống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4195 | tấn |
| 246 | Gỗ đà nẹp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1718 | tấn |
| 247 | Gỗ ván | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7278 | tấn |
| 248 | Gỗ ván cầu công tác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2883 | tấn |
| 249 | Gỗ ván nhóm IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0519 | tấn |
| 250 | Thân cột cần vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | toàn bộ |
| 251 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5216 | tấn |
| 252 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1626 | tấn |
| 253 | Thép tròn D<=18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5541 | tấn |
| 254 | Thép tròn D>18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3804 | tấn |
| 255 | Xi măng PC30 | Tham khảo Phần II, chương V | 21,8211 | tấn |
| 256 | Thiết bị trạm BTS | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| E | Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS QNH0604, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, TP Uông Bí đến trạm BTS QNH1136, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,525 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0421 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0421 | tấn |
| 8 | Kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,56 | km cáp |
| 13 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6721 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6721 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6721 | tấn |
| 17 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 85 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100 m |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m3 |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | km cáp |
| 26 | Hoàn trả hè đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 28 | Đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m3 |
| F | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1135, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long đến MX(QNH0921-QNH0922-PC006), phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | km cáp |
| 5 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 8 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4245 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4245 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4245 | tấn |
| G | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1135, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long đến trạm BTS QNH0921, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,489 | tấn |
| 11 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,489 | tấn |
| 12 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,489 | tấn |
| H | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1136, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, TP Uông Bí đến trạm BTS QNH1137 phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 3 | Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3099 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3099 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0466 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0466 | tấn |
| 8 | Kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7 | km cáp |
| 13 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3565 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3565 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3565 | tấn |
| I | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1138, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, TP Uông Bí đến MX(QNH0150-QNH0604-PC019)phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 3 | Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0155 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0155 | tấn |
| 8 | Kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 14 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1055 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1055 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1055 | tấn |
| J | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS QNH1138, chùa Ba Vàng, phường Quang Trung, TP Uông Bí đến trạm BTS QNH1137, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 3 | Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2735 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2735 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0472 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0472 | tấn |
| 8 | Kéo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km cáp |
| 13 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3206 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3206 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3206 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi