Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200685994-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200648010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách đầu tư mở rộng năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 13:42:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,333,833,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĂN + BẾP
1 Cọc BTCT tiết diện 200x200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.944 m
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,205 tấn
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,44 100m
4 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,729 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 243 mối nối
6 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,62 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,021 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,084 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m3
10 Đào đài móng, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,425 m3
11 Đào móng sâu <= 2m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100,646 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,296 m3
13 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,225 m3
14 Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,998 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,073 100m2
16 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,931 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,114 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,145 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,298 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,475 m3
21 Lấp đất chân móng đầm kỹ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,357 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,229 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,916 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,458 100m3
25 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,293 m3
26 Ván khuôn cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,727 100m2
27 Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,806 tấn
28 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,301 tấn
29 Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,691 tấn
30 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,555 m3
31 Ván khuôn dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,881 100m2
32 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,459 tấn
33 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,385 tấn
34 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,576 tấn
35 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,184 m3
36 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,458 100m2
37 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,837 tấn
38 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,963 m3
39 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,907 100m2
40 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 tấn
41 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,474 tấn
42 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,092 m3
43 Ván khuôn cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,372 100m2
44 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 tấn
45 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,355 tấn
46 Xây tường 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 141,696 m3
47 Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,661 m3
48 Xây ốp cột gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,358 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 430,589 m2
50 Ốp đá chẻ bồn hoa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,3 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 939,931 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 304,401 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 545,8 m2
54 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 352,64 m2
55 Trát cột + cầu thang + má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 258,769 m2
56 Cửa đi nhựa lõi thép UPVC - kính an toàn 2 lớp màu trắng dầy 6,38mm + phụ kiện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,535 m2
57 Cửa sổ nhựa lõi thép UPVC - kính an toàn 2 lớp màu trắng dầy 6,38mm + phụ kiện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 96,864 m2
58 Đổ cát tôn nền đầm chặt dầy 350 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,661 m3
59 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,189 m3
60 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 483,537 m2
61 Ốp gạch chân tường 600x100 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,613 m2
62 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 250x250, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,171 m2
63 Ốp tường WC gạch liên doanh 250x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 113,61 m2
64 Vách ngăn lõi pheriolich màu vàng nhạt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,012 m2
65 ốp mặt chậu rửa đá granit đen bóng dầy 20 (cả khung đỡ) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,9 m2
66 Đóng trần thạch cao phẳng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,677 m2
67 Đóng trần thạch cao giật cấp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 283,768 m2
68 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 361,445 m2
69 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 361,445 m2
70 Xây bậc thang gạch đất sét nung, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,261 m3
71 Trát láng cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,262 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,262 m2
73 Lan can cầu thang inox 304 20x40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,212 m2
74 Tay vịn gỗ nhóm 2 D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,68 m
75 Kẻ rãnh rộng 20 sâu 10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 324,99 m
76 Hoa sắt lan can sắt hộp 30x40 sơn màu ghi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
77 Bê tông tay vịn lan can đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,496 m3
78 Ván khuôn tay vịn lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m2
79 Cốt thép tay vịn lan can đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,069 tấn
80 Trát tay vịn lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,96 m2
81 Mài granitô tay vịn lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,96 m2
82 Gia công xà gồ thép C80x40x2,3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,289 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,289 tấn
84 Sơn xà gồ thép 3 nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 142,378 m2
85 Lợp mái tôn màu xanh dầy 0,47mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,182 100m2
86 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46 m
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.687,456 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 545,8 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,567 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,502 100m2
91 Đào đất đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,209 m3
92 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,661 m3
93 Xây rãnh thoát nước gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,193 m3
94 Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,706 m3
95 Ván khuôn giằng rãnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,656 100m2
96 Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,203 tấn
97 Trát láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,93 m2
98 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,572 m3
99 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,226 tấn
100 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 100m2
101 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cái
102 Đổ cát đen lấp rãnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,201 m3
103 Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,135 m3
104 Trát láng bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,829 m2
105 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,829 m2
106 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,418 m3
107 Lát nền sân gạch đỏ 400x400 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 634,18 m2
B Cấp điện chiếu sáng trong nhà
1 Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
2 Dây CU/PVC 1x6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
3 Dây CU/PVC 1x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 400 m
4 Dây CU/PVC 1x2,5 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 400 m
5 Dây CU/PVC 1x1,5 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.000 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
7 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
8 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
9 Ống ghen bảo vệ dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 900 m
10 Công tắc 2 chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
12 Công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
15 Chiết áp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cái
16 Ổ cắm đôi 3 chấu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 43 cái
17 Tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
18 Tủ điện tổng 400x600 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
19 Đèn 2 LED tuýp 1200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
20 Đèn 3 LED tuýp 600x1200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
21 Đèn LED âm trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 150 bộ
22 Đèn LED vuông ốp trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 bộ
23 Đèn LED tròn ốp trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
24 Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cái
25 Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt bình nóng lạnh 25L Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
27 Aptomat MCB 1P-06A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
28 Aptomat MCB 1P-10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
29 Aptomat MCB 1P-16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Aptomat MCB 2P-10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
31 Aptomat MCB 2P-16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
32 Aptomat MCB 2P-20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
33 Aptomat MCB 2P-25A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
34 Aptomat MCB 2P-32A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
35 Aptomat MCB 2P-40A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
36 Aptomat MCB 2P-50A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
37 Aptomat MCCB 3P-25A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Aptomat MCCB 3P-40A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Aptomat MCCB 3P-50A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
40 Aptomat MCCB 3P-100A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
C Hệ thống thu lôi chống sét
1 Gia công kim thu sét đầu nhọn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét đầu nhọn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
3 Dây thu sét D10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
4 Dây tiếp địa 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
5 Cọc thép góc L63x63x6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cọc
6 Cọc đồng D16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cọc
7 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
D Cấp thoát nước trong nhà
1 Ống PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
2 Ống PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,52 100m
3 Ống PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
4 Tê PPR 90o D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Tê PPR 90o D32-25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Tê PPR 90o D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
7 Tê 90o ren trong D25-1/2" PPR Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
8 Cút PPR 90o D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Cút PPR 90o D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
10 Cút PPR 90o D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Cút 90o ren trong D25-1/2" PPR Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 cái
12 Côn PPR D32-25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Côn PPR D32-20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Nút bịt ren D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33 cái
15 Van khóa D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Van khóa D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Đầu nối thẳng PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Đầu nối thẳng PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
19 Nối thẳng PPR D20 ren trong Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 100m
21 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6 100m
22 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
23 Tê PVC 45o D110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
24 Tê PVC 45o D90x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
25 Tê PVC 45o D42x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
26 Cút PVC 45o D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
27 Cút PVC 45o D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
28 Cút PVC 45o D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
29 Cút PVC 90o D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
30 Côn PVC D110-42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
31 Côn PVC D90-42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
35 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
36 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
37 Lắp đặt giá treo khăn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
38 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
39 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt vòi hoa sen Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
43 Téc nước 2m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
44 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
E Phòng cháy chữa cháy
1 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
2 Bình bột chữa cháy 4kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bình
3 Bình chữa cháy khí CO2, 3kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bình
F BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC
1 Đào đất bể sâu <= 3m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 154,142 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng L=3m, đóng 25c/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,38 100m
3 Đổ cát đen tôn nền đầm chặt dầy 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,384 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,384 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,07 m3
6 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,662 100m2
7 Cốt thép bể đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,897 tấn
8 Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,194 tấn
9 Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,207 tấn
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,903 m3
11 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,201 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,067 100m2
13 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
14 Xây bể gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,9 m3
15 Trát láng bể dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (trát láng làm 2 lần) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,364 m2
16 Lấp đất chân móng đầm chặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,067 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,105 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,42 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,21 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->