Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 13:50:00 đến ngày 2020-07-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi quy định và vận chuyển lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,636 | m2 |
| 4 | Đục mở tường tháo khuôn cũ lắp khuôn mới, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,448 | m2 |
| 6 | Đục lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,492 | m2 |
| 7 | Đục tẩy nền gạch, gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,349 | m2 |
| 8 | Đục kết cấu gạch đá, đục tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7838 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,128 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,8084 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,2221 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,0236 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,443 | m2 |
| 14 | Đục tẩy các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3068 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0083 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0083 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3068 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2624 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,712 | 1m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6875 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,142 | m2 |
| 22 | Nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,4 | m |
| 23 | Mài granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8725 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,174 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9212 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.605,3771 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,5195 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,0305 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.656,8661 | m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ram dốc, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 31 | Láng ram dốc có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m2 |
| 32 | Nhân công sơn phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 33 | Gia công khuôn cửa đơn 120x60, gỗ nhóm 4 ( chưa bao gồm công lắp dựng và sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,36 | m |
| 34 | GCLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,58 | m |
| 35 | Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,965 | m2 |
| 36 | Tiền vật liệu cửa sổ chớp N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,76 | m2 |
| 37 | Sửa gắn vá, dạo lại cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,912 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,2172 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,36 | m |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,637 | m2 |
| 41 | Lắp bản lề cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 42 | Lắp chốt đứng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 43 | Lắp cremon cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,128 | m2 |
| 45 | GC vách nhôm kính, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,125 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1807 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9745 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 52 | Tủ điện nổi KT: 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ |
| 53 | Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT: 520x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 54 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A; 50A; 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16A; 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt Công tắc đơn đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Công tắc đôi đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Công tắc ba đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 60 | Lắp đặt Dây điện CVV-2x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện CVV-2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây điện CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây điện CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 64 | Lắp đặt Nẹp nhựa 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 65 | Lắp đặt Nẹp nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 66 | Lắp đặt Nẹp nhựa 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi quy định và vận chuyển lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,29 | m2 |
| 4 | Đục mở tường để tháo khuôn cửa cũ, lắp cửa mới, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,018 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt, lan can cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,832 | m2 |
| 8 | Cắt tường bằng máy , Chiều dày tường <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2375 | m3 |
| 10 | Đục lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,946 | m2 |
| 11 | Đục lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5953 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,1065 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,79 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,446 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 16 | Đục tẩy nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,015 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4169 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4169 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2648 | m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4182 | 1m2 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8422 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,015 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0248 | m2 |
| 24 | Ốp tường bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,75 | m2 |
| 25 | Nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.472,16 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,446 | m2 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ram dốc, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7975 | m3 |
| 30 | Láng ram dốc có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0015 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,83 | m2 |
| 32 | Gia công khuôn cửa đơn 130X60, gỗ nhóm 4 ( chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m |
| 33 | GCLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 4, TD 70x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8 | m |
| 34 | Tiền vật liệu cửa đi gỗ kính N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m2 |
| 35 | Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính N4 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,888 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,673 | m2 |
| 39 | Sửa gắn vá cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,57 | m2 |
| 40 | Sơn cửa gỗ kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,338 | m2 |
| 41 | Khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp bản lề cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp bản lề cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 44 | Lắp chốt đứng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 45 | Lắp cremon cho của sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0587 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4117 | 100m2 |
| C | SÂN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m3 |
| 5 | Đánh bóng trực tiếp nền bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân bê tông 7x7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m3 |
| 8 | Đánh bóng trực tiếp nền bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn sân bê tông 7x7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi