Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình Xây dựng mới trụ sở khu vực An Ngãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200685651-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình Xây dựng mới trụ sở khu vực An Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20200685064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường Nhơn Hưng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 12:44:00 đến ngày 2020-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,355,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ KHU VỰC AN NGÃI
1 Do vị trí đất san nền là khu đất trống, cây bụi mọc um tùm phía sau trụ sở khu vực hiện trạng nên cần phải xử lý san dọn mặt bằng trước khi thi công xây dựng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,345 100m2
2 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (Vận chuyển tiếp 6Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m3
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 (Vận chuyển tiếp 13Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m3
6 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m3
7 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
8 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,098 m3
9 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
15 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,862 m3
16 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,371 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m3
22 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 m3
23 Xây móng bó hè gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m3
24 Xây móng gạch 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,317 m3
25 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
26 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,681 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
28 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
30 Sơn kẻ ron âm dương chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m2
32 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,52 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,76 m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 m3
36 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
43 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,481 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m2
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,371 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
57 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,744 m3
58 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,412 m3
59 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
60 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
61 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 m3
62 Xây bạ trụ gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
63 Xây cột, trụ gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
64 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
65 Sản xuất cầu phong thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 tấn
66 Sản xuất lito thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,54 m2
68 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,714 tấn
69 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 100m2
70 Máng thu nước bằng thép tấm tráng kẽm dày 1mm (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máng
71 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,206 m2
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60-3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
76 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Sản xuất đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
78 Sản xuất giăng treo thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
79 Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m2
80 SX&LD nẹp chỉ gỗ quanh trần, gỗ 15x50, gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,09 md
81 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 1000, thanh nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 5mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
82 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m2
83 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
84 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
85 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12, a=150, sơn tĩnh điện (kể cả sơn dầu 2 nước và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,424 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,424 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,902 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,041 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,736 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,96 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
92 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,672 m2
94 Ngâm nước xi nguyên chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,668 m3
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
96 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,66 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8 m
98 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m
99 Công tác trát phào bánh ú trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Kẻ ron lõm tường trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
101 Kẻ ron lõm trang trí tường đầu hồi (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
102 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,362 m2
103 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,814 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,019 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m2
106 Ốp chân Bồn hoa bằng gạch đất sét nung Hạ Long KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,115 m2
107 Ốp gạch tường bằng gạch gốm trang trí 2 màu Lam bằng (bằng cạnh) 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
108 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,96 m2
109 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,344 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,886 m2
111 Đắp chữ bảng tên công trình " TRỤ SỞ KHU VỰC AN NGÃI", vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 câu
112 Sản xuất, lắp dựng lam sắt trang trí đầu hồi (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 100m2
114 SLLD con sơn đón điện 2 xứ kiểu U-2.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
122 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
124 Lắp đặt quạt trần (Donaipan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt mặt nạ 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt mặt nạ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Lắp đặt mặt nạ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
134 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT 90x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Tủ điện bằng tole dày 1,5ly, có khóa bảo vệ âm tường KT: 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
136 Lắp đặt xí bệt (Màu trắng, giá đã bao gồm phụ kiện van chặn, két nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt vòi xịt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt lavabo sứ + chân đế sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Khoan giếng nước và vạt liệu ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Máy bơm nước 1HP (giá trên wesite 4.190.000/1.1=3.809.090 đ/máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn tiểu nam nhôm kính mờ KT: 0.6x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt van đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm (Ống Đạt Hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Ống Đạt Hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống Đạt Hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Ống Đạt Hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Ống Đạt Hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
153 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
165 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
166 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
167 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
168 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,091 m3
169 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Bê tông đáy buy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
171 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m3
172 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
173 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
174 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
175 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,999 m3
176 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,109 m2
177 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,877 m2
178 Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,595 m3
179 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,877 m2
181 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
182 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
183 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
184 Làm tầng lọc đá chẻ 15x20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
185 Làm tầng lọc thang củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
186 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,311 m3
187 Rải bạc nhựa khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 100m2
188 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m
189 Xây bồn hoa gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 m3
190 Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m2
191 Quét vôi 2 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m2
B NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
2 Lắp dựng dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
4 Đục lỗ tường có sẵn, cấy thép giằng móng chôn vào tường và chèn VXM #100 tạo liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 m3
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 m3
8 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
13 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 m3
26 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
27 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
28 Xây tường gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
29 Xây tường gạch thẻ 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
30 Xây tường gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,612 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,972 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m2
35 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
36 Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m
37 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
39 Quét Flinkote chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,79 m2
40 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,845 m2
42 Láng granitô máng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 m2
43 Láng granitô máng tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m2
44 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,114 m2
46 XSLD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, kính màu trà dày 5mm Lamry nhôm, đã bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
48 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
54 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,613 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
58 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
59 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
60 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
61 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m2
64 Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 m3
65 Làm tầng lọc (Cấu tạo tầng theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 buy
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm (van đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
87 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m2
6 Đục lỗ trụ có sẵn, cấy thép giằng chôn vào trụ và chèn VXM #100 tạo liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
7 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
8 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,101 m3
9 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
16 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,776 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
30 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
31 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,335 m3
32 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
33 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,576 m3
34 SXLD lưới B40 loại 3.0kg/m2 (dày 3.2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,085 m2
35 Móc thép fi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 kg
36 Giằng thép fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,214 kg
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,446 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,318 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 m2
40 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 m2
41 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
42 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 m2
43 Sản xuất lắp dựng cổng sắt, sơn dầu 3 nước (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
44 Sơn cửa chớp 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
45 Sản xuất chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,275 m2
46 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,876 m2
D THIẾT BỊ
1 Bàn gỗ dành cho hội trường dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Bàn gỗ làm việc phòng trưởng khu vực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Ghế dựa bằng gỗ dành cho phòng làm việc trưởng khu vực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Ghế nhựa Đại Đồng Tiến Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
5 Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, may rèm kiểu chiết múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Biển Quốc hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " + "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" chất liệu mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Bộ sao vàng, búa liềm bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bục để tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bục
10 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bục
11 Loa hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Thiết bị xử lý tần số (Âm ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Bảng tin di động (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Bộ cờ chuối bảy màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->