Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình Xây dựng mới trụ sở khu vực An Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình Xây dựng mới trụ sở khu vực An Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường Nhơn Hưng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 12:44:00 đến ngày 2020-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,355,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ KHU VỰC AN NGÃI | |||
| 1 | Do vị trí đất san nền là khu đất trống, cây bụi mọc um tùm phía sau trụ sở khu vực hiện trạng nên cần phải xử lý san dọn mặt bằng trước khi thi công xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (Vận chuyển tiếp 6Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 (Vận chuyển tiếp 13Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,098 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,855 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 15 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,862 | m3 |
| 16 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,371 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 22 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 23 | Xây móng bó hè gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | m3 |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,681 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ ron âm dương chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,76 | m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,481 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,371 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,744 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,412 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,574 | m3 |
| 62 | Xây bạ trụ gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 65 | Sản xuất cầu phong thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | tấn |
| 66 | Sản xuất lito thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,54 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | tấn |
| 69 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | 100m2 |
| 70 | Máng thu nước bằng thép tấm tráng kẽm dày 1mm (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máng |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,206 | m2 |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Sản xuất đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 78 | Sản xuất giăng treo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 79 | Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 80 | SX&LD nẹp chỉ gỗ quanh trần, gỗ 15x50, gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,09 | md |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 1000, thanh nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 5mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 85 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12, a=150, sơn tĩnh điện (kể cả sơn dầu 2 nước và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,424 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,424 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,902 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,041 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,736 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,96 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,672 | m2 |
| 94 | Ngâm nước xi nguyên chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,668 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 96 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m |
| 98 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 99 | Công tác trát phào bánh ú trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Kẻ ron lõm tường trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 101 | Kẻ ron lõm trang trí tường đầu hồi (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,362 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,814 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,019 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m2 |
| 106 | Ốp chân Bồn hoa bằng gạch đất sét nung Hạ Long KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m2 |
| 107 | Ốp gạch tường bằng gạch gốm trang trí 2 màu Lam bằng (bằng cạnh) 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 108 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,96 | m2 |
| 109 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,344 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,886 | m2 |
| 111 | Đắp chữ bảng tên công trình " TRỤ SỞ KHU VỰC AN NGÃI", vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | câu |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng lam sắt trang trí đầu hồi (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 100m2 |
| 114 | SLLD con sơn đón điện 2 xứ kiểu U-2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần (Donaipan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 134 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT 90x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Tủ điện bằng tole dày 1,5ly, có khóa bảo vệ âm tường KT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt (Màu trắng, giá đã bao gồm phụ kiện van chặn, két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt lavabo sứ + chân đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Khoan giếng nước và vạt liệu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Máy bơm nước 1HP (giá trên wesite 4.190.000/1.1=3.809.090 đ/máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn tiểu nam nhôm kính mờ KT: 0.6x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm (Ống Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Ống Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Ống Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Ống Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 166 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Bê tông đáy buy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 171 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m3 |
| 172 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 175 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,999 | m3 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m2 |
| 177 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,877 | m2 |
| 178 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | m3 |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,877 | m2 |
| 181 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 182 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 183 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 184 | Làm tầng lọc đá chẻ 15x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 185 | Làm tầng lọc thang củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 186 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,311 | m3 |
| 187 | Rải bạc nhựa khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | 100m2 |
| 188 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m |
| 189 | Xây bồn hoa gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 190 | Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m2 |
| 191 | Quét vôi 2 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 4 | Đục lỗ tường có sẵn, cấy thép giằng móng chôn vào tường và chèn VXM #100 tạo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,612 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,972 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 37 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | m2 |
| 42 | Láng granitô máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | m2 |
| 43 | Láng granitô máng tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m2 |
| 44 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,114 | m2 |
| 46 | XSLD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, kính màu trà dày 5mm Lamry nhôm, đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,613 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 58 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 65 | Làm tầng lọc (Cấu tạo tầng theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | buy |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm (van đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m2 |
| 6 | Đục lỗ trụ có sẵn, cấy thép giằng chôn vào trụ và chèn VXM #100 tạo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,101 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 16 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m3 |
| 34 | SXLD lưới B40 loại 3.0kg/m2 (dày 3.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,085 | m2 |
| 35 | Móc thép fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 36 | Giằng thép fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,214 | kg |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,446 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,318 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m2 |
| 41 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 42 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt, sơn dầu 3 nước (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 44 | Sơn cửa chớp 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 45 | Sản xuất chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,275 | m2 |
| 46 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,876 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gỗ dành cho hội trường dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bàn gỗ làm việc phòng trưởng khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế dựa bằng gỗ dành cho phòng làm việc trưởng khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ghế nhựa Đại Đồng Tiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 5 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, may rèm kiểu chiết múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Biển Quốc hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " + "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" chất liệu mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ sao vàng, búa liềm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bục |
| 10 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bục |
| 11 | Loa hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Thiết bị xử lý tần số (Âm ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bảng tin di động (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ cờ chuối bảy màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi