Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung tâm tự thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:28:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,139,274,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN | |||
| B | GIẾNG KHOAN HTCN KHU TĐC PHƯỜNG THỚI AN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 15,804 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | M |
| C | GIẾNG KHOAN HTCN KHU TĐC XÃ NHƠN NGHĨA | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 155 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 16,784 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | M |
| D | GIẾNG KHOAN HTCN TẬP TRUNG PHƯỜNG TRUNG KIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 1,87 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 14,399 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 277 | M |
| E | GIẾNG KHOAN HTCN TẬP TRUNG XÃ THỚI THẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 15,347 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 306 | M |
| F | GIẾNG KHOAN HTCN TẬP TRUNG XÃ NHƠN ÁI | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 12,062 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 222 | M |
| G | GIẾNG KHOAN HTCN TẬP TRUNG XÃ THỚI HƯNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 16,523 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 342 | M |
| H | GIẾNG KHOAN HTCN KHU DCVL XÃ TRUNG HƯNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 15,641 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 315 | M |
| I | GIẾNG KHOAN HTCN KHU DCVL BA ĐA XÃ TRUNG HƯNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 106 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 2,11 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 15,183 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 301 | M |
| J | GIẾNG KHOAN HTCN TẬP TRUNG PHƯỜNG PHÚ THỨ | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống lọc inox D219 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 13 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 17 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 14,17 | M3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Mét |
| 19 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 270 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi