Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687428-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận Đống Đa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200687238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 17:18:00 đến ngày 2020-07-09 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,363,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Cải tạo mái
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 309,374
2 Tháo dỡ xà, dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,163 tấn
3 Phá dỡ lớp gạch lá nem mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,22
4 Phá dỡ lớp gạch chống nóng 6 lỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,22
5 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng chống thấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,22
6 Phá lớp vữa trát tường chắn mái bị ngấm thấm, bong rộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 494,072
7 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng chống thấm sê nô mái bị rạn nứt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,746
8 Bốc xếp phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,739
9 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,739
10 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,739
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,739
12 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,739
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,718
14 Quét dung dịch Sika (hoặc tương đương) - CT11A chống thấm mái, sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 289,966
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,22
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,746
17 Lát gạch chống nóng kích thước gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,22
18 Lát mái bằng gạch , kích thước gạch 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,22
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 521,251
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 521,251
21 Gia công hệ vì kèo thép mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,114 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,114 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,163 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,163 tấn
25 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 298,409
26 Lợp thay thế mái loại tấm tôn xốp chống nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 320,778
27 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,47mm khổ 400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,42 m
28 Gia công, lắp đặt máng thu nước inox sub 304 khổ 1,4m theo thiết kế dày 1,5mm (đã bao gồm bơm keo Silicon chống thấm chèn giữa máng nước và bờ tường chắn mái) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,6 m
29 Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mưa mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 công
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,93 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 2 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,348 100m²
33 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính thi công 2 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,391 100m²
B 2. Cải tạo tầng 3
1 Tháo dỡ trần thạch cao hội trường bị thấm dột, hư hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 351,606
2 Phá lớp vữa trát tường bị ngấm thấm, bong rộp (tính 30% diện tích tường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246,553
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ bị ẩm mốc, bạc màu (tính 70% diện tích tường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 410,923
4 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 công
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,931
6 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,931
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,931
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,931
9 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,931
10 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 có khung xương nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 351,606
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246,553
12 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 821,845
13 Sản xuất vách kính khung nhôm Xinfa hoặc tương đương, kính dày 3,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,433
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,433
15 Sản xuất cửa thủy lực kính cường 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36
16 Lắp dựng cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36
17 Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 500 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 400 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 800 m
22 Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
23 Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
24 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-63A-500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
28 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-15A-250V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa + đế âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa + đế âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựa + đế âm tường chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 hộp
34 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
35 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.000 m
37 Lắp đặt máng hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước máng 80x60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 500 m
38 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
39 Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 60x60cm, công suất 36W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68 bộ
C 3. Cải tạo tầng 2
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,52
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,5 m
3 Sản xuất khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,5 m
4 Sản xuất cửa panô đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,52
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,5 m
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,52
7 Nẹp khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,5 m
8 Clemon cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,165
D 4. Cải tạo tầng 1
1 Phá lớp vữa tường bị ngấm thấm, bong rộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214,838
2 Phá dỡ gạch ốp chân tường phòng bảo vệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,72
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,914
4 Cạo bỏ lớp sơn tường, trần cũ bị ẩm mốc, bạc màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 551,355
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,757
6 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,757
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,757
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,757
9 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,757
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214,838
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,914
12 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.151,607
13 Ốp chân tường bằng gạch granit, KT: 30x60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,616
E 5. Cải tạo cổng
1 Tháo dỡ cửa cổng, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,925
2 Gia công, lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,925
3 Bản lề cối D30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
4 Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 Chốt cửa, khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
F 6. Cải tạo tường rào, trụ tường rào
1 Phá lớp vữa tường, trụ hàng rào bị bong rộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,459
2 Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ hàng rào bị bạc màu, bong rộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 294,098
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210,9
4 Bốc xếp phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,529
5 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,529
6 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,529
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,529
8 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,529
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,459
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 588,197
11 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210,9
12 Sản xuất, lắp đặt hộp sắt bảo vệ đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
13 Lắp đặt đèn trụ hàng rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 bộ
G 7. Sửa chữa hệ thống cửa gỗ, vách kính
1 Vệ sinh cạo bỏ lớp keo silicon cũ bị hư hỏng và bơm keo silicon của toàn bộ hệ thống cửa, vách nhôm kính trong và ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 370,88 m
2 Nhân công sửa chữa cửa gỗ bị sa sệ, khó đóng mở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 công
H 8. Chỉnh trang mặt ngoài công trình
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà bị bạc màu, bong rộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.396,878
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.396,878
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,792 100m²
I Phần thiết bị
1 Loa chuyên dụng: <br/>Frequency range (-10dB): 41 Hz - 18 kHz<br/>Nominal coverage: 90° x 50°<br/>Nominal Impedance: 8Ω<br/>Power rating: 250~800W<br/>Sensitivity (1w, 1m): 99dB SPL<br/>Connectors: Neutrik® Speakon® NL-4 (x1); .25in TS phone jack (x1); parallel<br/>SPL Max: 129 dB Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 4 Chiếc
2 Bộ khuếch đại âm thanh chuyên dụng: Crown (hoặc tương đương) Minimum Guaranteed Power: 1kHz (EIA), 0.5%THD Stereo, 4 ohms (per ch.): 1000W Stereo, 8 ohms (per ch.): 700W Bridge, 8 ohms: 2000W Stereo, 4ohms (per ch.) more than 1 mins: 800W Bridge, 8ohms more than 1 mins: 1600W Frequency Response (1W): 20Hz - 20kHz, +0/-1dB Total Harmonic Distortion (THD): < 0.5%, 20 Hz - 20kHz Intermodulation Distortion (IMD) 60 Hz and 7 kHz at 4:1, from full rated output to –30 dB: = / < 0.35% Slew Rate: >10V/us Damping Factor (8ohms), 10Hz - 400Hz: > 200 Signal-to-Noise Ratio (below rated power, 20 Hz to 20 kHz, A-weighted): > 100 dB Input Sensitivity (full rated power, 8ohms): 0.775V or 1.4V Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 1 Bộ
3 Bộ trộn âm thanh chuyên dụng: Soundcraft Frequency Response: 20Hz to 20kHz +/-0.5dB Input Channels: 8 chanels THD & Noise: <0.007% -30dBu Input routed to Mix, Mic gain 30dB Mic Input EIN: 22Hz-22kHz unweighted, -128dBu (150Ω source) Crosstalk: >96dB Input & Output: Microphone 2.4kΩ, Line Input 11kΩ, Stereo Input 100kΩ EQ (Mono Input): HF 12kHz, ±15dB, shelving Mid 150Hz - 3.5kHz, ±15dB, Q=1.5 LF 60Hz, ±15dB, shelving Metering: 12-segment LED bargraphs for Mix L&R outputs Operating condition: -10ºC to +30ºC, 0% to 80% AC mains supply: 85V-270V AC, 50/60Hz Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 1 Bộ
4 Micro không dây cầm tay: JTS RU-8012/805 (hoặc tương đương) Frequency Range: 470~960 MHz Frequency Response: 50Hz~16KHz±2dB Bandwidth: 36MHz S/N Ratio: >105dB(A) Sensitivity: -95dBm,S/N>80dB Rejection Ratio: >80 dB Stability: <±10KHz@Fc Spurious Emissions: <-50dBc Function Mute, Auto Power Off, Sensitivity Adjust, Low Battery Display: LCD+LED Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 1 Bộ
5 Micro để bàn: Frequency Response:80~18,000 Hz/20~20,000 Hz Polar Pattern: Supercardioid Output Connector: XLR(M) type Sensitivity (at 1,000Hz): -60dB(1mV) Impedance: 220Ω Max. SPL for 1% T.H.D.: 125 dB Power Requirement: Phantom power 48V or battery power 1.5V*2 Current Consumption-Operating: 6.6mA Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 1 Chiếc
6 Tủ thiết bị âm thanh: R12U Rack Kích thước 12U, chất liệu: thép sơn tĩnh điện Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 1 Chiếc
7 Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng: 16GA Cable tín hiệu ra loa, micro Proso Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 198 Mét
8 Dây tín hiệu điều khiển chuyên dụng: 223B Cable truyền tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 129 Mét
9 Bộ đầu đấu nối âm thanh, tín hiệu chuyên dụng: NL2FX, AAA3FZ, AAA3MZ, 280 Neutrick-Switchcraft Connector chuyên dụng cho hệ thống âm thanh Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 26 Bộ
10 Giá loa cố định: Chất liệu nhôm, thép sơn tĩnh điện, nhựa, cao su Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 4 Chiếc
J DỊCH VỤ - PHỤ KIỆN
1 Phụ kiện, vật tư<br/>Cáp điện, ổ điện, ống ghen bảo vệ, vít, vật tư thi công, hoàn trả lại trần, tường….<br/>Các phụ kiện hoàn thiện khác Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 1 Gói
2 Dịch vụ lắp đặt, đào tạo Dịch vụ thi công, lắp đặt, test, vận hành hệ thống âm thanh, thi công, thảo dỡ trần, đục gạch, tường…. thi công hoàn trả lại mặt bằng Dịch vụ đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành và bảo trì, bảo dưởng hệ thống thiết bị Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT 9 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->