Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:18:00 đến ngày 2020-07-09 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,363,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309,374 | m² |
| 2 | Tháo dỡ xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,163 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch lá nem mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,22 | m² |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng 6 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,22 | m² |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,22 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường chắn mái bị ngấm thấm, bong rộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 494,072 | m² |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng chống thấm sê nô mái bị rạn nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,746 | m² |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,739 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,739 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,739 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,739 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,739 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,718 | m³ |
| 14 | Quét dung dịch Sika (hoặc tương đương) - CT11A chống thấm mái, sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,966 | m² |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,22 | m² |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,746 | m² |
| 17 | Lát gạch chống nóng kích thước gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,22 | m² |
| 18 | Lát mái bằng gạch , kích thước gạch 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,22 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 521,251 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 521,251 | m² |
| 21 | Gia công hệ vì kèo thép mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,163 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,409 | m² |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn xốp chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320,778 | m² |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,47mm khổ 400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,42 | m |
| 28 | Gia công, lắp đặt máng thu nước inox sub 304 khổ 1,4m theo thiết kế dày 1,5mm (đã bao gồm bơm keo Silicon chống thấm chèn giữa máng nước và bờ tường chắn mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,6 | m |
| 29 | Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mưa mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 2 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,348 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính thi công 2 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,391 | 100m² |
| B | 2. Cải tạo tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hội trường bị thấm dột, hư hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 351,606 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường bị ngấm thấm, bong rộp (tính 30% diện tích tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,553 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị ẩm mốc, bạc màu (tính 70% diện tích tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410,923 | m² |
| 4 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,931 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,931 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,931 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,931 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,931 | m³ |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 có khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 351,606 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,553 | m² |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 821,845 | m² |
| 13 | Sản xuất vách kính khung nhôm Xinfa hoặc tương đương, kính dày 3,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,433 | m² |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,433 | m² |
| 15 | Sản xuất cửa thủy lực kính cường 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m² |
| 16 | Lắp dựng cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m² |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 22 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-63A-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-15A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựa + đế âm tường chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 37 | Lắp đặt máng hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước máng 80x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 60x60cm, công suất 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| C | 3. Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,52 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 4 | Sản xuất cửa panô đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,52 | m² |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,52 | m² |
| 7 | Nẹp khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 8 | Clemon cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,165 | m² |
| D | 4. Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa tường bị ngấm thấm, bong rộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,838 | m² |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp chân tường phòng bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,72 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,914 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần cũ bị ẩm mốc, bạc màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 551,355 | m² |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,757 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,757 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,757 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,757 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,757 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,838 | m² |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,914 | m² |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.151,607 | m² |
| 13 | Ốp chân tường bằng gạch granit, KT: 30x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,616 | m² |
| E | 5. Cải tạo cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,925 | m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,925 | m² |
| 3 | Bản lề cối D30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Chốt cửa, khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| F | 6. Cải tạo tường rào, trụ tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa tường, trụ hàng rào bị bong rộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,459 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ hàng rào bị bạc màu, bong rộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,098 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,9 | m² |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,529 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,529 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,529 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,529 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,529 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,459 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 588,197 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,9 | m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt hộp sắt bảo vệ đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn trụ hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| G | 7. Sửa chữa hệ thống cửa gỗ, vách kính | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp keo silicon cũ bị hư hỏng và bơm keo silicon của toàn bộ hệ thống cửa, vách nhôm kính trong và ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370,88 | m |
| 2 | Nhân công sửa chữa cửa gỗ bị sa sệ, khó đóng mở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| H | 8. Chỉnh trang mặt ngoài công trình | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà bị bạc màu, bong rộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.396,878 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.396,878 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,792 | 100m² |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Loa chuyên dụng: <br/>Frequency range (-10dB): 41 Hz - 18 kHz<br/>Nominal coverage: 90° x 50°<br/>Nominal Impedance: 8Ω<br/>Power rating: 250~800W<br/>Sensitivity (1w, 1m): 99dB SPL<br/>Connectors: Neutrik® Speakon® NL-4 (x1); .25in TS phone jack (x1); parallel<br/>SPL Max: 129 dB | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Bộ khuếch đại âm thanh chuyên dụng: Crown (hoặc tương đương) Minimum Guaranteed Power: 1kHz (EIA), 0.5%THD Stereo, 4 ohms (per ch.): 1000W Stereo, 8 ohms (per ch.): 700W Bridge, 8 ohms: 2000W Stereo, 4ohms (per ch.) more than 1 mins: 800W Bridge, 8ohms more than 1 mins: 1600W Frequency Response (1W): 20Hz - 20kHz, +0/-1dB Total Harmonic Distortion (THD): < 0.5%, 20 Hz - 20kHz Intermodulation Distortion (IMD) 60 Hz and 7 kHz at 4:1, from full rated output to –30 dB: = / < 0.35% Slew Rate: >10V/us Damping Factor (8ohms), 10Hz - 400Hz: > 200 Signal-to-Noise Ratio (below rated power, 20 Hz to 20 kHz, A-weighted): > 100 dB Input Sensitivity (full rated power, 8ohms): 0.775V or 1.4V | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ trộn âm thanh chuyên dụng: Soundcraft Frequency Response: 20Hz to 20kHz +/-0.5dB Input Channels: 8 chanels THD & Noise: <0.007% -30dBu Input routed to Mix, Mic gain 30dB Mic Input EIN: 22Hz-22kHz unweighted, -128dBu (150Ω source) Crosstalk: >96dB Input & Output: Microphone 2.4kΩ, Line Input 11kΩ, Stereo Input 100kΩ EQ (Mono Input): HF 12kHz, ±15dB, shelving Mid 150Hz - 3.5kHz, ±15dB, Q=1.5 LF 60Hz, ±15dB, shelving Metering: 12-segment LED bargraphs for Mix L&R outputs Operating condition: -10ºC to +30ºC, 0% to 80% AC mains supply: 85V-270V AC, 50/60Hz | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Micro không dây cầm tay: JTS RU-8012/805 (hoặc tương đương) Frequency Range: 470~960 MHz Frequency Response: 50Hz~16KHz±2dB Bandwidth: 36MHz S/N Ratio: >105dB(A) Sensitivity: -95dBm,S/N>80dB Rejection Ratio: >80 dB Stability: <±10KHz@Fc Spurious Emissions: <-50dBc Function Mute, Auto Power Off, Sensitivity Adjust, Low Battery Display: LCD+LED | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Micro để bàn: Frequency Response:80~18,000 Hz/20~20,000 Hz Polar Pattern: Supercardioid Output Connector: XLR(M) type Sensitivity (at 1,000Hz): -60dB(1mV) Impedance: 220Ω Max. SPL for 1% T.H.D.: 125 dB Power Requirement: Phantom power 48V or battery power 1.5V*2 Current Consumption-Operating: 6.6mA | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ thiết bị âm thanh: R12U Rack Kích thước 12U, chất liệu: thép sơn tĩnh điện | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng: 16GA Cable tín hiệu ra loa, micro Proso | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 198 | Mét |
| 8 | Dây tín hiệu điều khiển chuyên dụng: 223B Cable truyền tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 129 | Mét |
| 9 | Bộ đầu đấu nối âm thanh, tín hiệu chuyên dụng: NL2FX, AAA3FZ, AAA3MZ, 280 Neutrick-Switchcraft Connector chuyên dụng cho hệ thống âm thanh | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 26 | Bộ |
| 10 | Giá loa cố định: Chất liệu nhôm, thép sơn tĩnh điện, nhựa, cao su | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 4 | Chiếc |
| J | DỊCH VỤ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện, vật tư<br/>Cáp điện, ổ điện, ống ghen bảo vệ, vít, vật tư thi công, hoàn trả lại trần, tường….<br/>Các phụ kiện hoàn thiện khác | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 1 | Gói |
| 2 | Dịch vụ lắp đặt, đào tạo Dịch vụ thi công, lắp đặt, test, vận hành hệ thống âm thanh, thi công, thảo dỡ trần, đục gạch, tường…. thi công hoàn trả lại mặt bằng Dịch vụ đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành và bảo trì, bảo dưởng hệ thống thiết bị | Theo được duyệt và theo Chương V-EHSMT | 9 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi