Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 11:59:00 đến ngày 2020-07-09 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,089,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng, tháo hạ cột đèn (NC x 0,4) | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng, tiết diện dây ≤ 16mm2 (ĐM x 0,45) | Theo thiết kế | 5,53 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng và các phụ kiện, chao chụp và chóa đèn các loại (NC x 0,4) | Theo thiết kế | 164 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng, tháo hạ cần đèn (NC x 0,4) | Theo thiết kế | 62 | bộ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,1598 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 3,6024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế | 89,424 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo thiết kế | 1,68 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,4668 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,4668 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch block vỉa hè bằng thủ công | Theo thiết kế | 918,5 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 6,7969 | 100m3 |
| 14 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 172,678 | 1m3 |
| 15 | Cát đen rãnh cáp | Theo thiết kế | 210,6672 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo thiết kế | 210,6672 | m3 |
| 17 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm (Tham khảo Hải Quân hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 16.533 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 16,533 | 1000 viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Theo thiết kế | 1.837 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo thiết kế | 5,511 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 6,7969 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 45,925 | 100m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế | 918,5 | m2 |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt Nam | Theo thiết kế | 250 | cái |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo thiết kế | 18,36 | 100m |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế | 18,36 | 100m |
| 27 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo thiết kế | 550,8 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,5796 | 100m3 |
| 29 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 118,422 | 1m3 |
| 30 | Cát đen rãnh cáp | Theo thiết kế | 118,422 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo thiết kế | 118,422 | m3 |
| 32 | Gạch đặc bê tông xi măng bảo vệ cáp 220x105x65mm (Tham khảo Hải Quân hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 8.262 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 8,262 | 1000 viên |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Theo thiết kế | 918 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo thiết kế | 2,754 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 118,422 | 100m3 |
| 37 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 55,08 | 10m2 |
| 38 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 55,08 | 10m2 |
| 39 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt Nam | Theo thiết kế | 138 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,805 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐM x 4) | Theo thiết kế | 3,805 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐM x 2) | Theo thiết kế | 3,805 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế | 1,2121 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (ĐM x 4) | Theo thiết kế | 1,2121 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (ĐM x 2) | Theo thiết kế | 1,2121 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | Theo thiết kế | 27,55 | 100 m |
| 47 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M16x240x240x525 | Theo thiết kế | 62 | bộ |
| 48 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M24x300x300x675 | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện, kích thước khung M16x200x500x500 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo thiết kế | 3 | tủ |
| 52 | Làm tiếp địa an toàn cột đèn R1C-2,5 | Theo thiết kế | 77 | bộ |
| 53 | Làm tiếp địa lặp lại R6C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 9m, chiều dày 4mm bằng máy | Theo thiết kế | 12 | cột |
| 55 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 6m, chiều dày 4mm bằng máy | Theo thiết kế | 62 | cột |
| 56 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo thiết kế | 68 | cần đèn |
| 57 | Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1,5m | Theo thiết kế | 6 | cần đèn |
| 58 | Lắp cần đèn treo tường chữ L 1,8m | Theo thiết kế | 45 | cần đèn |
| 59 | Lắp cần đèn treo cột chữ L 1,8m + tay bắt | Theo thiết kế | 85 | cần đèn |
| 60 | Lắp đặt tay phụ lắp đèn cầu bằng máy | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xà 0,6m bằng máy | Theo thiết kế | 85 | bộ |
| 62 | Lắp choá đèn LED 50W, độ cao ≤12m | Theo thiết kế | 130 | bộ |
| 63 | Lắp choá đèn LED 75W, độ cao ≤12m | Theo thiết kế | 68 | bộ |
| 64 | Lắp choá đèn LED 100W, độ cao ≤12m | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn pha LED 200 ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn cầu D400 PMMA trắng trong E27 | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 67 | Rải dây đồng trần M10 (NC x 0,5) | Theo thiết kế | 35,78 | 100m |
| 68 | Rải cáp ngầm DSTA-4x25mm2 | Theo thiết kế | 0,388 | 100m |
| 69 | Rải cáp ngầm DSTA-4x16mm2 | Theo thiết kế | 19,054 | 100m |
| 70 | Rải cáp ngầm DSTA-4x10mm2 | Theo thiết kế | 13,923 | 100m |
| 71 | Rải cáp ngầm DSTA-4x6mm2 | Theo thiết kế | 2,295 | 100m |
| 72 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x6mm2 | Theo thiết kế | 0,122 | 100m |
| 73 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x4mm2 | Theo thiết kế | 43,013 | 100m |
| 74 | Làm đầu cáp M25 | Theo thiết kế | 4 | đầu cáp |
| 75 | Làm đầu cáp M16 | Theo thiết kế | 108 | đầu cáp |
| 76 | Làm đầu cáp M10 | Theo thiết kế | 102 | đầu cáp |
| 77 | Làm đầu cáp M6 | Theo thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 78 | Làm đầu cáp M4 | Theo thiết kế | 258 | đầu cáp |
| 79 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế | 154 | đầu cáp |
| 80 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế | 7,4 | 10 cột |
| 81 | Lắp bảng điện LTB-2000 cửa cột | Theo thiết kế | 74 | bảng |
| 82 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế | 13,26 | 100m |
| 83 | Lắp đặt hộp điện kế 1 pha | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tơ điện tử 1 pha | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Tăng đơ M16 | Theo thiết kế | 150 | bộ |
| 88 | Kẹp treo cáp | Theo thiết kế | 140 | cái |
| 89 | Kẹp ngừng cáp | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Ghíp nối cáp 2BL | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 91 | Ốp+ móc D16 | Theo thiết kế | 300 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV (thí nghiệm cáp 3 ruột NC x 1,5) | Theo thiết kế | 6 | 1 sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo thiết kế | 77 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat <300A, dòng điện <=10A (Aptomat 2P ĐM x 0,4) | Theo thiết kế | 74 | 1 cái |
| C | HẠNG MỤC 3: TRANG TRÍ LỌ HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 10,4 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Theo thiết kế | 2,4 | m3 |
| 6 | Gia công cột D168x3,96mm bằng thép ống đen | Theo thiết kế | 0,9123 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế | 0,2512 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế | 0,201 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế | 0,2512 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế | 0,201 | tấn |
| 11 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,1mm làm khung bông hoa | Theo thiết kế | 412,4064 | kg |
| 12 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp (vận dụng mã hiệu để tính VLP, NC, MTC) | Theo thiết kế | 0,404 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép, lắp đặt khung trang trí bằng thép hộp | Theo thiết kế | 0,404 | tấn |
| 14 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 25,44 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 32/25 | Theo thiết kế | 1,06 | 100 m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 25,44 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo thiết kế | 8 | cột |
| 18 | Làm tiếp địa T2C-2,5 cho cột điện | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Bóng Led D=8mm, đế 12mm | Theo thiết kế | 66.240 | bóng |
| 20 | Giăng bóng đèn Led lên cột bông hoa ( ĐM x 0,2) | Theo thiết kế | 662,4 | 100 bóng |
| 21 | Đèn dây Led 5050 (Tham khảo giá thị trường) | Theo thiết kế | 1.847,52 | md |
| 22 | Lắp đèn dây Led 5050 viền khung bông hoa (; ĐM x 0,2) | Theo thiết kế | 184,752 | 10m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 824 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 25 | Bộ nguồn 220-240V | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 26 | Lắp tủ điện chứa bộ nguồn, KT 350x250x150mm | Theo thiết kế | 8 | hộp |
| 27 | Bộ nguồn 5V-60A, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt automat 2 pha 30A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: TRANG TRÍ LOGO HOA ANH ĐÀO | |||
| 1 | Mua thép hộp mạ kẽm dày làm khung logo | Theo thiết kế | 156,9229 | kg |
| 2 | Mua thép L40 làm khung logo | Theo thiết kế | 222,6198 | kg |
| 3 | Gia công khung trang trí bằng thép hộp (vận dụng mã hiệu để tính VLP, NC, MTC) | Theo thiết kế | 0,3721 | tấn |
| 4 | Bu lông M12x250mm mạ kẽm | Theo thiết kế | 148 | bộ |
| 5 | Mua tấm aluminium Alcorest ngoài trờ PVDF, chiều dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Theo thiết kế | 74 | tấm |
| 6 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Theo thiết kế | 74 | tấm |
| 7 | In đề can và cán bóng cao cấp PP ngoài trời | Theo thiết kế | 220,2832 | m² |
| 8 | Lắp đặt tấm aluminium tạo hình văn vào khung thép | Theo thiết kế | 220,283 | m2 |
| 9 | Bóng Led D=8mm, đế 12mm | Theo thiết kế | 85.470 | bóng |
| 10 | Lắp đặt, cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn ( ĐM x 0,2) | Theo thiết kế | 854,7 | 100 bóng |
| 11 | Bộ nguồn 5V-60A, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 74 | bộ |
| 12 | Bộ nguồn 220-240V, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 37 | bộ |
| 13 | Lắp tủ điện chứa bộ nguồn, kích thước 300x200x150mm | Theo thiết kế | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 185 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 518 | m |
| 16 | Lắp khung logo, kích thước 1,9x2,1m, chiều cao >= 3m | Theo thiết kế | 37 | bộ |
| 17 | Đèn dây Led 5050 (Tham khảo giá thị trường) | Theo thiết kế | 1.229,88 | md |
| 18 | Lắp đặt led dây viền hoa đào | Theo thiết kế | 122,988 | 10m |
| 19 | Hoa đào bằng lụa, đường kính 572mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 74 | bộ |
| 20 | Hoa đào bằng lụa, đường kính 379mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 148 | bộ |
| 21 | Hoa đào bằng lụa, đường kính 315mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 74 | bộ |
| 22 | Hoa đào bằng lụa, đường kính 276mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 74 | bộ |
| 23 | Hoa đào bằng lụa, đường kính 240mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 74 | bộ |
| 24 | Hoa đào bằng lụa, đường kính 219mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 74 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: TRANG TRÍ LOGO CHIM BỒ CÂU | |||
| 1 | Mua thép hộp mạ kẽm dày làm khung logo (hao hụt 2%) | Theo thiết kế | 95,1048 | kg |
| 2 | Mua thép L30 làm khung logo, hao hụt 2,5% | Theo thiết kế | 121,36 | kg |
| 3 | Mua thép D6 làm khung logo, hao hụt 2,0% | Theo thiết kế | 69,0642 | kg |
| 4 | Gia công khung trang trí bằng thép hộp | Theo thiết kế | 0,2855 | tấn |
| 5 | Bu lông M12x250mm mạ kẽm | Theo thiết kế | 148 | bộ |
| 6 | Mua tấm aluminium Alcorest ngoài trờ PVDF, chiều dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Theo thiết kế | 37 | tấm |
| 7 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Theo thiết kế | 37 | tấm |
| 8 | In đề can và cán bóng cao cấp PP ngoài trời | Theo thiết kế | 110,1416 | m² |
| 9 | Lắp đặt tấm aluminium tạo hình văn vào khung thép | Theo thiết kế | 110,142 | m2 |
| 10 | Bóng Led D=8mm, đế 12mm (Tham khảo giá thị trường) | Theo thiết kế | 60.384 | bóng |
| 11 | Lắp đặt, cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn (; ĐM x 0,2) | Theo thiết kế | 603,84 | 100 bóng |
| 12 | Bộ nguồn 5V-60A, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 37 | bộ |
| 13 | Bộ nguồn 220-240V, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 222 | bộ |
| 14 | Lắp tủ điện chứa bộ nguồn, kích thước 300x200x150mm | Theo thiết kế | 37 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 185 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 377,4 | m |
| 17 | Lắp khung logo, kích thước 1,9x2,1m, chiều cao >= 3m | Theo thiết kế | 37 | bộ |
| 18 | Đèn dây Led 5050 | Theo thiết kế | 1.013,8 | md |
| 19 | Lắp đặt led dây viền hoa đào (ĐM x 0,2) | Theo thiết kế | 101,38 | 10m |
| 20 | Hoa đào bằng lụa, đường kính 572mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 74 | bộ |
| 21 | Hoa đào bằng lụa, đường kính 379mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo thiết kế | 148 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi