Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Thường Nga và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn howph pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:06:00 đến ngày 2020-07-09 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2332 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9273 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,611 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9308 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1366 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8906 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1042 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3816 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9894 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9155 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0764 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,477 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,464 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 19 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ đỏ 60x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,477 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4986 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3984 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2588 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4893 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2131 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7181 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4613 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2478 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5807 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5378 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8073 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,291 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0422 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0417 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6784 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5522 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0386 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2682 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2682 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5565 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7904 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,194 | m |
| 36 | Ke chống bão ( 1m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,964 | m2 |
| 38 | Ốp tường bằng gạch Cerramic kích thước 200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,044 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,4682 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,124 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,63 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,6 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,1 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m2 |
| 48 | Chống thấm sê nô, sảnh 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9504 | m2 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,648 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,776 | m2 |
| 51 | Đắp đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Bả ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,3769 | m2 |
| 53 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,454 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.810,5309 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền; Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 62 | Sản xuất lan can thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8467 | 1m2 |
| 64 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 65 | Trụ Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8816 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tụ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tụ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m |
| 16 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 5 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Nẹp Inốc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| G | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 2 | LĐ bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | PHÁ DỠ NHÀ HỌC CẤP 4: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0406 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8056 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3437 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2863 | m3 |
| 7 | Đào nền nhà - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5399 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi