Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng khối lượng phát sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687527-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20200687339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 17:00:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,667,264,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CÁNH ĐỒNG NGHĨA HIỆP
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp I. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,936 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,852 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IV( KL Lớp IB). Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,552 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II ( KL lớp II). Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,87 m3 đá nguyên khai
5 Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,439 100 m3 đá hỗn hợp
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,751 100 m3
7 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,037 100 m3
B PHẦN CẦU QUA KÊNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, I. Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,451 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cầu, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,705 tấn
13 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,006 m3
14 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,468 m3
15 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,416 m3
16 Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 200 đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,82 m3
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
19 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m2
21 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 100 m
C ĐƯỜNG ỐNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU CỐNG SỐ 01 ĐƯỜNG ĐH1
1 Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100 m3 đá hỗn hợp
2 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,655 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,612 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,703 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Cung cấp ống cống ly tâm D1200 - H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
10 Cung cấp gối cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
11 Vận chuyển ống cống đến chân công trình. Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1200mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 1200mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 đoạn
14 Lắp các loại Gối cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
15 Gia cố Lót bạt móng hố thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,094 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 tấn
20 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,731 m3
21 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,294 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100 m2
24 Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
25 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 tấn
26 Lắp đặt tấm đan bằng cần trục 6T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đoạn
27 Bạt lót mương tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,827 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 tấn
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
D PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG HẠ LƯU CỐNG SỐ 1 ĐƯỜNG ĐH1
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100 m3
6 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,694 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100 m2
8 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,335 100 m2
E PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI CỌC C50
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,349 100 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 100 m3
9 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,84 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100 m2
11 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,631 100 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 cái
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3 đất nguyên thổ
F PHẦN CỐNG TẠI CỌC C50
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,142 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
10 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,811 m3
11 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,442 m3
12 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,085 m3
13 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m2
17 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m2
19 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m
G TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU THI CÔNG CẦU QUA KÊNH
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,233 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,233 m3
3 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 200m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,233 m3
4 Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 tấn
5 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 tấn
6 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 200m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 tấn
7 Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,007 tấn
8 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,007 tấn
9 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 200m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,007 tấn
10 Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
11 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
12 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 200m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,334 m3
14 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,334 m3
15 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 200m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,334 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->