Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng khối lượng phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:00:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,667,264,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CÁNH ĐỒNG NGHĨA HIỆP | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,936 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,852 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IV( KL Lớp IB). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,552 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II ( KL lớp II). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,87 | m3 đá nguyên khai |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,439 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,751 | 100 m3 |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,037 | 100 m3 |
| B | PHẦN CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cầu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,006 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,468 | m3 |
| 15 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,416 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,82 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100 m |
| C | ĐƯỜNG ỐNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU CỐNG SỐ 01 ĐƯỜNG ĐH1 | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,655 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,612 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,703 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Cung cấp ống cống ly tâm D1200 - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 10 | Cung cấp gối cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 11 | Vận chuyển ống cống đến chân công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1200mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 1200mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | đoạn |
| 14 | Lắp các loại Gối cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 15 | Gia cố Lót bạt móng hố thu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,094 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | tấn |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,731 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,294 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bằng cần trục 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đoạn |
| 27 | Bạt lót mương tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,827 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG HẠ LƯU CỐNG SỐ 1 ĐƯỜNG ĐH1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100 m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,694 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100 m2 |
| 8 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,335 | 100 m2 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI CỌC C50 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,349 | 100 m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,84 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100 m2 |
| 11 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,631 | 100 m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100 m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 đất nguyên thổ |
| F | PHẦN CỐNG TẠI CỌC C50 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,142 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,811 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,442 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| G | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU THI CÔNG CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,233 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,233 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,233 | m3 |
| 4 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | tấn |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | tấn |
| 7 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,007 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,007 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,007 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,334 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,334 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,334 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi