Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684202-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200542863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-28 17:47:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,056,932,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI 03 PHÒNG LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,5354 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 10,8286 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,492 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 4,5858 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,304 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,652 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,1385 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,572 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1039 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,3763 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0765 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,6328 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,1128 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,1551 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,364 100m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 26,628 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 8,9535 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,4625 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 11,115 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường // 11,115 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 11,115 m2
22 Ốp Đá da // 3,24 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,752 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,68 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,2721 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,124 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0778 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,3788 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0825 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,7373 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,1091 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0715 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,184 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,3504 100m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,6036 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,2551 100m2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,3075 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,5111 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,0497 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 30,6206 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,4256 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 14,4 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 60,36 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 18,38 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 30,75 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 14,411 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 14,411 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 21,16 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 138,715 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 101,953 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường // 182,688 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 102,798 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 125,611 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 159,875 m2
55 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm // 84,86 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 20,265 m2
57 Láng granitô cầu thang // 7,455 m2
58 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm // 53,952 m2
59 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm // 3,91 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 // 2,8 m2
61 Gia công xà gồ thép // 0,5548 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép // 0,5548 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt // 1,152 m2
64 Lan can sắt // 1,152 M2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa // 11,88 m2
66 Hoa sắt cửa // 11,88 M2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 48,5567 1m2
68 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép // 28,08 m2
69 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 5ly (không chia ô vuông) // 9,72 m2
70 Cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8ly (Không chia ô vuông) // 11,88 m2
71 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Không chia ô vuông) // 6,48 m2
72 Lợp mái che tường bằng tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 4,5z // 0,5148 100m2
73 Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung thép hộp // 82,76 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 1,836 100m2
75 Đèn HQ đơn 1,2m 1x36W // 6 bộ
76 Đèn HQ ốp trần 22W 220V // 3 bộ
77 Lắp đặt quạt trần // 1 cái
78 Lắp đặt quạt treo tường // 2 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi // 10 cái
80 Công tắc 1 chiều 10A 250V // 7 cái
81 MCB 2P 20A ngắt điện tự động // 1 cái
82 Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ // 10 hộp
83 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ // 1 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 // 2 hộp
85 Lắp đặt hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) // 2 hộp
86 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 90 m
87 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 70 m
88 Lắp đặt dây đơn 6mm2 // 60 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm // 50 m
90 Băng keo cách điện // 3 cuộn
91 Hộp đựng bình chữa cháy // 1 Hộp
92 Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 // 1 Bình
93 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 // 1 Bình
94 Bảng nội quy chữa cháy // 1 Bảng
95 Hộp đấu nối MDF 20 đôi // 1 hộp
96 Ổ cắm điện thoại 4 cực // 3 cái
97 Ổ cắm internet RJ45 // 4 cái
98 Dây điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2) // 50 m
99 Cáp mạng CAT 5E // 50 m
100 Switch 8 port // 1 cái
101 Tủ crack 9U // 1 Cái
102 Moudeml mạng // 1 Cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm // 0,08 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,012 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm // 0,04 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm // 0,02 100m
107 Lắp đặt côn nhựa D60xD34 // 2 cái
108 Lắp đặt côn nhựa D27xD21 // 1 cái
109 Co nhựa 90o D60 // 2 cái
110 Lắp đặt Tê rút nhựa D60x34 // 2 cái
111 Lắp đặt Tê rút nhựa D27x21 // 1 cái
112 Lắp đặt Tê nhựa D27 // 3 cái
113 Khóa nhựa D27 // 1 cái
114 Co 90o khâu ren trong D21 // 2 cái
115 Lắp đặt lavabo // 2 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 0,205 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,01 100m
118 Co nhựa 90o D90 // 5 cái
119 Cầu chắn rác D100 // 5 cái
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II // 3,1539 1m3
121 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0017 100m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,4475 m3
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,1008 m3
124 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0086 tấn
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0034 100m2
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 1 cái
B SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 7,15 m3
2 Ni Lông // 71,5 m2
3 Cắt ron // 77 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm // 0,92 100m
5 Lắp đặt Co nhựa D = 27 // 4 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 // 1 cái
7 Tê rút nhựa D27x21 // 1 cái
8 Lắp đặt van đồng D21 // 2 cái
C NÂNG CẤP. SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TẠM
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 79,176 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 47,476 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 72,876 m2
4 Tháo dỡ trần // 149,7 m2
5 Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung thép // 149,7 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 217,064 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 330,269 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần // 86,01 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ // 140,305 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm // 1,278 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,278 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 17,04 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 140,305 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường // 704,678 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 86,01 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 434,43 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 356,258 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường // 10,02 m2
19 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm // 27,53 m2
20 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng // 162,795 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm // 153,96 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm // 8,835 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại // 66,62 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 66,62 1m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 2,64 m2
26 Lắp dựng cửa khung nhôm // 2,64 m2
27 Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 5mm (Không chia ô vuông) // 2,64 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 2,7579 100m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 0,231 100m
30 Cầu chắn rác D100 (inox) // 6 cái
31 Lắp đặt Co nhựa 90o D90mm // 6 cái
32 Tháo thiết bị điện hư hỏng // 3 Công
33 Lắp đèn HQ đơn 1,2M 36W // 15 bộ
34 Lắp đặt đèn HQ ốp trần 22W 220V // 9 bộ
35 Lắp đặt quạt trần // 9 cái
36 Lắp đặt ô cắm đôi // 21 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt // 18 cái
38 MCB 2P 20A // 3 cái
39 MCB 2P 50A // 1 cái
40 Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ // 34 hộp
41 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ // 3 hộp
42 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 // 2 hộp
43 Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 // 4 hộp
44 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 320 m
45 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 260 m
46 Lắp đặt dây đơn 6mm2 // 60 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm // 160 m
48 Băng keo cách điện // 3 Cuộn
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 147,792 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw // 1,1858 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 12,2 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 34,506 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 34,506 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường // 16,8 m2
7 Ốp Đá da // 5,4 m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,075 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 13,2 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 13,2 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 18 m
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại // 25,3022 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 25,3022 1m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt // 12,2 m2
15 Lắp dựng bảng tên // 4,86 m2
16 Gia công bảng tên // 0,1029 tấn
17 Bulong nở D14, L=120 // 8 Cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 8,4617 1m2
19 Chữ dán decal // 1 Bộ
20 Alu bảng hiệu // 11,862 m2
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,5255 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2688 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 5,07 m3
24 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 12,585 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,4357 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,132 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,9188 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,5565 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1685 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,1492 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0939 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,216 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,58 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,358 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0704 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,3332 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,7755 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 48 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 83,9 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 131,9 m2
41 Lắp dựng khung sắt // 113,265 m2
42 Gia công khung sắt hàng rào // 0,5129 tấn
43 Lưới B40 rộng 1,2m // 83,5 M
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 46,6304 1m2
E MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 4,7028 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 1,566 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 0,392 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,864 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0576 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0279 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,0505 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,25 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,04 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 6,63 m3
11 Ni lông // 66,3 M2
12 Kẻ ron 2mx2m // 70 Mét
13 Gia công xà gồ thép // 0,3636 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,4809 tấn
15 Gia công giằng mái thép // 0,0922 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,4809 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép // 0,3636 tấn
18 Lắp dựng giằng thép đinh tán // 0,0922 tấn
19 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 4,2zem // 0,7072 100m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 54,314 1m2
21 Bulong D16, L=600 // 32 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->