Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684202-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-28 17:47:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,056,932,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI 03 PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,5354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 10,8286 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,5858 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,304 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,652 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,1385 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,572 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1039 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,3763 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0765 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6328 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,1128 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,1551 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,364 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 26,628 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 8,9535 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,4625 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 11,115 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 11,115 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 11,115 | m2 |
| 22 | Ốp Đá da | // | 3,24 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,752 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,68 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,2721 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,124 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0778 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3788 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0825 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7373 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1091 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0715 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,184 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,3504 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,6036 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,2551 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,3075 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,5111 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,0497 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 30,6206 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,4256 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,4 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 60,36 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,38 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 30,75 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,411 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 14,411 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 21,16 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 138,715 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 101,953 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 182,688 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 102,798 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 125,611 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 159,875 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | // | 84,86 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,265 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | // | 7,455 | m2 |
| 58 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | // | 53,952 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm | // | 3,91 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | // | 2,8 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | // | 0,5548 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,5548 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | // | 1,152 | m2 |
| 64 | Lan can sắt | // | 1,152 | M2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 11,88 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa | // | 11,88 | M2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 48,5567 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | // | 28,08 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 5ly (không chia ô vuông) | // | 9,72 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8ly (Không chia ô vuông) | // | 11,88 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Không chia ô vuông) | // | 6,48 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 4,5z | // | 0,5148 | 100m2 |
| 73 | Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung thép hộp | // | 82,76 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 1,836 | 100m2 |
| 75 | Đèn HQ đơn 1,2m 1x36W | // | 6 | bộ |
| 76 | Đèn HQ ốp trần 22W 220V | // | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | // | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | // | 10 | cái |
| 80 | Công tắc 1 chiều 10A 250V | // | 7 | cái |
| 81 | MCB 2P 20A ngắt điện tự động | // | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | // | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | // | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 50 | m |
| 90 | Băng keo cách điện | // | 3 | cuộn |
| 91 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 1 | Hộp |
| 92 | Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 | // | 1 | Bình |
| 93 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 1 | Bình |
| 94 | Bảng nội quy chữa cháy | // | 1 | Bảng |
| 95 | Hộp đấu nối MDF 20 đôi | // | 1 | hộp |
| 96 | Ổ cắm điện thoại 4 cực | // | 3 | cái |
| 97 | Ổ cắm internet RJ45 | // | 4 | cái |
| 98 | Dây điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2) | // | 50 | m |
| 99 | Cáp mạng CAT 5E | // | 50 | m |
| 100 | Switch 8 port | // | 1 | cái |
| 101 | Tủ crack 9U | // | 1 | Cái |
| 102 | Moudeml mạng | // | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | // | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,012 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa D60xD34 | // | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa D27xD21 | // | 1 | cái |
| 109 | Co nhựa 90o D60 | // | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê rút nhựa D60x34 | // | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê rút nhựa D27x21 | // | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | // | 3 | cái |
| 113 | Khóa nhựa D27 | // | 1 | cái |
| 114 | Co 90o khâu ren trong D21 | // | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt lavabo | // | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,205 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,01 | 100m |
| 118 | Co nhựa 90o D90 | // | 5 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác D100 | // | 5 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | // | 3,1539 | 1m3 |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0017 | 100m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,4475 | m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,1008 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0086 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0034 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 1 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 7,15 | m3 |
| 2 | Ni Lông | // | 71,5 | m2 |
| 3 | Cắt ron | // | 77 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | // | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | // | 1 | cái |
| 7 | Tê rút nhựa D27x21 | // | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng D21 | // | 2 | cái |
| C | NÂNG CẤP. SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 79,176 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 47,476 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 72,876 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | // | 149,7 | m2 |
| 5 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung thép | // | 149,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 217,064 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 330,269 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 86,01 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | // | 140,305 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | // | 1,278 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,278 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 17,04 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 140,305 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 704,678 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 86,01 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 434,43 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 356,258 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 10,02 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | // | 27,53 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 162,795 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | // | 153,96 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | // | 8,835 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 66,62 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 66,62 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 2,64 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 2,64 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 5mm (Không chia ô vuông) | // | 2,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 2,7579 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,231 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác D100 (inox) | // | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co nhựa 90o D90mm | // | 6 | cái |
| 32 | Tháo thiết bị điện hư hỏng | // | 3 | Công |
| 33 | Lắp đèn HQ đơn 1,2M 36W | // | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn HQ ốp trần 22W 220V | // | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | // | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | // | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | // | 18 | cái |
| 38 | MCB 2P 20A | // | 3 | cái |
| 39 | MCB 2P 50A | // | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 34 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | // | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 | // | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 320 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 260 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 160 | m |
| 48 | Băng keo cách điện | // | 3 | Cuộn |
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 147,792 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 1,1858 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 12,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 34,506 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 34,506 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 16,8 | m2 |
| 7 | Ốp Đá da | // | 5,4 | m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,075 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 13,2 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 18 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 25,3022 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 25,3022 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | // | 12,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng bảng tên | // | 4,86 | m2 |
| 16 | Gia công bảng tên | // | 0,1029 | tấn |
| 17 | Bulong nở D14, L=120 | // | 8 | Cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 8,4617 | 1m2 |
| 19 | Chữ dán decal | // | 1 | Bộ |
| 20 | Alu bảng hiệu | // | 11,862 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,5255 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2688 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 5,07 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,585 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,4357 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,132 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,9188 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,5565 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1685 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,1492 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0939 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,216 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,58 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,358 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0704 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3332 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,7755 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 48 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 83,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 131,9 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung sắt | // | 113,265 | m2 |
| 42 | Gia công khung sắt hàng rào | // | 0,5129 | tấn |
| 43 | Lưới B40 rộng 1,2m | // | 83,5 | M |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 46,6304 | 1m2 |
| E | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,7028 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 1,566 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0279 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0505 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,63 | m3 |
| 11 | Ni lông | // | 66,3 | M2 |
| 12 | Kẻ ron 2mx2m | // | 70 | Mét |
| 13 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3636 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,4809 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | // | 0,0922 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,4809 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3636 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | // | 0,0922 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 4,2zem | // | 0,7072 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 54,314 | 1m2 |
| 21 | Bulong D16, L=600 | // | 32 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi