Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675041-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200674955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm, sửa chữa năm 2020 của thành phố Đà Lạt theo Quyết định số 6220/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND thành phố Đà Lạt về việc giao chỉ tiêu dự toán thu-chi ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 14:58:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,029,293,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XỬ LÝ, GIA CỐ KÈ CHẮN ĐẤT TẠI HẠT KIỂM LÂM ĐÀ LẠT - PHẦN CỌC KHOAN NHỒI
1 Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 400mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 219 m
2 Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 500mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 180 m
3 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Mô tả kỷ thuật theo chương V 111,533 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,242 tấn
5 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 111,533 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,84 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,302 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,85 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,608 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,134 m3
12 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,016 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,353 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,589 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,479 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,549 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,756 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,607 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100 m2
21 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 140,4 m3
22 Bê tông móng dưới cọc khoan nhồi chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,556 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,139 tấn
25 Bạt Nilon Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,589 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,04 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,136 tấn
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,73 m3
29 Lan can Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,3 md
30 Láng mương vữa XM Mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,57 m2
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,813 100 m3
32 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,813 100 m3 đất nguyên thổ
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,813 100 m3 đất nguyên thổ
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x3) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,813 100 m3 đất nguyên thổ/1km
35 Di chuyển xe khoan nhồi trên địa hình phức tạp, tạo mặt bằng vị trí đứng ngan trên sườn dốc Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 gói
36 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,552 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->