Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 07: Sửa chữa lớn trạm 110kV Rạch Chanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 07: Sửa chữa lớn trạm 110kV Rạch Chanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 14:23:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,886,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,952 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,569 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,569 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 7 | Cạo bả lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 564,295 | m2 |
| 8 | Cạo bả lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 428,56 | m2 |
| 9 | Cạo bả lớp sơn cũ lớp sơn bê tông trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 322,32 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 992,855 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 322,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 886,615 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 428,56 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,61 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,361 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,61 | m2 |
| 18 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,61 | m2 |
| 19 | Ốp tường bằng gạch ceramic 45x30cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 20 | Bốc xếp các loại phế thải và vận chuyển cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ khóa cửa phòng WC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Rút hầm tự hoại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m3 |
| 32 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,878 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=200mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| C | HẠNG MỤC THAY MỚI VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thay cáp điều khiển chống nhiễu CVV/SC 2x2,5mm2 luồn trong ống | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | mét |
| 2 | Thay cáp điều khiển chống nhiễu CVV/SC 4x4mm2 luồn trong ống | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | mét |
| 3 | Thay cáp điều khiển chống nhiễu CVV/SC 7x1,5mm2 luồn trong ống | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | mét |
| 4 | Thay cáp điều khiển chống nhiễu CVV/SC 19x1,5mm2 luồn trong ống | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 455 | mét |
| 5 | Thay tủ điều khiển, bảo vệ máy biến áp 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Thay rơ le bảo vệ quá dòng F50/51 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Thay rơ le bảo vệ điện áp F27/59 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thay rơ le bảo vệ tần số F81 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cosse đồng 4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 600 | cái |
| 12 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Nhãn cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Nhãn ruột cáp (chữ và số) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 16 | Ống nhựa cứng PVC phi 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | mét |
| 17 | Co 90o Ống nhựa cứng PVC phi 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hợp bộ rơ le so lệch 87T/50REF/74 (87T1); gồm:<br/>- TNHC relay so lệch 87T/50REF: 1 bộ;<br/>- TNHC relay giám sát mạch cắt điện từ 74: 1 bộ;<br/>- TNHC relay sự cố: 1 bộ;<br/>- TNHC chức năng đo lường đa chức năng: 1 bộ; | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trong E-HSDT) | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hợp bộ rơ le F50/51/74 (50/51P -T1, 50/51S-T1, 50GNS - T1, 50/51S-T2, 50/51-T401, 50/51 - T402, 50/51 - 421); gồm: - TNHC relay dòng điện (50/51; 50/51N): 1 bộ; - TNHC relay giám sát mạch cắt điện từ 74: 1 bộ; - TNHC relay sự cố: 1 bộ; - TNHC chức năng đo lường đa chức năng: 1 bộ; | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trong E-HSDT) | 7 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hợp bộ rơ le F50/51/74/79 (471, 473, 475, 477, 472, 474, 476, 478); gồm: - TNHC relay dòng điện (50/51; 50/51N): 1 bộ; - TNHC relay giám sát mạch cắt điện từ 74: 1 bộ; - TNHC relay tự động đóng lại 79: 1 bộ; - TNHC relay sự cố: 1 bộ; - TNHC chức năng đo lường đa chức năng: 1 bộ; | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trong E-HSDT) | 8 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hợp bộ rơ le điện áp F27/59 (C41); gồm: - TNHC relay thấp điện áp 27: 1 bộ; - TNHC relay quá điện áp 59: 1 bộ; - TNHC relay sự cố: 1 bộ; - TNHC chức năng đo lường đa chức năng: 1 bộ; | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trong E-HSDT) | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hợp bộ rơ le sa thải phụ tải F81 (C42); gồm: - TNHC relay tần số 81: 1 bộ; - TNHC relay sự cố: 1 bộ; - TNHC chức năng đo lường đa chức năng: 1 bộ; | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trong E-HSDT) | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh khác (mạch bảo vệ, mạch cấp nguồn, mạch điện áp, mạch tín hiệu, mạch dòng điện) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trong E-HSDT) | 19 | hệ thống |
| E | HẠNG MỤC THÁO THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN (thu hồi hoàn nhập về kho Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Tháo thu hồi tủ điều khiển, bảo vệ máy biến áp 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo thu hồi rơ le quá dòng 50/51 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi rơ le điện áp 27/59 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi rơ le sa thải phụ tải 81 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi