Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chợ Bến Đò, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chợ Bến Đò, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 14:27:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,287,444,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| B | Bể số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,618 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,959 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,129 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,207 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,952 | tấn |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,378 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,643 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,12 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,027 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,877 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,351 | tấn |
| C | Bể số 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,618 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,959 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,987 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,069 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,762 | tấn |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,848 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,119 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,554 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 77,76 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,027 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,361 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,335 | tấn |
| D | Hố van | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,795 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,001 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,148 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van 1 chiều đồng lá D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PVC D75-60 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| E | Hệ thống ống, bơm phân phối nước thải | |||
| 1 | Hệ thống lưới chắn rác thô và tinh (trạm bơm nước thải chính) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bể |
| 2 | Ống bơm và hệ khung và giá đỡ đinh vị, nâng hạ máy bơm chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bể |
| 3 | Hệ thống khung và giá đỡ đinh vị, nâng hạ máy sục khí chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bể |
| 4 | Nắp thăm thao tác vận hành máy móc thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bể |
| 5 | Bộ dẫn và phân phối nước thải D160mm, L = 3,6m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bể |
| 6 | Bộ dẫn và phân phối nước thải D160mm, L = 1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bể |
| 7 | Bộ dẫn và thu nước thải D160mm, L = 1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bể |
| 8 | Bộ dẫn và phân phối nước bùn D60mm, L = 3,6m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm (class 3) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm (class 2) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (class 3) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Tê nhựa D200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa D160 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 20 | Tê nhựa D140 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 24 | Y D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Y D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút 160 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cút 140 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cút 110 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cút 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cút 60 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 31 | Chếch 140 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Chếch 110 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Chếch 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 34 | Chếch 60 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 35 | Chếch 42 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 36 | Côn thu 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn thu 160 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 38 | Côn thu 110 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 39 | Côn thu 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 40 | Côn thu 60 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 41 | Bạc chuyển 200/140 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bạc chuyển 140/110 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bạc chuyển 110/75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Nối thẳng ren ngoài D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PVC D160 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 46 | Măng sông PVC D140 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 47 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 49 | Măng sông PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 51 | Nít bịt D140 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bích nhựa D140 (bao gồm gioăng) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bích |
| 53 | Bích nhựa D110 (bao gồm gioăng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bích |
| 54 | Bích nhựa D90 (bao gồm gioăng) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bích |
| 55 | Bích nhựa D75 (bao gồm gioăng) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bích |
| 56 | Bích nhựa D60 (bao gồm gioăng) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bích |
| 57 | Van 1 chiều inoc D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Van 1 chiều inoc D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Van nhựa D140 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 62 | Thép chữ V50x50x3 inoc | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cây |
| 63 | Thép chữ V60x60x5 inoc | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cây |
| 64 | Que hàn inoc | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| 65 | Que hàn thép CT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| 67 | Ty ren D8 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 68 | Sika chống thấm (bao 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bao |
| 69 | keo dán ống | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hôp |
| 70 | Băng tan loại lớn | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cuộn |
| 71 | Decan cho toàn bộ hệ thống công nghệ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 110 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 74 | Ống nhựa gân soắn hdpe D32 | 130 | m | |
| 75 | Máng cáp B20x15cm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 76 | Máng cáp nối góc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Dây tiếp địa cho tủ trong phạm vi Trạm kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ |
| F | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cây sấu đường kính gốc 15 cm, cách mặt đất 1m | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Cây |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG | |||
| H | Cống, rãnh thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 4,741 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 19,945 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,506 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,451 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,282 | m3 |
| 7 | Ống cống xi măng D300mm (Thép fi6, độ dầy ống 4.5cm ), L = 1m | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | Ống |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1,937 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 91,14 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 198,712 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,107 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 351 | cái |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,823 | 100m3 |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 28,644 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 3,85 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,41 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 126 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 37,609 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,366 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 683,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ KIOT KINH DOANH 2 MẶT (NHÀ KIOT KINH DOANH THỦY SẢN SƠ CHẾ + NHÀ KIOT KINH DOANH THỰC PHẨM CHÍN VÀ ĂN UỐNG | |||
| K | Xây lắp nhà kiot kinh thủy sản sơ chế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,87 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,184 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 13,249 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,498 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Thép bản chân cột | Theo yêu cầu của HSMT | 173,14 | kg |
| 10 | Bulong d20 định vị chân cột | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,413 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1,672 | m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,369 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,369 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 18 | Máng nước + diềm mái | Theo yêu cầu của HSMT | 109,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,292 | 100m |
| 20 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút PVC D110 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| L | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mặt 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 6 | Mặt 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đế nổi đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| M | Xây lắp nhà ki ốt kinh doanh thực phẩm chín và ăn uống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,87 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,184 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 13,249 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,498 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Thép bản chân cột | Theo yêu cầu của HSMT | 173,14 | kg |
| 10 | Bulong d20 định vị chân cột | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,413 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1,672 | m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,369 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,369 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 18 | Máng nước + diềm mái | Theo yêu cầu của HSMT | 109,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,292 | 100m |
| 20 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút PVC D110 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| N | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mặt 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 6 | Mặt 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đế nổi đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT KINH DOANH 2 MẶT (NHÀ KI ỐT KINH DOANH THỰC PHẨM ĐỘNG VẬT SƠ CHẾ + NHÀ KI ỐT KINH DOANH PHI THỰC PHẨM) | |||
| P | Xây lắp nhà ki ốt kinh doanh thực phẩm động vật sơ chế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,87 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,976 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,617 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,514 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,82 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSMT | 11,82 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 13,249 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,498 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | tấn |
| 13 | Thép bản chân cột | Theo yêu cầu của HSMT | 173,14 | kg |
| 14 | Bulong d20 định vị chân cột | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,413 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1,672 | m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,369 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,369 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 22 | Máng nước + diềm mái | Theo yêu cầu của HSMT | 109,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,292 | 100m |
| 24 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cút PVC D110 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| Q | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mặt 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 6 | Mặt 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đế nổi đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| R | Xây lắp nhà ki ốt kinh doanh phi thực phẩm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,87 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,976 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,617 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,514 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,82 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSMT | 11,82 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 13,249 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,498 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | tấn |
| 13 | Thép bản chân cột | Theo yêu cầu của HSMT | 173,14 | kg |
| 14 | Bulong d20 định vị chân cột | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,413 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1,672 | m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,369 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,369 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 22 | Máng nước + diềm mái | Theo yêu cầu của HSMT | 109,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,292 | 100m |
| 24 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cút PVC D110 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| S | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mặt 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 6 | Mặt 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đế nổi đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| T | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| U | Phần thiết bị máy móc | |||
| 1 | Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ công suất 70 - 80m3/ngày đêm | - Thân vỏ Inox 304, kích thước thiết bị <br/>- Công suất: không <br/>- Điện áp: không<br/>- Kích thước: DxH = 1200x2400mm<br/>- Khối lượng tịnh: > 150 kg O31 | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị điều khiển tự động hệ thống công nghệ xử lý | - Thân vỏ tôn sơn tĩnh điện dầy 2 - 3 mm, thiết bị 2 lớp cánh đặt ngoài trời - Công suất: không - Điện áp: không - Kích thước: BxLxH = 600x400x1200 - Khối lượng tịnh: > 50 kg | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy bơm chìm nước thải (Trạm nước thải chính) | - Q = 4-6 m3/h, H = 8 - 10 m - Công suất: P = 0,4 kw - Điện áp: 380, 3 pha - Kích thước LxH: 236x450 - Khối lượng: 21 kg | 2 | Cái |
| 4 | Máy bơm chìm bơm bùn (Trạm bơm bùn tuần hoàn) | - Q = 4-6m3/h, H = 8 - 10 m - Công suất: P = 0,4 kw - Điện áp: 380, 3 pha - Kích thước LxH: 236x450 - Khối lượng: 21 kg | 2 | Cái |
| 5 | Máy bơm chìm nước thải (Trạm bơm nước thải XL) | - Q = 3-4m3/h, H = 10 - 12 m - Công suất: P = 0,75 kw - Điện áp: 380, 3 pha - Kích thước LxH: 310x476 - Khối lượng: 24 kg | 2 | Cái |
| 6 | Máy sục khí chìm trực tiếp (Aeroten kéo dài) | - Lưu lượng Q = 22-25m3/h, chiều sâu đặt máy H = 3,5-4,5m - Công suất: P = 1,5 kw - Điện áp: 380, 3 pha - Kích thước: AxBxC = 222x895x562 - Khối lượng tịnh: 43 kg | 2 | Cái |
| 7 | Máy sục khí ozone và ống phân phối khí | - Thân vỏ inox 304, Năng suất ôzon 5-10g - Công suất: P = 0,25 kw - Điện áp: 220, 2 pha - Kích thước 400x600mm - Khối lượng tịnh: 15-20kg | 2 | Cái |
| 8 | Van điều khiển điện D90mm | - 1 động cơ van, 1 thân van gang D90mm Công suất: P = 0,23 kw - Điện áp: 220, 2 pha - Kích thước: AxBxC = 164x139x130 - Khối lượng tịnh: > 3kg | 1 | Cái |
| 9 | Nút đồng hồ đo lưu lượng | - 1 đồng hồ đo lưu lượng D60, - 1 Y lọc D60, - 3 van khóa nhựa PVC 2 chiều D60 - Công suất: không - Điện áp: không - Kích thước: D60mm - Khối lượng tịnh: > 2kg | 1 | Bộ |
| V | Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành | |||
| 1 | Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tạo hệ vi sinh vật & trường vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Lập quy trình vận hành và bảng hướng dẫn theo dõi vận hành | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi