Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh, mạng lan, mạng internet, mạng điện thoại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành đào tạo |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh, mạng lan, mạng internet, mạng điện thoại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 14:07:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,443,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại, nhà tạm | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Phần âm thanh | |||
| 1 | hộp nối dây loa | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 2 | bộ điều khiển trung tâm 15 vùng | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | tủ kỹ thuật trung tâm 20u | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | cáp chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 846 | m |
| 5 | cáp chống cháy, chống nhiễu 2x2.5mm2 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 6 | ống nhựa cứng d20 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 799 | m |
| 7 | ống nhựa mềm d20 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 8 | vật tư phụ | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| D | Phần mạng và truyền hình | |||
| 1 | tủ rack 10u (dùng chung hệ thống điện nhẹ tầng) | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tủ |
| 2 | tủ kỹ thuật trung tâm 42u | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | ổ cắm mạng RJ45 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 4 | ổ cắm tivi | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | bộ phát wifi | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | cáp quang 4 core | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | 100m |
| 7 | cáp CATt6 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | 100m |
| 8 | cáp RG11 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 9 | cáp RG6 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100m |
| 10 | ống nhựa chống cháy d20 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.931,8 | m |
| 11 | thang cáp (300x100x2.0) kèm phụ kiện (dùng chung hệ thống điện nhẹ tầng) | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 12 | máng cáp (100x50x1,5) kèm phụ kiện (dùng chung hệ thống điện nhẹ tầng) | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 13 | vật tư phụ | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| E | Phần điện thoại | |||
| 1 | trung kế (100px2x0.5) | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | ổ cắm điện thoại | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 3 | cáp cat3 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 100m |
| 4 | ống nhựa chống cháy d20 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 896 | m |
| 5 | vật tư phụ | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| F | Phần camera | |||
| 1 | cáp cat6 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 100m |
| 2 | cáp nguồn 2x2,5mm | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 3 | ống nhựa pvc d20 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 4 | vật tư phụ | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| H | Phần âm thanh | |||
| 1 | âm ly công suất 300w | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | modul giám sát đường dây loa | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | loa gắn tường 6w | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | loa gắn trần 6w | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 5 | loa nén 10w | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | bàn gọi chọn vùng đã gồm micro chọn vùng | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | ups 2kva | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | đầu cassette | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | đầu dvd | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Phần mạng và truyền hình | |||
| 1 | bộ chia quang 48 cổng ra | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | o.d.f 48core | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | o.d.f 4core | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | modem quang | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | switch 12p | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | bộ chia tín hiệu truyền hình loại 3 cổng | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | bộ chia tín hiệu truyền hình loại 6 cổng | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | bộ chia tín hiệu truyền hình loại 8 cổng | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Phần điện thoại | |||
| 1 | tổng đài điện thoại 16 số / 100 máy | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | phiến đấu dây tổng idf (10px2x0.5) | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | phiến đấu dây 10 đôi | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | bộ |
| K | Phần Camera | |||
| 1 | màn hình lcd 42''độ phân giải full hd (1920 x 1080), độ tương phản động mega, độ sáng 550cd/m2 góc nhìn 178°/178°tần số quét 100 hz, cổng kết nối hdmi, component, composite, usb (2.0) movies | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | đầu ghi hình 32 kênh camera - kết nối 32 camera.- cổng ra hdmi kết nối màn hình hiển thị- ghi hình: 1080p/720p/d1/vga- chế độ hiển thị: 1/4/9/16/36- hỗ trợ 8 khay hdd- cổng mạng rj-45x1, kết nối internet- hỗ trợ bàn điều khiển- nguồn 12v/ 10a/ 120w | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | ổ cứng hdd dung lượng 20tb, chuẩn sata | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | máy chủ quản lý, giám sát và lưu trữ- cpu: dual - core 3,2 ghz.- 4mb level 2 cache- video ram 32 mb- cdrom 48xide- monitor led 32" | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | bộ lưu điện 5kva - điện áp danh định 220 vac- ngưỡng điện áp 115 ~ 300 vac- tần số danh định 50hz (46~54hz)- hệ số công suất 0,97 | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | camera màu loại cố định kiểu bán cầu lắp trong nhà | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 7 | camera màu loại cố định kiểu chữ nhật lắp trong nhà | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | switch p0e 24 poirt | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | switch p0e 8 poirt | Mục III – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi