Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 21:26:00 đến ngày 2020-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,206,469,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V | 137,341 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét máy đào < = 1,25m3,ĐC2 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,281 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy khoan D105mm đá cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,143 | 100m3 |
| 4 | Đào đá bằng máy đào < = 1,25m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,143 | 100m3 |
| 5 | Đắp đát công trình bằng máy cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 56,39 | 100m3 |
| B | CỐNG D1000mm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < =0,8 m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,424 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | nt | 1,023 | m3 |
| 4 | Bê tông móng các loại + Bê tông chèn gối cống đá 1x2 M250 | nt | 5,539 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | nt | 3,128 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm | nt | 0,254 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng các loại đường kính <=10 mm | nt | 0,012 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng các loại đường kính <=18 mm | nt | 0,622 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng các loại | nt | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | nt | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, ĐGNC*(1,029/917) và ĐGMTC*(0,985/1,004) | nt | 4 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm, ĐGNC*(1,029/0,917) | nt | 3 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 1000mm, ĐGNC*(1,029/0,917) | nt | 8 | cái |
| C | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 324,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng các loại, đá 1x2 M250 | nt | 74,468 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2 M250 | nt | 3,402 | m3 |
| 4 | Bê tông mái, đá 1x2 M250 | nt | 52,812 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ pin+cột,đá 1x2 M250 | nt | 0,77 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 | nt | 0,623 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn, đá 1x2 M250 | nt | 0,729 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6M150 | nt | 22,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng các loại | nt | 0,454 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | nt | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn trụ pin+ cột | nt | 0,291 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm | nt | 0,125 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn | nt | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng các loại tường kính <=10 mm | nt | 1,62 | tấn |
| 15 | Cốt thép các loại đường kính < =18mm | nt | 2,894 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,056 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,233 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ pin + cột đường kính < = 10mm | nt | 0,104 | tấn |
| 19 | Cốt thép trụ pin + cột đường kính < = 18mm | nt | 0,325 | tấn |
| 20 | Cốt thép đường kính <= 10mm | nt | 0,042 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm đường kính <= 18mm | nt | 0,128 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn đường kính < =10mm | nt | 0,041 | tấn |
| 23 | Lớp vữa lót XM m75 dày 3cm | nt | 334,066 | m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 12,86 | 100m2 |
| 25 | Làm tầng lọc, đá dăm 1x2 | nt | 28,2 | m3 |
| 26 | LĐ ống nhựa, đk 34mm | nt | 0,35 | 100m |
| 27 | Sản xuất lan can sắt | nt | 0,084 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can cắt | nt | 10 | m2 |
| 29 | Khoan vào đá bằng mũi khoan đặc | nt | 60 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Vệ sinh trước khi chít keo(Ramset Epcon G5) | nt | 60 | m2 |
| 31 | Keo (Ramset EpconG5) | nt | 4 | hộp |
| 32 | Đào đất bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp 2 | nt | 78,299 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | nt | 24,516 | 100m3 |
| 34 | Lấp kênh dẫn dòng | nt | 5,819 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng | nt | 0,237 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cửa van | nt | 0,237 | tấn |
| 37 | Sơn chống rỉ 2 lớp | nt | 10,104 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 10,104 | m2 |
| 39 | Máy naangV5+Vítme | nt | 2 | cái |
| 40 | Vận chuyển cửa van thép | nt | 1 | lần |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M10,L=50 | nt | 14 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ecu M10 | nt | 14 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M5, L=50 | nt | 14 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đăt Ecu M5 | nt | 14 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M24, L=50 | nt | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ecu M24 | nt | 1 | cái |
| D | GIA CỐ SUỐI | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | 23,494 | 100m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 156 | rọ |
| 3 | Làm thả rọ đá 2x1x0,3m (ĐM*0,6) | Theo yêu cầu tại chương V | 156 | rọ |
| 4 | Làm và thả thảm đá 4x1x0,3m (Đm*1,2) | Theo yêu cầu tại chương V | 312 | thảm |
| E | CỐNG HỘP 2 KHOANG BxH = 3,0 x 2,0M | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,495 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc,vữa XM mác 100 | nt | 7,437 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 8,64 | m3 |
| 5 | Thép móng thượng lưu, hạ lưu D >10mm | nt | 1,319 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống D > 10mm | nt | 4,483 | tấn |
| 7 | Thép tường cánh thượng lưu, hạ lưu D >10mm | nt | 0,213 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | nt | 0,389 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | nt | 1,324 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp | nt | 0,413 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M.250 | nt | 31,752 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 M.250 | nt | 19,5 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm nắp | nt | 14,58 | m3 |
| 14 | Bao tải nhựa đường | nt | 31,2 | m2 |
| 15 | Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,252 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,473 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D = 315mm | nt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nối ống D315mm | nt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi