Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 21:50:00 đến ngày 2020-07-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V - yêu cầu xây lắp | 56,2623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - yêu cầu xây lắp | 56 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0659 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0659 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1534 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2607 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,37 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 28,44 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 17,6526 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,7171 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 390,072 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 41,472 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 431,544 | m2 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,275 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,75 | 100m2 |
| 16 | Bạt lót mặt đường | Chương V - yêu cầu xây lắp | 405 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 38,5 | m3 |
| 18 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,75 | 10m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 13 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,16 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,18 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,98 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,89 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,108 | 100m3 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 33,7626 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,3499 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 42,3816 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,288 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,3687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2663 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4929 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0703 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,0984 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,3665 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,3786 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 37,9315 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,6113 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,6389 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0138 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,071 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,6917 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4369 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1534 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,0447 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6,8588 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,106 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,6912 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 21,0608 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6,2584 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4188 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4188 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 34,524 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,1553 | 100m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 46,3636 | 1m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - yêu cầu xây lắp | 46,3636 | m2 |
| 33 | cầu chắn rác i nox d110 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | 0.0 |
| 34 | ống thép lồng qua sàn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | 0.0 |
| 35 | đai giữ ống: | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | 0.0 |
| 36 | Phễu thu nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,074 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,006 | 100m |
| 40 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 83,7564 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 43,212 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 91,89 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 181,0277 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12,32 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 304,629 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 92,7992 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,188 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 328,4497 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 388,3854 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1939 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,056 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,26 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12,81 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở trượt nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,26 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 23,07 | m2 |
| 56 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây bàn bếp, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,499 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,7848 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0201 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0072 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2845 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,5568 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | bảng |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 60 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 57 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 115 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x28mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 100 | m |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,8658 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,9732 | m3 |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,8686 | m3 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,2783 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18,945 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0247 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,042 | tấn |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,5481 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút PPR 20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PPR 32 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thu PPR 50X32mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32 nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20X20 mm nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong 20x20 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong 20x20 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng xông PPR 1 đầu ren trong 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR 32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi sen | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | bể |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN TRƯỜNG CỐC BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình , đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,594 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,3752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0964 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0168 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1137 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,0604 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2931 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2837 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0453 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2602 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,0038 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,7669 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0147 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,007 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0836 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0351 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1523 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,3821 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2989 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,3197 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,5362 | m3 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 21,16 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - yêu cầu xây lắp | 21,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,024 | 100m |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18,7808 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 15,98 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 38,9842 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 23,121 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 48,219 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 15,9224 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 64,3518 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 41,9018 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,6672 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0502 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,5648 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,52 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ kính mờ dày 5 ly | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,47 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,47 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ComPac | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 28 | m |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Van ren PPR d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thu PPR 50x32 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối thẳng PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren PPR , đường kính van d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,83 | 100m |
| 69 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,075 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,105 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong 76 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,9549 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2383 | m3 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,1842 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18,945 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,2783 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 22,2233 | m2 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0342 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0444 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4415 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1095 | 100m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINIH PHÂN TRƯỜNG BẢN NÉNG | |||
| 1 | Đào móng công trình , đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,594 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,3752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0964 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0168 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1137 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,0604 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2931 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2837 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0453 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2602 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,0038 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,7669 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0147 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,007 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0836 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0351 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1523 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,3821 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2989 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,3197 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,5362 | m3 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 21,16 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - yêu cầu xây lắp | 21,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,024 | 100m |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18,7808 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 15,98 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 38,9842 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 23,121 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 48,219 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 15,9224 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 64,3518 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 41,9018 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,6672 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0502 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,5648 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,52 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ kính mờ dày 5 ly | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,47 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,47 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ComPac | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 28 | m |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Van ren PPR d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thu PPR 50x32 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối thẳng PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren PPR , đường kính van d=32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,075 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,105 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong 76 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,9549 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2383 | m3 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,1842 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18,945 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,2783 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 22,2233 | m2 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0342 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0444 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4415 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1095 | 100m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,4728 | 100m2 |
| 2 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng ( tính 1 công/ phòng) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 206,7241 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - yêu cầu xây lắp | 39,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V - yêu cầu xây lắp | 136,9628 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 139,4147 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 57,6128 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - yêu cầu xây lắp | 325,3009 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 134,43 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,2906 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,798 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,6896 | m3 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,0672 | 100m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 43,2716 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 14,3412 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 135,7241 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 71,6922 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,555 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 352,6734 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 304,0849 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 136,9628 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 8,3232 | m2 |
| 23 | cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 450 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 28,08 | m2 |
| 24 | cửa sổ 2 cánh mở trượt, 2 cánh mở cố định cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 2600 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12,96 | m2 |
| 25 | cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 2600 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,32 | m2 |
| 26 | vách kính nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 1100 mầu trắng sứ kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,56 | 0.0 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 39,96 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10,2906 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,798 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | bảng |
| 35 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 22 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 75 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 95 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| F | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG + CÔNG VỤ CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,726 | 100m2 |
| 2 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng ( tính 1 công/ phòng) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - yêu cầu xây lắp | 38,13 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V - yêu cầu xây lắp | 196,822 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 158,9508 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 77,6268 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - yêu cầu xây lắp | 370,8852 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 181,1292 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18,852 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,9364 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,9364 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 52,9924 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 24,6344 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 66,078 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 83,3688 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,504 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 437,364 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 351,228 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 196,822 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12,108 | m2 |
| 21 | cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 450 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 11,97 | m2 |
| 22 | cửa sổ 2 cánh mở trượt,cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 2600 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2 | m2 |
| 23 | cửa sổ 2 cánh mở trượt, 2 cánh mở cố định cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 2600 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 24,96 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 38,13 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18,852 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9 | bảng |
| 30 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 60 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 130 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 228 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| G | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,7104 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,4904 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thu PPR 50x25 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25, đường kính van d=<25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,25 | 100m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi