Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688189-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200688175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 21:50:00 đến ngày 2020-07-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,211,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V - yêu cầu xây lắp 56,2623 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - yêu cầu xây lắp 56 100m3
3 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0659 100m3
4 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0659 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1534 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2607 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu xây lắp 2,37 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 28,44 m3
9 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 17,6526 m3
10 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,7171 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 390,072 m2
12 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 41,472 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 431,544 m2
14 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 0,275 100m3
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V - yêu cầu xây lắp 2,75 100m2
16 Bạt lót mặt đường Chương V - yêu cầu xây lắp 405 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V - yêu cầu xây lắp 38,5 m3
18 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Chương V - yêu cầu xây lắp 2,75 10m
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 13 m3
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 2,16 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu xây lắp 0,18 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,98 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,89 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,108 100m3
B NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 33,7626 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu xây lắp 2,3499 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 42,3816 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,288 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,3687 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2663 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,4929 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0703 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,0984 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,3665 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,3786 m3
12 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 37,9315 m3
13 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,6113 m3
14 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,6389 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1536 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0138 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,071 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,6917 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu xây lắp 0,4369 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1534 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 1,0447 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 6,8588 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - yêu cầu xây lắp 2,106 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2,6912 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 21,0608 m3
26 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 6,2584 m3
27 Sản xuất xà gồ thép Chương V - yêu cầu xây lắp 0,4188 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - yêu cầu xây lắp 0,4188 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - yêu cầu xây lắp 34,524 m2
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - yêu cầu xây lắp 1,1553 100m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 46,3636 1m2
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - yêu cầu xây lắp 46,3636 m2
33 cầu chắn rác i nox d110 Chương V - yêu cầu xây lắp 2 0.0
34 ống thép lồng qua sàn Chương V - yêu cầu xây lắp 2 0.0
35 đai giữ ống: Chương V - yêu cầu xây lắp 6 0.0
36 Phễu thu nước Chương V - yêu cầu xây lắp 2 0.0
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,074 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,006 100m
40 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 83,7564 m2
41 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 43,212 m2
42 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 91,89 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 181,0277 m2
44 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 12,32 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 304,629 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 92,7992 m2
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 10,188 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 328,4497 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 388,3854 m2
50 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1939 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - yêu cầu xây lắp 7,056 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - yêu cầu xây lắp 10,26 m2
53 Cửa đi nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 12,81 m2
54 Cửa sổ mở trượt nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 10,26 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu xây lắp 23,07 m2
56 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây bàn bếp, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,499 m3
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,7848 m2
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0201 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0072 tấn
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2845 m3
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
62 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,5568 m2
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - yêu cầu xây lắp 9 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - yêu cầu xây lắp 1 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V - yêu cầu xây lắp 6 bộ
66 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
67 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V - yêu cầu xây lắp 4 bảng
68 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - yêu cầu xây lắp 6 bảng
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V - yêu cầu xây lắp 12 hộp
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 hộp
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 hộp
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 60 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 9 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 57 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 115 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x28mm Chương V - yêu cầu xây lắp 100 m
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 9,8658 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,9732 m3
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,8686 m3
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,2783 m2
84 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 18,945 m2
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0247 100m2
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - yêu cầu xây lắp 0,042 tấn
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,5481 m3
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 5 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,01 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,04 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,15 100m
92 Lắp đặt cút PPR 20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
93 Lắp đặt cút PPR 32 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
94 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
95 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
96 Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
97 Lắp đặt cút thu PPR 50X32mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR 32 nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR 20X20 mm nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong 20x20 Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong 20x20 Chương V - yêu cầu xây lắp 12 cái
102 Lắp đặt măng xông PPR 1 đầu ren trong 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
103 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR 32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 5 cái
104 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 15 cái
105 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,3 100m
107 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
108 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 9 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,12 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,08 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,12 100m
116 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - yêu cầu xây lắp 3 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - yêu cầu xây lắp 3 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn Chương V - yêu cầu xây lắp 3 bộ
119 Lắp đặt gương soi Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
120 Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
121 Lắp đặt vòi sen Chương V - yêu cầu xây lắp 3 bộ
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 bể
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH PHÂN TRƯỜNG CỐC BAO
1 Đào móng công trình , đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 9,504 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu xây lắp 0,594 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 10,3752 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0964 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0168 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1137 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,0604 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2931 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,2837 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0453 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,2602 m3
12 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,0038 m3
13 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,7669 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0147 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,007 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0759 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0836 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0351 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1523 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,3821 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2989 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,3197 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 2,5362 m3
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 21,16 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - yêu cầu xây lắp 21,16 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,024 100m
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 18,7808 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 15,98 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 38,9842 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 23,121 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 48,219 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 15,9224 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 64,3518 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 41,9018 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,6672 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0502 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - yêu cầu xây lắp 1,5648 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - yêu cầu xây lắp 2,52 m2
39 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ kính mờ dày 5 ly Chương V - yêu cầu xây lắp 7,47 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu xây lắp 7,47 m2
41 Lắp đặt đèn ComPac Chương V - yêu cầu xây lắp 5 bộ
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 50 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 28 m
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - yêu cầu xây lắp 20 m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,02 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,04 100m
51 Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
52 Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
53 Van ren PPR d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
54 Lắp đặt cút 90 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
55 Lắp đặt cút thu PPR 50x32 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
56 Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
57 Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
58 Lắp đặt Tê thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
59 Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
61 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
62 Lắp đặt nối thẳng PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
63 Lắp đặt van ren PPR , đường kính van d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
64 Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
65 Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
66 Lắp đặt Kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,83 100m
69 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 5 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - yêu cầu xây lắp 2 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - yêu cầu xây lắp 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn Chương V - yêu cầu xây lắp 2 bộ
75 Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 bể
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,075 100m
79 Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,105 100m
80 Lắp đặt cút nhựa tiền phong 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa tiền phong 76 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
86 Lắp đặt côn thu nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
87 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 10,9549 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,2383 m3
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 4,1842 m3
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 18,945 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,2783 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - yêu cầu xây lắp 22,2233 m2
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0342 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0444 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,4415 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 5 cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1095 100m3
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINIH PHÂN TRƯỜNG BẢN NÉNG
1 Đào móng công trình , đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 9,504 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu xây lắp 0,594 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 10,3752 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0964 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0168 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1137 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,0604 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2931 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,2837 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0453 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,2602 m3
12 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,0038 m3
13 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,7669 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0147 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,007 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0759 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0836 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0351 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1523 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,3821 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2989 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,3197 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 2,5362 m3
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 21,16 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - yêu cầu xây lắp 21,16 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,024 100m
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 18,7808 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 15,98 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 38,9842 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu xây lắp 23,121 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 48,219 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 15,9224 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 64,3518 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 41,9018 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,6672 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0502 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - yêu cầu xây lắp 1,5648 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - yêu cầu xây lắp 2,52 m2
39 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ kính mờ dày 5 ly Chương V - yêu cầu xây lắp 7,47 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu xây lắp 7,47 m2
41 Lắp đặt đèn ComPac Chương V - yêu cầu xây lắp 5 bộ
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 20 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 28 m
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - yêu cầu xây lắp 20 m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,02 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,04 100m
51 Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
52 Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
53 Van ren PPR d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
54 Lắp đặt cút 90 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
55 Lắp đặt cút thu PPR 50x32 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
56 Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
57 Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
58 Lắp đặt Tê thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
59 Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
61 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
62 Lắp đặt nối thẳng PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
63 Lắp đặt van ren PPR , đường kính van d=32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
64 Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
65 Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
66 Lắp đặt Kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,25 100m
69 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 5 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - yêu cầu xây lắp 2 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - yêu cầu xây lắp 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn Chương V - yêu cầu xây lắp 2 bộ
75 Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 bể
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,075 100m
79 Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,105 100m
80 Lắp đặt cút nhựa tiền phong 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa tiền phong 76 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
86 Lắp đặt côn thu nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
87 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 10,9549 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,2383 m3
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 4,1842 m3
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 18,945 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,2783 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - yêu cầu xây lắp 22,2233 m2
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0342 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0444 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,4415 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 5 cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1095 100m3
E NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - yêu cầu xây lắp 3,4728 100m2
2 Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng ( tính 1 công/ phòng) Chương V - yêu cầu xây lắp 3 công
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - yêu cầu xây lắp 206,7241 m2
4 Tháo dỡ cửa Chương V - yêu cầu xây lắp 39,96 m2
5 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V - yêu cầu xây lắp 136,9628 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - yêu cầu xây lắp 139,4147 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - yêu cầu xây lắp 57,6128 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - yêu cầu xây lắp 325,3009 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - yêu cầu xây lắp 134,43 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - yêu cầu xây lắp 10,2906 m2
11 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Chương V - yêu cầu xây lắp 9,798 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V - yêu cầu xây lắp 2,6896 m3
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - yêu cầu xây lắp 2,0672 100m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 43,2716 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 14,3412 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 135,7241 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 71,6922 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,555 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 352,6734 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 304,0849 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 136,9628 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V - yêu cầu xây lắp 8,3232 m2
23 cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 450 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 28,08 m2
24 cửa sổ 2 cánh mở trượt, 2 cánh mở cố định cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 2600 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 12,96 m2
25 cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 2600 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 4,32 m2
26 vách kính nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 1100 mầu trắng sứ kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 7,56 0.0
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu xây lắp 39,96 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - yêu cầu xây lắp 10,2906 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,798 1m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - yêu cầu xây lắp 12 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - yêu cầu xây lắp 3 bộ
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
34 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - yêu cầu xây lắp 6 bảng
35 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 22 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 75 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 95 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - yêu cầu xây lắp 120 m
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 hộp
F NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG + CÔNG VỤ CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - yêu cầu xây lắp 3,726 100m2
2 Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng ( tính 1 công/ phòng) Chương V - yêu cầu xây lắp 4,5 công
3 Tháo dỡ cửa Chương V - yêu cầu xây lắp 38,13 m2
4 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V - yêu cầu xây lắp 196,822 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - yêu cầu xây lắp 158,9508 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - yêu cầu xây lắp 77,6268 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - yêu cầu xây lắp 370,8852 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - yêu cầu xây lắp 181,1292 m2
9 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Chương V - yêu cầu xây lắp 18,852 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V - yêu cầu xây lắp 3,9364 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V - yêu cầu xây lắp 3,9364 m3
12 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 52,9924 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 24,6344 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 66,078 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 83,3688 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,504 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 437,364 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 351,228 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 196,822 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V - yêu cầu xây lắp 12,108 m2
21 cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 450 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 11,97 m2
22 cửa sổ 2 cánh mở trượt,cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 2600 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 1,2 m2
23 cửa sổ 2 cánh mở trượt, 2 cánh mở cố định cửa nhôm việt pháp hoặc tương đương hệ 2600 mầu trắng sứ kính an 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - yêu cầu xây lắp 24,96 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu xây lắp 38,13 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 18,852 1m2
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - yêu cầu xây lắp 18 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - yêu cầu xây lắp 4 bộ
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - yêu cầu xây lắp 9 cái
29 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - yêu cầu xây lắp 9 bảng
30 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - yêu cầu xây lắp 9 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 60 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 130 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 228 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - yêu cầu xây lắp 150 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 hộp
G CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V - yêu cầu xây lắp 0,78 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V - yêu cầu xây lắp 2,7104 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V - yêu cầu xây lắp 0,78 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V - yêu cầu xây lắp 3,4904 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Chương V - yêu cầu xây lắp 1 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 3 m3
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 bể
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,03 100m
9 Lắp đặt cút thu PPR 50x25 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
10 Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
11 Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
12 Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt van khóa D25, đường kính van d=<25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,25 100m
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->