Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 14:45:00 đến ngày 2020-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,453,584,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m |
| 2 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,749 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,524 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đk <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ đk<=18, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đk<=10, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,734 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 14 | Đào đất đà kiềng rộng <3m, sâu <1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,531 | m3 |
| 15 | V/c đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,354 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m3 |
| 18 | Cốt thép đà kiềng đk<=18, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 19 | Cốt thép đà kiềng đk<=10, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,391 | m3 |
| 22 | Lu lèn lại nền hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,521 | 100m2 |
| 23 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dày đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,449 | 100m2 |
| 24 | Rải vải nilong lót làm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,449 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép nền nhà đk>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4063 | tấn |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,812 | m3 |
| 27 | Xoa phẳng mặt nền + lăn tạo gai nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,08 | m2 |
| 28 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | m |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,914 | tấn |
| 31 | Sản xuất giằng cột thép (2C250x65x20x2.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,705 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,914 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,705 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,55 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Hoa sen, tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,088 | 100m2 |
| 39 | SXLD Tôn diềm mái (Hoa sen, tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,87 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m |
| 41 | SXLD Bulong chân cột M24*900*6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | con |
| 42 | SXLD Bulong chân cột M22*700*6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 43 | SXLD Bulong M24*(80-100)*8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | con |
| 44 | SXLD Bulong M18*60*8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | con |
| 45 | SXLD Bulong M16*50*8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | con |
| 46 | SXLD Bulong M12*50*5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | con |
| 47 | SXLD ty giằng xà gồ fi12*1300*5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,821 | m3 |
| 49 | Cốt thép giằng tường, đk <=10 chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 50 | Cốt thép giằng tường, đk <=18, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 51 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | m3 |
| 53 | Bê tông con lương mái nhà kho, sạc bình, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,262 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,977 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,239 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,262 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,861 | m2 |
| B | ||||
| 1 | Làm trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép sàn + vách nhà sạc bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép sàn + vách nhà sạc bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 5 | Làm mặt sàn + vách gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,716 | m2 |
| 6 | Ốp simili vào cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,716 | m2 |
| 7 | CCLD tủ gỗ sạc bình, chứa dây sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | CCLD tủ điện bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | SXLD ổ khóa cửa đi sắt kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Làm trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 3 | SXLD ổ khóa cửa đi sắt kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,93 | m3 |
| 2 | V/c đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,287 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bể nước ngầm, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 5 | Cốt thép bể nước ngầm, đk<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,852 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành bể dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Tấm ngăn nước Sika waterbar yellow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 14 | Quét sika latex chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,04 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m2 |
| 16 | Trát tường hồ nước, chiều dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,04 | m2 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 18 | Trát thành hồ nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 19 | CCLD nắp thăm bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | CCLD thang Inox thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m |
| E | ||||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,944 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn: tấm đan, hàng rào, lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn: tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đào mương để đặt cống, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,799 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m |
| 19 | CCLD gối cống BTCT d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 22 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 23 | Rải vải nilong lót làm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,482 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 29 | Bê tông móng mương thoát nước rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 34 | Ván khuôn nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất nắp mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | tấn |
| 36 | Lắp đặt nắp mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,954 | m2 |
| F | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p măng sông đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p măng sông đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| G | ||||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng 50 mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt máng tole lổ treo nổi bảo hộ dây dẩn WxHxT=150x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 9 | Lắp đặt máng tole kín treo nổi bảo hộ dây dẩn WxHxT=150x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | CCLĐ nắp máng tole kín bảo hộ dây dẩn W=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | CCLĐ ty treo M8x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 12 | CCLĐ bát treo máng tole lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đèn chóa pha nhà xưởng Duhal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3, 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắt 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | SXLD tủ điện phân phối bằng tole 400x500x220x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ sạc bình tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ dây sạc bình chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | ||||
| 1 | CCLD thân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét Liva LAP-CX040 (TURKEY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng 50mm2 theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống trắng cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| I | ||||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Rải vải nilong lót làm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 10 | Bê tông lót hố ga van cổng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x18, dày <=10 cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, máng nước đk<10, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van phao D42 và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | CCLD đai khởi thủy D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | ||||
| 1 | CC máy bơm điện hiệu Pentax CM 65-200C (20HP, 72m3/h, H=35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | CC máy bơm bù áp Pentax (3 HP, Hmax = 120m, Qmax=4m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình cầu chữa cháy treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 4 | Cung cấp đầu phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D76, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D34, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D76, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D34, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | CCLD cuộn chữa cháy ngàm B, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | CCLD họp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt khóa 2 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van hút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nối mềm chống rung D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt y lọc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống chữa cháy, D<=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 26 | CCLD tủ điện trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,479 | m2 |
| 28 | SXLD ty treo fi10x2000x5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 29 | CCLĐ cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| K | ||||
| 1 | Tủ báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây báo cháy 2 ruột 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt ống trắng cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | CCLD bình ắc quy 12Vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | CCLD biến áp chỉnh lưu 24 Vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rơ le cáp tiếp điểm thường mở NO 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | CCLD điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi