Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686163-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp ( bao gồm chi phí hạng mục chung )
Số hiệu KHLCNT 20200686154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 14:45:00 đến ngày 2020-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,453,584,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,8 m
2 Đào móng cột rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,624 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,749 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,524 m3
6 Cốt thép móng đk <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
8 Cốt thép cột, trụ đk<=18, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
9 Cốt thép cột, trụ đk<=10, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,734 m3
11 Ván khuôn cột, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
12 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
13 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
14 Đào đất đà kiềng rộng <3m, sâu <1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,531 m3
15 V/c đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,354 m3
17 Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 m3
18 Cốt thép đà kiềng đk<=18, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 tấn
19 Cốt thép đà kiềng đk<=10, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
20 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
21 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,391 m3
22 Lu lèn lại nền hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,521 100m2
23 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dày đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,449 100m2
24 Rải vải nilong lót làm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,449 100m2
25 Cốt thép nền nhà đk>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4063 tấn
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,812 m3
27 Xoa phẳng mặt nền + lăn tạo gai nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.452,08 m2
28 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,8 m
29 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,914 tấn
31 Sản xuất giằng cột thép (2C250x65x20x2.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,705 tấn
33 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,914 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,705 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.034,55 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Hoa sen, tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,088 100m2
39 SXLD Tôn diềm mái (Hoa sen, tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,87 m
40 Cung cấp, lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3 m
41 SXLD Bulong chân cột M24*900*6.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 con
42 SXLD Bulong chân cột M22*700*6.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 con
43 SXLD Bulong M24*(80-100)*8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 con
44 SXLD Bulong M18*60*8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 con
45 SXLD Bulong M16*50*8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 con
46 SXLD Bulong M12*50*5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 con
47 SXLD ty giằng xà gồ fi12*1300*5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
48 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,821 m3
49 Cốt thép giằng tường, đk <=10 chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
50 Cốt thép giằng tường, đk <=18, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
51 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
52 Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 m3
53 Bê tông con lương mái nhà kho, sạc bình, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,262 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,977 m2
56 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,239 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,262 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,861 m2
B
1 Làm trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
2 Sản xuất xà gồ thép sàn + vách nhà sạc bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép sàn + vách nhà sạc bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,02 m2
5 Làm mặt sàn + vách gỗ ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,716 m2
6 Ốp simili vào cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,716 m2
7 CCLD tủ gỗ sạc bình, chứa dây sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 CCLD tủ điện bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp dựng cửa khung sắt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
10 SXLD ổ khóa cửa đi sắt kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
C
1 Làm trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,81 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
3 SXLD ổ khóa cửa đi sắt kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
D
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,93 m3
2 V/c đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,287 m3
4 Bê tông lót bể nước ngầm, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m3
5 Cốt thép bể nước ngầm, đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 tấn
6 Ván khuôn đáy hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
7 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
8 Ván khuôn thành hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 100m2
9 Bê tông thành bể dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
10 Ván khuôn nắp hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m2
11 Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
12 Ván khuôn dầm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
13 Tấm ngăn nước Sika waterbar yellow Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
14 Quét sika latex chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,04 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6 m2
16 Trát tường hồ nước, chiều dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,04 m2
17 Xây gạch thẻ 4x8x19, dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
18 Trát thành hồ nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
19 CCLD nắp thăm bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 CCLD thang Inox thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m
E
1 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,944 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,296 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
7 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
8 Bê tông hố ga dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
9 Cốt thép bê tông đúc sẵn: tấm đan, hàng rào, lá chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
10 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
11 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Cốt thép bê tông đúc sẵn: tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
15 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Đào mương để đặt cống, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,799 m3
18 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m
19 CCLD gối cống BTCT d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m3
22 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
23 Rải vải nilong lót làm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
25 Đào kênh mương, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,482 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m3
27 Ván khuôn móng mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
29 Bê tông móng mương thoát nước rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
30 Ván khuôn tường mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
31 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
32 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
34 Ván khuôn nắp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
35 Sản xuất nắp mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 tấn
36 Lắp đặt nắp mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,954 m2
F
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p măng sông đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p măng sông đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
G
1 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
2 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 958 m
3 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
4 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
5 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng 50 mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
8 Lắp đặt máng tole lổ treo nổi bảo hộ dây dẩn WxHxT=150x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
9 Lắp đặt máng tole kín treo nổi bảo hộ dây dẩn WxHxT=150x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
10 CCLĐ nắp máng tole kín bảo hộ dây dẩn W=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 CCLĐ ty treo M8x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
12 CCLĐ bát treo máng tole lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
15 Lắp đặt đèn chóa pha nhà xưởng Duhal Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Lắp đặt ổ cắm 3, 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt công tắt 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt MCB 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 3P-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 SXLD tủ điện phân phối bằng tole 400x500x220x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt bộ sạc bình tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt bộ dây sạc bình chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H
1 CCLD thân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Lắp đặt kim thu sét Liva LAP-CX040 (TURKEY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kéo rải dây chống sét bằng đồng 50mm2 theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt ống trắng cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Đóng cọc tiếp địa 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
I
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
7 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
8 Rải vải nilong lót làm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
10 Bê tông lót hố ga van cổng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
11 Xây gạch không nung 4x8x18, dày <=10 cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
12 Cốt thép lanh tô, máng nước đk<10, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
13 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van cổng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt van phao D42 và giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 CCLD đai khởi thủy D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J
1 CC máy bơm điện hiệu Pentax CM 65-200C (20HP, 72m3/h, H=35m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 CC máy bơm bù áp Pentax (3 HP, Hmax = 120m, Qmax=4m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bình cầu chữa cháy treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
4 Cung cấp đầu phun chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76, dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
6 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
7 Lắp đặt co sắt tráng kẽm D76, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
8 Lắp đặt co sắt tráng kẽm D34, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
9 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D76, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D34, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
11 Lắp đặt họng cứu hoả, D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 CCLD cuộn chữa cháy ngàm B, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 CCLD họp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt van góc chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt khóa 2 chiều D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt van khóa 1 chiều D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt van hút D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt van xả khí D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt nối mềm chống rung D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt y lọc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Thử áp lực đường ống chữa cháy, D<=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m
26 CCLD tủ điện trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,479 m2
28 SXLD ty treo fi10x2000x5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
29 CCLĐ cùm treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
K
1 Tủ báo cháy 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
3 Lắp đặt chuông điện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt dây báo cháy 2 ruột 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Lắp đặt ống trắng cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
7 CCLD bình ắc quy 12Vdc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 CCLD biến áp chỉnh lưu 24 Vdc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt rơ le cáp tiếp điểm thường mở NO 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 CCLD điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->