Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 18:12:00 đến ngày 2020-07-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,230,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể phòng cháy tiểu học thị trấn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 13,175 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 1,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1486 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0296 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,144 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3602 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1694 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0308 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0416 | tấn |
| 14 | Xây gạch khong nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5106 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 19,6 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 42,9688 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6 | 100m |
| 20 | Thuê cọc cừ larsen | Mục III, chương V, phần 2 | 960 | m |
| 21 | Thuê văng chống cừ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | TB |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,7193 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,213 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5063 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5063 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,949 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,45 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,039 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,906 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3091 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1566 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4616 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2154 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5831 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6872 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2345 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5741 | tấn |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 199,43 | m2 |
| 39 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mục III, chương V, phần 2 | 69,6 | m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| B | Nhà bơm tiểu học thị trấn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0389 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0169 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0297 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3104 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,856 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,341 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,152 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 82,493 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,2884 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3143 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3143 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1968 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | m2 |
| 19 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | m2 |
| 20 | Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 9,45 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục III, chương V, phần 2 | 9,45 | m3 |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,025 | 100m |
| C | Thang lên mái (Tiểu học thị trấn) | |||
| 1 | Nắp lỗ thang bằng tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1907 | tấn |
| 4 | Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 5 | Trét VXM vào lỗ khoan (tạm tính 0.1m3/1thanh) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | m3 |
| D | Nâng cao cổng (Tiểu học thị trấn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0387 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0051 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0387 | m3 |
| 4 | Công tác tháo dỡ biển tên, hàn nâng chiều cao cột trụ cổng, lắp dựng lại biển tên | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| E | Thang thoát hiểm (Tiểu học thị trấn) | |||
| 1 | Bu lông M18 | Mục III, chương V, phần 2 | 96 | cái |
| 2 | Bản đế chân thang | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7174 | tấn |
| 3 | Bản mã PL20*200*200 chân cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,201 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0694 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0176 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can cầu thang bằng ống đúc inox đường kính D48 dày 1.8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 128,42 | m |
| 7 | Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm (32 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | công |
| 8 | Gia công dập lỗ bản mã (32 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | công |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0918 | tấn |
| 10 | Bản đế chân cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0728 | tấn |
| 11 | Bu lông cột | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 12 | Gia công dập lỗ bản mã (16 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | công |
| 13 | Dầm đúc U180x74 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6334 | tấn |
| 14 | Kết cấu thang T1 lên T2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1579 | tấn |
| 15 | Bu lông M16 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 16 | Dập lỗ bản mã U180x74, bản mã bịt đầu (10 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0067 | tấn |
| 18 | Bản thang Pl16x180 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3902 | tấn |
| 19 | Bậc thang bằng thép tấm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,52 | tấn |
| 20 | Mua bu lông m12 | Mục III, chương V, phần 2 | 352 | cái |
| 21 | Dập lỗ chờ BL m12 (176 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 352 | công |
| F | Xây bít ô thoáng cầu (Tiểu học thị trấn) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,557 | m3 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 25,6581 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 25,6581 | m2 |
| G | PCCC (Tiểu học thị trấn) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mục III, chương V, phần 2 | 7,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 5 đèn |
| 7 | Acquy khô 12V-7Ah | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 0 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 77 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 0 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,85 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6165 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,85 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | hộp |
| 50 | Cuộn vòi D50-20m | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 53 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cuộn |
| 56 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 97,5912 | m2 |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,14 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 100m |
| 73 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 74 | Áo chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 75 | Mặt nạ phòng độc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| H | Thiết bị PCCC Tiểu học thị trấn | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 5 | Hộp chữa cháy cháy vách tường kích thước 1200x700x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | hộp |
| 6 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x700x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 13bar | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 13bar | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 9 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 10 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABC | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | bình |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| I | Bể phòng cháy trường THCS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 13,175 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 1,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1486 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0296 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,144 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3602 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1694 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0308 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0416 | tấn |
| 14 | Xây gạch khong nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5106 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 19,6 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 42,9688 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6 | 100m |
| 20 | Thuê cọc cừ larsen | Mục III, chương V, phần 2 | 960 | m |
| 21 | Thuê văng chống cừ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | TB |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,7193 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,213 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5063 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5063 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,949 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,45 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,039 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,906 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3091 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1566 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4616 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2154 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5831 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6872 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2345 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5741 | tấn |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 199,43 | m2 |
| 39 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mục III, chương V, phần 2 | 69,6 | m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| J | Nhà bơm trường THCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0389 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0169 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0297 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3104 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,856 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,341 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,152 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 82,493 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,2884 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3143 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3143 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1968 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | m2 |
| 19 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | m2 |
| 20 | Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 17,55 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục III, chương V, phần 2 | 17,5 | m3 |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,025 | 100m |
| K | Cầu nối trường THCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0775 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2474 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7787 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,45 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 153,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 153,22 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0717 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0812 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4475 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 65,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 144,07 | m2 |
| L | Thang lên mái trường THCS | |||
| 1 | Nắp lỗ thang bằng tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1907 | tấn |
| 4 | Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 5 | Trét VXM vào lỗ khoan (tạm tính 0.1m3/1thanh) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | m3 |
| M | Nâng cao cổng trường THCS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0387 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0051 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0387 | m3 |
| 4 | Công tác tháo dỡ biển tên, hàn nâng chiều cao cột trụ cổng, lắp dựng lại biển tên | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| N | Cửa đi + cửa số trường THCS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1616 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,464 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,464 | m2 |
| 4 | Mua sắm, lắp đặt khóa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Mua sắm, lắp đặt khung cửa và cửa đi bằng gỗ thịt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Mua sắm, lắp đặt khung cửa sổ và cửa sổ bằng gỗ thịt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| O | PCCC trường THCS | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mục III, chương V, phần 2 | 8,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 5 đèn |
| 7 | Acquy khô 12V-7Ah | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 117 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | hộp |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | hộp |
| 48 | Cuộn vòi D50-20m | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 51 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cuộn |
| 54 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 65 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 123,0252 | m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,18 | 100m |
| 71 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 72 | Áo chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 73 | Mặt nạ phòng độc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 74 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| P | Thiết bị PCCC trường THCS | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi