Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688139-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200670602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 20:39:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,934,700,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 1,5735 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 29,8961 100m3
3 Đất dùng để đắp công trình Chương V E-HSMT 3.556,0648 m3
4 Đào nền đường + đào cấp - đất cấp II Chương V E-HSMT 195,162 m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Chương V E-HSMT 17,5646 100m3
6 Đào khuôn đường, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II Chương V E-HSMT 148,233 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V E-HSMT 13,341 100m3
8 Đào vét hữu cơ, đất cấp II Chương V E-HSMT 74,879 m3
9 Đào vét hữu cơ, đất cấp II Chương V E-HSMT 6,7391 100m3
10 Vận chuyển đất - đất cấp II Chương V E-HSMT 41,8274 100m3
11 Đào mặt đường CPĐD Chương V E-HSMT 5,374 m3
12 Đào mặt đường CPĐD Chương V E-HSMT 0,4837 100m3
13 Vận chuyển đất - đất cấp IV Chương V E-HSMT 0,5374 100m3
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V E-HSMT 112,7797 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V E-HSMT 133,0903 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm Chương V E-HSMT 58,9366 100m2
17 Trồng đá vỉa 2 bên lề đường Chương V E-HSMT 72,6024 m3
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 0,865 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V E-HSMT 1,675 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 20,24 m3
21 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 18,14 m3
22 Đặt ống nhựa giảm áp PVC D110mm Chương V E-HSMT 5,31 m
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 2,86 m3
24 Phá mương thủy lợi cũ Chương V E-HSMT 0,1209 100m3 nguyên khai
25 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V E-HSMT 0,1209 100m3 nguyên khai
26 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V E-HSMT 0,1209 100m3
27 Đổ bê tông, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 12,14 m3
28 Ván khuôn móng mương Chương V E-HSMT 0,279 100m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 16,12 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 74,4 m2
31 Lắp đặt giằng mương Chương V E-HSMT 18 cái
32 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,16 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0029 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính > 10mm Chương V E-HSMT 0,0176 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng mương Chương V E-HSMT 0,054 100m2
36 Thi công lớp đá đệm móng đá dăm 1x2 Chương V E-HSMT 8,09 m3
37 Đào di chuyển cọc H, đất cấp II Chương V E-HSMT 4,9 m3
38 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,049 100m3
39 Đổ bê tông, bê tông móng cọc H, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,58 m3
40 Tháo dỡ và Lắp đặt cọc H, trồng nắn chỉnh cọc H cũ, biển báo Chương V E-HSMT 38 cái
41 Lắp dựng hộ lan mềm bước cột 2m Chương V E-HSMT 10 m
42 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,58 m3
43 Đào móng cột hộ lan, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,58 m3
44 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,0058 100m3
45 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,0576 100m2
46 Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 20,47 1m2
B Hạng mục: Thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V E-HSMT 198,443 m3
2 Đào móng rãnh, đất cấp II Chương V E-HSMT 17,8599 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V E-HSMT 19,8443 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V E-HSMT 19,8443 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 9,1886 100m3
6 Đất dùng để đắp công trình Chương V E-HSMT 1.038,3118 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 Chương V E-HSMT 135,08 m3
8 Ván khuôn móng rãnh Chương V E-HSMT 3,8889 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 206,43 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 291,9 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 1.572,74 m2
12 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 6,79 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân cống Chương V E-HSMT 0,4528 100m2
14 Đổ bê tông, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 97,24 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT 5,0995 tấn
16 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn mũ rãnh Chương V E-HSMT 12,5394 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 150,52 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn,ván khuôn nắp đan Chương V E-HSMT 6,7651 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 4,1357 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V E-HSMT 19,0124 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản Chương V E-HSMT 1.248 1cấu kiện
22 Phá đá mặt bằng Chương V E-HSMT 1,0789 100m3 nguyên khai
23 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V E-HSMT 1,0789 100m3 nguyên khai
24 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V E-HSMT 1,0789 100m3
25 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V E-HSMT 3,24 m3
26 Đệm cát dày 5cm Chương V E-HSMT 0,81 m3
27 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,036 100m2
28 Đào đất móng cống, đất cấp III Chương V E-HSMT 10,529 m3
29 Đào móng cống, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,9476 100m3
30 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,0529 100m3
31 Phá đá mặt bằng Chương V E-HSMT 0,0695 100m3 nguyên khai
32 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V E-HSMT 0,0695 100m3 nguyên khai
33 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V E-HSMT 0,0695 100m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,6575 100m3
35 Đất dùng để đắp công trình Chương V E-HSMT 74,2975 m3
36 Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 30,34 m3
37 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 25,22 m3
38 Xây đá hộc, xây gia cố thượng hạ lưu cống, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 9,64 m3
39 Lắp đặt ống cống D75, D100 Chương V E-HSMT 26 1cấu kiện
40 Làm mối nối ống cống D75 và D100 Chương V E-HSMT 21 mối nối
41 Quét nhựa đường ống cống D75, D100 Chương V E-HSMT 81,5772 m2
42 Xây đá hộc, xây móng thân cống, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 6,58 m3
43 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 6,5 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Chương V E-HSMT 1,4906 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,6506 tấn
46 Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,72 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT 0,0126 tấn
48 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn mũ rãnh Chương V E-HSMT 0,2128 100m2
49 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,26 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0321 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V E-HSMT 0,0482 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Chương V E-HSMT 0,0688 100m2
54 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn mũ mố Chương V E-HSMT 0,0639 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->