Gói thầu: Thi công xây dựng tường rào bao quanh trụ sở Đồn Công An Nghi Sơn thuộc công an huyện Tĩnh Gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tường rào bao quanh trụ sở Đồn Công An Nghi Sơn thuộc công an huyện Tĩnh Gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND huyện Tĩnh Gia hỗ trợ 50% kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020 Công an tỉnh 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 16:34:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,006,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,1424 | m3 |
| 2 | Máy xúc xà bần lên xe gầu 0,4m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2814 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) (hệ số taluy 1,2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,2145 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,7222 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,032 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,149 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 98,0685 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0735 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,48 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,589 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6826 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,509 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7473 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1066 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7054 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,3799 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,247 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1115 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0082 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0164 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0164 | 100m3 |
| 24 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7241 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 70,3614 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 208,6675 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.316,8368 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.525,5043 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Rãnh cắt nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,7825 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3304 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 82,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,095 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 109,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4783 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4783 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông, sân bóng chuyền, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1157 | 100m3 |
| 2 | Lót ni lông chống thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 272,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,23 | m3 |
| 4 | Cắt khe co gian | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 59,1 | md |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1547 | 100m3 |
| 7 | Lót ni lông chống thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 364 | m2 |
| 8 | Cột thép căng lưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cột |
| 9 | Cắt khe co gian | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 93 | md |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,7684 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0592 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3923 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,812 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,7124 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 93,4 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 294,21 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 242,84 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,6064 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,572 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6323 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 260 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3146 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3838 | m3 |
| 26 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,7223 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60,7932 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,9624 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,41 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5832 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8722 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8722 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi