Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200685602-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200681860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình chính sách ngành Y tế do EU tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 11:43:00 đến ngày 2020-07-10 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM Y TẾ
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III( 10%) Theo HSMT 39,6525 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (90%) Theo HSMT 3,5687 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,6424 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) Theo HSMT 10,0608 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III (90%) Theo HSMT 0,9055 100m3
6 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo HSMT 8,88 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,168 100m2
8 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 34,3661 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,456 100m2
10 Đổ bê tông , bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 2,4576 m3
11 Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 0,4915 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,3379 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,0951 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 1,3869 tấn
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%) Theo HSMT 2,5526 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (90%) Theo HSMT 0,2297 100m3
17 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo HSMT 2,8454 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,1657 100m2
19 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 10,9932 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,8693 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,8409 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,9926 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,1405 tấn
24 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III( 10%) Theo HSMT 0,3687 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (90%) Theo HSMT 0,0332 100m3
26 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo HSMT 0,2593 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 32,8035 m3
28 Công tác ốp Đá bìa Bình Định chân tường nhà Theo HSMT 18,557 m2
29 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 16,9664 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 16,9664 m2
31 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 2,8214 100m3
32 Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 43,1436 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSMT 3,768 100m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 361,5657 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 361,5657 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 3,4542 tấn
37 Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 8,7472 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,391 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,4395 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,6785 tấn
41 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 18,0673 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 2,3286 100m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 190,7285 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 190,7285 m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,9133 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,9519 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,8622 tấn
48 Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 2,459 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSMT 0,2749 100m2
50 Trát cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSMT 27,4893 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 27,4893 m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,1975 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,1135 tấn
54 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 2,4477 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,3932 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,1734 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,1299 tấn
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 95,3149 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 12,6322 m3
60 Công tác ốp Gạch INAX (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột Theo HSMT 99,8884 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 178,156 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 178,156 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 439,0952 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 450,3192 m2
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây táp trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 12,0324 m3
66 Râu thép D6 a=500 Theo HSMT 0,0251 tấn
67 Đắp nổi trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,0625 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 105,846 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 105,846 m2
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 4,7866 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 86,5286 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 86,5286 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 77,3282 m2
74 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSMT 77,3282 m2
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 9,7535 m3
76 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,723 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0657 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,073 tấn
79 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn gạch, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 0,723 m3
80 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,1078 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,0252 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,0111 tấn
83 Sản xuất xà gồ tôn cuốn C100x50x20x2 Theo HSMT 0,9957 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,9957 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 131,2128 m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,016 tấn
87 Sản xuất thanh gờ sống nóc C100x50x20x2 và thanh đỡ xà gồ 100x46x4,5 Theo HSMT 0,2443 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,2443 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 27,4017 m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,0161 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , Block bê tông đỉnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,0396 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0056 100m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45ly Theo HSMT 2,3076 100m2
94 Tôn úp nóc dày 0,45ly rộng 400mm Theo HSMT 14,4 md
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 0,1416 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 2,5748 m2
97 Sản xuất Tấm Inox 304 dày 1,5ly Theo HSMT 0,013 tấn
98 Sản xuất Khung xương Inox 20x20x1,5 Theo HSMT 0,0037 tấn
99 'Sản xuất thang sắt lên mái thép tròn mạ kẽm Theo HSMT 0,0111 tấn
100 Sản xuất bản mã sắt bản Theo HSMT 0,0072 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 0,2304 m2
102 Vít nở 8 Theo HSMT 32 cái
103 Khóa cài Theo HSMT 1 cái
104 Sản xuất bản mã sắt bản Theo HSMT 0,0404 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1,6 m2
106 Vít D12 Theo HSMT 20 cái
107 Giá Inox hàn đậy lỗ thu Theo HSMT 5
108 Ống PVC D60 Theo HSMT 0,06 100m
109 Ống PVC D110 Theo HSMT 0,417 100m
110 Lát nền, sàn bằng Gạch Prime GRANITE KTS loại A (hoặc tương đương) 600x600mm Theo HSMT 293,2796 m2
111 Lát nền Gạch Prime GRANITE KTS loại A (hoặc tương đương) chống trơn 300x300 Theo HSMT 32,736 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Prime GRANITE KTS loại A (hoặc tương đương) men kính ốp tường 300x600mm Theo HSMT 431,78 m2
113 Vách ngăn chịu nước Compact HPL Theo HSMT 19,15 m2
114 Gia công và lắp đặt trần thạch cao chịu nước (trần phẳng khung chìm) Theo HSMT 32,032 m2
115 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Theo HSMT 32,032 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 32,032 m2
117 Lát viền chân cửa bằng đá Granite dày 20, Vữa mác 75 Theo HSMT 5,28 m2
118 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 33,561 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 33,561 m2
120 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSMT 16,589 m3
121 Nilon chống mất nước Theo HSMT 1,6589 100m2
122 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0549 100m3
123 Công tác ốp Đá Granite tự nhiên màu đen dày 20 vào tường sử dụng keo dán Theo HSMT 1,8125 m2
124 Sản xuất Consol Inox 304 hộp 25x50x1,5 Theo HSMT 0,0108 tấn
125 Lắp dựng Consol Inox hộp Theo HSMT 0,0108 tấn
126 Vít nở D6 Theo HSMT 8 cái
127 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,3939 m3
128 Lát Đá Granite dày 20 màu ghi bậc cầu thang Theo HSMT 18,8762 m2
129 Quả cầu Inox D150 gắn đầu trụ Theo HSMT 2 quả
130 Sản xuất lan can Inox Theo HSMT 0,046 tấn
131 Sản xuất hoa sắt lan can bằng Inox hộp Theo HSMT 0,0722 tấn
132 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSMT 9,0225 m2
133 Cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo HSMT 21,12 m2
134 Cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo HSMT 1,98 m2
135 Cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo HSMT 7,04 m2
136 Cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo HSMT 7,04 m2
137 Cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo HSMT 1,12 m2
138 Cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo HSMT 28,08 m2
139 Cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo HSMT 1,44 m2
140 Vách kính cố định ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo HSMT 17,65 m2
141 Dán giấy bóng mờ Theo HSMT 57,12 m2
142 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 13x26x1 Theo HSMT 0,3288 tấn
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 44,1511 m2
144 Vít nở 5 Theo HSMT 144 cái
145 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 38,88 m2
146 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,1296 m3
147 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,0183 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,002 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,0094 tấn
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 0,2677 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0357 100m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,0426 tấn
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 1 cái
154 Trát viền nổi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,34 m2
155 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1 Theo HSMT 0,0248 tấn
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 3,3312 m2
157 Vít nở 5 Theo HSMT 36 cái
158 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 3,4686 m2
159 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1 Theo HSMT 0,013 tấn
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1,7376 m2
161 Vít nở 5 Theo HSMT 36 cái
162 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 1,4268 m2
163 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1 Theo HSMT 0,0085 tấn
164 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1,1437 m2
165 Vít nở 5 Theo HSMT 48 cái
166 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 0,72 m2
167 Gia công các kết cấu thép khác, gia công khung mái sảnh Theo HSMT 0,2694 tấn
168 Gia công các kết cấu thép khác, gia công khung mái sảnh Theo HSMT 0,0722 tấn
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 12,0517 m2
170 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo HSMT 0,3416 tấn
171 Bu lông M16 Theo HSMT 12 cái
172 Bu lông M10 Theo HSMT 12 cái
173 Kính cường lực 2 lớp dày 10,38ly Theo HSMT 10,108 m2
174 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSMT 2,3168 m3
175 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSMT 0,4455 m3
176 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSMT 3,4718 m3
177 Lát Đá Granite dày 20 màu ghi bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo HSMT 25,9809 m2
178 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSMT 0,4602 m3
179 Tạo nhám bề mặt Theo HSMT 3,6022 m2
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 0,2308 m3
181 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0274 100m3
182 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,2689 m3
183 Công tác ốp Gạch INAX (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột Theo HSMT 9,48 m2
184 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 14,4096 m2
185 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 14,4096 m2
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSMT 2,9943 m3
187 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSMT 0,13 m3
188 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSMT 1,0968 m3
189 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo HSMT 2,76 m2
190 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo HSMT 2,76 m2
191 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSMT 2,76 m2
192 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,36 m2
193 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,0896 m3
194 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0045 100m2
195 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,0084 tấn
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=10 mm Theo HSMT 0,0067 tấn
197 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=18 mm Theo HSMT 0,0039 tấn
198 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 2 cái
199 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 0,8958 m3
200 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSMT 16,7355 m3
201 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSMT 1,8191 m3
202 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,4548 m3
203 Trát thành trong rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo HSMT 28,1664 m2
204 Trát thành trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo HSMT 28,1664 m2
205 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSMT 28,1664 m2
206 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 17,604 m2
207 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,7844 m3
208 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSMT 0,116 100m2
209 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,1784 tấn
210 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 74,35 cái
211 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 2,4059 m3
212 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSMT 3,6957 m3
213 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 36,9572 m2
214 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSMT 5,2249 100m2
215 Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m,đất cấp III Theo HSMT 2,5472 100m3
216 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSMT 2,5472 100m3
B CẤP ĐIỆN TRẠM Y TẾ
1 Máng đèn huỳnh quang dài 1,2m 36W Theo HSMT 3 bộ
2 Máng đèn huỳnh quang nổi loại 2 bóng dài 1,2m 36W Theo HSMT 17 bộ
3 Đèn Led ốp trần chống bụi DLN CB02L/12W Theo HSMT 19 bộ
4 Lắp đặt quạt trần VINAWIND - 80W sải cánh 1,4m Theo HSMT 10 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 8 cái
7 Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe Theo HSMT 8 cái
8 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 32 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 32 cái
10 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 32 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 9 cái
12 Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Theo HSMT 9 cái
13 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 18 hộp
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 5 cái
15 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 5 hộp
16 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 2 cái
17 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 2 hộp
18 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 4 cái
19 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 4 hộp
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 1 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
22 Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe Theo HSMT 1 cái
23 Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Theo HSMT 1 cái
24 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 5 hộp
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 1 cái
26 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
27 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 3 hộp
28 Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Theo HSMT 1 cái
29 Hộp đế nổi nhựa Theo HSMT 1 hộp
30 Cáp ruột đồng vỏ PVC 4x10mm2 Theo HSMT 50 m
31 Cáp ruột đồng vỏ PVC 4x6mm2 Theo HSMT 62 m
32 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x4mm2 Theo HSMT 329 m
33 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x2,5mm2 Theo HSMT 586 m
34 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x1,5mm2 Theo HSMT 495 m
35 Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSMT 435 m
36 Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSMT 141 m
37 Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm) Theo HSMT 20 hộp
38 Hộp nối dây LD662 (6"x6"x3") Theo HSMT 44 hộp
39 Băng dính Theo HSMT 30 cuộn
40 Con sơn đón điện Theo HSMT 1 bộ
41 Công tơ hữu công 3 pha 380/220V-63A Theo HSMT 1 cái
42 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=63 Ampe Theo HSMT 1 cái
43 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=40 Ampe Theo HSMT 1 cái
44 Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 Theo HSMT 1 cái
45 Lắp đặt tủ điện Theo HSMT 1 tủ
46 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 Theo HSMT 1 cái
47 Lắp đặt tủ điện Theo HSMT 1 tủ
48 Đầu cốt đồng M16 Theo HSMT 8 cái
49 Đầu cốt đồng M8 Theo HSMT 16 cuộn
50 Bình cứu hỏa MFZ8 + móc treo bình Theo HSMT 12 bộ
51 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 3 bộ
52 Máy điều hòa 2 chiều 18.000BTU Theo HSMT 3 bộ
53 Ống đồng bảo ôn máy điều hòa 18.000BTU Theo HSMT 15 m
54 Giá đỡ máy điều hòa 18.000BTU Theo HSMT 3 cai
55 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo HSMT 3 máy
56 Ống PVC D21 Theo HSMT 0,15 100m
57 Dây thép tiếp địa và dây xuống D14 (mạ kẽm) Theo HSMT 74 m
58 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) Theo HSMT 10 cọc
59 Băng dính Theo HSMT 10 cuộn
60 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x6mm2 Theo HSMT 62 m
61 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x4mm2 Theo HSMT 175 m
62 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x2,5mm2 Theo HSMT 172 m
63 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x1,5mm2 Theo HSMT 141 m
64 Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo HSMT 24,0736 m3
65 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,2407 100m3
66 Gia công kim thu sét d18 có chiều dài 1,5m (Mạ kẽm) Theo HSMT 4 cái
67 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 4 cái
68 Dây thép D10 trên mái (mạ kẽm) Theo HSMT 131 m
69 Dây thép tiếp địa và dây xuống D14 (mạ kẽm) Theo HSMT 117 m
70 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) Theo HSMT 10 cọc
71 Bật đỡ dây d8 (mạ kẽm) Theo HSMT 323 cái
72 Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Theo HSMT 56,52 kg
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2,52 m2
74 Xi măng chèn trát Theo HSMT 100 kg
75 Bu lông M16x50 (mạ kẽm) Theo HSMT 96 bộ
76 Bu lông M12x50 (mạ kẽm) Theo HSMT 8 bộ
77 Bu lông M14x200 (mạ kẽm) Theo HSMT 16 bộ
78 Tấm thép dẹt (80x80x5) mạ kẽm Theo HSMT 48,2304 kg
79 Tấm thép dẹt (120x40x6) mạ kẽm Theo HSMT 1,8086 kg
80 Tấm thép dẹt (200x200x5) mạ kẽm Theo HSMT 6,28 kg
81 Tấm chì 80x80x5 Theo HSMT 24,1152 kg
82 Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo HSMT 26,16 m3
83 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,2616 100m3
C CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM Y TẾ
1 Ống nhựa PPR D50mm (PN16) Theo HSMT 0,12 100m
2 Ống nhựa PPR D25mm (PN16) Theo HSMT 0,74 100m
3 Ống nhựa PPR D20mm (PN16) Theo HSMT 0,15 100m
4 Ống nhựa PPR D15mm (PN16) Theo HSMT 0,35 100m
5 Nối góc 90độ PPR D50 (PN20) Theo HSMT 4 cái
6 Nối góc 90độ PPR D25 (PN20) Theo HSMT 6 cái
7 Nối góc 90độ PPR D20 (PN20) Theo HSMT 4 cái
8 Nối góc 90độ PPR D15 (PN20) Theo HSMT 6 cái
9 Nối góc 90độ ren ngoài PPR D25 (PN20) Theo HSMT 4 cái
10 Nối góc 90độ ren ngoài PPR D15 (PN20) Theo HSMT 22 cái
11 Chếch 45độ ren trong PPR D50 (PN20) Theo HSMT 2 cái
12 Ba chạc 90độ PPR D50 (PN20) Theo HSMT 3 cái
13 Ba chạc 90độ PPR D25 (PN20) Theo HSMT 2 cái
14 Ba chạc 90độ PPR D20 (PN20) Theo HSMT 4 cái
15 Đầu nối chuyển bậc PPR D50x20 (PN20) Theo HSMT 2 cái
16 Đầu nối chuyển bậc PPR D20x15 (PN20) Theo HSMT 8 cái
17 Đầu nối chuyển bậc PPR D50x15 (PN20) Theo HSMT 1 cái
18 Zắc co ren trong PPR D50 (PN20) Theo HSMT 2 cái
19 Zắc co ren trong PPR D25 (PN20) Theo HSMT 4 cái
20 Zắc co ren trong PPR D15 (PN20) Theo HSMT 20 cái
21 Đầu nối thẳng PPR D50 (PN20) Theo HSMT 2 cái
22 Đầu nối thẳng PPR D25 (PN20) Theo HSMT 12 cái
23 Đầu nối thẳng PPR D20 (PN20) Theo HSMT 3 cái
24 Đầu nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D15 (PN20) Theo HSMT 20 cái
25 Van khóa PPR D50 Theo HSMT 1 cái
26 Van khóa PPR D25 Theo HSMT 1 cái
27 Van khóa PPR D20 Theo HSMT 2 cái
28 Van phao D25 (Van điện) Theo HSMT 1 cái
29 Vòi rửa D15 Theo HSMT 8 cái
30 Đầu bịt PPR D20 (PN20) Theo HSMT 1 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSMT 1 bể
32 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 8 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 8 cái
34 Lắp đặt Chậu rửa âm bàn L280V+ống thải chữ P+ ống xả chậu có chặn nước+dây cáp Theo HSMT 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 6 bộ
36 Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 Theo HSMT 2 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 8 cái
38 Bình nóng lạnh 15L Theo HSMT 4 bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSMT 4 bộ
40 Ống PVC D110 Theo HSMT 0,7 100m
41 Ống PVC D42 Theo HSMT 0,12 100m
42 Cút PVC 90 độ D110 Theo HSMT 10 cái
43 Cút PVC 90 độ D42 Theo HSMT 14 cái
44 Chếch PVC D110 Theo HSMT 6 cái
45 Côn thu PVC D110 Theo HSMT 20 cái
46 Tê xiên PVC D110 Theo HSMT 8 cái
47 Tê xiên PVC D42 Theo HSMT 6 cái
48 Tê kiểm tra PVC D160 Theo HSMT 2 cái
49 Phễu thu sàn D110 Theo HSMT 8 cái
50 Đai giữ ống Theo HSMT 50 cái
51 Vít các lọai Theo HSMT 100 cái
52 Băng keo Theo HSMT 20 cái
53 Xi măng chèn trát Theo HSMT 50 kg
54 Chóp thông hơi Theo HSMT 1 cái
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (90%) Theo HSMT 0,2169 100m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) Theo HSMT 2,4096 m3
57 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSMT 0,8924 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0125 100m2
59 Đổ bê tông , bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,7716 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0117 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,0833 tấn
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo HSMT 3,6665 m3
63 Láng lòng bể VXM75 dày 2,5cm có đánh màu Theo HSMT 5,0368 m2
64 Trát tường bể VXM 75# dày 10 (lớp1) Theo HSMT 26,62 m2
65 Trát tường bể VXM 75# dày 15 (lớp2) Theo HSMT 26,62 m2
66 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSMT 26,62 m2
67 Đổ bê tông , bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,0856 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0999 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,027 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,1587 tấn
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,702 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSMT 0,0341 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo HSMT 0,2834 tấn
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 6 cái
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 2 cái
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 8,5423 m3
77 Cút sành D100 Theo HSMT 2 cái
78 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Theo HSMT 1,111 m3
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (90%) Theo HSMT 0,1 100m3
80 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSMT 2,57 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 8,3298 m3
82 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSMT 0,1833 100m3
83 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSMT 0,1833 100m3
D NHÀ GARA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (100%) Theo HSMT 1,764 m3
2 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSMT 0,098 m3
3 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSMT 1,008 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0672 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSMT 1,6392 m3
6 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSMT 0,4314 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 1,3371 m3
8 Trát chân móng ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,9448 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1,9448 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 1,0018 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSMT 0,0812 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 3,5545 m2
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSMT 0,0812 tấn
14 Đổ bê tông , bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M50, PCB30 Theo HSMT 2,5465 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 31,9388 m2
16 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,1778 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 23,04 m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,1778 tấn
19 Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSMT 0,1542 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSMT 0,0046 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 7,2392 m2
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 0,1542 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45ly Theo HSMT 0,3552 100m2
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSMT 0,024 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSMT 0,024 100m3
E SÂN
1 Xáo sới mặt phẳng tự nhiên, tạo phẳng đầm chặt k=0,9 Theo HSMT 0,7434 100m3
2 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSMT 24,78 m3
3 Lót cát nền sân bê tông dày 20 Theo HSMT 4,956 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Block Theo HSMT 247,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->