Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT số 2 Phù Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686056-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT số 2 Phù Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200677011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 08:57:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG (DÃY A)
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V E - HSMT 18 m
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V E - HSMT 412,65 m2
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư Chương V E - HSMT 70 m
4 Tháo dỡ li tô gỗ bị hư, mục, thủ công, cao <=28m Chương V E - HSMT 1,5681 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ (gia cường tại các vị trí bị yếu, gãy) Chương V E - HSMT 0,075 1m3 cấu kiện
6 Đóng litô ngói 22v/m2 Chương V E - HSMT 412,65 m2
7 Lợp mái ngói 22v/m2 Chương V E - HSMT 412,65 m2
8 Xây bờ nóc bằng ngói bò Chương V E - HSMT 45,85 m
9 Xây bờ chảy bằng gạch thẻ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 0,54 m3
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 9,9 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 9,9 m2
12 Lắp đặt ống nhựa ĐK 80mm-3mm Chương V E - HSMT 0,7 100m
13 Cùm kẹp ống D80mm Chương V E - HSMT 35 cái
14 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 80mm Chương V E - HSMT 13 cái
15 Lắp đặt Co PVC, ĐK 80mm Chương V E - HSMT 13 cái
16 Lắp đặt Y PVC, ĐK 80mm Chương V E - HSMT 7 cái
17 Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 80mm Chương V E - HSMT 26 cái
18 Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm Chương V E - HSMT 296,3555 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E - HSMT 296,3555 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 296,3555 m2
21 Đánh vecni trần gỗ tầng 2 Chương V E - HSMT 293,76 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt Chương V E - HSMT 171,876 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 171,876 m2
24 Tháo dỡ và thay mới chốt cửa bị mất, bung sút Chương V E - HSMT 20 1 chốt
25 Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa gỗ Chương V E - HSMT 1,425 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa Chương V E - HSMT 11,9434 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 11,9434 m2
28 Phá dỡ nền bậc cấp, bậc thang granitô bị nứt, vỡ Chương V E - HSMT 82,19 m2
29 Trát tường bậc cấp, thành bục giảng, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 82,19 m2
30 Láng granitô bậc cấp, cầu thang, bục giảng Chương V E - HSMT 82,19 m2
31 Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Chương V E - HSMT 55,4515 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 71,125 m2
33 Lát nền, sàn Gạch Ceramic 400x400mm Chương V E - HSMT 71,125 m2
34 Diện tích chân tường ngoài nhà Chương V E - HSMT 45,936 m2
35 Diện tích trụ, tường ngoài nhà Chương V E - HSMT 948,4854 m2
36 Diện tích tích tường, trụ trong nhà Chương V E - HSMT 968,844 m2
37 Diện tích tích dầm, lam ngoài nhà Chương V E - HSMT 142,851 m2
38 Diện tích tích trần ngoài nhà Chương V E - HSMT 387,1104 m2
39 Diện tích tích xà dầm, trần trong nhà Chương V E - HSMT 328,88 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 140,7845 m2
41 Phá lớp vữa trát dầm, lam Chương V E - HSMT 14,2851 m2
42 Phá lớp vữa trát trần Chương V E - HSMT 38,711 m2
43 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 70% công cạo sơn tường) Chương V E - HSMT 1.822,4805 m2
44 Vệ sinh, chà nhám sơn cũ trên lam, dầm, trần ngoài nhà, các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 70% công cạo sơn dầm, trần) Chương V E - HSMT 805,845 m2
45 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 140,7845 m2
46 Trát xà dầm, trần vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 52,996 m2
47 Quét nước xi măng chân tường Chương V E - HSMT 45,936 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.478,446 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.297,724 m2
50 Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới Chương V E - HSMT 3,2095 công
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E - HSMT 64 bộ
52 Lắp đặt đèn led ốp trần (18w) Chương V E - HSMT 14 bộ
53 Lắp đặt quạt trần Chương V E - HSMT 22 cái
54 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E - HSMT 50 cái
55 Lắp đặt ổ cắm 2 cực (cắm quạt treo tường) Chương V E - HSMT 50 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Chương V E - HSMT 28 cái
57 Lắp cầu chì Chương V E - HSMT 38 cầu chì
58 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V E - HSMT 2 cái
59 Lắp đặt công tắc đơn Chương V E - HSMT 46 cái
60 Lắp đặt đế + mặt nạ aptomat Chương V E - HSMT 12 hộp
61 Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử Chương V E - HSMT 26 hộp
62 Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử Chương V E - HSMT 12 hộp
63 Mặt nạ 1-3 phần tử Chương V E - HSMT 26 cái
64 Mặt nạ 4-6 phần tử Chương V E - HSMT 12 cái
65 Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA Chương V E - HSMT 16 cái
66 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Chương V E - HSMT 164 m
67 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Chương V E - HSMT 1.206 m
68 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm Chương V E - HSMT 686 m
69 Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 150x300x400mm dày 1,2mm Chương V E - HSMT 2 hộp
70 Vật tư phụ Chương V E - HSMT 2 cụm
71 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, dài 1m Chương V E - HSMT 21 cái
72 Kéo rải dây thép thoát sét, d=12mm Chương V E - HSMT 200 m
73 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E - HSMT 40 m
74 Vật tư phụ Chương V E - HSMT 1 cụm
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V E - HSMT 8,792 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E - HSMT 8,3447 100m2
77 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E - HSMT 20,4823 m3
78 Đào xúc phế thải lên xe, bằng máy đào 1,25m3 Chương V E - HSMT 0,2541 100m3
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 25,4 m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 25,4 m3
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG (DÃY B)
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V E - HSMT 18 m
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V E - HSMT 412,65 m2
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư Chương V E - HSMT 80 m
4 Tháo dỡ li tô gỗ bị hư, mục, bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E - HSMT 1,5681 m3
5 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong (gia cường xen kẽ vào các vị trí bị mục, gãy) Chương V E - HSMT 0,075 1m3 cấu kiện
6 Đóng litô ngói 22v/m2 Chương V E - HSMT 412,65 m2
7 Lợp mái ngói 22v/m2 Chương V E - HSMT 412,65 m2
8 Xây bờ nóc bằng ngói bò Chương V E - HSMT 45,85 m
9 Xây bờ chảy bằng gạch thẻ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 0,54 m3
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 9,9 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 9,9 m2
12 Lắp đặt ống nhựa ĐK 80mm Chương V E - HSMT 0,8 100m
13 Cùm kẹp ống D80mm Chương V E - HSMT 40 cái
14 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 80mm Chương V E - HSMT 13 cái
15 Lắp đặt Co PVC, ĐK 80mm Chương V E - HSMT 13 cái
16 Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 80mm Chương V E - HSMT 26 cái
17 Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm Chương V E - HSMT 296,3555 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E - HSMT 296,3555 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 296,3555 m2
20 Tháo dỡ trần Chương V E - HSMT 293,76 m2
21 Đóng trần tole phẳng mạ màu sóng nhỏ dày 0,3mm (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Chương V E - HSMT 293,76 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ Chương V E - HSMT 168,96 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 168,96 m2
24 Tháo dỡ và thay mới chốt cửa bị mất, bung sút Chương V E - HSMT 15 1 chốt
25 Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa gỗ Chương V E - HSMT 1,425 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa Chương V E - HSMT 49,9842 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 49,984 m2
28 Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Chương V E - HSMT 124,6565 m2
29 Diện tích chân tường ngoài nhà Chương V E - HSMT 39,531 m2
30 Diện tích trụ, tường ngoài nhà Chương V E - HSMT 966,1654 m2
31 Diện tích tích tường, trụ trong nhà Chương V E - HSMT 971,79 m2
32 Diện tích tích dầm, lam ngoài nhà Chương V E - HSMT 142,851 m2
33 Diện tích tích trần ngoài nhà Chương V E - HSMT 375,2304 m2
34 Diện tích tích xà dầm, trần trong nhà Chương V E - HSMT 328,88 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E - HSMT 6,15 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 100,5696 m2
37 Phá lớp vữa trát dầm, lam Chương V E - HSMT 14,2851 m2
38 Phá lớp vữa trát trần Chương V E - HSMT 37,523 m2
39 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính bằng 70% công cạo sơn) Chương V E - HSMT 1.876,916 m2
40 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên lam, dầm, trần ngoài nhà, các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính bằng 70% công cạo sơn) Chương V E - HSMT 795,153 m2
41 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 107,008 m2
42 Trát xà dầm, trần vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 51,808 m2
43 Quét nước xi măng chân tường Chương V E - HSMT 39,531 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.490,396 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.300,67 m2
46 Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới Chương V E - HSMT 3,2095 công
47 Lắp đặt đèn led ốp trần (18w) Chương V E - HSMT 14 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm 2 cực (cắm quạt treo tường) Chương V E - HSMT 50 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Chương V E - HSMT 28 cái
50 Lắp cầu chì Chương V E - HSMT 38 cầu chì
51 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V E - HSMT 2 cái
52 Lắp đặt công tắc đơn Chương V E - HSMT 46 cái
53 Lắp đặt đế + mặt nạ aptomat Chương V E - HSMT 12 hộp
54 Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử Chương V E - HSMT 26 hộp
55 Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử Chương V E - HSMT 12 hộp
56 Mặt nạ 1-3 phần tử Chương V E - HSMT 26 cái
57 Mặt nạ 4-6 phần tử Chương V E - HSMT 12 cái
58 Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA Chương V E - HSMT 16 cái
59 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Chương V E - HSMT 164 m
60 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Chương V E - HSMT 574 m
61 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm Chương V E - HSMT 510 m
62 Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 150x300x400mm Chương V E - HSMT 2 hộp
63 Vật tư phụ Chương V E - HSMT 2 cụm
64 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, dài 1m Chương V E - HSMT 21 cái
65 Kéo rải dây thép thoát sét, d=12mm Chương V E - HSMT 200 m
66 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E - HSMT 40 m
67 Vật tư phụ Chương V E - HSMT 1 cụm
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V E - HSMT 8,792 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E - HSMT 8,3447 100m2
70 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E - HSMT 24,0591 m3
71 Đào xúc phế thải lên xe, bằng máy đào 1,25m3 Chương V E - HSMT 0,2086 100m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 20,9 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 20,9 m3
C PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định : 68.623.000 đồng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->