Gói thầu: Thi công xây dựng Bãi container, tường rào sau nhà S1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Bãi container, tường rào sau nhà S1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao để lại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:00:00 đến ngày 2020-07-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt bỏ cây dừa cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cây |
| 2 | Chặt bỏ cây ăn quả cao 6m, đường kính gốc d40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cây |
| 3 | Phá dỡ tường gạch xây dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch xây dày 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,685 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào lưới B40, khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn múi mạ màu Trạm nạp điện, trạm bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp Trạm nạp điện, trạm bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,3067 | Kg |
| 8 | Tháo dỡ vì kèo thép hình Trạm nạp điện, trạm bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,75 | Kg |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi bằng gồ Trạm nạp điện, trạm bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch xây dày 22cm Trạm nạp điện, trạm bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7332 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn múi mạ màu Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,788 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,08 | Kg |
| 13 | Phá dỡ sàn mái BTCT Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8548 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường mái gạch xây dày 22cm Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9928 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng gồ Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường gạch xây dày 22cm Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5758 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường gạch xây dày 11cm Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m3 |
| 18 | Phá dỡ trụ BTCT hiên Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 19 | Phá dỡ lan can con tiện BT Nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn múi mạ màu Nhà kho, chăn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng gỗ Nhà kho, chăn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường gạch xây dày 22cm Nhà kho, chăn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6686 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch xây dày 11cm Nhà kho, chăn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1545 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4 | m3 |
| B | BÃI CONTAINER | |||
| 1 | Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Phạm vi khu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.073 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 Phạm vi khu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.073 | m2 |
| 3 | Đá dăm cấp phối loại I, k=0,98 Phạm vi khu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,6 | m3 |
| 4 | Đá dăm cấp phối loại II, k=0,98 Phạm vi khu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,9 | m3 |
| 5 | Trải vải địa KT loại không dệt Rk=25KN/m Phạm vi khu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.073 | m2 |
| 6 | Bơm cạn nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 7 | San lấp cát đen đầm chặt k=0,95 Phạm vi khu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.521,6 | m3 |
| 8 | Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Phạm vi sân hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.971,8 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 Phạm vi sân hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.971,8 | m2 |
| 10 | Đá dăm cấp phối loại I, k=0,98 Phạm vi sân hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,36 | m3 |
| 11 | Đá dăm cấp phối loại II, k=0,98 Phạm vi sân hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,54 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp II Phạm vi sân hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,8 | m3 |
| 14 | San gạt, đầm chặt nền đất k=0,9 dày 0,3m Phạm vi vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 Phạm vi vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m3 |
| 16 | Láng vữa XM M100 dày 3cm Phạm vi vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thiết bị đo lún, Tôn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,96 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt thiết bị đo lún, Ống thép F50, d3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,168 | kg |
| 19 | Gia công, lắp đặt thiết bị đo lún, Thép F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | kg |
| 20 | Gia công, lắp đặt thiết bị đo lún, Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt thiết bị đo lún, Nắp đậy ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Quan trắc hiện trường Đo độ lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chu kỳ |
| 23 | Đào đất Tuyến mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 24 | Lấp đất Tuyến mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi đổ Tuyến mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 26 | Bê tông M300 đá 1x2 Thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,744 | m3 |
| 27 | Bê tông M100 đá 4x6 Thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 28 | Ván khuôn Thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,4 | m2 |
| 29 | Thép F6 CB 240-T Nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | Kg |
| 30 | Thép F10 CB 300-V Nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,72 | Kg |
| 31 | Thép F12 CB 300-V Nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,44 | Kg |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép dập mạ kẽm L120x70x5 Nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,52 | Kg |
| 33 | Bê tông M300 đá 1x2 Nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 34 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 35 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1406 | m3 |
| 36 | Đào đất ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,5882 | m3 |
| 37 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,9096 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,8192 | m3 |
| 39 | Đá dăm 2x4 tạo phẳng dày 10 cm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5053 | m3 |
| 40 | Thép F10-CB300V Đáy ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | kg |
| 41 | Thép F12-CB300V Đáy ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,41 | kg |
| 42 | Thép F16-CB240T Đáy ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 43 | Bê tông M300 đá 1x2 Đáy ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0874 | m3 |
| 44 | Ván khuôn Đáy ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 46 | Gạch xây VXM M50 dày 22cm Thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9055 | m3 |
| 47 | Bê tông M300 đá 1x2 cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | m3 |
| 48 | Ván khuôn Thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 49 | Trát VXM M75, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8433 | m2 |
| 50 | Thép F6-CB240T Nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | kg |
| 51 | Thép F12-CB300V Nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,38 | kg |
| 52 | Gia công, lắp đặt thép L110x70x5 Nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | kg |
| 53 | Bê tông M300 đá 1x2 Nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8238 | m3 |
| 54 | Sơn 02 nước sơn chống gỉ Nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2384 | m2 |
| 55 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 56 | Đá dăm 2x4 tạo phẳng dày 10 cm Tuyến cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 57 | Thép F8-CB240T Đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3 | kg |
| 58 | Thép F10-CB300V Đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,49 | kg |
| 59 | Bêtông M300 đá 1x2 Đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m3 |
| 60 | Ván khuôn Đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 62 | Cống BTCT H30 D=1000mm Loại 2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | md |
| 63 | Cống BTCT H30 D=1000mm Loại 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| 64 | Cống BTCT H30 D=400mm Loại 2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 65 | Mối nối ống cống bằng gioăng cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 66 | Thép F12-CB300V Nắp rãnh (Bổ sung nắp đan rãnh thoát nước phía sau bãi xe container hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305 | kg |
| 67 | Bê tông M300 đá 1x2 Nắp rãnh (Bổ sung nắp đan rãnh thoát nước phía sau bãi xe container hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 68 | Ván khuôn Nắp rãnh (Bổ sung nắp đan rãnh thoát nước phía sau bãi xe container hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 69 | Lắp đặt nắp rãnh (Bổ sung nắp đan rãnh thoát nước phía sau bãi xe container hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,918 | m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8336 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2505 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5011 | m3 |
| 5 | Thép F12 CB300-V Móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6427 | Kg |
| 6 | BT M300 đá 1x2 Móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 7 | Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cm Móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn Móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 9 | Thép F12 CB300-V Móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,4103 | Kg |
| 10 | BT M300 đá 1x2 Móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 11 | Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cm Móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn Móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 13 | Thép F6 CB240-T Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4989 | Kg |
| 14 | Thép F14 CB300-V Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,06 | Kg |
| 15 | BT M300 đá 1x2 Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3705 | m3 |
| 16 | Ván khuôn Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6448 | m2 |
| 17 | Thép F6 CB240-T Dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2818 | Kg |
| 18 | Thép F16 CB300-V Dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,3049 | Kg |
| 19 | BT M300 đá 1x2 Dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1002 | m3 |
| 20 | Ván khuôn Dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4365 | m2 |
| 21 | Thép F6 CB240-T Giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2059 | Kg |
| 22 | Thép F12 CB300-V Giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,8358 | Kg |
| 23 | BT M300 đá 1x2 Giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0501 | m3 |
| 24 | Ván khuôn Giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9784 | m2 |
| 25 | Gạch xây VXM M50 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4006 | m3 |
| 26 | Gạch xây VXM M50 dày 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8255 | m3 |
| 27 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,1536 | m2 |
| 28 | Trát cột VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,872 | m2 |
| 29 | Quét 03 nước sơn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,0256 | m2 |
| 30 | Kẻ chỉ âm tường rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3 | md |
| 31 | Lắp dựng cổng thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi