Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 16:42:00 đến ngày 2020-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,395,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,61 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6549 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8005 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,7 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,624 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5624 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5624 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5116 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3891 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6346 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5796 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4851 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7014 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,384 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1811 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 17 | Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 18 | Lát rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,25 | m2 |
| 19 | Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,992 | m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn (men bóng) dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,92 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5245 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2102 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6814 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,34 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m2 |
| 6 | Mua cây Sấu, phượng đường kính >10cm, H>3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 8 | Duy trì cây xanh mới trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây / năm |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,028 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4811 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4544 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,58 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1147 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5248 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 13 | Khung + Nắp ga composite 0.65x0.65m; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 21 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0632 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1609 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Lưới chắn rác KT 0.49x0.95 - Composite; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,246 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4898 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,02 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,84 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7568 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3139 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7522 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,53 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9184 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6767 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7691 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm , TTHL93 (864.000đ/m dài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| E | Hạng mục: Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2+1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 (ống ĐK 168.3, dày 4.78 mm; 19,27kg/m, 16.000đ/kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 14 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ+ tủ phân phối công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ phân phối công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1455 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | m3 |
| 29 | Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,416 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 34 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,544 | kg |
| 35 | Bulol M12x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 m |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 40 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1000v |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 46 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 1000v |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 50 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | 100m3 |
| 52 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 1000v |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | m3 |
| 56 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 58 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm (tạm tính 4m một đường cắt, 2x4=8m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 64 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 1000v |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 69 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | m3 |
| 72 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, luồn cáp từ tủ điện đến hộ dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | 100m |
| 75 | Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 10 m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Đầu cốt M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đèn đường LED-100W ( tương đương Rạng Đông D CSD02L/100W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 chiếc |
| 10 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường 100W+ đèn sân vườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 choá |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 18 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 1000v |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 30 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,068 | kg |
| 31 | Dây nối trung tính AV50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 32 | Ghíp nối A50-70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Bu lông M16x45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3107 | 100kg |
| 36 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 39 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | kg |
| 40 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi