Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687403-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Phố Hiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20200684513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 16:42:00 đến ngày 2020-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,395,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,61 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6549 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,061 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,061 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,8005 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 100m3
7 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,7 m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,624 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4062 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5624 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5624 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5116 100m3
6 Đắp cát, máy đầm lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3891 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6346 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5796 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4851 100m3
10 Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7014 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,384 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,86 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1811 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,08 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 100m2
16 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
17 Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
18 Lát rãnh tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,25 m2
19 Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,992 m3
20 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn (men bóng) dày 5,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 309,92 m2
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5245 m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0337 100m3
23 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2102 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6814 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,34 m2
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,63 m2
6 Mua cây Sấu, phượng đường kính >10cm, H>3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
7 Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
8 Duy trì cây xanh mới trồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây / năm
9 Đắp đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
10 Mua đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,028 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4811 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4544 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,91 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,58 m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1147 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5248 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1cấu kiện
13 Khung + Nắp ga composite 0.65x0.65m; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5069 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0203 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0035 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
21 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0632 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1609 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1093 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
25 Lưới chắn rác KT 0.49x0.95 - Composite; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
27 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,246 m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4898 100m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2958 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,08 m3
32 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,13 m3
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,02 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,84 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 m2
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7568 100m2
38 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,85 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3139 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7522 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,33 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 1cấu kiện
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 100m
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,916 m3
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0366 100m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
49 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,63 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,53 m3
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,41 m2
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,9184 m3
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6767 100m3
55 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7691 100m3
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,504 m3
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm , TTHL93 (864.000đ/m dài) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6 1 đoạn ống
58 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 mối nối
59 Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
E Hạng mục: Điện sinh hoạt
1 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2+1x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
3 Đầu cốt đồng M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
5 Đầu cốt đồng M70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 đầu cốt
7 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
11 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 (ống ĐK 168.3, dày 4.78 mm; 19,27kg/m, 16.000đ/kg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
14 Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ+ tủ phân phối công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
15 Lắp đặt tủ phân phối công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 tủ
16 Đầu cốt đồng M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
18 Đầu cốt đồng M70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 0.0
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
20 Đầu cốt đồng M120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 0.0
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đồng M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 0.0
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
24 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1455 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0453 100m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6528 m3
29 Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0267 tấn
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,416 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 m2
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0069 100m3
34 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,544 kg
35 Bulol M12x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 m
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0117 100m3
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cọc
40 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
42 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 1000v
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
44 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m3
46 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m2
48 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 1000v
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,602 m3
50 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0241 100m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0301 100m3
52 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m2
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
54 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 1000v
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 m3
56 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 100m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0203 100m3
58 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm (tạm tính 4m một đường cắt, 2x4=8m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
60 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 100m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 100m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
64 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
66 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 1000v
67 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 m3
69 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0147 100m3
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,515 m3
71 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,515 m3
72 Lưới báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m2
73 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 100m2
74 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, luồn cáp từ tủ điện đến hộ dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,97 100m
75 Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
76 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
F Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 100m
3 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
4 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 10 m
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
6 Đầu cốt M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 10 đầu cốt
8 Đèn đường LED-100W ( tương đương Rạng Đông D CSD02L/100W) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 chiếc
10 Lắp đèn Led chiếu sáng đường 100W+ đèn sân vườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 choá
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m
12 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
13 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
14 Luồn cáp cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đầu cáp
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
18 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 chiếc
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0303 tấn
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2816 m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
23 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 1000v
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,872 m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
28 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0768 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m3
30 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,068 kg
31 Dây nối trung tính AV50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
32 Ghíp nối A50-70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Đầu cốt nhôm AG-50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
34 Bu lông M16x45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
35 Lắp dựng tiếp địa cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3107 100kg
36 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cọc
39 Sắt mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,9 kg
40 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 10 m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
42 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0192 100m3
44 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->