Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và HTX góp vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:47:00 đến ngày 2020-07-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,753,423,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo hồ sơ BVTC | 19,74 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ BVTC | 149,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phêế thải | Theo hồ sơ BVTC | 149,54 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BVTC | 14,5739 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ BVTC | 1.457,39 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 29,39 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 5,5841 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 33,275 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 6,3223 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 1,5193 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 28,8675 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 844,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ BVTC | 4,1474 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BVTC | 5,9239 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe ngang mặt đường bê tông bằng máy cắt | Theo hồ sơ BVTC | 132,525 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BVTC | 120 | cái |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (nhổ lên trồng lại và sơn lại) | Theo hồ sơ BVTC | 19 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 37,9295 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 7,2066 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 4,5673 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 186,09 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 261 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ BVTC | 32,36 | m3 |
| B | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo hồ sơ BVTC | 73,78 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ BVTC | 2,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ BVTC | 2,71 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 29,5745 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 5,6192 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 1,1954 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ BVTC | 50,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ BVTC | 76,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BVTC | 1,4558 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 126,29 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 670,42 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 3,882 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 38,22 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 4,7781 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 47,9 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC | 3,3696 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BVTC | 8,1634 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BVTC | 936 | cấu kiện |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ BVTC | 35,3 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo hồ sơ BVTC | 15,6 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ BVTC | 8,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ BVTC | 44,07 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 8,302 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 1,5774 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BVTC | 0,6942 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 73,39 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 40,75 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ BVTC | 16,39 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 0,63 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,059 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BVTC | 0,1566 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BVTC | 3 | cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Theo hồ sơ BVTC | 3 | ống cống |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,4436 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1455 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 12,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,7732 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 13,35 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC | 0,73 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BVTC | 1,2537 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BVTC | 52 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 0,42 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0205 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 7,51 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ BVTC | 0,0652 | 100m2 |
| D | MUA ĐẤT VỀ ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Mua đất về đắp nền | Theo hồ sơ BVTC | 1.394,02 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi