Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 08:34:00 đến ngày 2020-07-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,140,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHU VỰC ĐẮK LẮK | |||
| B | I. Sửa chữa đường thôn Đắk Hà Tây đi Hồ C1 | |||
| C | I.1 Đường trong nhà máy Vi sinh | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông, không cốt thép<br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt<br/> | 15,44 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,2 | m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,788 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,178 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,112 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,884 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,988 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,2 | m3 |
| 10 | Trải giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617,75 | m2 |
| 11 | Thi công móng lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,988 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| D | I.2 Đoạn đường thôn Đăk Hà Tây (Từ cổng chào đếm cổng nhà máy phân vi sinh) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, Chiều dày >10cm<br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt<br/> | 77 | 1m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,502 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng lớp dưới, Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,985 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp. Tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,285 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp. Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | 100m2 |
| E | II. Sửa chữa, nâng cấp đường thôn Đắk Hà Đông |
|||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95<br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt<br/> | 7,8 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,065 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,825 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,825 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,95 | m3 |
| 9 | Trải giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.049,688 | m2 |
| 10 | Thi công móng lớp dưới, Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,047 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,313 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,313 | 100m3 |
| 15 | Đất đồi CL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,322 | m3 |
| F | III. Cải tạo tường rào cơ quan |
|||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai<br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt<br/> | 54,4 | m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ, Dày > 10cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,79 | 1m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.709,06 | 1m2 |
| 4 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,4 | 1m2 |
| 5 | Thép hình V50X50X4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,1 | kg |
| 6 | Kèm gai chăng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,716 | kg |
| 7 | Kẽm buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,736 | kg |
| 8 | Công chăng kẽm gai 20m/công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,729 | Công |
| 9 | Tấm inox 304 dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,46 | m2 |
| 10 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.892,07 | 1m2 |
| G | IV. Sửa chữa đường thôn Đắk Hà Tây | |||
| H | IV.1 Nền, mặt đường tuyến 1 |
|||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 <br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,385 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,392 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,915 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,17 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,788 | 1m3 |
| 8 | Trải giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.261,175 | m2 |
| 9 | Thi công móng lớp dưới, Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,018 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3110 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,311 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7410 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi CL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,092 | m3 |
| I | IV.2 Nền, mặt đường tuyến 2 |
|||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0.95 <br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,326 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8780 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,878 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,978 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,769 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,968 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,946 | 1 m3 |
| 8 | Trải giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.412,163 | m2 |
| 9 | Thi công móng lớp dưới, Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,259 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,506 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,506 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,702 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,702 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi CL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,212 | m3 |
| J | KHU VỰC GIA LAI |
|||
| K | I. Sửa chữa đường Đức Tân đi Làng Nú |
|||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, Chiều dày >10cm <br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,63 | 1m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,86 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,063 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,302 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng lớp dưới, Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,53 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,393 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,063 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, Tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,33 | 100m2 |
| L | II. Nạo vét lòng hồ C1 làng Nang, xã Ia Sao |
|||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,948 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,948 | 100m3 |
| M | KHU VỰC ĐẮK NÔNG |
|||
| N | I. Sửa chữa, chống sạt lở khu vực đèo Đắk Snao 2 |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, Đất cấp III <br/> | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,023 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 1.6m3, , Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, , Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,995 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,171 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,77 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,681 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,88 | 1m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | 1m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,98 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,69 | 1m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm, Vữa XM cát vàng M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,7 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax <=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,02 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tường, cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,508 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,61 | 1m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,595 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | 1m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 733,6 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,58 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,57 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi