Gói thầu: Gói số 04. Xây dựng mới nhà hiệu bộ; Xây dựng mới xưởng thực hành gia công cơ khí; Cải tạo, nâng cấp và mở rộng xưởng gia công cơ khí; Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; Hệ thống PCCC; Thiết bị PCCC; Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kg

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652291-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
Tên gói thầu Gói số 04. Xây dựng mới nhà hiệu bộ; Xây dựng mới xưởng thực hành gia công cơ khí; Cải tạo, nâng cấp và mở rộng xưởng gia công cơ khí; Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; Hệ thống PCCC; Thiết bị PCCC; Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kg
Số hiệu KHLCNT 20200556913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 17:05:00 đến ngày 2020-07-09 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,733,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Mua cọc ly tâm D300, M500 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5.281,3 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 52,813 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép âm 60cm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,218 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 406 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,171 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,7025 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27,5808 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,4466 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,9105 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,0923 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,3156 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 168,948 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,463 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,4338 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,1175 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,905 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,0178 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,66 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,366 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7114 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,2434 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,4169 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,2959 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9453 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5441 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3068 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,0958 tấn
28 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16,435 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1535 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,7054 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0311 100m3
32 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1395 100m3
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17,1 100m
34 Đệm cát đen đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0152 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,52 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,736 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0452 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0068 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,343 tấn
40 Xây gạch không nung 5x10x20, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,3504 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31,008 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31,008 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,28 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,6 m2
45 Quét Sika chống thấm bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50,208 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,224 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,024 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1208 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 107,6123 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14,682 100m2
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 221,0004 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,7342 100m2
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 422,9829 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 37,9856 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25,1344 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,1486 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,1164 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,7209 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,0698 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,7943 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,0939 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20,8446 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,3571 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 29,0917 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,4594 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5897 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3092 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5552 tấn
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7676 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7676 tấn
72 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,4643 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,4643 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 305,6232 m2
75 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 151,6669 m3
76 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 636,5961 m3
77 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,2956 m3
78 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40,2099 m3
79 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33,7241 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.648,6219 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5.739,1436 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 940,1722 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.298,474 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3.153,419 m2
85 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15,52 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12.022,1421 m2
87 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.757,6886 m2
88 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,6715 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 698,2885 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường sử dụng keo dán, Gạch INAX-355/VIZ-8N Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 673,9537 m2
91 Ốp cột tròn bằng tấm Aluminum, dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 213,8215 m2
92 Gia công hệ khung dầm trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,9911 tấn
93 Lắp dựng hệ khung dầm trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,9911 tấn
94 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 99,39 m2
95 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao dày 9mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 125,995 m2
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 171,9 m2
97 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 271,29 m2
98 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 271,29 m2
99 Gia công xà gồ thép hệ lam nhôm chắn nắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7199 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép hệ lam nhôm chắn nắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7199 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 71,208 m2
102 Hệ lam nhôm chắn nắng hình hộp kích thước 250x52x1,2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.283,4 md
103 Nắp bịt đầu lam hộp nhôm 250-65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 92 cái
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,8737 100m3
105 Đệm cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5002 100m3
106 Rải vải bạt dứa 2 lớp làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,9106 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 64,553 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,4209 m3
109 Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên, kẻ mặt 300x600, dày 20mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27,49 m2
110 Lát nền, sàn bằng đá nhám tự nhiên 100x100, dày 40mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24,57 m2
111 Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.393,832 m2
112 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2145 m3
113 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19,32 m2
114 Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 171,9 m2
115 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96,092 m2
116 Lát mái, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96,092 m2
117 Ngâm nước xi măng, ĐM 3,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 920,6425 m2
118 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống thấm, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 920,6425 m2
119 Lợp mái bằng tôn múi liên doanh PU 3 lớp dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,8727 100m2
120 Tôn úp nóc, ke tường, khổ 600, dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 81,8 md
121 Sản xuất lan can Inox 304, hộp Inox 20x20 kết hợp ống Inox D40. Tay vị ống Inox D70 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 95,1 m2
122 Sản xuất lan can Inox 304, trụ dẹt Inox 10x20, Tay vị ống Inox D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,76 md
123 Sản xuất lan can kính phụ kiện Inox 304. Tay vị ống Inox D60, kính cường lực dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 md
124 Lắp dựng các loại lan can thép, kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 100,506 m2
125 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14,45 m2
126 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7183 m3
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0153 100m2
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0624 tấn
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
130 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,8928 m3
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,0159 100m2
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,823 tấn
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 192 cái
134 Sản xuất, lắp dựng vách bằng tấm Compact HPL dày 18mm, liền cửa đi (Bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 93,3 m2
135 Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định kính cường lực. Cửa kính dày 12mm (Chưa phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 66,288 m2
136 Sản xuất vách cố định, kính cường lực dày 10mm (Cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,988 m2
137 Sản xuất vách cố định, kính cường lực dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,755 m2
138 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 364,104 m2
139 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26,082 m2
140 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 323,28 m2
141 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 240,897 m2
142 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay cánh bịt nhôm lá dày 1,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,2 m2
143 Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 72,48 m2
144 Sản xuất cửa đi thép chống cháy, giới hạn chịu lửa >=45 phút Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 39,6 m2
145 Bộ bản lề thủy lực cửa thép chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 bộ
146 Phụ kiện cửa đi kính thủy lực mở quay 2 cánh (Bao gồm 02 kẹp cánh trên, 02 kẹp cánh dưới, 02 kẹp L hoặc kẹp ty, 02 kẹp kính, 04 tay nắm Inox, 01 khóa sàn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 bộ
147 Bản lề sàn tự động cho cửa kính cường lực mở quay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32 bộ
148 Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông 14x1.4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 491,352 m2
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.001,161 m2
150 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 91,235 m2
151 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 491,352 m2
152 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 491,352 m2
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28,2204 100m2
154 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22,8043 m3
155 Lát bậc cầu thang đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 290,089 m2
156 Lát bậc tam cấp đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 52,256 m2
157 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 54,218 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,5185 m3
159 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14,355 m3
160 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,96 m3
161 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 134,02 m2
162 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36,855 m2
163 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 102,19 m2
164 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,8402 m3
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2483 100m2
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5307 tấn
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 120 cái
B HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1400x500x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
4 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
5 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo đa năng (Đo KW; KVAR;COSP;I;V;HZ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt cầu chì 125A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
9 Chống sét van GZ500 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
10 MCCB 4P-500A-42kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
11 MCCB 3P-100A-22kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
12 MCCB 3P-63A-22kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
13 MCB 2P-25A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
14 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
15 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1200x600x300 (đầy đủ phụ kiện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 hộp
16 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
18 MCCB 3P-63A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
19 MCCB 3P-50A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
20 MCCB 3P-40A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
21 MCB 2P-32A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
22 MCB 2P-25A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23 cái
23 MCB 1P-16A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
24 RCBO 2P-32A-30MA-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
25 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 bộ
26 Tủ điện phòng chứa 12 Aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 hộp
27 Tủ điện phòng chứa 6 Aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22 hộp
28 Tủ điện phòng chứa 4 Aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 hộp
29 MCB 3P-40A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
30 MCB 2P-50A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
31 MCB 2P-32A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34 cái
32 MCB 2P-25A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23 cái
33 MCB 2P-20A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23 cái
34 MCB 1P-32A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
35 MCB 1P-25A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
36 MCB 1P-16A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 125 cái
37 MCB 1P-10A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 49 cái
38 Đèn tuýp 1,2m - 2x40w, máng tán quang gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 154 bộ
39 Đèn tuýp 0,6x0,6m - 4x20w, máng tán quang gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 bộ
40 Đèn Led Panel âm trần 600x1200-75w Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 bộ
41 Đèn ốp trần Led 24w, kt 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 85 bộ
42 Đèn Led âm trần 18w, kt 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 bộ
43 Đèn downlight Led âm trần 12w Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 55 bộ
44 Đèn chùm 300w Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
45 Đèn Led Build 12w + đui gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 bộ
46 Quạt trần sải cánh 1,4m + Chiết áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 75 cái
47 Quạt thông gió trên tường, kt 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 cái
48 Công tắc đơn 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 115 cái
49 Công tắc đôi 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
50 Công tắc ba 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
51 Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21 cái
52 Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 290 cái
53 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 248 m
54 Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 m
55 Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80 m
56 Cáp FR CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 m
57 Dây CU/PVC (2x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 170 m
58 Dây CU/PVC (2x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 210 m
59 Dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.200 m
60 Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.800 m
61 CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 127 m
62 CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 170 m
63 CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 210 m
64 CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.200 m
65 Thang cáp 400x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18 m
66 Máng cáp 200x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 167 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 150 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 300 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.200 m
70 Phụ kiện nối ống, ty treo, máng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 TB
71 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
72 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
73 MCCB 3P-80A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
74 MCCB 3P-63A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
75 MCB 2P-50A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
76 MCB 2P-32A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
77 MCB 2P-25A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
78 MCB 2P-20A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 54 cái
79 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm + Bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,3 100m
80 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm + Bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,63 100m
81 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm + Bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,68 100m
82 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm + Bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,4 100m
83 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm + Bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,17 100m
84 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm + Bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,12 100m
85 Lắp đặt ống PVC-C2, D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,12 100m
86 Lắp đặt ống PVC-C2, D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,4 100m
87 Lắp đặt ống PVC-C2, D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,09 100m
88 Lắp đặt ống PVC-C2, D27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,5 100m
89 Bảo ôn đường ống D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 md
90 Bảo ôn đường ống D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 140 md
91 Bảo ôn đường ống D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 md
92 Bảo ôn đường ống D27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 250 md
93 Đầu thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3 - 55m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
94 Cáp đồng bện 70mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70 m
95 Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
96 Chân trụ đỡ kim thu sét PULSAR 18 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
97 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp… Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
98 Kẹp định vị thoát sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 cái
99 Đai cố định cáp vào cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
100 Ống nhựa PVC D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,5 m
101 Kẹp cáp thoát sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 71 cái
102 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cọc
103 Thép dẹt tiếp đất 40x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 m
104 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,4 m3
105 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,4 m3
106 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cọc
107 Thép dẹt tiếp đất 40x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 m
108 Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC (1x70)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 m
109 Ống nhựa PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 m
110 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,8 m3
111 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,8 m3
112 Lavabo + Vòi + Xiphong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 bộ
113 Xí bệt + Vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 bộ
114 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 bộ
118 Van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
119 Van phao cơ D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bể
121 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 cái
122 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
123 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
124 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
125 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
126 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 cái
127 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 cái
128 Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
129 Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
130 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25 cái
131 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22 cái
132 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70 cái
133 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
134 Lắp đặt cút 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80 cái
135 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
136 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 cái
138 Lắp nút bịt, đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
139 Lắp nút bịt, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 110 cái
140 Lắp đặt kép thép, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 cái
141 Đai neo ống đứng D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 cái
142 Đai neo ống ngang D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,44 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,84 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,48 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,28 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,56 100m
148 Măng xông PPR D63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
149 Măng xông PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 46 cái
150 Măng xông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
151 Măng xông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 cái
152 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
153 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
154 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26 cái
155 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
156 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
157 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
158 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
159 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
160 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
161 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
162 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
163 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 cái
164 Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
165 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 68 cái
166 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
167 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
168 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 74 cái
169 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 72 cái
170 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
171 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 60 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 cái
175 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
176 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
177 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
178 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,96 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,68 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,32 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,04 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,32 100m
184 Măng xông UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
185 Măng xông UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17 cái
186 Măng xông UPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
187 Măng xông UPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26 cái
188 Đai neo ống đứng D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
189 Đai neo ống đứng D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
190 Đai neo ống đứng D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
191 Đai neo ống ngang D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
192 Đai neo ống ngang D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22 cái
193 Đai neo ống ngang D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 cái
194 Phễu thu nước thải D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 cái
195 Xiphong D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,786 100m
197 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
198 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 46 cái
199 Đai thép giữ ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 276 cái
200 Phễu thu và rọ cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18 bộ
201 ống tràn PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,6 m
202 ống nhựa PVC D40, qua dầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 m
C HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN NHẸ)
1 Lắp đặt tủ rack phòng máy chủ 19inch 27u Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
2 Lắp đặt tủ rack tầng 19inch 10u Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 thiết bị
3 Cài đặt chương trình máy chủ (server).Data Sever dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụng Model: X3100-5457B3A. Bộ VSL 1XXEON E3-1220V3 (4Core 3.1GHZ/1600MHZ/8MB/80W). Bộ nhớ RAM 8GB. Dung lượng ổ cứng 2TB. Cạc mạng Ethernet. Nguồn 350W, ổ quang, bàn phím, chuột + màn hình LCD 18,5 inch (tính bên phần thiết bị) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ chương trình
4 Cài đặt chương trình máy chủ (server). Applycation Sever dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụng Model: X3100-5457B3A. Bộ VSL 1XXEON E3-1220V3 (4Core 3.1GHZ/1600MHZ/8MB/80W). Bộ nhớ RAM 8GB. Dung lượng ổ cứng 2TB. Cạc mạng Ethernet. Nguồn 350W, ổ quang, bàn phím, chuột + màn hình LCD 18,5 inch (tính bên phần thiết bị) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ chương trình
5 Cài đặt chương trình máy chủ (server). Wed Sever dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụng Model: X3100-5457B3A. Bộ VSL 1XXEON E3-1220V3 (4Core 3.1GHZ/1600MHZ/8MB/80W). Bộ nhớ RAM 8GB. Dung lượng ổ cứng 2TB. Cạc mạng Ethernet. Nguồn 350W, ổ quang, bàn phím, chuột + màn hình LCD 18,5 inch (tính bên phần thiết bị) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ chương trình
6 Cài đặt chương trình máy chủ (server). DHCP Sever dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụng Model: X3100-5457B3A. Bộ VSL 1XXEON E3-1220V3 (4Core 3.1GHZ/1600MHZ/8MB/80W). Bộ nhớ RAM 8GB. Dung lượng ổ cứng 2TB. Cạc mạng Ethernet. Nguồn 350W, ổ quang, bàn phím, chuột + màn hình LCD 18,5 inch (tính bên phần thiết bị) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ chương trình
7 Lắp đặt Modem quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
8 Lắp đặt Router 16 Post Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
9 Lắp đặt Switch 48 Post Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 thiết bị
10 Lắp đặt Switch 24 Post Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 thiết bị
11 Lắp đặt PATCH PANEL 48 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 thiết bị
12 Lắp đặt PATCH PANEL 24 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 thiết bị
13 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 126 cái
14 Dây nhảy F/O 2M Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 bộ
15 Dây nhảy Cat6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 192 bộ
16 Cáp quang 4core Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 100 m
17 Cáp 4core CAT 6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3.100 m
18 Máng cáp lưới 250x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 29 m
19 Ống luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.900 m
20 Ống luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.300 m
21 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 TB
22 Lắp đặt phiến đấu dây 10 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 phiến
23 Lắp đặt phiến bảo an 3 tiếp điểm bảo vệ chống sét đường cáp vào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 phiến
24 Lắp đặt giá đỡ Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 khung giá
25 Cáp điện thoại 10 đôi, từ nhà cung cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 10 m
26 Cáp điện thoại 20 đôi, dây (20Px0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,5 10 m
27 Cáp điện thoại 10 đôi, dây (10Px0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 10 m
28 Cáp điện thoại 2 đôi, dây (2Px0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 89 10 m
29 Ống luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 550 m
30 Vật liệu phụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 TB
31 Lắp đặt chuông báo giờ tự động Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
32 Dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35 m
33 Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 m
34 Ống luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 m
35 Vật liệu phụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 TB
36 Lắp đặt tủ rack âm thang 10u Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
37 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
38 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất 480 w Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 thiết bị
39 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa 200w Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 thiết bị
40 Lắp đặt cáp xoắn 2x2,5mm chống nhiễu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 56 m
41 Ống luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 56 m
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 102,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,026 100m3
3 Dung dịch Map Boxer 30EC (vật liệu khác tính bằng 12% tiền thuốc) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.068,416 Lít
4 Nhân công xử lý thuốc (công bậc 4/7) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 133,38 Công
5 Máy phun xử lý hóa chất (sử dụng máy phun sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 41,04 Ca
6 Dung dịch Map Boxer 30EC (vật liệu khác tính bằng 13% tiền thuốc) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3.231,8 Lít
7 Nhân công xử lý thuốc (công bậc 4/7) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 74,36 Công
8 Máy phun xử lý hóa chất (sử dụng máy phun sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40,04 Ca
9 Máy bơm nước 0,75kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34,32 Ca
E HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH GIA CÔNG CƠ KHÍ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Mua cọc ly tâm D300, M500 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.128 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,28 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (ép âm 60cm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,456 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 152 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,6847 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5778 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,0856 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,4473 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,9563 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7968 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,7573 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 56,484 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9246 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,07 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,4708 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,145 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,2428 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,293 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,7921 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2379 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,2349 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3101 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3597 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9402 tấn
25 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15,176 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1749 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9429 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0241 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1553 100m3
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,6563 100m
31 Đệm cát đen đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0113 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,125 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,978 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,786 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0078 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1941 tấn
37 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,4992 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,096 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,096 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,848 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,29 m2
42 Quét Sika chống thấm bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42,676 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,882 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0378 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0962 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24,7905 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,9542 100m2
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 78,9238 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,6301 100m2
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 209,8255 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,4609 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,5445 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3864 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,1856 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,0012 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6919 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,9188 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7592 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,2752 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,3029 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,1405 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17,3118 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2751 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1068 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2156 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6648 tấn
68 Gia công vì kèo thép, khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,5196 tấn
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2528 tấn
70 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7597 tấn
71 Gia công xà gồ thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,4123 tấn
72 Gia công xà gồ thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1765 tấn
73 Gia công cửa sổ trời Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7485 tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,2681 tấn
75 Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2528 tấn
76 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7597 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,5888 tấn
78 Bulong M20x250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36 cái
79 Bulong M22x500 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 420 cái
80 Bulong M14x250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 48 cái
81 Bulong M12x30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 276 cái
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 884,2371 m2
83 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 104,231 m3
84 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 131,8093 m3
85 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,8222 m3
86 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,5563 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 969,888 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.566,855 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 122,656 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 471,63 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 837,1 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.998,241 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 969,888 m2
94 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,158 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 158,192 m2
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 67,24 m2
97 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 67,24 m2
98 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 67,24 m2
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,2764 100m3
100 Đệm cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,1024 100m3
101 Rải vải bạt dứa 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,2764 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 82,764 m3
103 Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 432,08 m2
104 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 68,16 m2
105 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 595,64 m2
106 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 260,2 m2
107 Lợp mái tôn PU 3 lớp chống nóng, dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16,6484 100m2
108 Tôn úp nóc, ke góc khổ 600 dày 0,42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 54,08 md
109 Máng nước bằng tôn dày 0,42mm, khổ 800 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16,4 md
110 Sản xuất lan can cầu thang bằng hộp Inox 40x40 kết hợp 20x20 . Tay vịn Inox D70 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 51,868 m2
111 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 51,868 m2
112 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,29 m2
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3296 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0105 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0276 tấn
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
117 Sản xuất, lắp dựng vách bằng tấm Compact HPL dày 18mm, liền cửa đi (Bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 63,075 m2
118 Sản xuất cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36 m2
119 Sản xuất cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 128,76 m2
120 Sản xuất cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 72,39 m2
121 Sản xuất vách kính cố định khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 136,595 m2
122 Sản xuất cửa đi khung thép hộp, bịt tôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42 m2
123 Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông 14x1.4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 213,78 m2
124 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 279,15 m2
125 Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung thép mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 136,595 m2
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 213,78 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 213,78 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,246 100m2
129 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,238 m3
130 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36,018 m2
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 56,568 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,081 m3
133 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,6018 m3
134 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,4672 m3
135 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 161,814 m2
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 43,62 m2
137 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 114,01 m2
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,7512 m3
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1046 100m2
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,3871 tấn
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35 cái
F HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI XƯỞNG THỰC HÀNH GIA CÔNG CƠ KHÍ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1500x700x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
4 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
5 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-250A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo đa năng (Đo KW; KVAR;COSP;I;V;HZ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
9 Nút xoay 2 vị trí ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
10 Chống sét van GZ500 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
11 MCCB 4P-250A-36kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
12 MCCB 3P-125A-22kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
13 MCCB 3P-100A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
14 MCCB 3P-20A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
15 MCB 2P-20A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
16 Khởi động từ 3P-250A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
17 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
18 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1500x700x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tủ
19 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
20 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
21 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
22 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-125A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
25 Nút xoay 2 vị trí ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
26 MCCB 3P-125A-22kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
27 MCCB 3P-40A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
28 MCCB 3P-32A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
29 MCB 2P-32A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
30 MCB 1P-16A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
31 MCB 1P-10A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
32 Khởi động từ 3P-125A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
33 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
34 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1500x700x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
35 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
36 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
37 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
38 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19 cái
39 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-125A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt cầu chì 6A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
42 Nút ấn ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
43 Khởi động từ 3P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
44 Lắp đặt Rơ le nhiệt từ 6-9A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
45 MCB 3P-20A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
46 Lắp đặt Rơ le báo bảo vệ quá áp, thấp áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt Rơ le báo bảo vệ mất pha, đảo pha, ngược pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
48 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
49 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1500x700x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tủ
50 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
51 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
52 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
53 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19 cái
54 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-125A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
55 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt cầu chì 6A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
57 Nút ấn ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
58 Khởi động từ 3P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
59 Khởi động từ 3P-40A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt Rơ le nhiệt từ 6-9A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
61 MCB 3P-40A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
62 MCB 3P-20A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
63 Lắp đặt Rơ le báo bảo vệ quá áp, thấp áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt Rơ le báo bảo vệ mất pha, đảo pha, ngược pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
65 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
66 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 700x400x200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tủ
67 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
68 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
69 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
71 MCB 3P-16A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
72 MCB 2P-16A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
73 Khởi động từ 3P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
74 Lắp đặt Rơ le nhiệt từ 6-9A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
75 Nút ấn ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
76 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
77 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 700x350x200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 tủ
78 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 cái
79 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
80 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
81 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
82 MCB 3P-40A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
83 MCB 3P-32A-4.5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
84 MCB 1P-20A-4.5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
85 Khởi động từ 3P-22A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
86 Lắp đặt Rơ le nhiệt từ 9-13A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
87 Nút ấn ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
88 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
89 Tủ điện phòng chứa 12 Aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
90 MCB 3P-32A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
91 MCB 3P-20A-4.5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
92 MCB 2P-32A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
93 MCB 1P-20A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
94 MCB 1P-16A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
95 MCB 1P-10A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
96 Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80 m
97 Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 m
98 Cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 93 m
99 Dây CU/PVC (2x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65 m
100 CU/PVC 1x25mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 173 m
101 CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 69 m
102 Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 180 m
103 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 m
104 CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 m
105 CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 180 m
106 CU/PVC 1x1,5mm2 (Dây nối mạch điều khiển) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 45 m
107 Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 63 m
108 Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 95 m
109 Dây CU/PVC (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 142 m
110 Dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 110 m
111 Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 350 m
112 CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 63 m
113 CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 95 m
114 CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 150 m
115 Lắp đặt đèn Hightbay Led 200w Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 bộ
116 Đèn tuýp Led 1,2m - 2x19w, gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 47 bộ
117 Đèn tuýp Led 1,2m - 1x19w, gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 bộ
118 Đèn downlight Led âm trần 9w Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 bộ
119 Đèn ốp trần Led 18w, kt 200x200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
120 Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
121 Quạt thông gió âm trần, kt 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
122 Công tắc đơn 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
123 Công tắc đôi 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
124 Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
125 Lắp đặt ổ cắm 3P 4 cực 20A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
126 Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
127 Quạt thông gió gắn tường, kt 300x300, lưu lượng 600m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
128 Quạt thông gió gắn tường, kt 600x600, lưu lượng 6500m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
129 Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
130 Modem quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
131 Lắp đặt Modem quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
132 Cáp CAT 6 (4Px0,5) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 m
133 Cáp CAT 3 (2Px0,5) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 m
134 Máng cáp 200x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 76 m
135 Máng cáp 150x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 m
136 Ống luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 250 m
137 Ống luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 650 m
138 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,17 100m
139 Phụ kiện lắp đặt thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 gói
140 Đầu thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3 - 55m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
141 Cáp đồng bện 70mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 100 m
142 Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
143 Chân trụ đỡ kim thu sét PULSAR 18 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
144 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp… Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
145 Kẹp định vị thoát sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 cái
146 Đai cố định cáp vào cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
147 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
148 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18 cọc
149 Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 85 m
150 Ống nhựa PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 m
151 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27,2 m3
152 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27,2 m3
153 Lavabo + Vòi + Xiphong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 bộ
154 Xí bệt + Vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 bộ
155 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 bộ
158 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 bộ
159 Van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
160 Van phao cơ D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bể
162 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
163 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
164 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
165 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
166 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
167 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
168 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
169 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
170 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
171 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25 cái
172 Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
173 Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
174 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
175 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
176 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
177 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
178 Lắp đặt cút 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42 cái
179 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
180 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
181 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17 cái
182 Lắp nút bịt, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 61 cái
183 Lắp đặt kép thép, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 41 cái
184 Đai neo ống đứng D40, D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
185 Đai neo ống ngang D25, D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,16 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,52 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,44 100m
190 Măng xông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
191 Măng xông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
192 Măng xông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
193 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
194 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
195 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19 cái
196 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
197 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
198 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
199 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22 cái
200 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
201 Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
202 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 49 cái
203 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35 cái
204 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32 cái
205 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58 cái
206 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
207 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 29 cái
208 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
209 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
210 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
211 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25 cái
212 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
213 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
214 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,52 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,56 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 100m
219 Măng xông UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
220 Măng xông UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 cái
221 Măng xông UPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
222 Đai neo ống đứng D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
223 Đai neo ống đứng D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
224 Đai neo ống đứng D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
225 Đai neo ống ngang D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
226 Đai neo ống ngang D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17 cái
227 Đai neo ống ngang D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
228 Phễu thu nước thải D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
229 Xiphong D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,408 100m
231 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 48 cái
232 Đai thép giữ ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 144 cái
233 Phễu thu và rọ cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 bộ
234 ống tràn PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14,4 m
G HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI XƯỞNG THỰC HÀNH GIA CÔNG CƠ KHÍ (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 85 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,85 100m3
3 Dung dịch Map Boxer 30EC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.713,6 Lít
4 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 110,5 Công
5 Máy phun xử lý hóa chất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34 Ca
6 Dung dịch Map Boxer 30EC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4.576,5 Lít
7 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 105,3 Công
8 Máy phun xử lý hóa chất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 56,7 Ca
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ LÀM XƯỞNG THỰC HÀNH, CHẾ BIẾN NÔNG THỦY SẢN (PHẦN XÂY LẮP)
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,5599 100m2
2 Tháo tấm che tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,1351 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 218,3964 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 189,45 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 133,92 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 367,0469 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19,5568 m3
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,0444 tấn
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 180,2803 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 180,2803 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,9428 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,4729 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6444 100m3
14 Vận chuyển đấT, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,382 100m3
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 63,612 100m
16 Đệm cát đen đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0565 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,8652 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20,8507 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2121 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,504 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,252 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0924 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,0238 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,3023 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2491 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6605 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,8325 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0181 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1969 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5753 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,0811 tấn
32 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,3154 m3
33 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm (Khoa để bơm keo) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 1 lỗ khoan
34 Bơm keo Hilty RE 500 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 TB
35 Bộ bulong chân cột hàn khung, 4M24x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1749 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9429 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0241 100m3
39 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1553 100m3
40 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,6563 100m
41 Đệm cát đen đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0113 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,125 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,978 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,786 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0078 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1941 tấn
47 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,4992 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,096 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,096 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,848 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,29 m2
52 Quét Sika chống thấm bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42,676 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,882 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0378 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0962 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,2459 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,4167 100m2
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25,522 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,1484 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,673 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,553 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0976 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1742 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,1166 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,2006 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,998 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0566 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0076 tấn
70 Gia công khung cột, kèo bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9989 tấn
71 Lắp dựng khung cột, kèo thép, kèo khẩu độ <=18m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9989 tấn
72 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,3164 tấn
73 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,3164 tấn
74 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5995 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5995 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 723,6829 m2
77 Bulong M24x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
78 Bulong M20x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
79 Bulong M18x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
80 Bulong M16x70 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
81 Bulong M12x30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 164 cái
82 Bulong M12x70 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96 cái
83 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 180,023 m3
84 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16,74 m3
85 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,3816 m3
86 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,917 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 557,8 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 912,8182 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65,221 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 224,6 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 67,3 m2
92 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.760,4392 m2
93 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 67,3 m2
94 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,6462 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 530,73 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 87,7938 m2
97 Gia công khung dầm trần thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,0256 tấn
98 Lắp dựng khung dầm trần thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,0256 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng tấm trần nhôm CLIP-IN 600x600x0,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 302,82 m2
100 Đắp cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,8455 100m3
101 Rải vải bạt dứa làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,382 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 115,78 m3
103 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 116,34 m3
104 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 278,4 m
105 Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 106,742 m2
106 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36,581 m2
107 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 964,746 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 90,421 m2
109 Lợp mái bằng tôn múi PU 3 lớp dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,6701 100m2
110 Tôn úp nóc, ke góc khổ 600 dày 0,42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 57,1 md
111 Máng nước bằng tôn dày 0,42mm, khổ 800 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 120 md
112 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,97 m2
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1673 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0038 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0162 tấn
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
117 Sản xuất, lắp dựng vách bằng tấm Compact HPL dày 18mm, liền cửa đi (Bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 45,37 m2
118 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 48 m2
119 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay liền vách cố định, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,7 m2
120 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 155,7 m2
121 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 160,185 m2
122 Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,03 m2
123 Sản xuất cửa đi khung thép hộp, bịt tôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31,92 m2
124 Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông 14x1.4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 160,185 m2
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 398,505 m2
126 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,03 m2
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 160,185 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 160,185 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,8864 100m2
130 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 48,128 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,668 m3
132 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20,04 m3
133 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,52 m3
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 177,39 m2
135 Láng hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 166,62 m2
136 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5512 m3
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0326 100m2
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,4415 tấn
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ LÀM XƯỞNG THỰC HÀNH, CHẾ BIẾN NÔNG THỦY SẢN (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 1400x700x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
4 Bộ chuyển mạch Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
5 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-175A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo đa năng (Đo KW; KVAR;COSP;I;V;HZ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
9 Nút xoay 2 vị trí ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
10 Chống sét van GZ500 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
11 MCCB 4P-175A-22kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
12 MCCB 3P-50A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
13 MCCB 3P-40A-18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
14 MCB 2P-50A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
15 MCB 2P-20A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
16 MCB 1P-10A-4.5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
17 Khởi động từ 3P-175A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
18 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
19 Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 tủ
20 Nút xoay 2 vị trí ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
22 Đèn báo vàng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
23 MCB 3P-50A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
24 MCB 3P-40A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
25 MCB 1P-16A-4.5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
26 MCB 1P-10A-4.5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
27 RCBO 3P-32A-4.5kA-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
28 RCBO 3P-20A-4.5kA-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
29 RCBO 2P-32A-4.5kA-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
30 RCBO 2P-20A-4.5kA-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
31 Khởi động từ 3P-40A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
32 Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
33 Tủ điện phòng chứa 14 Aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 tủ
34 Tủ điện phòng chứa 8 Aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tủ
35 Tủ điện phòng chứa 6 Aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tủ
36 MCB 3P-40A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
37 MCB 2P-50A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
38 MCB 2P-20A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
39 MCB 1P-20A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
40 MCB 1P-16A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
41 MCB 1P-10A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
42 RCBO 2P-20A-4.5kA-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
43 RCBO 2P-16A-4.5kA-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
44 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 245 m
45 Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 90 m
46 Dây CU/PVC (2x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 340 m
47 Dây CU/PVC (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 545 m
48 Dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 106 m
49 Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 850 m
50 CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 335 m
51 CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 250 m
52 CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 340 m
53 CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 340 m
54 CU/PVC 1x1,5mm2 (Dây nối đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 850 m
55 Đèn tuýp Led 1,2m - 2x19w, gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80 bộ
56 Đèn tuýp Led 1,2m - 1x19w, gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 bộ
57 Đèn downlight Led âm trần 9w Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18 bộ
58 Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 37 cái
59 Quạt thông gió gắn tường, kt 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
60 Công tắc đơn 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
61 Công tắc đôi 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
62 Công tắc ba 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
63 Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
64 Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 47 cái
65 Hộp đấu dây chống thấm nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18 hộp
66 Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
68 Modem quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt Modem quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
70 Cáp CAT 6 (4Px0,5) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 m
71 Cáp CAT 3 (2Px0,5) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 m
72 Máng cáp 150x75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 60 m
73 Ống luồn dây D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 75 m
74 Ống luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 590 m
75 Ống luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.100 m
76 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,12 100m
77 Phụ kiện lắp đặt máng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 gói
78 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 170 m
80 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 m
81 Kẹp dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 150 cái
82 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cọc
83 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35 m
84 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
85 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,2 m3
86 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,2 m3
87 Lavabo + Vòi + Xiphong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
88 Xí bệt + Vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 bộ
89 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa INOX + vòi + xiphong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 bộ
95 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
96 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
97 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
99 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
100 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
101 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
102 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17 cái
103 Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
104 Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
105 Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
106 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
107 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
108 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
109 Lắp đặt cút 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
110 Lắp đặt cút 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 44 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
112 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
114 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
115 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
116 Lắp nút bịt, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65 cái
117 Lắp đặt kép thép, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,52 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,28 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,36 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,52 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 100m
123 Măng xông PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
124 Măng xông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
125 Măng xông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
126 Măng xông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
127 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
128 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
129 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
130 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
132 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
133 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21 cái
134 Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
135 Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
136 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
137 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 cái
138 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
139 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 54 cái
140 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
141 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26 cái
144 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
145 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
146 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,16 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,4 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,28 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,16 100m
151 Măng xông UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
152 Măng xông UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
153 Măng xông UPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
154 Phễu thu nước thải D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
155 Xiphong D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,968 100m
157 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 48 cái
158 Đai thép giữ ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96 cái
159 Phễu thu và rọ cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 bộ
160 ống tràn PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14,4 m
J HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 1 máy
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24,3 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,9 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,162 100m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 100m
7 Lắp đặt van 1 chiều D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 90/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 76/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt tủ PCCC 600x400x220 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 tủ
14 Cuộn Vòi chữa cháy D50, L=20m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 Cuộn
15 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt Lăng phun 13mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 Cái
17 Lắp đặt ngàm B Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
18 Lắp đặt khớp nối D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
19 Lắp đặt Luppe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
20 Lắp đặt Luppe fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
21 Lắp đặt ống nối mềm D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt đồng hồ áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
23 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 cái
24 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 Cái
25 Lắp đặt rỏ lọc rác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
26 Lắp đặt mặt bích Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cặp bích
27 Vật liệu phụ PCCC ( băng keo, ty, ốc vít, Xi phong, Bố cuốn ống) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1
28 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 Cuộn vòi A, 2 lăng A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
30 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, kìm cọng lực, cưa tay) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
31 Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zones 24 VDC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 trung tâm
33 LĐ Đầu báo khói - 24VDC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 91 1 đầu
34 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 nút
36 Lắp đặt chuông báo cháy 24 VDC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 chuông
37 Lắp Đèn Emergency - chiếu sáng khẩn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 đèn
38 Lắp đặt Đèn Exit - có mũi tên chỉ hướng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17 đèn
39 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 52 đèn
40 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
41 Lắp đặt dây Dây tín hiệu (2x0,75)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.200 m
42 Kéo rải dây điện (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.210 m
43 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.200 m
K HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI XƯỞNG THỰC HÀNH GIA CÔNG CƠ KHÍ (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 1 máy
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,9 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,126 100m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1 100m
7 Lắp đặt van khóa D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 90/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 76/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt tủ PCCC 600x400x220 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 tủ
15 Cuộn Vòi chữa cháy D50, L=20m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 Cuộn
16 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt Lăng phun 13mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
18 Lắp đặt ngàm B Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt khớp nối D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt Luppe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
21 Lắp đặt Luppe fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
22 Lắp đặt ống nối mềm D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt đồng hồ áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
24 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
25 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
26 Lắp đặt rỏ lọc rác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
27 Lắp đặt mặt bích Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cặp bích
28 Vật liệu phụ PCCC ( băng keo, ty, ốc vít, Xi phong, Bố cuốn ống) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1
29 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 Cuộn vòi A, 2 lăng A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
31 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, kìm cọng lực, cưa tay) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
32 Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zones 24 VDC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 trung tâm
34 LĐ Đầu báo khói - 24VDC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 1 đầu
35 LĐ Đầu báo bean Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 đầu
36 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 nút
38 Lắp đặt chuông báo cháy 24 VDC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 chuông
39 Lắp Đèn Emergency - chiếu sáng khẩn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 đèn
40 Lắp đặt Đèn Exit - có mũi tên chỉ hướng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 đèn
41 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 đèn
42 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
43 Lắp đặt dây Dây tín hiệu (2x0,75)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 600 m
44 Kéo rải dây điện (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 810 m
45 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.400 m
46 LD Kim thu sét phát tia tiên đạo R=71m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,05 100m
48 Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cọc
49 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80 m
50 Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 100 m
L HẠNG MỤC : NHÀ TRẠM BƠM
1 Gia công cột bằng thép ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2586 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2586 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5196 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5196 tấn
5 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1382 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1382 tấn
7 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1222 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1222 tấn
9 Bu long liên kết M16x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32 cái
10 Bu long liên kết M16x100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65,624 m2
12 Lợp mái bằng tôn múi PU 3 lớp dày 0,45mm (Tôn+PU+PVC) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,275 100m2
13 Che tường bằng tấm Panel EPS Sandwich dày 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6352 100m2
14 Úp diềm mái dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,2 md
15 Máng nước bằng tôn khổ 600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,8 md
16 Gia công khung thép máng nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0184 tấn
17 Lắp dựng khung thép máng nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0184 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,65 m2
19 Sản xuất cửa khung thép bịt tôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,91 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,91 m2
21 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 m2
24 Đèn tuýp Led 1,2m - 2x19w, gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
25 Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
26 Công tắc ba 220V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
27 Quạt thông gió gắn tường, kt 300x300, lưu lượng 250m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
28 Dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 m
29 Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 m
30 Dây CU/PVC (1x2,5)mm2, tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 m
31 Ống luồn dây điện D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 m
32 Cáp CU/XLPE/PVC (3x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 m
33 Dây CU/PVC (1x4)mm2, tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 m
34 Tủ điện bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 800x600x200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 tủ
35 MCB 3P-32A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
36 MCB 3P-20A-4.5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
37 MCB 1P-16A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
38 MCB 1P-10A-4,5kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
39 Contactor 3p 22a Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt Rơ le nhiệt từ 6-9A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt Rơ le báo bảo vệ mất pha, lệch pha (PMR) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt Rơ le mức nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
43 Bộ điện cực cho Rơ le mức (3 điện cực) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
44 Nút ấn ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt chuyển mạch 2 vị trí (SW1, SW2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
46 Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
47 Lắp đặt cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
48 Dây CU/PVC (1x0,75)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80 m
M HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,7298 100m3
2 Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 74,1312 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,9736 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,4976 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 66,825 100m
6 Đệm cát đen đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0594 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,94 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,76 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1514 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,44 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,288 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,72 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5498 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2696 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14,04 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,404 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0736 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,6552 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0158 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3528 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0342 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9772 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1386 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7218 tấn
25 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0376 tấn
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 126,02 m2
27 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 149,36 m2
28 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 149,36 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 39,2 m2
30 Băng cản nước mạch ngừng thi công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 76 md
31 Quét dung dịch chống thấm bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 314,58 m2
32 Nắp bể bằng tôn có móc khóa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
N HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,3 100m
5 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt đầu nối ren ngoài, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt đầu nối ren ngoài, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
11 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Y lọc, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Y lọc, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cặp bích
26 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cặp bích
27 Lắp bích thép, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cặp bích
28 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
35 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
37 Rọ bơm D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
38 Rọ bơm D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
39 Van phao cơ D34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,04 100m
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,04 100m
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,02 100m
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,024 100m
44 Đào móng đường ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,7277 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7628 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,9323 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7954 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7954 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,363 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5445 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,033 100m2
52 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,008 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,02 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,3 m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,147 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0683 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0084 100m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm BTCT H=8,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cột
2 Colie ôm cột, thép không gỉ -30x3-L-2x740 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
3 Kéo dây, cáp trên cột điện, cáp nhôm ABC AL/XLPE-0,6/1KV- 4X150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,35 100m
4 Kéo dây, cáp trên cột điện, cáp nhôm ABC AL/XLPE-0,6/1KV- 4X95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,15 100m
5 Đầu nối cáp CU-AL/120-150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
6 Đầu nối cáp CU-AL/70-95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
7 Kẹp hãm cáp cho cáp 4x150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
8 Kẹp hãm cáp cho cáp 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
9 Kẹp siết cáp cho cáp 4x150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 cái
10 Kẹp siết cáp cho cáp 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
11 Tấm móc treo ốp cột D20 + đai Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21 bộ
12 Rải cáp ngầm, 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 0,6/1KV- (4x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,65 100m
13 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV - (4x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65 m
14 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV - (1x4)mm2, tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65 m
15 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV - (1x6)mm2, tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65 m
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn chùm sân vườn ALEQUYN 4m, đế gang thân nhôm, tay 4 nhánh, bóng Led 20W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cột
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 bộ
18 Khung móng cột đèn chùm ARLEQUIN (4 M24x650) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 bộ
19 MCCB 3P-500A-36KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
20 MCCB 3P-250A-36KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
21 MCCB 3P-175A-36KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,186 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 51,75 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1553 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3795 100m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2199 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,52 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,51 m3
P HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC NỘI KHU
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17,5626 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,0836 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,217 100m2
4 Rải vải xác rắn lót nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,826 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,2404 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 240,6716 m3
7 Cày xới mặt đường bê tông cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,9322 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,9322 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng xi măng, lượng xi măng 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,9322 100m2
10 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 332 m
11 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,68 100m3
12 Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,272 100m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 680 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,3827 m3
15 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35,6872 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 160,914 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,801 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20,0122 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2558 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,7453 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42,5675 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 63,8513 m3
23 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 129,1775 m3
24 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,95 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 669,7 m2
26 Láng hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 155,775 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24,604 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,484 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9335 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 544 cái
Q HẠNG MỤC:THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
2 Bình bột chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70 bình
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->