Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683770-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200683734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư thôn Hữu Bộc xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn (thuộc MBQH 930 ngày 29/3/2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 08:00:00 đến ngày 2020-07-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,010,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất cấp II Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,09 m3
2 Vét bùn, hữu cơ, đánh cấp Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3.510,08 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 96,059 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 10,8515 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,1946 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo BCKTKT đã được phê duyệt 5,2087 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 19,963 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 19,963 100m2
C RÃNH XÂY GẠCH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 58,96 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,6378 100m2
3 Bê tông móng M150 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 88,44 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 129,93 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 731,55 m2
6 Bê tông tấm đan rãnh M250 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 38,22 m3
7 Cốt thép tấm đan D<10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,9839 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,878 100m2
9 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 5,0226 100m2
10 Bê tông mũ mố rãnh M200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 45,31 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo BCKTKT đã được phê duyệt 546 cái
D RÃNH CHỊU LỰC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,16 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,324 100m2
3 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,3168 100m2
4 Bê tông thành rãnh M200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 9,76 m3
5 Bê tông mũ mố rãnh M250 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,92 m3
6 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,061 tấn
7 Bê tông tấm đan rãnh M300 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,47 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2597 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1283 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo BCKTKT đã được phê duyệt 18 cái
E HỐ THU NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,02 m3
2 Ván khuôn móng hố thu Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,084 100m2
3 Bê tông móng hố thu M150 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,54 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 8,74 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 45,64 m2
6 Bê tông tấm đan hố thu M250 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,96 m3
7 Cốt thép tấm đan hố thu, cốt thép bó vỉa cửa hố thu D<10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1894 tấn
8 Ván khuôn tấm đan, bó vỉa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0963 100m2
9 Ván khuôn mũ mố Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2576 100m2
10 Bê tông mũ mố, bó vỉa M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,16 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo BCKTKT đã được phê duyệt 28 cái
F BÓ VỈA
1 Ván khuôn bê tông lót móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,362 100m2
2 Bê tông lót móng M150 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 17,71 m3
3 Bê tông bó vỉa M200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 20,43 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 7,2186 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 8,85 m3
6 Đệm vữa dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 177,06 m2
7 Lắp đặt bó vỉa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 681 m
G ĐAN RÃNH
1 Bê tông đan rãnh, M200, PC40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 8,7 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,928 100m2
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.160 cái
4 Đệm vữa dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 174 m2
H BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN S=200m2
1 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,6 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 20 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 150 m2
4 Thanh lý bãi đúc Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,86 100m3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,35 100m
2 Lắp đặt cút ren HDPE 90°, D50mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 cái
3 Lắp nút bịt HDPE, D63mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt tê ren HDPE, D63x50mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài Dn50x40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt kép TTK D40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt Rắc co D50 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,35 100m
10 Khử trùng ống nước, đường kính ống 50 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,35 100m
11 Đào đất đặt đường ống, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,603 100m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,36 100m3
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2447 100m3
14 Lưới cảnh báo Theo BCKTKT đã được phê duyệt 100,5 m2
15 Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,9364 m3
16 Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1561 m3
17 Ván khuôn gỗ lót, đáy hố van Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0061 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1312 m3
19 Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0536 m3
20 Ván khuôn giằng tường hố van Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0121 100m2
21 Trát tường hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,0656 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0403 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0067 tấn
25 Sản xuất khung đỡ Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,044 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,044 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng > 250 kg Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 cái
28 Lấp đất hố móng =1/3 KL đào Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,3121 m3
29 Bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0006 m3
30 Lắp đai khởi thuỷ, D50x20 PE Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
31 Lắp đặt kép D20mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
32 Lắp đặt Cút ren D25x25mm PE Theo BCKTKT đã được phê duyệt 22 cái
33 Lắp đặt Cút ren ngoài D25x20mm PE Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
34 Lắp đặt lơ thu MK D20x15mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
35 Lắp đặt kép D15mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 22 cái
36 Lắp đặt vòi D15 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 bộ
37 Lắp đặt Van 2 chiều D15mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
38 Lắp đặt Van một chiều D15mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
39 Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D20x15mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
40 Lắp đặt ống thép bảo vệ D100 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 15 md
41 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cái
43 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25mm, PN12,5 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,44 100m
44 Lắp đặt Ống nhựa D20 PPR Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,11 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,44 100m
46 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,62 m3
47 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,62 m3
J LÁT HÈ
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.117,93 m2
2 Láng vữa XM M75 dày 2cm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.117,93 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 55,9 m3
K BÓ VAI HÈ
1 Bê tông bó vai hè, M150, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 23,18 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,4766 100m2
L CÂY XANH
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo BCKTKT đã được phê duyệt 208 cái
2 Sản xuất bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, M200, PC40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 5,39 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,4152 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,94 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,4493 100m2
6 Đắp đất màu Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,3744 100m3
7 Luồng chống 3-4m/đoạn, thủ công, đất C2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,68 100m
8 Mua cây sao đen, cây con (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 52 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->