Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:48:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,464,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HOÀN THIỆN MẶT ĐỨNG NHÀ HIỆU BỘ - GĐ2 | |||
| 1 | Gia công Khung mái sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9092 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung mái sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9092 | tấn |
| 3 | Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 4 | Bulong M18x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bulong M24x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,339 | m2 |
| 7 | Máng thoát nước inox 60x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1 | m |
| 8 | Tấm lợp POLYCARBONATE đặc ruột 5mm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,719 | m2 |
| 9 | Ống thoát nước uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.286,5092 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu lavabo phòng y tế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng phòng y tế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ổ cắm mạng lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện thoại lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 15 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật chương V | 838,2 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 17 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 462,8 | m |
| 18 | Hộp nối dây 60x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | hộp |
| 19 | Dây nguồn camera CV2*1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,8 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu RG6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,8 | m |
| 21 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,3 | m |
| 22 | Hộp nối dây 60x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 23 | Dây điện CV 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,5 | m |
| 24 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,5 | m |
| 25 | Hộp nối dây 60x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 26 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 27 | Cáp VGA | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 28 | Dây điện CV 2*(1*2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 29 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 30 | Hộp nối dây 60x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất <= 250 w | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Tủ RACK 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | SWITCH 16 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | SWITCH 24 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ khuyếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ lưu điện UPS 2(KW) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | CAMERA IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | CAMERA IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Màn hình LCD 42" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | SWITCH 16 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 32 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ampli khuyếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 36 | Tủ RACK 15U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN - NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8415 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,2676 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4153 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,8358 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3485 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,9132 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,2587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8195 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7049 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3738 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,957 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,9237 | tấn |
| 14 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,8868 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,0909 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8862 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3492 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0906 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0327 | tấn |
| 21 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7326 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,76 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2768 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5697 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,5911 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,874 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4164 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5227 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,817 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,8812 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6259 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4868 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3284 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,73 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,294 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,2785 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,483 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0259 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5126 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7264 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2376 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2903 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,874 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1153 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3979 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0855 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3714 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2052 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8586 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1656 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1541 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 272,1162 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1541 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9171 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,16 | md |
| 65 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 275,2772 | m3 |
| 66 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3509 | m3 |
| 67 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,6256 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 217,2012 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 830,3737 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 404,3744 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 475,4887 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.339,7268 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.039,3174 | m2 |
| 74 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,3265 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.234,7481 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.854,5329 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm nâu, vàng sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,075 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,7736 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 989,1924 | m2 |
| 80 | Lát phân sàn bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,876 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 989,1924 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,445 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 408,8125 | m2 |
| 84 | Lưới thép chống tách lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 311,0575 | m2 |
| 85 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8226 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,56 | m3 |
| 87 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,8902 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,24 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 459,996 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,9824 | m2 |
| 93 | Lưới thép chống tách lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 94 | Làm trần nhôm 600x600, độ dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 95 | Vách composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,974 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 100 | Ốp bàn lavabo, đá granite màu đen, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1592 | m2 |
| 101 | Hệ khung đỡ, thanh bám trong nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 102 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,944 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,0184 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,0344 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,864 | m2 |
| 106 | Lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ, | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,728 | md |
| 107 | Thang, nắp thăm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,7012 | m2 |
| 109 | Ốp gạch giả đá chân tường màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,156 | m2 |
| 110 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6453 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,05 | m2 |
| 112 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,25 | m2 |
| 113 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,586 | 10m |
| 114 | Cửa đi 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,38 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,64 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 4 cánh + cánh mở - cửa khung thép chống cháy - GHCL EL 70P | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,56 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 4 cánh + cánh mở - cửa nhôm màu xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 4 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 1 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,08 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh + cánh hắt - cửa khung thép chống cháy - GHCL EL 70P | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 123 | Vách kính nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,51 | m2 |
| 124 | Cửa thông gió mái bằng khung thép V30x30x2, lá chớp tôn dập | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 301,83 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,51 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7977 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,68 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,1231 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 138 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 139 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 141 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 142 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 143 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 145 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 146 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 149 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 150 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 151 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 153 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 155 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 156 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 157 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 167 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 168 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 169 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 170 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 171 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 172 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 173 | Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 174 | Côn thu u.PVC D200/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Côn thu u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn thu u.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Tê 90 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 178 | Tê 90 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 179 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 180 | Tê 45 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 181 | Tê 45 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 182 | Thập 45 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 183 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 184 | Cút 90 độ u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 185 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 186 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 187 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 188 | Cút 135 độ u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 189 | Cút 135 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 190 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 191 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 192 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 193 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 194 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 195 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 196 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 197 | Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 198 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 199 | Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 200 | Tê nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 202 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | bộ |
| 203 | Tủ điện tổng TĐ.T KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 204 | Aptomat 3P-100A-25Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 205 | Aptomat 3P-50A-18Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 206 | Aptomat 2P-63A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Aptomat 2P-32A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 208 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 209 | Aptomat 2P-20A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 211 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 212 | Bộ T.I 100/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 213 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 214 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 215 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 216 | Tủ điện tầng TĐ.T2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 217 | Aptomat 2P-63A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 218 | Aptomat 2P-32A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 219 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 220 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 221 | Bảng điện âm tường 12 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 222 | Aptomat 2P-32A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 223 | Aptomat 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 224 | Aptomat 1P-10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 225 | Bảng điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 226 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 227 | Aptomat 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 228 | Aptomat 1P-10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 229 | Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT1 KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 230 | Aptomat 3P-50A-18Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 231 | Aptomat 2P-50A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 232 | Aptomat 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 233 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 234 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 235 | Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 236 | Aptomat 2P-50A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 237 | Aptomat 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 238 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 239 | Aptomat 1P-16A-6Ka lắp chờ ĐH trong phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 240 | Đèn LED đơn cho bảng 1,2m + Tay treo 220V-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 241 | Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + Ty treo 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | bộ |
| 242 | Đèn LED đôi gắn trần bê tông 1,2m 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 243 | Đèn ốp trần trong WC bóng LED 220V-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 244 | Đèn ốp trần vuông hành lang, cầu thang bóng LED 220V-25W | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 245 | Quạt trần + hộp số 220V-80W | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 246 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 247 | Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300 220V-31W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 248 | Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 249 | Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 250 | Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 251 | Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 252 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 253 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 254 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 255 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | hộp |
| 256 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 257 | Cáp điện CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 258 | Cáp điện CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 259 | Cáp điện CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,8 | m |
| 260 | Cáp điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,3 | m |
| 261 | Cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.811,9 | m |
| 262 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.934,3 | m |
| 263 | Dây nối đất CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 264 | Dây nối đất CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 265 | Dây nối đất CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,8 | m |
| 266 | Dây nối đất CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,3 | m |
| 267 | Dây nối đất CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.406 | m |
| 268 | Ống luồn cáp D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.967,2 | m |
| 269 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.406 | m |
| 270 | Ống luồn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 234 | m |
| 271 | Ống luồn cáp D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 272 | Ống ghen luông cáp 100*60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 273 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 491 | hộp |
| 274 | Dây đồng nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 275 | Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 276 | Dây nguồn camera CV 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 332,8 | m |
| 277 | Cáp tín hiệu RG6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,28 | 10 m |
| 278 | Ống luồn cáp mạng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,3 | m |
| 279 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 280 | Cáp tín hiệu CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,9 | m |
| 281 | Ống luồn cáp mạng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,5 | m |
| 282 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 283 | Bộ ổ cắm 1 lỗ máy tính âm tường + 1 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 284 | Bộ ổ cắm 2 lỗ máy tính âm sàn + 2 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 285 | Bộ ổ cắm 1 lỗ tivi truyền hình âm tường (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 286 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 107 | hộp |
| 287 | Cáp mạng UTP 4 đôi CAT 5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 439,04 | 10 m |
| 288 | Cáp quang AMP T 4 core mutilmode | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 m |
| 289 | Cáp đồng trục 75 Ohm RG-11 series | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 10 m |
| 290 | Cáp truyền hình đồng trục 75 Ohm RG-6 series | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,55 | 10 m |
| 291 | Ống gen luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.353 | m |
| 292 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 107 | hộp |
| 293 | Dây đồng nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 294 | Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN - NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Tủ RACK 10U KT:500x600x400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Tủ RACK 3U + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 14 | 1 ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ ODF |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | thiết bị |
| 16 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | thiết bị |
| 17 | Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 22 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Màn hình LCD 42" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tủ RACK 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tủ RACK 3U | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | 1 ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | 1 Switch access 16 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 16-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | 1 Switch access 10 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 10-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | 1 Switch access 24 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 24-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0073 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,8783 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3854 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,8378 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8117 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6282 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,9862 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,4011 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4101 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3809 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,026 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3628 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8246 | tấn |
| 14 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,3567 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,9718 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8862 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3492 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0906 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0327 | tấn |
| 21 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7326 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,76 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2768 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5697 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3825 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1833 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6656 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8274 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1752 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,5934 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2359 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2332 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,943 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,104 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 259,498 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,196 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,134 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0453 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4776 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5492 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7264 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2376 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4561 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,385 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1932 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6364 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3876 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4564 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7878 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2484 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3824 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 441,0316 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3824 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2912 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,91 | md |
| 65 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 417,5032 | m3 |
| 66 | Xây gạch BT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,7528 | m3 |
| 67 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,9161 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,0412 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.206,4266 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 616,7568 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 521,6456 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.196,4068 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.604,8926 | m2 |
| 74 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật chương V | 457,235 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.823,1834 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.322,945 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm nâu, vàng sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,765 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,7576 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.619,6562 | m2 |
| 80 | Lát phân sàn bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,496 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.619,6562 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,0908 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 351,0783 | m2 |
| 84 | Lưới thép chống tách lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 205,4588 | m2 |
| 85 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2924 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,925 | m3 |
| 87 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,6691 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,7 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 475,664 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,9824 | m2 |
| 93 | Lưới thép chống tách lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 94 | Làm trần nhôm 600x600, độ dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 95 | Vách composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,582 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 100 | Ốp bàn lavabo, đá granite màu đen, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1592 | m2 |
| 101 | Hệ khung đỡ, thanh bám trong nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 102 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,5156 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,5316 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,704 | m2 |
| 106 | Lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ, | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,728 | md |
| 107 | Thang, nắp thăm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,4127 | m2 |
| 109 | Ốp gạch giả đá chân tường màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,972 | m2 |
| 110 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2695 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,21 | m2 |
| 112 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,25 | m2 |
| 113 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,586 | 10m |
| 114 | Cửa đi 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,64 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,44 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 4 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,56 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 121 | Vách kính nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,51 | m2 |
| 122 | Cửa thông gió mái bằng khung thép V30x30x2, lá chớp tôn dập | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,36 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 249,57 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,51 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1241 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 247,56 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2306 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 136 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 137 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 139 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 140 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 141 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 143 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 144 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 147 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 148 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 152 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 153 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 154 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 155 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 156 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 165 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 166 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 167 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 168 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 169 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 171 | Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 172 | Côn thu u.PVC D200/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Côn thu u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 174 | Côn thu u.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê 90 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 176 | Tê 90 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 177 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 178 | Tê 45 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 179 | Tê 45 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 180 | Thập 45 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 181 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 182 | Cút 90 độ u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 183 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 184 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 185 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 186 | Cút 135 độ u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 187 | Cút 135 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 188 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 189 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 190 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 191 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 192 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 193 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 194 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 195 | Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 196 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 197 | Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 198 | Tê nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 200 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | bộ |
| 201 | Tủ điện tổng TĐ.T KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 202 | Aptomat 3P-150A-25Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Aptomat 3P-80A-18Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Aptomat 2P-63A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 205 | Aptomat 2P-32A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 206 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 207 | Aptomat 2P-20A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 208 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 210 | Bộ T.I 100/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 211 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 212 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 214 | Tủ điện tầng TĐ.T2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 215 | Aptomat 2P-63A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 216 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 217 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 218 | Bảng điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 219 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 220 | Aptomat 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 221 | Aptomat 1P-10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 222 | Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT1 KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 223 | Aptomat 3P-80A-18Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 224 | Aptomat 2P-80A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 225 | Aptomat 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 226 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 227 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 228 | Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 229 | Aptomat 2P-80A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 230 | Aptomat 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 231 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 232 | Aptomat 1P-16A-6Ka lắp chờ ĐH trong phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 233 | Đèn LED đơn cho bảng 1,2m + Tay treo 220V-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 234 | Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + Ty treo 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | bộ |
| 235 | Đèn LED đôi gắn trần bê tông 1,2m 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 236 | Đèn ốp trần trong WC bóng LED 220V-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 237 | Đèn ốp trần vuông hành lang, cầu thang bóng LED 220V-25W | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 238 | Quạt trần + hộp số 220V-80W | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 239 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 240 | Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300 220V-31W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 241 | Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 242 | Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 243 | Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 244 | Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 245 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 246 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 247 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | hộp |
| 248 | Cáp điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 249 | Cáp điện CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 250 | Cáp điện CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 251 | Cáp điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 819 | m |
| 252 | Cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.303,3 | m |
| 253 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.113,6 | m |
| 254 | Dây nối đất CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 255 | Dây nối đất CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 819 | m |
| 256 | Dây nối đất CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.151,6 | m |
| 257 | Ống luồn cáp D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.056,8 | m |
| 258 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.151,6 | m |
| 259 | Ống luồn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 819 | m |
| 260 | Ống luồn cáp D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 261 | Ống ghen luông cáp 100*60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 262 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 627 | hộp |
| 263 | Dây đồng nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 264 | Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 265 | Dây nguồn camera CV 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228,3 | m |
| 266 | Cáp tín hiệu RG6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,83 | 10 m |
| 267 | Ống luồn cáp mạng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,8 | m |
| 268 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 269 | Cáp tín hiệu CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m |
| 270 | Ống luồn cáp mạng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 271 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 272 | Bộ ổ cắm 1 lỗ máy tính âm tường + 1 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 273 | Bộ ổ cắm 1 lỗ tivi truyền hình âm tường (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 274 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | hộp |
| 275 | Cáp mạng UTP 4 đôi CAT 5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,24 | 10 m |
| 276 | Cáp quang AMP T 4 core mutilmode | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 m |
| 277 | Cáp đồng trục 75 Ohm RG-11 series | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 10 m |
| 278 | Cáp truyền hình đồng trục 75 Ohm RG-6 series | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,12 | 10 m |
| 279 | Ống gen luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.006,8 | m |
| 280 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | hộp |
| 281 | Dây đồng nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 282 | Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Tủ RACK 10U KT:500x600x400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ RACK 3U + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 14 | 1 ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | thiết bị |
| 16 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | thiết bị |
| 17 | Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 22 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Màn hình LCD 42" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tủ RACK 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tủ RACK 3U | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | 1 ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | 1 Switch access 16 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 16-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | 1 Switch access 10 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 10-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | 1 Switch access 24 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 24-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | 1 | bộ | |
| G | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,569 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,0101 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3854 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,8378 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6282 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,9862 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,4011 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4101 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3809 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,026 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3628 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8246 | tấn |
| 14 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,3567 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,9718 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8862 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3492 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0906 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0327 | tấn |
| 21 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7326 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,76 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,156 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2768 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5697 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3825 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1833 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6656 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8274 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1752 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,5934 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2359 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2332 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,943 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,104 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 259,498 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,196 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,134 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0453 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4776 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5492 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7264 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2376 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4561 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,385 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1932 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6364 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3876 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4564 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7878 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2484 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3824 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 441,0316 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3824 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2912 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,91 | md |
| 65 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 417,5032 | m3 |
| 66 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,7528 | m3 |
| 67 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,9161 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,0412 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.206,4266 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 616,7568 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 588,3608 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.196,4068 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.604,8926 | m2 |
| 74 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật chương V | 457,235 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.823,1834 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.389,6602 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm nâu, vàng sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,765 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,7576 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.619,6562 | m2 |
| 80 | Lát phân sàn bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,496 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.619,6562 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,0908 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm nền bằng Sika topseal 107 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 351,0783 | m2 |
| 84 | Lưới thép chống tách lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 205,4588 | m2 |
| 85 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2924 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,925 | m3 |
| 87 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,6691 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,7 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 475,664 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,9824 | m2 |
| 93 | Lưới thép chống tách lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 94 | Làm trần nhôm 600x600, độ dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,2584 | m2 |
| 95 | Vách composite hoặc tương đương dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,582 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 100 | Ốp bàn lavabo, đá granite màu đen, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1592 | m2 |
| 101 | Hệ khung đỡ, thanh bám trong nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 102 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,5156 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,5316 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,704 | m2 |
| 106 | Lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ, | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,728 | md |
| 107 | Thang, nắp thăm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,4127 | m2 |
| 109 | Ốp gạch giả đá chân tường màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,972 | m2 |
| 110 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2695 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,21 | m2 |
| 112 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,25 | m2 |
| 113 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,586 | 10m |
| 114 | Cửa đi 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,64 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,44 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 4 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,56 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 121 | Vách kính nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,51 | m2 |
| 122 | Cửa thông gió mái bằng khung thép V30x30x2, lá chớp tôn dập | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,36 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 249,57 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,51 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1241 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 247,56 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2306 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 136 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 137 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 139 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 140 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 141 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 143 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 144 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 147 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 148 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 152 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 153 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 154 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 155 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 156 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 165 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 166 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 167 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 168 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 169 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 171 | Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 172 | Côn thu u.PVC D200/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Côn thu u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 174 | Côn thu u.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê 90 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 176 | Tê 90 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 177 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 178 | Tê 45 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 179 | Tê 45 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 180 | Thập 45 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 181 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 182 | Cút 90 độ u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 183 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 184 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 185 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 186 | Cút 135 độ u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 187 | Cút 135 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 188 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 189 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 190 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 191 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 192 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 193 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 194 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 195 | Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 196 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 197 | Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 198 | Tê nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 200 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | bộ |
| 201 | Tủ điện tổng TĐ.T KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 202 | Aptomat 3P-150A-25Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Aptomat 3P-80A-18Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Aptomat 2P-63A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 205 | Aptomat 2P-32A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 206 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 207 | Aptomat 2P-20A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 208 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 209 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 210 | Bộ T.I 100/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 211 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 212 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 214 | Tủ điện tầng TĐ.T2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 215 | Aptomat 2P-63A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 216 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 217 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 218 | Bảng điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 219 | Aptomat 2P-25A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 220 | Aptomat 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 221 | Aptomat 1P-10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 222 | Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT1 KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 223 | Aptomat 3P-80A-18Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 224 | Aptomat 2P-80A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 225 | Aptomat 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 226 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 227 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 228 | Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 229 | Aptomat 2P-80A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 230 | Aptomat 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 231 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 232 | Aptomat 1P-16A-6Ka lắp chờ ĐH trong phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 233 | Đèn LED đơn cho bảng 1,2m + Tay treo 220V-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 234 | Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + Ty treo 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | bộ |
| 235 | Đèn LED đôi gắn trần bê tông 1,2m 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 236 | Đèn ốp trần trong WC bóng LED 220V-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 237 | Đèn ốp trần vuông hành lang, cầu thang bóng LED 220V-25W | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 238 | Quạt trần + hộp số 220V-80W | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 239 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 240 | Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300 220V-31W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 241 | Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 242 | Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 243 | Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 244 | Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 245 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 246 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 247 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 222 | hộp |
| 248 | Cáp điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 249 | Cáp điện CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 250 | Cáp điện CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 251 | Cáp điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 819 | m |
| 252 | Cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.317,3 | m |
| 253 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.127,7 | m |
| 254 | Dây nối đất CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 255 | Dây nối đất CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 819 | m |
| 256 | Dây nối đất CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.158,7 | m |
| 257 | Ống luồn cáp D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.063,8 | m |
| 258 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.158,7 | m |
| 259 | Ống luồn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 819 | m |
| 260 | Ống luồn cáp D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 261 | Ống ghen luông cáp 100*60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 262 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 674 | hộp |
| 263 | Dây đồng nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 264 | Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 265 | Dây nguồn camera CV 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228,3 | m |
| 266 | Cáp tín hiệu RG6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,83 | 10 m |
| 267 | Ống luồn cáp mạng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,8 | m |
| 268 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 269 | Cáp tín hiệu CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m |
| 270 | Ống luồn cáp mạng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 271 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 272 | Bộ ổ cắm 1 lỗ máy tính âm tường + 1 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 273 | Bộ ổ cắm 1 lỗ tivi truyền hình âm tường (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 274 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | hộp |
| 275 | Cáp mạng UTP 4 đôi CAT 5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,24 | 10 m |
| 276 | Cáp quang AMP T 4 core mutilmode | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 m |
| 277 | Cáp đồng trục 75 Ohm RG-11 series | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 10 m |
| 278 | Cáp truyền hình đồng trục 75 Ohm RG-6 series | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,12 | 10 m |
| 279 | Ống gen luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.006,8 | m |
| 280 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | hộp |
| 281 | Dây đồng nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 282 | Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Tủ RACK 10U KT:500x600x400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ RACK 3U + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 14 | 1 ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | thiết bị |
| 16 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | thiết bị |
| 17 | Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 22 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Màn hình LCD 42" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tủ RACK 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tủ RACK 3U | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | 1 ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | 1 Switch access 16 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 16-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | 1 Switch access 10 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 10-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | 1 Switch access 24 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 24-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9049 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8379 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0902 | tấn |
| 7 | Bulong M16x1050 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 8 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9512 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4443 | m3 |
| 10 | Phụ gia tăng cứng bề mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.049,55 | m2 |
| 11 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,046 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | tấn |
| 15 | Bulong M12x144 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 297,391 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5153 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc úp diềm | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,6 | md |
| 19 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,4 | md |
| 20 | Ống thoát nước uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 22 | Thanh chặn xe bằng inox ống D60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,7712 | m |
| 23 | Đèn LED có chao (20W) - 220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 24 | Hộp nối dây 80x80 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 25 | Công tắc 2 phím lắp nổi tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2P 10A/250V 6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Bảng điện KT 230x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Dây điện lõi đồng CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 30 | Ống luồn cáp D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| J | BỂ NƯỚC 350M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,182 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,3552 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1537 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,9979 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,6877 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1295 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8758 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,0168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4614 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0505 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0963 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,621 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1188 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,182 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3315 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3465 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,989 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4245 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3432 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5563 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0188 | tấn |
| 27 | Bulong M16x610 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 28 | Nắp bể + khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước PVC O200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,36 | m |
| 30 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 203,838 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 398,9265 | m2 |
| 32 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 398,9265 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 398,9265 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,7625 | m2 |
| 35 | Quét 2 lớp chống thấm bằng Sika | Mô tả kỹ thuật chương V | 529,689 | m2 |
| K | NHÀ CẦU 1 (SL:2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5971 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3923 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2401 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4357 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | tấn |
| 9 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9726 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9262 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7139 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,952 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5521 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0912 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6744 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6009 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8163 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6578 | tấn |
| 22 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7195 | m3 |
| 23 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9379 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,1474 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,39 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,63 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 219,4674 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7069 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,5468 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp Sika topseal 107 (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5156 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6638 | m2 |
| 33 | Quét 3 lớp Sika topseal 107 chống thấm mái (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,1718 | m2 |
| 34 | Lan can hành lang bằng sắt hộp 50x100x2mm, lam chắn bằng thép đặc 12x12 a100 sơn tĩnh điện màu xanh sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,256 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5863 | 100m2 |
| 36 | Bộ đèn ốp trần vuông 220V-25W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 37 | Dây điện lõi đồng 2CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 38 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| L | NHÀ CẦU 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0742 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1127 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5406 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1268 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3434 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2908 | tấn |
| 9 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6244 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9262 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7139 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2208 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9584 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6678 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4244 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8436 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,1035 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1935 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0176 | tấn |
| 23 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0492 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9422 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2468 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,848 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,7569 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,39 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,44 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,35 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 283,9369 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7286 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,0762 | m2 |
| 34 | Quét 2 lớp Sika (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,7321 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8319 | m2 |
| 36 | Quét 3 lớp Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,5859 | m2 |
| 37 | Lan can hành lang bằng sắt hộp 50x100x2mm, lam chắn bằng thép đặc 12x12 a100 sơn tĩnh điện màu xanh sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,3945 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4064 | 100m2 |
| 39 | Bộ đèn ốp trần vuông 220V-25W | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 40 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,5 | m |
| 41 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,5 | m |
| M | NHÀ CẦU 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3099 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4434 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1894 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3365 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6289 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6941 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3443 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0556 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7966 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,449 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,191 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,5323 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0484 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2498 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5964 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3076 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,6291 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2208 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8699 | tấn |
| 23 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9437 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3397 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,251 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,6052 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,66 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,84 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 222,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 495,1852 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7618 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,8306 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,307 | m2 |
| 34 | Quét 3 lớp Sika chống thấm mái (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,399 | m2 |
| 35 | Lan can hành lang bằng sắt hộp 50x100x2mm, lam chắn bằng thép đặc 12x12 a100 sơn tĩnh điện màu xanh sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,686 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8442 | 100m2 |
| 37 | Bộ đèn ốp trần vuông 220V-25W | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 38 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 39 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| N | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9531 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,9233 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,485 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,3631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9095 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5883 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,908 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1551 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,518 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7733 | m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4983 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5285 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6845 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5658 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3029 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,9364 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6032 | tấn |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7936 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3923 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9114 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,1737 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8008 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5142 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3332 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,883 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,0989 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,152 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6794 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9938 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 238,0619 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6997 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,433 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,1286 | tấn |
| 35 | Hộp uboot 520x520x300mm (bao gồm vật tư, lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật chương V | 508,7 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5347 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0996 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5499 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6711 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4308 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0059 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2894 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7499 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1708 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9207 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 566,0292 | m2 |
| 52 | Quả cầu nối D120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 342 | cái |
| 53 | Gối cầu D120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 54 | Đầu côn D108 | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 55 | Đầu côn D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 456 | cái |
| 56 | Đầu côn D48.3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.380 | cái |
| 57 | Ống lồng S36-46 M20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 672 | cái |
| 58 | Ống lồng S30-36 M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.380 | cái |
| 59 | Thanh tyren D12, dài 1.6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | thanh |
| 60 | Thanh tyren D18, dài 7.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | thanh |
| 61 | Thanh tyren D18, dài 8.4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 62 | Thanh tyren D18, dài 6.75m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 63 | Thanh tyren D18, dài 7.2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 64 | Bulong M20x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 65 | Bulong M27x115 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 67 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2936 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2936 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3167 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3167 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,42 | m2 |
| 73 | Bulong mạ kẽm M18x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 336 | cái |
| 74 | Bulong mạ kẽm M24x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 75 | Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 204,8375 | m3 |
| 76 | Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,6552 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 655,6186 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.008,2683 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 414,61 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 251,06 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 834,7695 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 655,6186 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.508,7078 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9224 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9224 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,25m2, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,876 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,075m2, gạch ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,4256 | m2 |
| 88 | Biểu tượng logo thi đấu, tôn dày 1mm dựa trên hệ ô lưới tỷ lệ, sơn tĩnh điện màu trắng có chống gỉ, mặt sau có các mối liên kết hàn chờ sãn để liên kết vào hệ lam chớp (hệ khung thép hộp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lưới thép chống nứt, lưới thép mắt <1cm, rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 267,022 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600mm, màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 609,4733 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600mm chống trơn, màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,0829 | m2 |
| 92 | Sàn thi đấu vinyl màu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 538,6352 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, lát đá bậu cửa, đá granite tự nhiên, màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,946 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 832,5562 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch ceramic 300x300mm, chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,1521 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,25m2, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,7468 | m2 |
| 97 | Lưới thép chống tách lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,2094 | m2 |
| 98 | Quét 2 lớp chống thấm Sika (DM 1.5kg/1m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,2221 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,1521 | m2 |
| 100 | Vách composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,366 | m2 |
| 101 | Ốp bàn lavabo, đá granite màu đen, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8484 | m2 |
| 102 | Hệ khung đỡ, thanh bám trong nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 103 | Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0291 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,2614 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,5398 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,134 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,134 | m2 |
| 108 | Lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ, | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,23 | md |
| 109 | Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,016 | m2 |
| 110 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,96 | 10m |
| 111 | Lợp mái tôn 3 lớp, 11 sóng, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0185 | 100m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa màu trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9624 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,3011 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2244 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4291 | 100m2 |
| 116 | D01-(3000x2700)mm: Cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 117 | D02-(2400x2700)mm: Cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 118 | D04-(1200x2700)mm: Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 119 | D05-(900x2700)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 120 | DWC1-(900x2700)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 121 | DWC1-(900x2700)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | m2 |
| 122 | DWC2-(900x2400)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 123 | DCC-(1600x2150)mm: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa chống cháy khung thép, giới hạn chịu lửa EI70, có ô kính chống cháy, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,64 | m2 |
| 124 | S01-(600x2400)mm: Cửa sổ 1 cánh mở lật kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,96 | m2 |
| 125 | S02-(2680x600)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,608 | m2 |
| 126 | S03-(5370x600)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 127 | S04-(1860x600)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,116 | m2 |
| 128 | S05-(2350x600)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,374 | m2 |
| 129 | S06-(2040x600)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,224 | m2 |
| 130 | S07-(5180x600)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,108 | m2 |
| 131 | S08-(5180x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,3732 | m2 |
| 132 | S09-(5370x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,0838 | m2 |
| 133 | S10-(5210x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8714 | m2 |
| 134 | S11-(5970x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,582 | m2 |
| 135 | S12-(5180x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,3732 | m2 |
| 136 | S13-(5370x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,0838 | m2 |
| 137 | SB-(1200x1700)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 138 | SKT-(2870x600)mm: Cửa thông gió, khung nhôm màu nâu sẫm kết hợp vách lam nhôm thông gió. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,722 | m2 |
| 139 | VKB-(4960x1700)mm: Cửa sổ 4 cánh mở lật kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 140 | VKT-(3060+1700x1500)mm: Cửa nhôm 1 cảnh mở quay, kết hợp vách lam nhôm thông gió, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | m2 |
| 141 | Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,794 | m2 |
| 142 | Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,16 | m2 |
| 143 | Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,295 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,344 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,3324 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2166 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,168 | m2 |
| 148 | Lam nhôm chắn nắng màu ghi | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,719 | m2 |
| 149 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, kt: C1200xR800xS350mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 150 | Aptomat 3P-200A-36kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Aptomat 3P-150A-25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Aptomat 3P-20A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 154 | Aptomat 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Aptomat 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 156 | Aptomat 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 157 | Chống sét lan truyền hạ thế 70kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 159 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 160 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 161 | Bộ biến dòng TI 150/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 162 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 164 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 165 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 166 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng, sơn tĩnh điện, kt: C500xR300xS150mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 167 | Aptomat 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Aptomat 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 169 | Aptomat 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 170 | Aptomat 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 171 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 172 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, kt: C1000xR800xS350mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 173 | Aptomat 3P-150A-25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 175 | Aptomat 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 176 | Aptomat 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 177 | Aptomat 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 178 | Aptomat 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 179 | Khởi động từ 3P-50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 180 | Khởi động từ 3P-20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 181 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 182 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 183 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 184 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 185 | Đèn LED đôi chống ẩm 1.2m 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 186 | Đèn LED đôi gắn trần bê tông 1.2m 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | bộ |
| 187 | Đèn LED đơn gắn tường 1.2m 220V-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 188 | Đèn ốp trần tròn WC bóng LED 220V-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 189 | Đèn ốp trần vuông hành lang, cầu thang bóng LED 220V-25W | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 190 | Bộ đèn LED highbay 220V-100W | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 191 | Tyren treo bộ đèn highbay | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | thanh |
| 192 | Quạt trần 220V-80W (bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 193 | Quạt hút mùi gắn tường, KT: 250x250mm, 220V-26W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 194 | Quạt hút mùi gắn tường nối ống gió, KT: 250x250mm, 220V-26W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 195 | Cửa thoát gió thải + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Quạt thông gió gắn tường, KT: 500x500mm, 220V-250W | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 197 | Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 198 | Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 199 | Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 200 | Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 201 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 202 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | hộp |
| 203 | Cáp điện CXV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 204 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,4 | m |
| 205 | Cáp điện CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 206 | Cáp điện CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 207 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 208 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.271,1 | m |
| 209 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.577,9 | m |
| 210 | Dây nối đất CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,4 | m |
| 211 | Dây nối đất CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 212 | Dây nối đất CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 213 | Dây nối đất CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.635,5 | m |
| 214 | Ống luồn cáp D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.289 | m |
| 215 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.635,5 | m |
| 216 | Ống luồn cáp D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | m |
| 217 | Ống luồn cáp D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,4 | m |
| 218 | Máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 219 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 295 | hộp |
| 220 | Dây đồng nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 221 | Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 222 | Bộ ổ cắm 1 lỗ máy tính âm tường + 1 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 223 | Bộ ổ cắm 1 lỗ tivi truyền hình âm tường (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 224 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 225 | Cáp mạng UTP 4 đôi CAT 5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,08 | 10 m |
| 226 | Cáp quang AMP T 4 core mutilmode | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,08 | 10 m |
| 227 | Cáp truyền hình đồng trục 75 Ohm RG-6 series | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,46 | 10 m |
| 228 | Ống gen luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,7 | m |
| 229 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 230 | Dây nguồn camera CV 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 486 | m |
| 231 | Cáp tín hiệu RG6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,6 | 10 m |
| 232 | Ống luồn cáp mạng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,9 | m |
| 233 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 234 | Cáp tín hiệu CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,5 | m |
| 235 | Ống luồn cáp mạng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,5 | m |
| 236 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 237 | Lắp đặt bồn inox 2.5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 240 | Lắp đặt móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 245 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa bát đơn, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 248 | Vòi lấy nước rửa sàn D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 249 | Bẫy tách mỡ: 600x400x350mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 250 | Ống cấp nước lạnh PPR-D63-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 251 | Ống cấp nước lạnh PPR-D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 252 | Ống cấp nước lạnh PPR-D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 253 | Ống cấp nước lạnh PPR-D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 254 | Ống cấp nước lạnh PPR-D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 255 | Ống cấp nước lạnh PPR-D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 256 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 257 | Van chặn PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 258 | Van chặn PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 259 | Van chặn PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 260 | Van chặn PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 261 | Van chặn PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 262 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 263 | Rắc co PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 264 | Rắc co PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 265 | Rắc co PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 266 | Rắc co PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 267 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 268 | Côn thu PPR-D63/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 269 | Côn thu PPR-D63/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 270 | Côn thu PPR-D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 271 | Côn thu PPR-D40/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 272 | Côn thu PPR-D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 273 | Côn thu PPR-D32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 274 | Côn thu PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 275 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 276 | Tê PPR-D63/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 277 | Tê PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 278 | Tê PPR-D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 279 | Tê PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 280 | Tê PPR-D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 281 | Tê PPR-D32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 282 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 283 | Tê PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 284 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 285 | Cút PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 286 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 287 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 288 | Cút nối ren PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 289 | Ống u.PVC-D200-Class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 290 | Ống u.PVC-D110-Class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 291 | Ống u.PVC-D90-Class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 292 | Ống u.PVC-D48-Class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 293 | Ống u.PVC-D42-Class2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 294 | Tê thông tắc u.PVC-D110, gồm nút bịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 295 | Tê thông tắc u.PVC-D90, gồm nút bịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 296 | Côn thu u.PVC-D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 297 | Côn thu u.PVC-D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 298 | Tê 90 độ u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 299 | Tê 90 độ u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 300 | Tê 90 độ u.PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 301 | Tê 90 độ u.PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 302 | Tê 45 độ u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 303 | Tê 45 độ u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 304 | Cút 90 độ u.PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 305 | Cút 90 độ u.PVC-D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 306 | Cút 90 độ u.PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 307 | Cút 135 độ u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 308 | Cút 135 độ u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 309 | Cút 135 độ u.PVC-D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 310 | Cút 135 độ u.PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 311 | Bạc chuyển bậc u.PVC-D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 312 | Bạc chuyển bậc u.PVC-D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 313 | Bạc chuyển bậc u.PVC-D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 314 | Bạc chuyển bậc u.PVC-D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 315 | Bạc chuyển bậc u.PVC-D90/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 316 | Bịt thông tắc u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 317 | Bịt thông tắc u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8862 | m3 |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3492 | m3 |
| 320 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0906 | tấn |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0327 | tấn |
| 323 | Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6765 | m3 |
| 324 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,724 | m2 |
| 325 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,344 | m2 |
| 326 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6056 | m3 |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0473 | tấn |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4899 | m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3899 | m3 |
| 332 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0296 | tấn |
| 334 | Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2988 | m3 |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2033 | m3 |
| 336 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | tấn |
| 338 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0339 | tấn |
| 339 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0339 | tấn |
| 340 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | m2 |
| 341 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,58 | m2 |
| 342 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,58 | m2 |
| 343 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m2 |
| 344 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,58 | m2 |
| 345 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1089 | m3 |
| 346 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 347 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0063 | tấn |
| 348 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 349 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8208 | m3 |
| 350 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 351 | Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5386 | m3 |
| 352 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 353 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 354 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 355 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 356 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1837 | tấn |
| 357 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1837 | tấn |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có công suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Tủ RACK 6U + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | 1 ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ ODF |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 19 | Đầu ghi hình 24 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Màn hình LCD 42" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bàn gọi điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tủ RACK 6U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | 1 ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | 1 Switch access 16 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 16-CAT5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0915 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3994 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1174 | tấn |
| 8 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,805 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5661 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6156 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0268 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1456 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7642 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,636 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4422 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5975 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0151 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0318 | tấn |
| 26 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1586 | m3 |
| 27 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0584 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,714 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,4796 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,97 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,6 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,595 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,714 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 168,6446 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,18 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7073 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,0183 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,598 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7115 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,88 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,16 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem chống nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6808 | m2 |
| 43 | Quét 2 lớp Sika (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,704 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | m3 |
| 45 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0405 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh + cánh mở - cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh + cánh lùa - cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh + cánh hắt - cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,06 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8014 | 100m2 |
| 55 | Bảng điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat 2P-32A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 2P-20A-30ma | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 2P-20A-10Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Aptomat 1P-10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 64 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 65 | Đèn tuyp led treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 66 | Bộ đèn cầu gắn cổng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Đèn ốp trần bóng LED | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Dây điện lõi đồng 2CV(1*1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 69 | Dây điện lõi đồng 2CV(1*2.5)+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 70 | Modul 1 RJ45 +1 RJ11 âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 72 | Cáp tín hiệu điện thoại CU/PVC-2*2*0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 73 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 74 | Ống luồn cáp D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 75 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 89 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 91 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 96 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 97 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Tê 90 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê 45 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Tê 45 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Cút 135 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 107 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Bạc chuyển bậc u.PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0642 | m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,025 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,796 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4318 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0756 | tấn |
| 117 | Giằng L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3 | kg |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4721 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 123 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3161 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,125 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,26 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,255 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 128 | Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 131 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| Q | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,079 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5687 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,913 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0912 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0841 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6564 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1158 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3805 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2511 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,3985 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 499,5358 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 494,5318 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,96 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,05 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,025 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 499,5358 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 557,5668 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3291 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2504 | m2 |
| 36 | Quét 2 lớp Sika (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,4175 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem chống nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,6875 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung thép hộp 30x60x2mm bịt tôn dày 1,2mm sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,354 | m2 |
| 39 | Cửa sổ lam chớp bằng lá tôn dập | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5588 | 100m2 |
| 41 | Vỏ tủ KT: C600xR450xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 42 | át tô mát 3 pha 3 cực 3P - 100A, Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | át tô mát 3 pha 3 cực 3P - 63A, Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | át tô mát 3 pha 3 cực 3P 16A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | át tô mát 1 pha 1 cực 1P 16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | át tô mát 1 pha 1 cực 1P 10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Khởi động từ 3 pha 63A, coil 220VAC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Khởi động từ 3 pha 16A, coil 220VAC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Biến dòng điện hạ thế 100/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo Vôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Chuyển mạch Vôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Cầu chì kiểu 250V/2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Bộ điều khiển kiểm tra mức nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Bộ tiếp điểm mức nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Rơle nhiệt 28-40A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Rơle trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 59 | Rơle thời gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 60 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V (công suất 300VA) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Nút nhấn thường mở | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Nút nhấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Khởi động từ 3 pha 25A, coil 220VAC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Cầu chì kiểu 250V/2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Bộ tiếp điểm mức nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Rơle nhiệt 12-18A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Rơle trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V (công suất 300VA) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Nút nhấn thường mở | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Nút nhấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Đèn tuyp led đơn treo tường 1,2m 1x20w | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 76 | Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300 220V-31W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Công tắc 2 phím lắp nổi 250V-10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp nổi 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 80 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 81 | Cáp điện CXV 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 82 | Cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 83 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 84 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 85 | Dây nối đất CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 86 | Dây nối đất CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 87 | Ống luồn cáp D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 88 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 89 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 91 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0566 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,069 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1109 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1144 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,845 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0569 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 106 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1208 | m3 |
| 107 | Xây gạch BT, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2588 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,2632 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,58 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,2632 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7596 | m2 |
| 112 | Tấm inox 304 500x1600x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,256 | kg |
| 113 | Ống kim lọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 114 | Cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3219 | m3 |
| 115 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9829 | m3 |
| 116 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6524 | m3 |
| 117 | Sỏi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9829 | m3 |
| 118 | Vải lọc PP | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8288 | m2 |
| 119 | Ống uPVC class 3 D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Ống uPVC class 3 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Ống uPVC class 3 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | Ống uPVC class 3 D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Ống PPR-PN10 châm lỗ D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Ống PPR-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 126 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 128 | Tê PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 129 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 131 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Rọ hút bơm D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Van phao D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| R | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8464 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,503 | 100m3 |
| S | SÂN TRƯỜNG, GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,271 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6355 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,57 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 826,54 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,5 | 10m |
| 6 | Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng matit | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.035 | m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.000 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | 100m3 |
| 13 | Trải lớp cỏ nhân tạo phủ cát và cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.050 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,971 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4158 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,5 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm đan rãnh 30x50x6cm BTXM M300 giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,45 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,45 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 218 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x130 cm giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 23 | Tấm composite bảo vệ gốc cây KT 120x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,871 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6192 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3372 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0951 | 100m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,8752 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,936 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,7 | m3 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa đá sáng màu 150x200x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 868 | m |
| T | CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt sửa cây xà cừ, đường kính cây 15-40 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1 cây |
| 2 | Cắt sửa cây xà cừ, đường kính cây 71-80 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 cây |
| 3 | Cắt sửa cây xà cừ, đường kính cây 91-100 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cây |
| 4 | Giải tỏa cành cây gẫy, đường kính cây 15-40 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1 cây |
| 5 | Giải tỏa cành cây gẫy, đường kính cây 71-80 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 cây |
| 6 | Giải tỏa cành cây gẫy, đường kính cây 91-100 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cây |
| 7 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cây/tháng |
| 8 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cây/tháng |
| 9 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | 1 cây |
| 10 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | 1 cây |
| 11 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | 1 hố |
| 12 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | 1 cây |
| 13 | Cung cấp và Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5284 | 100m3 |
| 14 | Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 15 | Mua cây Long Não, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 16 | Mua cây nhội, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 17 | Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 18 | Mua cây Ban, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 19 | Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 20 | Mua cây Sao đen, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cây |
| 21 | Mua cây phượng, cao 3-5m, đường kính thân cây 15-25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 22 | Mua cây Bằng Lăng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 23 | Mua cây Giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cây |
| 24 | Mua cây sang, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cây |
| 25 | Trồng cây lá màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 419 | m2 |
| 26 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.568 | m2 |
| 27 | Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m | Mô tả kỹ thuật chương V | 923 | md |
| 28 | Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.352 | md |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | 10cây/tháng |
| 30 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,729 | 100 cây |
| U | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,3172 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0578 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,8228 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4754 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,909 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3963 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0752 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3719 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7471 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5773 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0268 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0472 | tấn |
| 17 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 248,5652 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,9321 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0915 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,9812 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2027 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.624,5771 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.624,5771 | m2 |
| 24 | Cửa cổng thép sơn xanh sẫm khung thép hộp 60x60x2mm, nan thép hộp 30x30x2mm, pano tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,02 | m2 |
| 25 | Cửa cổng thép sơn xanh sẫm khung thép hộp 60x60x2mm, nan thép hộp 30x30x2mm, pano tôn dày 1.2mm, ray dẫn hướng chạy bằng con lăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,4 | m2 |
| 26 | Bộ mô tơ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khung chữ biển tên VNARIALH bằng inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| V | ĐIỆN ĐỘNG LỰC NGOÀI NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế CXDV 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Cáp điện hạ thế CXDV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 172,7 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,727 | 100m |
| 5 | Cáp điện hạ thế CXDV 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 349,8 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,498 | 100m |
| 7 | Cáp điện hạ thế CXDV 4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,4 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,374 | 100m |
| 9 | Cáp điện hạ thế CXDV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,2 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m |
| 11 | Cáp điện hạ thế CXDV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,4 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,034 | 100m |
| 13 | Cáp điện hạ thế CXDV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,7 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m |
| 15 | Cáp điện hạ thế CXV/FR 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nhựa HDPE D100/85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,225 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,452 | 100m |
| 19 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,706 | 100m |
| 20 | Bulông êcu inox M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Cáp đồng bện 50mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 22 | Bộ ghép nối Inox 3.0m x D42 x 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chân trụ đỡ cho thiết bị Pulsar 18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đai neo cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 26 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 28 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 29 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 30 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bao |
| 32 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| W | ĐIỆN ĐỘNG LỰC NGOÀI NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1748 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,2756 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5276 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 411 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,11 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10.836 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,836 | 1000v |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 149 | cái |
| 9 | Hố ga luồn cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn liền cần cao 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 3 | Khung móng cột M24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cần đèn |
| 5 | Bộ đèn cao áp + bóng LED 125W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 6 | Cột đèn trang trí cao 4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 7 | Bộ chùm đèn cầu + bóng LED 4x20W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Khung móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cột thép đa giác cao 14m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 10 | Lọng bán nguyệt lắp đèn pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cần đèn |
| 11 | Đèn pha chiếu sáng bản rông + bóng SODIUM 250W | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 12 | Khung móng tủ chiều sáng M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa dài 2.5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cọc |
| 14 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cửa |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | đầu cáp |
| 19 | Cáp từ tủ chiếu sáng đến đèn đi ngầm CXV/DSTA(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,478 | 100m |
| 20 | Cáp từ tủ chiếu sáng đến đèn đi nổi CXV(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,331 | 100m |
| 21 | Luồn dây lên đèn CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,42 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần nối liên hoàn M6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 554,4 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,544 | 100m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0222 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3022 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,783 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,7779 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6958 | 100m2 |
| Y | NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1658 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4166 | 100m3 |
| 4 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 7 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Tê nhựa HDPE nối ren D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa HDPE nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE nối ren D50/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE nối ren D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Côn thu D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống lồng thép D50x2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 19 | Van chặn D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Van chặn D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Crepin D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Racco D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Racco D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Racco D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Racco D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn cân D50/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn lệch D63/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp P=0-16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0495 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,658 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6368 | m3 |
| 40 | Nắp tôn 400x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2921 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,246 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3246 | 100m3 |
| 44 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 46 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 47 | Đường ống cấp nước HDPE PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 48 | Tê nhựa HDPE nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê nhựa HDPE nối ren D50/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa HDPE nối ren D50/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 51 | Tê nhựa HDPE nối ren D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê nhựa HDPE nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 53 | Cút nhựa HDPE nối ren D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút nhựa HDPE nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Cút nhựa HDPE nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 56 | Côn thu D50/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn thu D50/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Vòi phun tự động Q=242L/H | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 60 | Vòi tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 63 | Van chặn D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Van chặn D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 66 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Crepin D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Racco D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Racco D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 71 | Côn cân D50/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Côn lệch D63/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp P=0-16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8436 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,8289 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6564 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0485 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0367 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2234 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2762 | tấn |
| 82 | Thép hình L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 232,44 | kg |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7776 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0708 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 87 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2417 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,816 | m2 |
| 89 | Ống thoát nước thải D200-class 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,53 | 100m |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3319 | 100m3 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,6689 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4933 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7035 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 cái |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,22 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,0447 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,3415 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6113 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,6358 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3503 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9611 | tấn |
| 103 | Ga thăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.628 | cấu kiện |
| 105 | Thép góc L65x65x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190,476 | kg |
| 106 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,5209 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 551,8504 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 258,172 | m2 |
| 109 | Kim thu sét tia tiên đạo E.S.E Nimbus 30 Hãng Cirprotec bán kính bảo vệ cấp 4: 97m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Bơm chìm Q=10m3, H=60m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=10m3, H=30m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Bơm tưới cây Q=6,5m3, H=30m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| Z | ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cáp quang 4Fo | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,2 | 10 m |
| 2 | Cáp quang 12Fo | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 10 m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 10 m |
| 4 | Dây cấp nguồn CVV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.522 | m |
| 5 | Ống luồn cáp D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.522 | m |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 cat6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 đầu |
| 7 | Phụ kiện (Dây nhảy, cáp nối, kẹp ống,...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | Dây tín hiệu âm thanh CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 9 | Ống luồn cáp D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 10 | Phụ kiện (Dây nhảy, cáp nối, kẹp ống,...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| AA | ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ RACK 19'' 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Tủ phân phối quang trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | tủ |
| 3 | Tủ phối quang treo ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | tủ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ ODF |
| 5 | Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 6 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Bộ chia hình và ghi hình kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 2000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Camera IP hồng ngoại loại cố định thân dài (Box) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Bộ điều khiển và phân phối âm thanh ( 8 vùng loa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Bộ khuếch đại công suất (Amply) 4x250W/100V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Tủ Rack 19'' 10U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ phân phối quang trung gian 4fo trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 19 | Tủ phối quang treo 4fo ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 20 | Hộp phối quang ODF 12fo ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chia hình và ghi hình kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ lưu điện UPS 2000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Camera IP hồng ngoại loại cố định thân dài (Box) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 26 | Màn hình LCD 42" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ đổi nguồn 220V/24VAC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ đổi nguồn 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 30 | Bộ điều khiển và phân phối âm thanh ( 8 vùng loa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ khuếch đại công suất (Amply) 4x250W/100V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ đổi nguồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Loa gắn tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| AB | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 594,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 935,7574 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8837 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 534,3536 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 700,0937 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 619,7716 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,504 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,042 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,3715 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,6072 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,6072 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,6072 | 100m3 |
| AC | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp xà đỡ trung gian 1pha, trên cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp xà đỡ trung gian 2pha, trên cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp xà đỡ trung gian 3pha, trên cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp xà đỡ cầu dao phụ tải, ĐC, CSV 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp thang treo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp dây tiếp địa f12 ( cột điểm đấu ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,11 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0911 | 100kg |
| 17 | Cung cấp dây cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0015 | 1 km dây |
| 19 | Cung cấp dây cáp 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 ( cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 ( cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 1km/1 dây |
| 21 | Cung cấp sứ đứng 24kV ( cả ty sứ ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 sứ |
| 23 | Cung cấp dây đông M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 1 km dây |
| 25 | Cung cấp đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 29 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp ghip AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp biển cấm trèo , tên lộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,828 | m3 |
| 34 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7674 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7674 | m3 |
| 36 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp ống nhựa chịu lực HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 40 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,3 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,453 | 100m |
| 42 | Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 43 | Cung cấp đầu cáp TPLUG24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 44 | Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 45 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 53 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9295 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0851 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2093 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,317 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4032 | m3 |
| 62 | Cung cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 64 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp hộp chụp cao thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp hộp chụp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp biển báo + Tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 68 | Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 72 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 73 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 74 | Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 76 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 78 | Cung cấp đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 80 | Cung cấp biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 81 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 83 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 84 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 85 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 86 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 10 m |
| 87 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 89 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 90 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 92 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 95 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 96 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 97 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 98 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 99 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 100 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tụ |
| 105 | Thí nghiệm tủ trung thế RMU24kV 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 107 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tụ |
| 108 | Thí nghiệm cáp lực 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 109 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | sợi |
| 110 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 111 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 112 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 113 | Đầu sứ Plug-in MBA 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 114 | Chống sét van 24kV - 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 115 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A ( phần vật tư thiết bị trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 116 | Tụ bù 40kVAR (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s ( 2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 118 | Ống trì 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | ống |
| 119 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20ka/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AD | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=90m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=90m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 139 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy Beam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 14 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.800 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt hộp chia ngả ba D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,295 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8266 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0295 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,92 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 172 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | hộp |
| 55 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 58 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 61 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | Bình |
| 63 | lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 3 cửa, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 67 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 70 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 264,3252 | m2 |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,46 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,92 | 100m |
| 77 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ, bảo hộ kích thước 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Xà beng phá dỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Thang dây cứu người | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Cuộn dây cứu người | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 81 | Búa phá dỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,104 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,104 | m3 |
| AE | CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm kết hợp súng bật nẩy cho một cấu kiện BTCT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi