Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687910-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200645011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 17:48:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,464,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HOÀN THIỆN MẶT ĐỨNG NHÀ HIỆU BỘ - GĐ2
1 Gia công Khung mái sảnh Mô tả kỹ thuật chương V 0,9092 tấn
2 Lắp dựng khung mái sảnh Mô tả kỹ thuật chương V 0,9092 tấn
3 Bulong M10 Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
4 Bulong M18x200 Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
5 Bulong M24x300 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 66,339 m2
7 Máng thoát nước inox 60x200 Mô tả kỹ thuật chương V 11,1 m
8 Tấm lợp POLYCARBONATE đặc ruột 5mm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật chương V 58,719 m2
9 Ống thoát nước uPVC D76 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.286,5092 m2
11 Lắp đặt chậu lavabo phòng y tế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng phòng y tế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Ổ cắm mạng lắp âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
14 Ổ cắm điện thoại lắp âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
15 Cáp mạng CAT6E Mô tả kỹ thuật chương V 838,2 m
16 Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
17 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật chương V 462,8 m
18 Hộp nối dây 60x60 Mô tả kỹ thuật chương V 43 hộp
19 Dây nguồn camera CV2*1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 167,8 m
20 Cáp tín hiệu RG6 Mô tả kỹ thuật chương V 167,8 m
21 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật chương V 76,3 m
22 Hộp nối dây 60x60 Mô tả kỹ thuật chương V 9 hộp
23 Dây điện CV 2x1.5 Mô tả kỹ thuật chương V 133,5 m
24 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật chương V 112,5 m
25 Hộp nối dây 60x60 Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
26 Cáp HDMI Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
27 Cáp VGA Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
28 Dây điện CV 2*(1*2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
29 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
30 Hộp nối dây 60x60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Mô tả kỹ thuật chương V 3 thiết bị
3 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
5 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Mô tả kỹ thuật chương V 9 thiết bị
6 Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
7 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Mô tả kỹ thuật chương V 2 thiết bị
8 Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống cảnh giới bảo vệ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
10 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
11 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
12 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
13 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Mô tả kỹ thuật chương V 6 thiết bị
14 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
15 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất <= 250 w Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
16 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
17 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
18 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Mô tả kỹ thuật chương V 4 thiết bị
19 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
20 Tủ RACK 10U Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
21 SWITCH 16 port Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
22 SWITCH 24 port Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Bộ khuyếch đại tín hiệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Bộ lưu điện UPS 2(KW) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
25 CAMERA IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
26 CAMERA IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
27 Đầu ghi hình 16 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Màn hình LCD 42" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
30 SWITCH 16 port Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
31 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
32 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
33 Ampli khuyếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
34 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
35 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
36 Tủ RACK 15U Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
C NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN - NHÀ SỐ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,8415 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 31,2676 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,4153 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 26,8358 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3485 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4893 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 27,9132 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 105,2587 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 2,8195 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,7049 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3738 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,957 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 16,9237 tấn
14 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 75,8868 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 38,0909 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8862 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3492 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0262 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0906 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0327 tấn
21 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,7326 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,76 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2768 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5697 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0296 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0536 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 24,5911 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,874 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4164 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,5227 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,817 tấn
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 50,8812 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,6259 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4868 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,3284 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,73 tấn
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 166,294 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 14,2785 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 14,483 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0259 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,5126 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,552 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7264 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2376 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,2903 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,874 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1153 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3979 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,0855 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,3714 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2052 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8586 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3379 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0504 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1656 tấn
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,1541 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 272,1162 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,1541 tấn
63 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,9171 100m2
64 Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 50,16 md
65 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 275,2772 m3
66 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 10,3509 m3
67 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 22,6256 m3
68 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 217,2012 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 830,3737 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 404,3744 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 475,4887 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.339,7268 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.039,3174 m2
74 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật chương V 285,3265 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.234,7481 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.854,5329 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm nâu, vàng sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 33,075 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 52,7736 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 989,1924 m2
80 Lát phân sàn bằng đá granit Mô tả kỹ thuật chương V 7,876 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 989,1924 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, trộn phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật chương V 72,445 m2
83 Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật chương V 408,8125 m2
84 Lưới thép chống tách lớp Mô tả kỹ thuật chương V 311,0575 m2
85 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8226 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 9,56 m3
87 Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,8902 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 38,24 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật chương V 459,996 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
92 Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật chương V 198,9824 m2
93 Lưới thép chống tách lớp Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
94 Làm trần nhôm 600x600, độ dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
95 Vách composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ Mô tả kỹ thuật chương V 132,974 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,203 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0655 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
100 Ốp bàn lavabo, đá granite màu đen, dày 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,1592 m2
101 Hệ khung đỡ, thanh bám trong nhà vệ sinh cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
102 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,944 m3
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 55,0184 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 41,0344 m2
105 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 52,864 m2
106 Lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ, Mô tả kỹ thuật chương V 17,728 md
107 Thang, nắp thăm trần Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
108 Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 122,7012 m2
109 Ốp gạch giả đá chân tường màu ghi sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 37,156 m2
110 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6453 m3
111 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 13,05 m2
112 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,25 m2
113 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật chương V 3,586 10m
114 Cửa đi 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 79,38 m2
115 Cửa đi 1 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 17,28 m2
116 Cửa sổ 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 83,64 m2
117 Cửa sổ 4 cánh + cánh mở - cửa khung thép chống cháy - GHCL EL 70P Mô tả kỹ thuật chương V 28,56 m2
118 Cửa sổ 4 cánh + cánh mở - cửa nhôm màu xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 40,8 m2
119 Cửa sổ 4 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 16,32 m2
120 Cửa sổ 1 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,53 m2
121 Cửa sổ 2 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,08 m2
122 Cửa sổ 2 cánh + cánh hắt - cửa khung thép chống cháy - GHCL EL 70P Mô tả kỹ thuật chương V 16,32 m2
123 Vách kính nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,51 m2
124 Cửa thông gió mái bằng khung thép V30x30x2, lá chớp tôn dập Mô tả kỹ thuật chương V 13,92 m2
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 301,83 m2
126 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 7,51 m2
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1,7977 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 151,68 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 14,1231 100m2
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
131 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 31 bộ
132 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
134 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
135 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
136 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
138 Phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
139 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
140 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
141 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m
142 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 100m
143 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
144 Van chặn PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
145 Van chặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
146 Van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
147 Van chặn PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
148 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
149 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
150 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
151 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
152 Kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật chương V 68 cái
153 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
154 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
155 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
156 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
157 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
158 Tê nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
159 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
160 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
161 Tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
162 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
163 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
164 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
165 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
166 Cút nhựa PPR nối ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
167 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
168 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
169 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
170 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
171 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D48 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
172 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
173 Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
174 Côn thu u.PVC D200/110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
175 Côn thu u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
176 Côn thu u.PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
177 Tê 90 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
178 Tê 90 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
179 Tê 90 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
180 Tê 45 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
181 Tê 45 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
182 Thập 45 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
183 Cút 90 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
184 Cút 90 độ u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
185 Cút 90 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
186 Cút 135 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 85 cái
187 Cút 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
188 Cút 135 độ u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
189 Cút 135 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
190 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
191 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
192 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
193 Bạc chuyển bậc u.PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
194 Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
195 Bịt thông tắc u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
196 Bịt thông tắc u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
197 Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
198 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 100m
199 Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
200 Tê nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
201 Cút 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
202 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật chương V 140 bộ
203 Tủ điện tổng TĐ.T KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
204 Aptomat 3P-100A-25Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
205 Aptomat 3P-50A-18Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
206 Aptomat 2P-63A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
207 Aptomat 2P-32A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
208 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
209 Aptomat 2P-20A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
210 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
211 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
212 Bộ T.I 100/5A Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
213 Đồng hồ vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
214 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
215 Đồng hồ ampe kế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
216 Tủ điện tầng TĐ.T2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
217 Aptomat 2P-63A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
218 Aptomat 2P-32A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
219 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
220 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
221 Bảng điện âm tường 12 modul Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
222 Aptomat 2P-32A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
223 Aptomat 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
224 Aptomat 1P-10A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
225 Bảng điện âm tường 8 modul Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
226 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
227 Aptomat 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
228 Aptomat 1P-10A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
229 Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT1 KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
230 Aptomat 3P-50A-18Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
231 Aptomat 2P-50A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
232 Aptomat 1P-20A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
233 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
234 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
235 Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
236 Aptomat 2P-50A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
237 Aptomat 1P-20A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
238 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
239 Aptomat 1P-16A-6Ka lắp chờ ĐH trong phòng Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
240 Đèn LED đơn cho bảng 1,2m + Tay treo 220V-18W Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
241 Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + Ty treo 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 81 bộ
242 Đèn LED đôi gắn trần bê tông 1,2m 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
243 Đèn ốp trần trong WC bóng LED 220V-18W Mô tả kỹ thuật chương V 35 bộ
244 Đèn ốp trần vuông hành lang, cầu thang bóng LED 220V-25W Mô tả kỹ thuật chương V 41 bộ
245 Quạt trần + hộp số 220V-80W Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
246 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
247 Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300 220V-31W Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
248 Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
249 Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
250 Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
251 Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
252 Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
253 Ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
254 Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 74 cái
255 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 210 hộp
256 Cáp điện CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
257 Cáp điện CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
258 Cáp điện CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
259 Cáp điện CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 139,8 m
260 Cáp điện CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 94,3 m
261 Cáp điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.811,9 m
262 Cáp điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3.934,3 m
263 Dây nối đất CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
264 Dây nối đất CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
265 Dây nối đất CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 139,8 m
266 Dây nối đất CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 94,3 m
267 Dây nối đất CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.406 m
268 Ống luồn cáp D16 Mô tả kỹ thuật chương V 1.967,2 m
269 Ống luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.406 m
270 Ống luồn cáp D32 Mô tả kỹ thuật chương V 234 m
271 Ống luồn cáp D40 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
272 Ống ghen luông cáp 100*60 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
273 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 491 hộp
274 Dây đồng nối đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
275 Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
276 Dây nguồn camera CV 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 332,8 m
277 Cáp tín hiệu RG6 Mô tả kỹ thuật chương V 33,28 10 m
278 Ống luồn cáp mạng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 151,3 m
279 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 17 hộp
280 Cáp tín hiệu CV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 141,9 m
281 Ống luồn cáp mạng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 64,5 m
282 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
283 Bộ ổ cắm 1 lỗ máy tính âm tường + 1 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
284 Bộ ổ cắm 2 lỗ máy tính âm sàn + 2 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
285 Bộ ổ cắm 1 lỗ tivi truyền hình âm tường (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
286 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 107 hộp
287 Cáp mạng UTP 4 đôi CAT 5E Mô tả kỹ thuật chương V 439,04 10 m
288 Cáp quang AMP T 4 core mutilmode Mô tả kỹ thuật chương V 2 10 m
289 Cáp đồng trục 75 Ohm RG-11 series Mô tả kỹ thuật chương V 5 10 m
290 Cáp truyền hình đồng trục 75 Ohm RG-6 series Mô tả kỹ thuật chương V 31,55 10 m
291 Ống gen luồn cáp PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2.353 m
292 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 107 hộp
293 Dây đồng nối đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
294 Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN - NHÀ SỐ 2
1 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
3 Đầu ghi hình 24 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
5 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
6 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
7 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
8 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Amply khuếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
10 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
11 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
12 Tủ RACK 10U KT:500x600x400 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
13 Tủ RACK 3U + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 2 thiết bị
14 1 ODF 4 core Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ ODF
15 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật chương V 7 thiết bị
16 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Mô tả kỹ thuật chương V 7 thiết bị
17 Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
18 Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
20 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
21 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
22 Đầu ghi hình 24 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Màn hình LCD 42" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
26 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Amply khuếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Tủ RACK 10U Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Tủ RACK 3U Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
31 1 ODF 4 core Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
32 1 Switch access 16 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 16-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
33 1 Switch access 10 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 10-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
34 1 Switch access 24 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 24-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
35 Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
36 Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
E NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - NHÀ SỐ 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,0073 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 44,8783 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 5,3854 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 59,8378 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 8,8117 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6282 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 43,9862 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 169,4011 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 4,4101 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 1,3809 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,026 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,3628 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 12,8246 tấn
14 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 146,3567 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 60,9718 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8862 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3492 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0262 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0906 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0327 tấn
21 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,7326 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,76 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2768 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5697 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0296 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0536 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 39,3825 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,1833 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6656 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,8274 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,1752 tấn
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 79,5934 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 7,2359 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,2332 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,943 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 8,104 tấn
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 259,498 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 22,196 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 22,134 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0453 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4776 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,5492 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7264 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2376 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,4561 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,385 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1932 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6364 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,3876 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,5868 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4564 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7878 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,5069 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0504 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2484 tấn
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,3824 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 441,0316 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,3824 tấn
63 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,2912 100m2
64 Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 72,91 md
65 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 417,5032 m3
66 Xây gạch BT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 13,7528 m3
67 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 28,9161 m3
68 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 221,0412 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.206,4266 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 616,7568 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 521,6456 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2.196,4068 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.604,8926 m2
74 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật chương V 457,235 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.823,1834 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 4.322,945 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm nâu, vàng sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 72,765 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 86,7576 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.619,6562 m2
80 Lát phân sàn bằng đá granit Mô tả kỹ thuật chương V 12,496 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.619,6562 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, trộn phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật chương V 94,0908 m2
83 Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật chương V 351,0783 m2
84 Lưới thép chống tách lớp Mô tả kỹ thuật chương V 205,4588 m2
85 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,2924 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 17,925 m3
87 Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 46,6691 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 71,7 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật chương V 475,664 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
92 Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật chương V 198,9824 m2
93 Lưới thép chống tách lớp Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
94 Làm trần nhôm 600x600, độ dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
95 Vách composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ Mô tả kỹ thuật chương V 123,582 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,203 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0655 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
100 Ốp bàn lavabo, đá granite màu đen, dày 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,1592 m2
101 Hệ khung đỡ, thanh bám trong nhà vệ sinh cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
102 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,836 m3
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 53,5156 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 39,5316 m2
105 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 50,704 m2
106 Lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ, Mô tả kỹ thuật chương V 17,728 md
107 Thang, nắp thăm trần Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
108 Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 186,4127 m2
109 Ốp gạch giả đá chân tường màu ghi sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 51,972 m2
110 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2695 m3
111 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 18,21 m2
112 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,25 m2
113 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật chương V 3,586 10m
114 Cửa đi 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 116,64 m2
115 Cửa đi 1 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 17,28 m2
116 Cửa sổ 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 73,44 m2
117 Cửa sổ 4 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 130,56 m2
118 Cửa sổ 1 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,53 m2
119 Cửa sổ 2 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 20,4 m2
120 Cửa sổ 2 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 16,32 m2
121 Vách kính nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,51 m2
122 Cửa thông gió mái bằng khung thép V30x30x2, lá chớp tôn dập Mô tả kỹ thuật chương V 24,36 m2
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 249,57 m2
124 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 7,51 m2
125 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 0,1241 tấn
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 247,56 m2
127 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m Mô tả kỹ thuật chương V 19,2306 100m2
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
129 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 31 bộ
130 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
131 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
132 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
133 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
134 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
136 Phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
137 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
138 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
139 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m
140 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 100m
141 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
142 Van chặn PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
143 Van chặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
144 Van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
145 Van chặn PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
146 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
147 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
148 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
149 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
150 Kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật chương V 68 cái
151 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
152 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
153 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
154 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
155 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
156 Tê nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
157 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
158 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
159 Tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
160 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
161 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
162 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
163 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
164 Cút nhựa PPR nối ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
165 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
166 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
167 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
168 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
169 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D48 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
170 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
171 Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
172 Côn thu u.PVC D200/110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
173 Côn thu u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
174 Côn thu u.PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
175 Tê 90 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
176 Tê 90 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
177 Tê 90 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
178 Tê 45 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
179 Tê 45 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
180 Thập 45 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
181 Cút 90 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
182 Cút 90 độ u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
183 Cút 90 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
184 Cút 135 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 85 cái
185 Cút 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
186 Cút 135 độ u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
187 Cút 135 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
188 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
189 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
190 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
191 Bạc chuyển bậc u.PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
192 Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
193 Bịt thông tắc u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
194 Bịt thông tắc u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
195 Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
196 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 100m
197 Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
198 Tê nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
199 Cút 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
200 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật chương V 140 bộ
201 Tủ điện tổng TĐ.T KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
202 Aptomat 3P-150A-25Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
203 Aptomat 3P-80A-18Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
204 Aptomat 2P-63A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
205 Aptomat 2P-32A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
206 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
207 Aptomat 2P-20A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
208 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
209 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
210 Bộ T.I 100/5A Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
211 Đồng hồ vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
212 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
213 Đồng hồ ampe kế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
214 Tủ điện tầng TĐ.T2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
215 Aptomat 2P-63A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
216 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
217 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
218 Bảng điện âm tường 8 modul Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
219 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
220 Aptomat 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
221 Aptomat 1P-10A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
222 Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT1 KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
223 Aptomat 3P-80A-18Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
224 Aptomat 2P-80A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
225 Aptomat 1P-20A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
226 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
227 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
228 Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
229 Aptomat 2P-80A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
230 Aptomat 1P-20A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
231 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
232 Aptomat 1P-16A-6Ka lắp chờ ĐH trong phòng Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
233 Đèn LED đơn cho bảng 1,2m + Tay treo 220V-18W Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
234 Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + Ty treo 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 135 bộ
235 Đèn LED đôi gắn trần bê tông 1,2m 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
236 Đèn ốp trần trong WC bóng LED 220V-18W Mô tả kỹ thuật chương V 37 bộ
237 Đèn ốp trần vuông hành lang, cầu thang bóng LED 220V-25W Mô tả kỹ thuật chương V 66 bộ
238 Quạt trần + hộp số 220V-80W Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
239 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
240 Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300 220V-31W Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
241 Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
242 Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
243 Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
244 Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
245 Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 99 cái
246 Ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
247 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 220 hộp
248 Cáp điện CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
249 Cáp điện CVV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
250 Cáp điện CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
251 Cáp điện CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 819 m
252 Cáp điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4.303,3 m
253 Cáp điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6.113,6 m
254 Dây nối đất CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
255 Dây nối đất CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 819 m
256 Dây nối đất CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.151,6 m
257 Ống luồn cáp D16 Mô tả kỹ thuật chương V 3.056,8 m
258 Ống luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2.151,6 m
259 Ống luồn cáp D32 Mô tả kỹ thuật chương V 819 m
260 Ống luồn cáp D40 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
261 Ống ghen luông cáp 100*60 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
262 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 627 hộp
263 Dây đồng nối đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
264 Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
265 Dây nguồn camera CV 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 228,3 m
266 Cáp tín hiệu RG6 Mô tả kỹ thuật chương V 22,83 10 m
267 Ống luồn cáp mạng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 103,8 m
268 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 9 hộp
269 Cáp tín hiệu CV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 m
270 Ống luồn cáp mạng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
271 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
272 Bộ ổ cắm 1 lỗ máy tính âm tường + 1 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
273 Bộ ổ cắm 1 lỗ tivi truyền hình âm tường (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
274 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 48 hộp
275 Cáp mạng UTP 4 đôi CAT 5E Mô tả kỹ thuật chương V 134,24 10 m
276 Cáp quang AMP T 4 core mutilmode Mô tả kỹ thuật chương V 2 10 m
277 Cáp đồng trục 75 Ohm RG-11 series Mô tả kỹ thuật chương V 5 10 m
278 Cáp truyền hình đồng trục 75 Ohm RG-6 series Mô tả kỹ thuật chương V 67,12 10 m
279 Ống gen luồn cáp PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.006,8 m
280 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 54 hộp
281 Dây đồng nối đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
282 Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - NHÀ SỐ 3
1 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Đầu ghi hình 24 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
5 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
6 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
7 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
8 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Amply khuếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
12 Tủ RACK 10U KT:500x600x400 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
13 Tủ RACK 3U + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
14 1 ODF 4 core Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật chương V 7 thiết bị
16 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Mô tả kỹ thuật chương V 7 thiết bị
17 Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
18 Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
20 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
21 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
22 Đầu ghi hình 24 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Màn hình LCD 42" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
26 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Amply khuếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Tủ RACK 10U Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Tủ RACK 3U Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
31 1 ODF 4 core Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
32 1 Switch access 16 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 16-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
33 1 Switch access 10 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 10-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
34 1 Switch access 24 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 24-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
35 Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
36 Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra 1 bộ
G NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - NHÀ SỐ 4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,569 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 40,0101 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 5,3854 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 59,8378 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 8,3247 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6282 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 43,9862 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 169,4011 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 4,4101 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 1,3809 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,026 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,3628 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 12,8246 tấn
14 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 146,3567 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 60,9718 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8862 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3492 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0262 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0906 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0327 tấn
21 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,7326 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,76 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 25,156 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2768 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5697 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0296 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0536 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 39,3825 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,1833 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6656 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,8274 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,1752 tấn
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 79,5934 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 7,2359 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,2332 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,943 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 8,104 tấn
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 259,498 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 22,196 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 22,134 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0453 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4776 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,5492 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7264 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2376 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,4561 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,385 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1932 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6364 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,3876 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,5868 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4564 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7878 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,5069 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0504 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2484 tấn
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,3824 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 441,0316 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,3824 tấn
63 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,2912 100m2
64 Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 72,91 md
65 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 417,5032 m3
66 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 13,7528 m3
67 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 28,9161 m3
68 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 221,0412 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.206,4266 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 616,7568 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 588,3608 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2.196,4068 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.604,8926 m2
74 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật chương V 457,235 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.823,1834 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 4.389,6602 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm nâu, vàng sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 72,765 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 86,7576 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.619,6562 m2
80 Lát phân sàn bằng đá granit Mô tả kỹ thuật chương V 12,496 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.619,6562 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, trộn phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật chương V 94,0908 m2
83 Quét chống thấm nền bằng Sika topseal 107 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật chương V 351,0783 m2
84 Lưới thép chống tách lớp Mô tả kỹ thuật chương V 205,4588 m2
85 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,2924 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 17,925 m3
87 Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 46,6691 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 71,7 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật chương V 475,664 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
92 Quét chống thấm nền bằng Sika 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật chương V 198,9824 m2
93 Lưới thép chống tách lớp Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
94 Làm trần nhôm 600x600, độ dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 145,2584 m2
95 Vách composite hoặc tương đương dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ Mô tả kỹ thuật chương V 123,582 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,203 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0655 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
100 Ốp bàn lavabo, đá granite màu đen, dày 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,1592 m2
101 Hệ khung đỡ, thanh bám trong nhà vệ sinh cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
102 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,836 m3
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 53,5156 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 39,5316 m2
105 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 50,704 m2
106 Lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ, Mô tả kỹ thuật chương V 17,728 md
107 Thang, nắp thăm trần Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
108 Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 186,4127 m2
109 Ốp gạch giả đá chân tường màu ghi sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 51,972 m2
110 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2695 m3
111 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 18,21 m2
112 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,25 m2
113 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật chương V 3,586 10m
114 Cửa đi 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 116,64 m2
115 Cửa đi 1 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 17,28 m2
116 Cửa sổ 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 73,44 m2
117 Cửa sổ 4 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 130,56 m2
118 Cửa sổ 1 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,53 m2
119 Cửa sổ 2 cánh + cánh hắt - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 20,4 m2
120 Cửa sổ 2 cánh + cánh lùa - cửa nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 16,32 m2
121 Vách kính nhôm xingfa hoặc tương đương màu nâu sẫm - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,51 m2
122 Cửa thông gió mái bằng khung thép V30x30x2, lá chớp tôn dập Mô tả kỹ thuật chương V 24,36 m2
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 249,57 m2
124 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 7,51 m2
125 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 0,1241 tấn
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 247,56 m2
127 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m Mô tả kỹ thuật chương V 19,2306 100m2
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
129 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 31 bộ
130 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
131 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
132 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
133 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
134 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
136 Phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
137 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
138 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
139 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m
140 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 100m
141 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
142 Van chặn PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
143 Van chặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
144 Van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
145 Van chặn PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
146 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
147 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
148 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
149 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
150 Kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật chương V 68 cái
151 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
152 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
153 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
154 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
155 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
156 Tê nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
157 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
158 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
159 Tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
160 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
161 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
162 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
163 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
164 Cút nhựa PPR nối ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
165 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
166 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
167 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
168 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
169 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D48 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
170 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
171 Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
172 Côn thu u.PVC D200/110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
173 Côn thu u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
174 Côn thu u.PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
175 Tê 90 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
176 Tê 90 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
177 Tê 90 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
178 Tê 45 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
179 Tê 45 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
180 Thập 45 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
181 Cút 90 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
182 Cút 90 độ u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
183 Cút 90 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
184 Cút 135 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 85 cái
185 Cút 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
186 Cút 135 độ u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
187 Cút 135 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
188 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
189 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
190 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
191 Bạc chuyển bậc u.PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
192 Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
193 Bịt thông tắc u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
194 Bịt thông tắc u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
195 Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
196 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 100m
197 Tê thông tắc + bịt nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
198 Tê nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
199 Cút 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
200 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật chương V 140 bộ
201 Tủ điện tổng TĐ.T KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
202 Aptomat 3P-150A-25Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
203 Aptomat 3P-80A-18Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
204 Aptomat 2P-63A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
205 Aptomat 2P-32A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
206 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
207 Aptomat 2P-20A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
208 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
209 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
210 Bộ T.I 100/5A Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
211 Đồng hồ vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
212 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
213 Đồng hồ ampe kế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
214 Tủ điện tầng TĐ.T2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
215 Aptomat 2P-63A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
216 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
217 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
218 Bảng điện âm tường 8 modul Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
219 Aptomat 2P-25A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
220 Aptomat 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
221 Aptomat 1P-10A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
222 Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT1 KT:600x500x200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
223 Aptomat 3P-80A-18Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
224 Aptomat 2P-80A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
225 Aptomat 1P-20A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
226 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
227 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
228 Tủ điện điều hòa TĐ.ĐHT2,3 KT:400x300x150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
229 Aptomat 2P-80A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
230 Aptomat 1P-20A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
231 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
232 Aptomat 1P-16A-6Ka lắp chờ ĐH trong phòng Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
233 Đèn LED đơn cho bảng 1,2m + Tay treo 220V-18W Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
234 Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + Ty treo 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 135 bộ
235 Đèn LED đôi gắn trần bê tông 1,2m 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
236 Đèn ốp trần trong WC bóng LED 220V-18W Mô tả kỹ thuật chương V 37 bộ
237 Đèn ốp trần vuông hành lang, cầu thang bóng LED 220V-25W Mô tả kỹ thuật chương V 66 bộ
238 Quạt trần + hộp số 220V-80W Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
239 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
240 Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300 220V-31W Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
241 Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
242 Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
243 Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
244 Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
245 Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 99 cái
246 Ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
247 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 222 hộp
248 Cáp điện CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
249 Cáp điện CVV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
250 Cáp điện CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
251 Cáp điện CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 819 m
252 Cáp điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4.317,3 m
253 Cáp điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6.127,7 m
254 Dây nối đất CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
255 Dây nối đất CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 819 m
256 Dây nối đất CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.158,7 m
257 Ống luồn cáp D16 Mô tả kỹ thuật chương V 3.063,8 m
258 Ống luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2.158,7 m
259 Ống luồn cáp D32 Mô tả kỹ thuật chương V 819 m
260 Ống luồn cáp D40 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
261 Ống ghen luông cáp 100*60 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
262 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 674 hộp
263 Dây đồng nối đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
264 Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
265 Dây nguồn camera CV 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 228,3 m
266 Cáp tín hiệu RG6 Mô tả kỹ thuật chương V 22,83 10 m
267 Ống luồn cáp mạng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 103,8 m
268 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 9 hộp
269 Cáp tín hiệu CV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 m
270 Ống luồn cáp mạng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
271 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
272 Bộ ổ cắm 1 lỗ máy tính âm tường + 1 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
273 Bộ ổ cắm 1 lỗ tivi truyền hình âm tường (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
274 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 48 hộp
275 Cáp mạng UTP 4 đôi CAT 5E Mô tả kỹ thuật chương V 134,24 10 m
276 Cáp quang AMP T 4 core mutilmode Mô tả kỹ thuật chương V 2 10 m
277 Cáp đồng trục 75 Ohm RG-11 series Mô tả kỹ thuật chương V 5 10 m
278 Cáp truyền hình đồng trục 75 Ohm RG-6 series Mô tả kỹ thuật chương V 67,12 10 m
279 Ống gen luồn cáp PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.006,8 m
280 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 54 hộp
281 Dây đồng nối đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
282 Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - NHÀ SỐ 4
1 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Đầu ghi hình 24 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
5 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
6 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
7 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
8 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Amply khuếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
12 Tủ RACK 10U KT:500x600x400 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
13 Tủ RACK 3U + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
14 1 ODF 4 core Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật chương V 7 thiết bị
16 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Mô tả kỹ thuật chương V 7 thiết bị
17 Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
18 Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
20 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
21 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
22 Đầu ghi hình 24 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Màn hình LCD 42" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
26 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Amply khuếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Tủ RACK 10U Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Tủ RACK 3U Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
31 1 ODF 4 core Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
32 1 Switch access 16 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 16-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
33 1 Switch access 10 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 10-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
34 1 Switch access 24 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 24-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
35 Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
36 Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
I NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,9049 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0163 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8379 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5256 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,2411 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0902 tấn
7 Bulong M16x1050 Mô tả kỹ thuật chương V 88 bộ
8 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9512 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 29,4443 m3
10 Phụ gia tăng cứng bề mặt Mô tả kỹ thuật chương V 2.049,55 m2
11 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 2,046 tấn
12 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 2,046 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,24 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,24 tấn
15 Bulong M12x144 Mô tả kỹ thuật chương V 240 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 297,391 m2
17 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,5153 100m2
18 Tôn úp nóc úp diềm Mô tả kỹ thuật chương V 174,6 md
19 Máng tôn thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 116,4 md
20 Ống thoát nước uPVC D76 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
21 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
22 Thanh chặn xe bằng inox ống D60x1.2mm Mô tả kỹ thuật chương V 136,7712 m
23 Đèn LED có chao (20W) - 220V Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
24 Hộp nối dây 80x80 lắp nổi Mô tả kỹ thuật chương V 19 hộp
25 Công tắc 2 phím lắp nổi tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
26 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
27 Aptomat MCB 2P 10A/250V 6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
28 Bảng điện KT 230x150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Dây điện lõi đồng CV(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 130 m
30 Ống luồn cáp D16 Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
J BỂ NƯỚC 350M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,182 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 35,3552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3819 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,1537 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 15,9979 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 41,6877 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,1557 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1295 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,8758 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 47,0168 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,4614 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0505 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 6,0963 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,621 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,228 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1188 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,182 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3315 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3465 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,989 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 29,4245 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3432 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,5563 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0188 tấn
27 Bulong M16x610 Mô tả kỹ thuật chương V 96 bộ
28 Nắp bể + khóa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước PVC O200 Mô tả kỹ thuật chương V 119,36 m
30 Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 203,838 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 398,9265 m2
32 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 398,9265 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 398,9265 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 130,7625 m2
35 Quét 2 lớp chống thấm bằng Sika Mô tả kỹ thuật chương V 529,689 m2
K NHÀ CẦU 1 (SL:2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1437 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,5971 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3923 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 6,2401 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,4357 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1004 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2148 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,204 tấn
9 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9726 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1597 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9262 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7139 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1016 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,952 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5521 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,323 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0912 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6744 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 8,6009 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8163 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6578 tấn
22 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7195 m3
23 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9379 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 34,1474 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 71,39 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,3 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 81,63 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 219,4674 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền , đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7069 m3
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 58,5468 m2
31 Quét 2 lớp Sika topseal 107 (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật chương V 19,5156 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 23,6638 m2
33 Quét 3 lớp Sika topseal 107 chống thấm mái (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật chương V 29,1718 m2
34 Lan can hành lang bằng sắt hộp 50x100x2mm, lam chắn bằng thép đặc 12x12 a100 sơn tĩnh điện màu xanh sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 35,256 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,5863 100m2
36 Bộ đèn ốp trần vuông 220V-25W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
37 Dây điện lõi đồng 2CV (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
38 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
L NHÀ CẦU 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1866 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,0742 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1127 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,6294 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,5406 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1268 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3434 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2908 tấn
9 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6244 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2073 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9262 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7139 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1016 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2208 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9584 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,6678 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4244 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,117 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8436 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 13,1035 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1935 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0176 tấn
23 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0492 m3
24 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9422 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2468 m3
26 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,848 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 50,7569 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 71,39 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,44 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 119,35 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 283,9369 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7286 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 93,0762 m2
34 Quét 2 lớp Sika (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật chương V 29,7321 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 11,8319 m2
36 Quét 3 lớp Sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật chương V 14,5859 m2
37 Lan can hành lang bằng sắt hộp 50x100x2mm, lam chắn bằng thép đặc 12x12 a100 sơn tĩnh điện màu xanh sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 50,3945 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,4064 100m2
39 Bộ đèn ốp trần vuông 220V-25W Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
40 Dây điện lõi đồng 2CV(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 31,5 m
41 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật chương V 31,5 m
M NHÀ CẦU 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3099 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,4434 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 6,528 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 17,048 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,1894 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3365 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6289 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6941 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3443 100m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,0556 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7966 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,122 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,449 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,191 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 11,5323 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0484 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2498 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5964 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3076 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 24,6291 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,2208 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,8699 tấn
23 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9437 m3
24 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3397 m3
25 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,251 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 88,6052 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 79,66 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 104,84 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 222,08 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 495,1852 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,7618 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 100,8306 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 113,307 m2
34 Quét 3 lớp Sika chống thấm mái (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật chương V 127,399 m2
35 Lan can hành lang bằng sắt hộp 50x100x2mm, lam chắn bằng thép đặc 12x12 a100 sơn tĩnh điện màu xanh sẫm Mô tả kỹ thuật chương V 107,686 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,8442 100m2
37 Bộ đèn ốp trần vuông 220V-25W Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
38 Dây điện lõi đồng 2CV(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
39 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
N NHÀ THỂ CHẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,9531 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 43,9233 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 34,485 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 134,3631 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 1,9095 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 3,5883 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,908 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,1551 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,518 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,7733 m3
11 Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 29,4983 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,5285 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,6845 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5658 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3029 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 87,9364 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6032 tấn
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 8,7936 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3923 100m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9114 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 61,1737 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,8008 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5142 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,1013 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3332 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 7,883 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 30,0989 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,152 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,6794 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 9,9938 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 238,0619 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 9,6997 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 8,433 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 16,1286 tấn
35 Hộp uboot 520x520x300mm (bao gồm vật tư, lắp đặt, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật chương V 508,7 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5347 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,4256 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,528 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0996 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,5499 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật chương V 1,6711 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4308 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0059 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2894 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0655 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 7 cấu kiện
48 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 6,7499 tấn
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,1708 tấn
50 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu Mô tả kỹ thuật chương V 8,9207 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 566,0292 m2
52 Quả cầu nối D120 Mô tả kỹ thuật chương V 342 cái
53 Gối cầu D120 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
54 Đầu côn D108 Mô tả kỹ thuật chương V 216 cái
55 Đầu côn D76 Mô tả kỹ thuật chương V 456 cái
56 Đầu côn D48.3 Mô tả kỹ thuật chương V 1.380 cái
57 Ống lồng S36-46 M20 Mô tả kỹ thuật chương V 672 cái
58 Ống lồng S30-36 M16 Mô tả kỹ thuật chương V 1.380 cái
59 Thanh tyren D12, dài 1.6m Mô tả kỹ thuật chương V 95 thanh
60 Thanh tyren D18, dài 7.5m Mô tả kỹ thuật chương V 20 thanh
61 Thanh tyren D18, dài 8.4m Mô tả kỹ thuật chương V 4 thanh
62 Thanh tyren D18, dài 6.75m Mô tả kỹ thuật chương V 4 thanh
63 Thanh tyren D18, dài 7.2m Mô tả kỹ thuật chương V 4 thanh
64 Bulong M20x400 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
65 Bulong M27x115 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
66 Bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật chương V 240 cái
67 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật chương V 240 cái
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật chương V 2,2936 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật chương V 2,2936 tấn
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,3167 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,3167 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 178,42 m2
73 Bulong mạ kẽm M18x200 Mô tả kỹ thuật chương V 336 cái
74 Bulong mạ kẽm M24x300 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
75 Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 204,8375 m3
76 Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 14,6552 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 655,6186 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.008,2683 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 414,61 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 251,06 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 834,7695 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 655,6186 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.508,7078 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 3,9224 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3,9224 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,25m2, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 162,876 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,075m2, gạch ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 25,4256 m2
88 Biểu tượng logo thi đấu, tôn dày 1mm dựa trên hệ ô lưới tỷ lệ, sơn tĩnh điện màu trắng có chống gỉ, mặt sau có các mối liên kết hàn chờ sãn để liên kết vào hệ lam chớp (hệ khung thép hộp) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
89 Lưới thép chống nứt, lưới thép mắt <1cm, rộng 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 267,022 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600mm, màu ghi sáng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 609,4733 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600mm chống trơn, màu ghi sáng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 223,0829 m2
92 Sàn thi đấu vinyl màu sáng Mô tả kỹ thuật chương V 538,6352 m2
93 Lát đá mặt bệ các loại, lát đá bậu cửa, đá granite tự nhiên, màu đen, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,946 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 832,5562 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch ceramic 300x300mm, chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 62,1521 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,25m2, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 254,7468 m2
97 Lưới thép chống tách lớp Mô tả kỹ thuật chương V 32,2094 m2
98 Quét 2 lớp chống thấm Sika (DM 1.5kg/1m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật chương V 90,2221 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 62,1521 m2
100 Vách composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ Mô tả kỹ thuật chương V 45,366 m2
101 Ốp bàn lavabo, đá granite màu đen, dày 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,8484 m2
102 Hệ khung đỡ, thanh bám trong nhà vệ sinh cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
103 Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,0291 m3
104 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,2614 m2
105 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 76,5398 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,134 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 31,134 m2
108 Lan can cầu thang, lan can thép, tay vịn gỗ, Mô tả kỹ thuật chương V 22,23 md
109 Lan can hành lang, lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 43,016 m2
110 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật chương V 11,96 10m
111 Lợp mái tôn 3 lớp, 11 sóng, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V 11,0185 100m2
112 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa màu trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9624 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 18,3011 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 7,2244 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật chương V 23,4291 100m2
116 D01-(3000x2700)mm: Cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 26,4 m2
117 D02-(2400x2700)mm: Cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 10,56 m2
118 D04-(1200x2700)mm: Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 15,84 m2
119 D05-(900x2700)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 3,96 m2
120 DWC1-(900x2700)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 3,96 m2
121 DWC1-(900x2700)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 m2
122 DWC2-(900x2400)mm: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 8,64 m2
123 DCC-(1600x2150)mm: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa chống cháy khung thép, giới hạn chịu lửa EI70, có ô kính chống cháy, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 20,64 m2
124 S01-(600x2400)mm: Cửa sổ 1 cánh mở lật kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 24,96 m2
125 S02-(2680x600)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm. Mô tả kỹ thuật chương V 1,608 m2
126 S03-(5370x600)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m2
127 S04-(1860x600)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 1,116 m2
128 S05-(2350x600)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 4,374 m2
129 S06-(2040x600)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 1,224 m2
130 S07-(5180x600)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm. Mô tả kỹ thuật chương V 3,108 m2
131 S08-(5180x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2. Mô tả kỹ thuật chương V 19,3732 m2
132 S09-(5370x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 20,0838 m2
133 S10-(5210x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8714 m2
134 S11-(5970x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,582 m2
135 S12-(5180x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 19,3732 m2
136 S13-(5370x935)mm: Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm, dán lớp chống chói 100.000đ/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 20,0838 m2
137 SB-(1200x1700)mm: Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m2
138 SKT-(2870x600)mm: Cửa thông gió, khung nhôm màu nâu sẫm kết hợp vách lam nhôm thông gió. Mô tả kỹ thuật chương V 1,722 m2
139 VKB-(4960x1700)mm: Cửa sổ 4 cánh mở lật kết hợp vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
140 VKT-(3060+1700x1500)mm: Cửa nhôm 1 cảnh mở quay, kết hợp vách lam nhôm thông gió, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật chương V 2,55 m2
141 Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 42,794 m2
142 Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng sữa an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,16 m2
143 Vách kính cố định, khung nhôm màu nâu sẫm, kính trắng mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,295 m2
144 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 131,344 m2
145 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 145,3324 m2
146 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1,2166 tấn
147 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 71,168 m2
148 Lam nhôm chắn nắng màu ghi Mô tả kỹ thuật chương V 152,719 m2
149 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, kt: C1200xR800xS350mm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
150 Aptomat 3P-200A-36kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
151 Aptomat 3P-150A-25kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
152 Aptomat 3P-32A-18kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
153 Aptomat 3P-20A-18kA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
154 Aptomat 2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
155 Aptomat 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
156 Aptomat 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
157 Chống sét lan truyền hạ thế 70kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
158 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
159 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
160 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
161 Bộ biến dòng TI 150/5A Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
162 Đồng hồ Vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
163 Chuyển mạch Vôn kế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
164 Đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
165 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 1 t.bộ
166 Lắp đặt vỏ tủ điện tầng, sơn tĩnh điện, kt: C500xR300xS150mm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
167 Aptomat 3P-32A-18kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
168 Aptomat 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
169 Aptomat 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
170 Aptomat 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
171 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 1 t.bộ
172 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, kt: C1000xR800xS350mm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
173 Aptomat 3P-150A-25kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
174 Aptomat 3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
175 Aptomat 3P-32A-18kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
176 Aptomat 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
177 Aptomat 2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
178 Aptomat 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
179 Khởi động từ 3P-50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
180 Khởi động từ 3P-20A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
181 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
182 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
183 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
184 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 1 t.bộ
185 Đèn LED đôi chống ẩm 1.2m 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
186 Đèn LED đôi gắn trần bê tông 1.2m 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 43 bộ
187 Đèn LED đơn gắn tường 1.2m 220V-18W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
188 Đèn ốp trần tròn WC bóng LED 220V-18W Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
189 Đèn ốp trần vuông hành lang, cầu thang bóng LED 220V-25W Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
190 Bộ đèn LED highbay 220V-100W Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
191 Tyren treo bộ đèn highbay Mô tả kỹ thuật chương V 24 thanh
192 Quạt trần 220V-80W (bao gồm hộp số) Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
193 Quạt hút mùi gắn tường, KT: 250x250mm, 220V-26W Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
194 Quạt hút mùi gắn tường nối ống gió, KT: 250x250mm, 220V-26W Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
195 Cửa thoát gió thải + lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
196 Quạt thông gió gắn tường, KT: 500x500mm, 220V-250W Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
197 Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
198 Công tắc 2 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
199 Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
200 Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
201 Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
202 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 79 hộp
203 Cáp điện CXV 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
204 Cáp điện CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 36,4 m
205 Cáp điện CVV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 84 m
206 Cáp điện CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 32 m
207 Dây điện CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
208 Dây điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3.271,1 m
209 Dây điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.577,9 m
210 Dây nối đất CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 36,4 m
211 Dây nối đất CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 84 m
212 Dây nối đất CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 72 m
213 Dây nối đất CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.635,5 m
214 Ống luồn cáp D16 Mô tả kỹ thuật chương V 1.289 m
215 Ống luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.635,5 m
216 Ống luồn cáp D25 Mô tả kỹ thuật chương V 156 m
217 Ống luồn cáp D40 Mô tả kỹ thuật chương V 36,4 m
218 Máng cáp 150x100 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
219 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 295 hộp
220 Dây đồng nối đất D16 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
221 Cọc đồng tiếp địa D16 L=2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
222 Bộ ổ cắm 1 lỗ máy tính âm tường + 1 nhân máy tính RJ45-Cat5 (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
223 Bộ ổ cắm 1 lỗ tivi truyền hình âm tường (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
224 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
225 Cáp mạng UTP 4 đôi CAT 5E Mô tả kỹ thuật chương V 3,08 10 m
226 Cáp quang AMP T 4 core mutilmode Mô tả kỹ thuật chương V 3,08 10 m
227 Cáp truyền hình đồng trục 75 Ohm RG-6 series Mô tả kỹ thuật chương V 7,46 10 m
228 Ống gen luồn cáp PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 52,7 m
229 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
230 Dây nguồn camera CV 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 486 m
231 Cáp tín hiệu RG6 Mô tả kỹ thuật chương V 48,6 10 m
232 Ống luồn cáp mạng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 220,9 m
233 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 18 hộp
234 Cáp tín hiệu CV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 115,5 m
235 Ống luồn cáp mạng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 52,5 m
236 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
237 Lắp đặt bồn inox 2.5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
238 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
239 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
240 Lắp đặt móc treo giấy Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
241 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
242 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
243 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
244 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
245 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
246 Lắp đặt chậu rửa bát đôi, vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
247 Lắp đặt chậu rửa bát đơn, vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
248 Vòi lấy nước rửa sàn D20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
249 Bẫy tách mỡ: 600x400x350mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
250 Ống cấp nước lạnh PPR-D63-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
251 Ống cấp nước lạnh PPR-D50-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
252 Ống cấp nước lạnh PPR-D40-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
253 Ống cấp nước lạnh PPR-D32-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,52 100m
254 Ống cấp nước lạnh PPR-D25-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 100m
255 Ống cấp nước lạnh PPR-D20-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,55 100m
256 Van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
257 Van chặn PPR-D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
258 Van chặn PPR-D40 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
259 Van chặn PPR-D32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
260 Van chặn PPR-D25 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
261 Van chặn PPR-D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
262 Rắc co PPR-D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
263 Rắc co PPR-D40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
264 Rắc co PPR-D32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
265 Rắc co PPR-D25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
266 Rắc co PPR-D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
267 Kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật chương V 76 cái
268 Côn thu PPR-D63/50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
269 Côn thu PPR-D63/40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
270 Côn thu PPR-D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
271 Côn thu PPR-D40/25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
272 Côn thu PPR-D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
273 Côn thu PPR-D32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
274 Côn thu PPR-D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
275 Tê PPR-D50 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
276 Tê PPR-D63/40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
277 Tê PPR-D40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
278 Tê PPR-D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
279 Tê PPR-D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
280 Tê PPR-D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
281 Tê PPR-D32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
282 Tê PPR-D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
283 Tê PPR-D20 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
284 Cút PPR-D50 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
285 Cút PPR-D40 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
286 Cút PPR-D32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
287 Cút PPR-D25 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
288 Cút nối ren PPR-D20 Mô tả kỹ thuật chương V 46 cái
289 Ống u.PVC-D200-Class2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
290 Ống u.PVC-D110-Class2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
291 Ống u.PVC-D90-Class2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
292 Ống u.PVC-D48-Class2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
293 Ống u.PVC-D42-Class2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
294 Tê thông tắc u.PVC-D110, gồm nút bịt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
295 Tê thông tắc u.PVC-D90, gồm nút bịt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
296 Côn thu u.PVC-D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
297 Côn thu u.PVC-D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
298 Tê 90 độ u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
299 Tê 90 độ u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
300 Tê 90 độ u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
301 Tê 90 độ u.PVC-D42 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
302 Tê 45 độ u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
303 Tê 45 độ u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 38 cái
304 Cút 90 độ u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
305 Cút 90 độ u.PVC-D48 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
306 Cút 90 độ u.PVC-D42 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
307 Cút 135 độ u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật chương V 55 cái
308 Cút 135 độ u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
309 Cút 135 độ u.PVC-D48 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
310 Cút 135 độ u.PVC-D42 Mô tả kỹ thuật chương V 38 cái
311 Bạc chuyển bậc u.PVC-D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
312 Bạc chuyển bậc u.PVC-D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
313 Bạc chuyển bậc u.PVC-D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
314 Bạc chuyển bậc u.PVC-D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
315 Bạc chuyển bậc u.PVC-D90/42 Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
316 Bịt thông tắc u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
317 Bịt thông tắc u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
318 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8862 m3
319 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3492 m3
320 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0352 100m2
321 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0906 tấn
322 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0327 tấn
323 Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,6765 m3
324 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,724 m2
325 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 28,344 m2
326 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6056 m3
327 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0837 100m2
328 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0473 tấn
329 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 5 cấu kiện
330 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4899 m3
331 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3899 m3
332 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0137 100m2
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0296 tấn
334 Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2988 m3
335 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2033 m3
336 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật chương V 0,0115 100m2
337 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0324 tấn
338 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0339 tấn
339 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0339 tấn
340 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4 m2
341 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật chương V 4,58 m2
342 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật chương V 4,58 m2
343 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 m2
344 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 4,58 m2
345 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1089 m3
346 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0246 100m2
347 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0063 tấn
348 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
349 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8208 m3
350 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0288 100m2
351 Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5386 m3
352 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,113 tấn
353 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,113 tấn
354 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m2
355 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
356 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 0,1837 tấn
357 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 0,1837 tấn
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THỂ CHẤT
1 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
2 Đầu ghi hình 24 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
3 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
5 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
6 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
7 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Amply khuếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
9 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
10 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có công suất tăng âm <= 1000W Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
11 Tủ RACK 6U + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
12 1 ODF 4 core Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ ODF
13 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
14 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
15 Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
17 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
18 Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
19 Đầu ghi hình 24 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Màn hình LCD 42" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
23 Đầu phát nhạc nền DVD kèm tuner Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Amply khuếch đại kèm trộn 240W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Bàn gọi điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Tủ RACK 6U Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
27 1 ODF 4 core Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 1 Switch access 16 port 10/100/1000 MBPS+Patch Panel 16-CAT5E Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Bộ chia 1 đầu vào 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Bộ khuếch đại 1 đầu vào 2 đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
P NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0982 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0915 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3994 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1699 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,1064 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1174 tấn
8 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,805 m3
9 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5661 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1091 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6156 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1119 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8764 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0797 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0268 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1456 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,7642 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,636 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4422 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5975 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0845 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0151 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0318 tấn
26 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,1586 m3
27 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0584 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 88,714 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 91,4796 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,97 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 63,6 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,595 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 88,714 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 168,6446 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,18 m
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7073 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,0183 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 Mô tả kỹ thuật chương V 2,598 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7115 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,88 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,16 m2
42 Lát gạch lá nem chống nóng Mô tả kỹ thuật chương V 23,6808 m2
43 Quét 2 lớp Sika (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật chương V 40,704 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,027 m3
45 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0405 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m2
47 Cửa đi 1 cánh + cánh mở - cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,7 m2
48 Cửa sổ 2 cánh + cánh mở - cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,25 m2
49 Cửa sổ 2 cánh + cánh lùa - cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m2
50 Cửa sổ 1 cánh + cánh hắt - cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,71 m2
51 Vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đương - kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 13,06 m2
53 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8014 100m2
55 Bảng điện 6 modul Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
56 Aptomat 2P-32A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
57 Aptomat 2P-20A-30ma Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Aptomat 2P-20A-10Ka Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
59 Aptomat 1P-16A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
60 Aptomat 1P-10A-6Ka Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
61 Công tắc 1 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
62 Công tắc 3 phím âm tường 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
64 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 7 hộp
65 Đèn tuyp led treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
66 Bộ đèn cầu gắn cổng chính Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
67 Đèn ốp trần bóng LED Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
68 Dây điện lõi đồng 2CV(1*1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
69 Dây điện lõi đồng 2CV(1*2.5)+E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
70 Modul 1 RJ45 +1 RJ11 âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
71 Cáp mạng CAT6E Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
72 Cáp tín hiệu điện thoại CU/PVC-2*2*0.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
73 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 14 hộp
74 Ống luồn cáp D16 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
75 Ống luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
78 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
80 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
81 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
82 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
83 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
84 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
85 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
86 Van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
87 Van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
88 Van chặn PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
89 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
90 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
91 Kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
92 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
93 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
94 Cút nhựa PPR nối ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
95 Cút nhựa PPR nối ren D20 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
96 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
97 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
98 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
99 Tê 90 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
100 Tê 90 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
101 Tê 45 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
102 Tê 45 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
103 Cút 90 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
104 Cút 90 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
105 Cút 135 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
106 Cút 135 độ u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
107 Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
108 Bạc chuyển bậc u.PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0981 100m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0642 m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,025 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,109 100m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,796 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4318 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0652 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0756 tấn
117 Giằng L70x70x5 Mô tả kỹ thuật chương V 11,3 kg
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4721 m3
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0247 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0324 tấn
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 4 cấu kiện
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
123 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,3161 m3
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 18,125 m2
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,26 m2
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,255 m2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m2
128 Phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
129 Ống nhựa u.PVC-Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
130 Cút 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
131 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
Q NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0757 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,8416 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,079 m3
4 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5687 m3
5 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,666 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,913 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,083 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0912 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0841 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5518 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1003 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0132 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6564 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0596 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0196 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1158 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9528 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3805 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2511 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,033 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0063 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0005 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0026 tấn
26 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 54,3985 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 499,5358 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 494,5318 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,96 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 38,05 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,025 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 499,5358 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 557,5668 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,3291 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,2504 m2
36 Quét 2 lớp Sika (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật chương V 24,4175 m2
37 Lát gạch lá nem chống nóng Mô tả kỹ thuật chương V 19,6875 m2
38 Cửa đi khung thép hộp 30x60x2mm bịt tôn dày 1,2mm sơn màu ghi Mô tả kỹ thuật chương V 2,354 m2
39 Cửa sổ lam chớp bằng lá tôn dập Mô tả kỹ thuật chương V 1,54 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5588 100m2
41 Vỏ tủ KT: C600xR450xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
42 át tô mát 3 pha 3 cực 3P - 100A, Icu=25kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 át tô mát 3 pha 3 cực 3P - 63A, Icu=25kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
44 át tô mát 3 pha 3 cực 3P 16A, Icu=18kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
45 át tô mát 1 pha 1 cực 1P 16A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
46 át tô mát 1 pha 1 cực 1P 10A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Khởi động từ 3 pha 63A, coil 220VAC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
48 Khởi động từ 3 pha 16A, coil 220VAC Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
49 Biến dòng điện hạ thế 100/5A Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
50 Đồng hồ đo Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
51 Đồng hồ đo Vôn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
52 Chuyển mạch Vôn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
53 Cầu chì kiểu 250V/2A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
54 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
55 Bộ điều khiển kiểm tra mức nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
56 Bộ tiếp điểm mức nước Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
57 Rơle nhiệt 28-40A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Rơle trung gian Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
59 Rơle thời gian Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
60 Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V (công suất 300VA) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Nút nhấn thường mở Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
62 Nút nhấn thường đóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
63 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 Khởi động từ 3 pha 25A, coil 220VAC Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
65 Cầu chì kiểu 250V/2A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
66 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
67 Bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
68 Bộ tiếp điểm mức nước Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
69 Rơle nhiệt 12-18A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
70 Rơle trung gian Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
71 Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V (công suất 300VA) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Nút nhấn thường mở Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
73 Nút nhấn thường đóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
74 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
75 Đèn tuyp led đơn treo tường 1,2m 1x20w Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
76 Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300 220V-31W Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
77 Công tắc 2 phím lắp nổi 250V-10A (mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
78 Ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp nổi 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
79 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
80 Cáp điện CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
81 Cáp điện CXV 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
82 Cáp điện CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
83 Dây điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
84 Dây điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
85 Dây nối đất CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
86 Dây nối đất CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
87 Ống luồn cáp D16 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
88 Ống luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
89 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
90 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m
91 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bộ
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0566 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,127 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,069 m3
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0525 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,167 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1109 tấn
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1144 m3
99 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0161 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0054 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 tấn
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,845 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0168 100m2
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0569 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 3 cấu kiện
106 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1208 m3
107 Xây gạch BT, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2588 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 58,2632 m2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 39,58 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 58,2632 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,7596 m2
112 Tấm inox 304 500x1600x3mm Mô tả kỹ thuật chương V 152,256 kg
113 Ống kim lọc Mô tả kỹ thuật chương V 35 cái
114 Cát thạch anh Mô tả kỹ thuật chương V 1,3219 m3
115 Cát vàng Mô tả kỹ thuật chương V 1,9829 m3
116 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật chương V 1,6524 m3
117 Sỏi Mô tả kỹ thuật chương V 1,9829 m3
118 Vải lọc PP Mô tả kỹ thuật chương V 19,8288 m2
119 Ống uPVC class 3 D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
120 Ống uPVC class 3 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
121 Ống uPVC class 3 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
122 Ống uPVC class 3 D48 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
123 Ống PPR-PN10 châm lỗ D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
124 Ống PPR-PN10 D50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
125 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
126 Cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
127 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
128 Tê PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
129 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
130 Van 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
131 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
132 Rọ hút bơm D48 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
133 Van phao D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
R SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,8464 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 49,503 100m3
S SÂN TRƯỜNG, GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 11,271 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 5,6355 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 37,57 100m2
4 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 826,54 m3
5 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật chương V 103,5 10m
6 Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng matit Mô tả kỹ thuật chương V 1.035 m
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 12 100m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 400 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4.000 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 3,15 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 105 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,525 100m3
13 Trải lớp cỏ nhân tạo phủ cát và cao su dày 2cm Mô tả kỹ thuật chương V 1.050 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 9,971 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,4158 100m2
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm giả đá Mô tả kỹ thuật chương V 111,5 m
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm giả đá Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm đan rãnh 30x50x6cm BTXM M300 giả đá Mô tả kỹ thuật chương V 39,45 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 5,45 m3
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100 cm Mô tả kỹ thuật chương V 218 m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 m3
22 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x130 cm giả đá Mô tả kỹ thuật chương V 39 m
23 Tấm composite bảo vệ gốc cây KT 120x120 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 6,871 m3
25 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 23,6192 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 11,3372 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,0951 100m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 114,8752 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 144,936 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 21,7 m3
31 Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa đá sáng màu 150x200x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 868 m
T CÂY XANH
1 Cắt sửa cây xà cừ, đường kính cây 15-40 cm Mô tả kỹ thuật chương V 30 1 cây
2 Cắt sửa cây xà cừ, đường kính cây 71-80 cm Mô tả kỹ thuật chương V 7 1 cây
3 Cắt sửa cây xà cừ, đường kính cây 91-100 cm Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cây
4 Giải tỏa cành cây gẫy, đường kính cây 15-40 cm Mô tả kỹ thuật chương V 30 1 cây
5 Giải tỏa cành cây gẫy, đường kính cây 71-80 cm Mô tả kỹ thuật chương V 7 1 cây
6 Giải tỏa cành cây gẫy, đường kính cây 91-100 cm Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cây
7 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cây/tháng
8 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cây/tháng
9 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm Mô tả kỹ thuật chương V 168 1 cây
10 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Mô tả kỹ thuật chương V 168 1 cây
11 Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm Mô tả kỹ thuật chương V 168 1 hố
12 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm Mô tả kỹ thuật chương V 168 1 cây
13 Cung cấp và Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 16,5284 100m3
14 Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cây
15 Mua cây Long Não, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cây
16 Mua cây nhội, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cây
17 Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cây
18 Mua cây Ban, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm tính Mô tả kỹ thuật chương V 4 cây
19 Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cây
20 Mua cây Sao đen, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm Mô tả kỹ thuật chương V 34 cây
21 Mua cây phượng, cao 3-5m, đường kính thân cây 15-25cm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cây
22 Mua cây Bằng Lăng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cây
23 Mua cây Giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Mô tả kỹ thuật chương V 33 cây
24 Mua cây sang, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm Mô tả kỹ thuật chương V 19 cây
25 Trồng cây lá màu Mô tả kỹ thuật chương V 419 m2
26 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật chương V 3.568 m2
27 Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m Mô tả kỹ thuật chương V 923 md
28 Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm Mô tả kỹ thuật chương V 2.352 md
29 Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới Mô tả kỹ thuật chương V 16,8 10cây/tháng
30 Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng Mô tả kỹ thuật chương V 38,729 100 cây
U CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,852 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,26 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 20,3172 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0578 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 29,8228 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 14,4754 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,909 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3963 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0752 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,3719 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,7471 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5773 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5808 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1056 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0268 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0472 tấn
17 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 248,5652 m3
18 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 47,9321 m3
19 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,0915 m3
20 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 119,9812 m3
21 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,2027 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.624,5771 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.624,5771 m2
24 Cửa cổng thép sơn xanh sẫm khung thép hộp 60x60x2mm, nan thép hộp 30x30x2mm, pano tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,02 m2
25 Cửa cổng thép sơn xanh sẫm khung thép hộp 60x60x2mm, nan thép hộp 30x30x2mm, pano tôn dày 1.2mm, ray dẫn hướng chạy bằng con lăn Mô tả kỹ thuật chương V 25,4 m2
26 Bộ mô tơ điều khiển Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
27 Khung chữ biển tên VNARIALH bằng inox màu đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bộ
V ĐIỆN ĐỘNG LỰC NGOÀI NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cáp điện hạ thế CXDV 4x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
3 Cáp điện hạ thế CXDV 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 172,7 m
4 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 1,727 100m
5 Cáp điện hạ thế CXDV 4x50 Mô tả kỹ thuật chương V 349,8 m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 3,498 100m
7 Cáp điện hạ thế CXDV 4x35 Mô tả kỹ thuật chương V 37,4 m
8 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,374 100m
9 Cáp điện hạ thế CXDV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 35,2 m
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,352 100m
11 Cáp điện hạ thế CXDV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 103,4 m
12 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 1,034 100m
13 Cáp điện hạ thế CXDV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40,7 m
14 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,407 100m
15 Cáp điện hạ thế CXV/FR 2x4+E4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
16 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
17 Ống nhựa HDPE D100/85 Mô tả kỹ thuật chương V 5,225 100m
18 Ống nhựa HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật chương V 1,452 100m
19 Ống nhựa HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,706 100m
20 Bulông êcu inox M10 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
21 Cáp đồng bện 50mm2 thoát sét Mô tả kỹ thuật chương V 65 m
22 Bộ ghép nối Inox 3.0m x D42 x 3mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Chân trụ đỡ cho thiết bị Pulsar 18 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Đai neo cố định cáp vào cột Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
26 Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
28 Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
29 Băng đồng tiếp đất 30x3mm Mô tả kỹ thuật chương V 27 m
30 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
31 Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật chương V 3 bao
32 Nhân công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
W ĐIỆN ĐỘNG LỰC NGOÀI NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,1748 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 35,2756 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5276 100m3
4 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 411 m2
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 4,11 100m2
6 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 10.836 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 10,836 1000v
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 149 cái
9 Hố ga luồn cáp Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Cột đèn liền cần cao 8mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
3 Khung móng cột M24 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Cần đèn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 19 cần đèn
5 Bộ đèn cao áp + bóng LED 125W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
6 Cột đèn trang trí cao 4m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cột
7 Bộ chùm đèn cầu + bóng LED 4x20W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
8 Khung móng cột M16 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
9 Cột thép đa giác cao 14m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
10 Lọng bán nguyệt lắp đèn pha Mô tả kỹ thuật chương V 4 cần đèn
11 Đèn pha chiếu sáng bản rông + bóng SODIUM 250W Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
12 Khung móng tủ chiều sáng M16 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Cọc tiếp địa dài 2.5m L63x63x6 Mô tả kỹ thuật chương V 34 cọc
14 Ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,105 100m
15 Ống nhựa HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 18 bảng
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 18 cửa
18 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật chương V 36 đầu cáp
19 Cáp từ tủ chiếu sáng đến đèn đi ngầm CXV/DSTA(4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,478 100m
20 Cáp từ tủ chiếu sáng đến đèn đi nổi CXV(4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12,331 100m
21 Luồn dây lên đèn CXV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,42 100m
22 Dây đồng trần nối liên hoàn M6 Mô tả kỹ thuật chương V 554,4 m
23 Ống nhựa HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 5,544 100m
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,272 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,0222 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3022 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,783 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 19,7779 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,6958 100m2
Y NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,3749 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,1658 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4166 100m3
4 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D63 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
5 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 100m
6 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 100m
7 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
8 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
9 Tê nhựa HDPE nối ren D63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Tê nhựa HDPE nối ren D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Tê nhựa HDPE nối ren D50/25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
12 Cút nhựa HDPE nối ren D63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
13 Cút nhựa HDPE nối ren D50 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
14 Cút nhựa HDPE nối ren D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Cút nhựa HDPE nối ren D20 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
16 Côn thu D50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
18 Ống lồng thép D50x2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100m
19 Van chặn D63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
20 Van chặn D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
21 Van chặn D40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
22 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
23 Van chặn D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
25 Crepin D63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
26 Racco D63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
27 Racco D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
28 Racco D40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
29 Racco D25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
30 Racco D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
31 Côn cân D50/32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
32 Côn lệch D63/40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp P=0-16kg/cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bộ
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,0495 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0405 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,658 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0945 100m2
39 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6368 m3
40 Nắp tôn 400x400 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,2921 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,246 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3246 100m3
44 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D63 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
45 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6 100m
46 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 100m
47 Đường ống cấp nước HDPE PN10 D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 100m
48 Tê nhựa HDPE nối ren D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
49 Tê nhựa HDPE nối ren D50/25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Tê nhựa HDPE nối ren D50/20 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
51 Tê nhựa HDPE nối ren D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
52 Tê nhựa HDPE nối ren D20 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
53 Cút nhựa HDPE nối ren D63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
54 Cút nhựa HDPE nối ren D50 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
55 Cút nhựa HDPE nối ren D20 Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
56 Côn thu D50/25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
57 Côn thu D50/20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
59 Vòi phun tự động Q=242L/H Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
60 Vòi tưới thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,032 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m2
63 Van chặn D63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 Van chặn D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Van chặn D20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
66 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
67 Crepin D63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
68 Racco D63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
69 Racco D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
70 Racco D20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
71 Côn cân D50/32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Côn lệch D63/40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
73 Lắp đặt đồng hồ đo áp P=0-16kg/cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,8436 100m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 17,8289 m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,6564 m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0485 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,0367 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2234 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1968 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2762 tấn
82 Thép hình L70x70x5 Mô tả kỹ thuật chương V 232,44 kg
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7776 m3
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0518 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0708 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 12 cấu kiện
87 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,2417 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,816 m2
89 Ống thoát nước thải D200-class 3 Mô tả kỹ thuật chương V 2,53 100m
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,3319 100m3
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 35,6689 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,4933 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,7035 100m3
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 đoạn ống
95 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 1 cái
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 86,22 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 131,0447 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 7,3415 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,6113 tấn
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 42,6358 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 3,3503 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 6,9611 tấn
103 Ga thăm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 1.628 cấu kiện
105 Thép góc L65x65x5 Mô tả kỹ thuật chương V 190,476 kg
106 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 95,5209 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 551,8504 m2
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 258,172 m2
109 Kim thu sét tia tiên đạo E.S.E Nimbus 30 Hãng Cirprotec bán kính bảo vệ cấp 4: 97m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
110 Bơm chìm Q=10m3, H=60m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
111 Bơm cấp nước sinh hoạt Q=10m3, H=30m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
112 Bơm tưới cây Q=6,5m3, H=30m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
Z ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cáp quang 4Fo Mô tả kỹ thuật chương V 152,2 10 m
2 Cáp quang 12Fo Mô tả kỹ thuật chương V 5 10 m
3 Cáp mạng CAT 6E Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 10 m
4 Dây cấp nguồn CVV 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.522 m
5 Ống luồn cáp D32 đi nổi Mô tả kỹ thuật chương V 1.522 m
6 Bấm đầu RJ 45 cat6 Mô tả kỹ thuật chương V 11 1 đầu
7 Phụ kiện (Dây nhảy, cáp nối, kẹp ống,...) Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bộ
8 Dây tín hiệu âm thanh CV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 410 m
9 Ống luồn cáp D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật chương V 410 m
10 Phụ kiện (Dây nhảy, cáp nối, kẹp ống,...) Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bộ
AA ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ RACK 19'' 10U Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
2 Tủ phân phối quang trung gian Mô tả kỹ thuật chương V 11 tủ
3 Tủ phối quang treo ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 11 tủ
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ ODF
5 Patch Panel 24 port Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 Patch panel
6 Switch 24 port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
7 Bộ chia hình và ghi hình kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
8 Bộ lưu điện UPS 2000W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Camera IP hồng ngoại loại cố định thân dài (Box) Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
10 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
11 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
12 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
13 Bộ điều khiển và phân phối âm thanh ( 8 vùng loa) Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
14 Bộ khuếch đại công suất (Amply) 4x250W/100V Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
15 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
16 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
17 Tủ Rack 19'' 10U Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
18 Tủ phân phối quang trung gian 4fo trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
19 Tủ phối quang treo 4fo ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
20 Hộp phối quang ODF 12fo ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Patch Panel 24 port Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Switch 24 port Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Bộ chia hình và ghi hình kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Bộ lưu điện UPS 2000W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Camera IP hồng ngoại loại cố định thân dài (Box) Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
26 Màn hình LCD 42" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Bộ đổi nguồn 220V/24VAC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Bộ đổi nguồn 220VAC/12VDC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Bộ chuyển đổi quang điện Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
30 Bộ điều khiển và phân phối âm thanh ( 8 vùng loa) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
31 Bộ khuếch đại công suất (Amply) 4x250W/100V Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
32 Bộ đổi nguồn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
33 Loa gắn tường công suất 6W Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
AB PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 594,69 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 935,7574 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 8,8837 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật chương V 534,3536 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 700,0937 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 619,7716 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 90,504 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 33,042 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 109,3715 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật chương V 16,6072 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 16,6072 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 16,6072 100m3
AC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4kV
1 Cung cấp xà đỡ trung gian 1pha, trên cột LT đơn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cung cấp xà đỡ trung gian 2pha, trên cột LT đơn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Cung cấp xà đỡ trung gian 3pha, trên cột LT đơn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Cung cấp xà đỡ cầu dao phụ tải, ĐC, CSV 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cung cấp ghế thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Cung cấp thang treo Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Cung cấp colie ôm cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Cung cấp dây tiếp địa f12 ( cột điểm đấu ) Mô tả kỹ thuật chương V 9,11 kg
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0911 100kg
17 Cung cấp dây cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m
18 Lắp đặt dây cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0015 1 km dây
19 Cung cấp dây cáp 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 ( cột điểm đấu) Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
20 Lắp đặt dây cáp 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 ( cột điểm đấu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,018 1km/1 dây
21 Cung cấp sứ đứng 24kV ( cả ty sứ ) Mô tả kỹ thuật chương V 10 quả
22 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 10 sứ
23 Cung cấp dây đông M50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
24 Lắp đặt dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,006 1 km dây
25 Cung cấp đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
27 Cung cấp đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 đầu cốt
29 Cung cấp ghíp nhôm 3BL-240 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
30 Lắp ghip AC 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
31 Cung cấp biển cấm trèo , tên lộ Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
32 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 9,828 m3
34 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 3,7674 m3
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 3,7674 m3
36 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 23,4 m
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,0585 100m2
38 Cung cấp ống nhựa chịu lực HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật chương V 27 m
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100m
40 Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 45,3 m
41 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,453 100m
42 Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
43 Cung cấp đầu cáp TPLUG24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
44 Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
45 Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu cáp
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,59 m3
50 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,04 m2
51 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,26 m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0068 tấn
53 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,38 m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,9295 m3
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0538 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0851 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,033 tấn
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0981 100m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2093 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,317 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 1,4032 m3
62 Cung cấp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
64 Lắp đặt hộp chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
65 Lắp hộp chụp cao thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
66 Lắp hộp chụp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
67 Cung cấp biển báo + Tên trạm Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
68 Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
69 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
70 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 28 m
71 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
72 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
73 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
74 Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
76 Cung cấp đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 đầu cốt
78 Cung cấp đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
79 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 10 đầu cốt
80 Cung cấp biển báo Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
81 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
83 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
84 Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
85 Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
86 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 10 m
87 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
88 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cọc
89 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
90 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
91 Lắp đặt chống sét van 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 3 pha
92 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
93 Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
94 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 hệ thống
95 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
96 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
97 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
98 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
99 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
100 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
101 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
102 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
103 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
104 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v Mô tả kỹ thuật chương V 1 tụ
105 Thí nghiệm tủ trung thế RMU24kV 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
106 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
107 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v Mô tả kỹ thuật chương V 1 tụ
108 Thí nghiệm cáp lực 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 sợi
109 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 5 sợi
110 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
111 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
112 Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
113 Đầu sứ Plug-in MBA 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
114 Chống sét van 24kV - 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
115 Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A ( phần vật tư thiết bị trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 TB
116 Tụ bù 40kVAR (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
117 Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s ( 2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
118 Ống trì 16A Mô tả kỹ thuật chương V 3 ống
119 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20ka/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
AD PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 16 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=90m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=90m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
5 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
6 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật chương V 139 bộ
7 Lắp đặt đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
8 Lắp đặt đế đầu báo thường Mô tả kỹ thuật chương V 150 bộ
9 Lắp đặt đầu báo cháy Beam Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
12 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
13 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
14 Acquy khô 12V-7Ah Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.800 m
16 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
17 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật chương V 2.600 m
18 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,3 100m
20 Lắp đặt hộp chia ngả ba D20 Mô tả kỹ thuật chương V 500 cái
21 Lắp đặt đèn thoát nạn Mô tả kỹ thuật chương V 37 bộ
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 49 bộ
23 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 hộp
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 20,295 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,8266 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0295 100m3
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,22 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,92 100m
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 172 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
38 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
40 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
41 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
42 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 28 cặp bích
43 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
44 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
45 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
47 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
48 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
50 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
51 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
53 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
54 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 hộp
55 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật chương V 36 cuộn
56 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
57 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
58 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cuộn
59 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
60 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
61 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
62 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật chương V 135 Bình
63 lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 3 cửa, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
65 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
66 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
67 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
68 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
69 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
70 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
71 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
72 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 264,3252 m2
75 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,46 100m
76 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,92 100m
77 Hộp đựng phương tiện phá dỡ, bảo hộ kích thước 600x600x180mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
78 Xà beng phá dỡ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
79 Thang dây cứu người Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
80 Cuộn dây cứu người Mô tả kỹ thuật chương V 1 cuộn
81 Búa phá dỡ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
82 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 7,104 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,104 m3
AE CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
1 Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm kết hợp súng bật nẩy cho một cấu kiện BTCT Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 chỉ tiêu
2 Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 chỉ tiêu
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->