Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:34:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,257,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,500,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.202,91 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II, vận chuyển đổ thải, tận dụng (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,73 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, lề đường, taluy độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.709,15 | m3 |
| 5 | Đắp khuôn đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0188 | 100m3 |
| 6 | Mua VL đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.504,7586 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,211 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,09 | m3 |
| 9 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9152 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8839 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,69 | m3 |
| B | Cống ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, xúc phế thải, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2258 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hai bên thành cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3139 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0813 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6906 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đầu cống đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,77 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,48 | m2 |
| C | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3458 | m2 |
| 7 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi