Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà ở doanh trại thuộc Công an huyện Thường Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà ở doanh trại thuộc Công an huyện Thường Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND huyện Thường Xuân hỗ trợ 1 tỷ, Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020 của Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:23:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,906,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà ở doanh trại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,8858 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,225 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,2471 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,7539 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6452 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,8792 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,7959 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3451 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5981 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,7214 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0827 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3064 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3064 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,4078 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,384 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,384 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,9658 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9029 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8851 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,8154 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1348 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2652 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,92 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,708 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,7156 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3857 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0854 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2351 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 113,48 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 271,56 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 385,04 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,7195 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,1621 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,0318 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 193,0236 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 450,3036 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 48,2328 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 193,0236 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 498,5364 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,31 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,6728 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9772 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1454 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0062 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,003 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,9868 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,36 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 39,732 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,9868 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2028 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2028 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 153,2256 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4441 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,02 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 237,3518 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,1594 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,232 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,16 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1514 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,8908 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,8908 | m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7015 | m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0631 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2756 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,9892 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,129 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,129 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,288 | m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kinlong, hệ 55 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,712 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kinlong, hệ 55 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,0104 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuồng 15x15 phu sơn chống rỉ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,74 | m2 |
| 80 | Hộp đèn tán quang 1,2m 1 bóng tuýp LEAD 1x36W-220V | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 81 | Đèn lốp trần bóng Compac -15W-220V | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện tôn 1,5mm chứa 4-6 MODUN | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Tủ điện tôn 1,5mm chứa 8-10 MODUN | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Dây điện đôi lõi đồng CU/PVC (2x1,5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 270 | m |
| 91 | Dây điện đôi lõi đồng CU/PVC (2x2,5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 98 | m |
| 92 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6+1x4)mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 140 | m |
| 93 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x16+1x10)mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 94 | Dây diện đơn lõi đồng CU/PVC (1x2,5) vỏ xanh vàng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 98 | m |
| 95 | Ống nhựa D16 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 300 | m |
| 96 | Ống nhựa D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 140 | m |
| 97 | Ống nhựa D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 39 | m |
| 100 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cọc |
| 101 | Dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | m |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1753 | 100m3 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9483 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,864 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,964 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,037 | tấn |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,9631 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,72 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,792 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,9398 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7275 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0375 | tấn |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0649 | 100m3 |
| 117 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Dây diện, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ht |
| 119 | Hộp đựng giấy VIGLACERA VGPK02-3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Vòi xịt toilet inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Vòi xả lạnh inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Bàn đá 60x80 (gồm giá đở) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ht |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo + xi phông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 131 | Phao điện D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Ống nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,06 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m |
| 137 | Rắc co D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Rắc co D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Mằng sông D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Mằng sông D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 141 | Mằng sông D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Cút PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 144 | Cút PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Cút PPR 1 đầu ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 146 | Tên 32x32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Tên 25x25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Tên 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Tên 25x20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Ống PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 151 | Ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,69 | 100m |
| 152 | Ống PVC D48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,06 | 100m |
| 153 | Cút 45 PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Cút 45 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Cút 45 PVC D48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Cút 90 PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Cút 90 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 158 | Cút 90 PVC D48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Tê 45 PVC 90x90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Tê 45 PVC 90x48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Ống kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Ống kiểm tra D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6589 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8194 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,4518 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3714 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2915 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1484 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,519 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1421 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1043 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1043 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9506 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,096 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,096 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1572 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6177 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2048 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0585 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2511 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,1393 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3181 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3851 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1964 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,48 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,81 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,5471 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,297 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 65,0764 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,5155 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,5155 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 65,0764 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,28 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,556 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 79,5333 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,1605 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,32 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kinlong | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,631 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kinlong | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,3244 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuồng 15x15 phu sơn chống rỉ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,702 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4379 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2615 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2384 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,4193 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,4193 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,451 | m2 |
| 55 | Đèn lốp trần bóng Compac -15w-220v | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Tủ điện 300x400 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | APtomat 1 cực 30A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 60 | APtomat 1 cực 15A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Dây CU/PVC -(2x4)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 62 | Dây CU/PVC -(2x2,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | m |
| 63 | Dây CU/PVC -(2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 64 | Ống gen ruột gà D16 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2027 | 100m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2527 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,999 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,111 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 71 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,3965 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,8464 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,992 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,9148 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8745 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0819 | 100m3 |
| 80 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ht |
| 81 | Dây diện, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Hộp đựng giấy VIGLACERA VGPK02-3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Vòi xịt toilet inox | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Vòi xả lạnh inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ht |
| 85 | Bàn đá (gồm giá đở) vệ sinh nam | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ht |
| 86 | Bàn đá (gồm giá đở) 80x60 vệ sinh nữ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ht |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo + xi phông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 95 | Van phao PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Ống nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,15 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,68 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,39 | 100m |
| 100 | Rắc co D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Rắc co D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Mằng sông D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 103 | Mằng sông D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Mằng sông D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 105 | Cút D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Cút D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Cút D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 108 | Cút 1 đầu ren D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 109 | Tê 32x32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Tê 25x25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Tê 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 112 | Tê 25x20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Ống PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,25 | 100m |
| 114 | Ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 115 | Ống PVC D48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 116 | Cút 45 PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Cút 45 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 118 | Cút 45 PVC D48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 119 | Cút 90 PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Cút 90 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Cút 90 PVC D48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Tê 45 PVC 90x90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Tê 45 PVC 90x48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Ống kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Ống kiểm tra D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ nhà để máy phát điện, nhà ở CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 152,4445 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7329 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 131,5314 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 76,0002 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,3658 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,84 | m2 |
| 7 | Đào san bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4116 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7329 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7329 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0909 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0909 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,1895 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,4222 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5281 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0895 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0895 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Tôn nền, đường bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,09 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3063 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp tại chân công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3063 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3063 | 100m3 |
| 6 | Lót ni lông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 772 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 115,8 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn (7cm) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 146 | m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,187 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,58 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi