Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà ở doanh trại thuộc Công an huyện Thường Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687692-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà ở doanh trại thuộc Công an huyện Thường Xuân
Số hiệu KHLCNT 20200577879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn UBND huyện Thường Xuân hỗ trợ 1 tỷ, Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020 của Công an tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 17:23:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,906,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà ở doanh trại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,27 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,8858 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,225 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,2471 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,7539 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6452 100m2
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 38,8792 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,7959 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3451 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5981 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,7214 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0827 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3064 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3064 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20,4078 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,384 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,384 m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,9658 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9029 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1124 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8851 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,8154 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,1348 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2652 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,92 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,708 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,7156 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3857 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0854 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2351 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2117 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 113,48 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 271,56 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 385,04 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 35,7195 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17,1621 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,0318 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 193,0236 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 450,3036 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 48,2328 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 193,0236 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 498,5364 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,31 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,6728 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9772 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1454 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0661 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0576 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0062 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,003 tấn
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 35,9868 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 75,36 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 39,732 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 35,9868 m2
55 Gia công xà gồ thép C80x50x20x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2028 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2028 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 153,2256 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4441 100m2
59 Tôn úp nóc Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,02 m
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 237,3518 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,1594 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17,232 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,16 m3
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1514 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0189 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0199 tấn
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25,8908 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25,8908 m2
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7015 m3
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0631 100m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2756 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,9892 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 33,129 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 33,129 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18,288 m2
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0234 100m3
77 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kinlong, hệ 55 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21,712 m2
78 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kinlong, hệ 55 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 38,0104 m2
79 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuồng 15x15 phu sơn chống rỉ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 37,74 m2
80 Hộp đèn tán quang 1,2m 1 bóng tuýp LEAD 1x36W-220V Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 bộ
81 Đèn lốp trần bóng Compac -15W-220V Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 cái
83 Lắp đặt ô cắm đơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 26 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
88 Tủ điện tôn 1,5mm chứa 4-6 MODUN Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
89 Tủ điện tôn 1,5mm chứa 8-10 MODUN Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
90 Dây điện đôi lõi đồng CU/PVC (2x1,5) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 270 m
91 Dây điện đôi lõi đồng CU/PVC (2x2,5) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 98 m
92 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6+1x4)mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 140 m
93 Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x16+1x10)mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
94 Dây diện đơn lõi đồng CU/PVC (1x2,5) vỏ xanh vàng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 98 m
95 Ống nhựa D16 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 300 m
96 Ống nhựa D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 140 m
97 Ống nhựa D40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
98 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9 cái
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 39 m
100 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cọc
101 Dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22 m
102 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1753 100m3
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% thủ công) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,9483 m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,864 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,964 m3
106 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0338 100m2
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,037 tấn
108 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,9631 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20,72 m2
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,792 m2
111 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,9398 m2
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7275 m3
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0308 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0375 tấn
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0649 100m3
117 Máy bơm nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
118 Dây diện, ổ cắm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 ht
119 Hộp đựng giấy VIGLACERA VGPK02-3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
120 Vòi xịt toilet inox 304 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
121 Vòi xả lạnh inox 304 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
122 Bàn đá 60x80 (gồm giá đở) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 ht
123 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo + xi phông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
126 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
127 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
128 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
129 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bể
131 Phao điện D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
132 Lắp đặt van 2 chiều D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
133 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
134 Ống nhựa PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,06 100m
135 Ống nhựa PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,07 100m
137 Rắc co D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
138 Rắc co D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
139 Mằng sông D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
140 Mằng sông D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10 cái
141 Mằng sông D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
142 Cút PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
143 Cút PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
144 Cút PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
145 Cút PPR 1 đầu ren D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7 cái
146 Tên 32x32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
147 Tên 25x25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
148 Tên 20x20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
149 Tên 25x20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
150 Ống PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3 100m
151 Ống PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,69 100m
152 Ống PVC D48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,06 100m
153 Cút 45 PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
154 Cút 45 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
155 Cút 45 PVC D48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
156 Cút 90 PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
157 Cút 90 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
158 Cút 90 PVC D48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
159 Tê 45 PVC 90x90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
160 Tê 45 PVC 90x48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
161 Ống kiểm tra D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
162 Ống kiểm tra D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh chung
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2265 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,6589 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8576 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,8194 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,6056 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1312 100m2
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,4518 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3714 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2915 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1484 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,519 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1421 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1043 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1043 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,9506 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,096 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,096 m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0454 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1901 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0229 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1572 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,6177 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2048 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0585 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2511 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,1393 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3181 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3851 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1964 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0314 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0148 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20,48 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,81 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,5471 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,297 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 65,0764 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 32,5155 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 32,5155 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 65,0764 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,28 m
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,556 m3
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 79,5333 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30,1605 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,32 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kinlong Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,631 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kinlong Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,3244 m2
47 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuồng 15x15 phu sơn chống rỉ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,702 m2
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,4379 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2615 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2384 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0048 100m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,4193 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,4193 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,451 m2
55 Đèn lốp trần bóng Compac -15w-220v Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10 bộ
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
58 Tủ điện 300x400 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
59 APtomat 1 cực 30A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
60 APtomat 1 cực 15A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
61 Dây CU/PVC -(2x4)mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
62 Dây CU/PVC -(2x2,5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15 m
63 Dây CU/PVC -(2x1,5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 70 m
64 Ống gen ruột gà D16 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 100 m
65 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2027 100m3
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,2527 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,999 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,111 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,035 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0481 tấn
71 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,3965 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,8464 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 26,992 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,9148 m2
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8745 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,037 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0609 tấn
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0819 100m3
80 Máy bơm nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 ht
81 Dây diện, ổ cắm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
82 Hộp đựng giấy VIGLACERA VGPK02-3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
83 Vòi xịt toilet inox Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
84 Vòi xả lạnh inox 304 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 ht
85 Bàn đá (gồm giá đở) vệ sinh nam Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 ht
86 Bàn đá (gồm giá đở) 80x60 vệ sinh nữ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 ht
87 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo + xi phông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 bộ
90 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
91 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 bộ
92 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
93 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9 cái
94 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bể
95 Van phao PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
97 Ống nhựa PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,15 100m
98 Ống nhựa PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,68 100m
99 Ống nhựa PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,39 100m
100 Rắc co D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
101 Rắc co D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
102 Mằng sông D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
103 Mằng sông D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
104 Mằng sông D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 cái
105 Cút D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
106 Cút D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
107 Cút D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 cái
108 Cút 1 đầu ren D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 cái
109 Tê 32x32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
110 Tê 25x25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
111 Tê 20x20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13 cái
112 Tê 25x20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
113 Ống PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,25 100m
114 Ống PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3 100m
115 Ống PVC D48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,04 100m
116 Cút 45 PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
117 Cút 45 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 cái
118 Cút 45 PVC D48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10 cái
119 Cút 90 PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
120 Cút 90 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
121 Cút 90 PVC D48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
122 Tê 45 PVC 90x90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
123 Tê 45 PVC 90x48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
124 Ống kiểm tra D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
125 Ống kiểm tra D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
C Hạng mục 3: Phá dỡ nhà để máy phát điện, nhà ở CBCS
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 152,4445 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7329 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 131,5314 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 76,0002 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,3658 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 33,84 m2
7 Đào san bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4116 100m3
8 Bốc xếp sắt thép các loại Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7329 tấn
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7329 tấn
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0909 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0909 100m3
12 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15,1895 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,4222 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,5281 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0895 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0895 100m3
D Hạng mục: Tôn nền, đường bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,09 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3063 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3063 100m3
4 Mua đất về đắp tại chân công trình Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3063 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3063 100m3
6 Lót ni lông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 772 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 115,8 m3
8 Cắt khe co giãn (7cm) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 146 m
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,187 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,58 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->