Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Tăng Bạt Hổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683685-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Tăng Bạt Hổ
Số hiệu KHLCNT 20200679021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:37:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,508,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Chương V E - HSMT 50,97 m
2 Tháo dỡ mái ngói để thay cầu phong li tô và đảo ngói thay các viên ngói bị mục, bể: Chương V E - HSMT 458,73 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E - HSMT 6,5216 m3
4 Tháo dỡ trần Chương V E - HSMT 351,5975 m2
5 Lắp dựng lại cầu phong (tận dụng 80% lại gỗ cũ, chỉ tính vật liệu phụ và công lắp dựng) Chương V E - HSMT 1,3478 1m3 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp dựng cầu phong (đóng mới 20% cầu phong 30x60 bị hư mục) Chương V E - HSMT 0,2696 1m3 cấu kiện
7 Đóng litô ngói 22v/m2 (tận dụng lại gỗ cũ 80%, chỉ tính công lắp dựng) Chương V E - HSMT 366,624 m2
8 Đóng litô ngói 22v/m2 (đóng mới 20% li tô hư hỏng, mục) Chương V E - HSMT 91,656 m2
9 Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng lại ngói cũ 80%, chỉ tính công lắp dựng) Chương V E - HSMT 366,624 m2
10 Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp mới 20% ngói hư bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương) Chương V E - HSMT 91,656 m2
11 Đóng trần tole lạnh phẳng mạ màu dày 0.28mm, tận dụng đà cũ, đơn giá tạm tính đã bao gồm tole, nẹp viền, vật tư phụ và nhân công hoàn thiện) Chương V E - HSMT 351,5975 m2
12 Xây bờ nóc bằng ngói bò Chương V E - HSMT 50,97 m
13 Phá dỡ mũ che khe co giãn trên mái Chương V E - HSMT 2,65 m
14 Đục nhám lớp vữa xi măng láng trên sê nô và cạo sạch rong rêu trên thành sê nô mái Chương V E - HSMT 248,0576 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 1) Chương V E - HSMT 248,058 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 2) Chương V E - HSMT 248,058 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E - HSMT 248,058 m2
18 Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng) Chương V E - HSMT 2,65 m
19 Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư Chương V E - HSMT 30,88 m
20 Khoét sàn mái để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Chương V E - HSMT 4 vị trí
21 Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 90mm-4mm Chương V E - HSMT 0,3088 100m
22 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Chương V E - HSMT 8 cái
23 Cùm ống (omega) inox D90mm Chương V E - HSMT 4 cái
24 Lăp đặt cầu chắn rác D100 Chương V E - HSMT 12 cái
25 Phá dỡ nền gạch bị bong bể để thay lại Chương V E - HSMT 475,2608 m2
26 Phá dỡ nền bê tông cũ (30% diện tích nền bị sụt lún ) Chương V E - HSMT 13,2249 1m3
27 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,1323 100m3
28 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 Chương V E - HSMT 13,225 m3
29 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 40x40cm Chương V E - HSMT 475,261 m2
30 Diện tích granitô tay vịn, lan can hành lang, bậc cấp, cầu thang Chương V E - HSMT 143,4405 m2
31 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 7,1721 m2
32 Vệ sinh, mài mịn tay vịn, bậc cấp granitô (đã bao gồm nhân công và vật tư) Chương V E - HSMT 136,269 m2
33 Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cầu thang, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch, tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 4,6511 m2
34 Sơn hoa sắt lan can hành lang 02 nước, sơn tổng hợp Chương V E - HSMT 4,651 m2
35 Diện tích dầm, tường ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 905,4773 m2
36 Diện tích dầm, tường trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 448,232 m2
37 Diện tích dầm, trần ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 742,3316 m2
38 Diện tích dầm, trần trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 359,1 m2
39 Diện tích lam, trụ ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 358,0308 m2
40 Diện tích cấu kiện bê tông khác ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 28,208 m2
41 Diện tích cấu kiện bê tông khác trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 32,683 m2
42 Phá dỡ kết cấu tường gạch bánh ú trang trí hành lang, cầu thang Chương V E - HSMT 2,391 m3
43 Xây gạch bánh ú trang trí hành lang cầu thang 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 15,94 m2
44 Phá lớp vữa trát tường do bị răn nứt, mục bong tróc Chương V E - HSMT 27,0742 m2
45 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 18,1095 m2
46 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 8,9646 m2
47 Đục nhám, vệ sinh, cạo bỏ rỉ thép, quét phụ gia sika (2 lần), đổ bê tông đá 1x2 mác 250, trát vữa XM M100 tạo hình như hiện trạng cho các vị trí bị lộ thép (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V E - HSMT 0,42 m2
48 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn tường Chương V E - HSMT 1.326,635 m2
49 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn dầm, trần Chương V E - HSMT 1.519,934 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 840,015 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 2.070,403 m2
52 Diện tích cửa đi, cửa sổ Chương V E - HSMT 185,904 m2
53 Diện tích kính cửa Chương V E - HSMT 82,1592 m2
54 Chốt cửa đi cửa sô: Chương V E - HSMT 432 m2
55 Diện tích hoa sắt bảo vệ thép lá 12x4 Chương V E - HSMT 24,9869 m2
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 185,904 m2
57 Thay mới chốt cửa đi bị hư, bị mất Chương V E - HSMT 43,2 1 chốt
58 Gia công và sữa chữa các cửa bị cong, vênh, xệ cánh, khung cửa bị hư hỏng Chương V E - HSMT 36,37 m2
59 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt thép lá 12x4mm (đơn giá tạm tính gồm vật liệu và nhân công) Chương V E - HSMT 0,3319 m2
60 Cắt và lắp kính, chiều dày kính dày 5mm vào cửa Chương V E - HSMT 1,458 m2
61 Chà nhám lớp sơn cũ hoa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 24,655 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 24,987 m2
63 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 207,49 m2
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 185,904 1m2 cấu kiện
65 Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới Chương V E - HSMT 8 công
66 Lắp đặt công tắc Chương V E - HSMT 69 cái
67 Lắp đặt cầu chì Chương V E - HSMT 83 cái
68 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E - HSMT 108 cái
69 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Chương V E - HSMT 805 m
70 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Chương V E - HSMT 588 m
71 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 Chương V E - HSMT 80 m
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E - HSMT 72 bộ
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V E - HSMT 24 bộ
74 Lắp đặt đèn ốp trần LED D225mm 18W (hành lang, cầu thang) Chương V E - HSMT 23 bộ
75 Lắp đặt tủ điện Nano sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm Chương V E - HSMT 2 1 tủ
76 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V E - HSMT 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V E - HSMT 2 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E - HSMT 12 cái
79 Lắp đặt bộ điều khiển quạt trần Chương V E - HSMT 24 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Chương V E - HSMT 2 cái
81 Lắp đặt quạt trần + hộp số ( tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp dựng) Chương V E - HSMT 24 cái
82 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E - HSMT 6 cái
83 Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp đặt) Chương V E - HSMT 56 cái
84 Mặt nạ 2 phần tử Chương V E - HSMT 61 cái
85 Mặt nạ 3 phần tử Chương V E - HSMT 34 cái
86 Mặt nạ 6 phần tử Chương V E - HSMT 12 cái
87 Lắp đặt đế + mặt nạ attomat Chương V E - HSMT 12 hộp
88 Lắp đặt hộp nổi đôi Chương V E - HSMT 12 hộp
89 Lắp đặt hộp nổi đơn Chương V E - HSMT 95 hộp
90 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm Chương V E - HSMT 1.350 m
91 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 39x19mm Chương V E - HSMT 75 m
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E - HSMT 14 hộp
93 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Chương V E - HSMT 1 Hệ
94 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn trơn d16, dài 1m, mạ kẽm toàn bộ Chương V E - HSMT 24 cái
95 Kéo rải dây thép chống sét d=12mm, mạ kẽm toàn bộ Chương V E - HSMT 265 m
96 Kéo rải dây thép chống sét, d=12mm, sơn chống rỉ, màu cùng với màu tường Chương V E - HSMT 90 m
97 Chân bậc đỡ dây thu sét sắt tròn trơn fi 12, sơn chống rỉ Chương V E - HSMT 23,4 m
98 Que hàn Chương V E - HSMT 4 kg
99 Xi măng Chương V E - HSMT 4 kg
100 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che Chương V E - HSMT 8 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V E - HSMT 17 m
102 Bát cố định dây dẫn sét d10mm Chương V E - HSMT 50 cái
103 Lắp dựng dàn giáo công vụ ngoài, cao ≤16m Chương V E - HSMT 16,6018 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo công vụ trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng giáo ngoài chỉ tính công lắp dựng) Chương V E - HSMT 28,2259 100m2
105 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E - HSMT 50,3385 m3
106 Xúc phế thải lên xe Chương V E - HSMT 50,338 m3
107 Vận chuyển phế thải 1km bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 50,338 m3
108 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 50,338 m3
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Chương V E - HSMT 60,05 m
2 Tháo dỡ mái ngói để thay cầu phong li tô và đảo ngói thay các viên ngói bị mục, bể: Chương V E - HSMT 587,675 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E - HSMT 0,4248 m3
4 Gia cường lại các vị trí cầu phong 30x60 bị hư mục ( tạm tính bằng 10% khối lượng cầu phong) Chương V E - HSMT 0,216 1m3 cấu kiện
5 Sản xuất thay mới li tô biên quanh mái bị hư mục L=236m Chương V E - HSMT 0,2124 1m3 cấu kiện
6 Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng lại ngói cũ 80%, chỉ tính công lắp dựng) Chương V E - HSMT 470,14 m2
7 Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp 20% mới ngói hư bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương) Chương V E - HSMT 117,535 m2
8 Xây bờ nóc bằng ngói bò Chương V E - HSMT 60,05 m
9 Phá dỡ mũ che khe co giãn trên mái Chương V E - HSMT 2,2 m
10 Đục nhám lớp vữa xi măng láng trên sê nô và cạo sạch rong rêu trên thành sê nô mái Chương V E - HSMT 232,607 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 1) Chương V E - HSMT 232,607 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 2) Chương V E - HSMT 232,607 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E - HSMT 232,607 m2
14 Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng) Chương V E - HSMT 2,2 m
15 Lăp đặt cầu chắn rác D100 Chương V E - HSMT 14 cái
16 Phá dỡ nền gạch bị bong bể để thay lại Chương V E - HSMT 868,172 m2
17 Phá dỡ nền bê tông cũ (50% diện tích nền bị sụt lún ) Chương V E - HSMT 28,0382 1m3
18 Đắp cát đầm chặt nền (50% diện tích nền tầng 1) Chương V E - HSMT 0,1254 100m3
19 Bê tông lót nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 Chương V E - HSMT 12,5401 m3
20 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 40x40cm Chương V E - HSMT 868,172 m2
21 Diện tích granitô tay vịn, lan can hành lang, bậc cấp, cầu thang Chương V E - HSMT 170,078 m2
22 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 8,5039 m2
23 Vệ sinh, mài mịn tay vịn, bậc cấp granitô (đã bao gồm nhân công và vật tư) Chương V E - HSMT 161,574 m2
24 Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can hành lang riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch, tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 2,6208 m2
25 Sơn hoa sắt lan can hành lang 02 nước, sơn tổng hợp Chương V E - HSMT 2,621 m2
26 Diện tích dầm, tường ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 821,6938 m2
27 Diện tích dầm, tường trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 1.064,184 m2
28 Diện tích dầm, trần ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 484,6438 m2
29 Diện tích dầm, trần trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 690,443 m2
30 Diện tích lam, trụ ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 389,161 m2
31 Diện tích chân tường ngoài nhà đục lớp vữa trát cao 500mm, để trát lại Chương V E - HSMT 90,73 m2
32 Diện tích chân tường trong nhà đục lớp vữa trát cao 500mm, để trát lại Chương V E - HSMT 66 m2
33 Diện tích đế công trình chà nhám, cạo rong rêu Chương V E - HSMT 51,243 m2
34 Phá lớp vữa trát tường do bị răn nứt, mục bong tróc Chương V E - HSMT 18,8588 m2
35 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E - HSMT 2 m2
36 Đục nhám, vệ sinh, cạo bỏ rỉ thép, quét phụ gia sika (2 lần), đổ bê tông đá 1x2 mác 250, trát vữa XM M100 tạo hình như hiện trạng cho các vị trí bị lộ thép (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V E - HSMT 0,6 m2
37 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 156,73 m2
38 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 175,589 m2
39 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 Chương V E - HSMT 2,6 m2
40 Trát vá lại đế chân công trình, dày 1,5cm, vữa XM M100 Chương V E - HSMT 10,2486 m2
41 Láng hồ dầu đế công trình dày 1cm, vữa XM M100 Chương V E - HSMT 10,249 m2
42 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn tường Chương V E - HSMT 1.710,289 m2
43 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn dầm, trần Chương V E - HSMT 1.561,648 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 1.754,627 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 1.695,499 m2
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 180,92 m2
47 Thay mới chốt cửa đi bị hư, bị mất Chương V E - HSMT 2 1 chốt
48 Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3: 60x80 Chương V E - HSMT 247,1 m
49 Sản xuất khung bao chỉ gỗ nhóm 3: 60x20 Chương V E - HSMT 163,6 m
50 SX cửa đi panô gỗ (nhóm 3) kính trắng 5 ly (đã bao gồm khung hoa sắt hộp 12x12 a140, sơn dầu 03 nước) Chương V E - HSMT 15,061 m2
51 Diện tích cửa đi, cửa sổ sơn sữa Chương V E - HSMT 163,84 m2
52 Diện tích kính cửa Chương V E - HSMT 68,2034 m2
53 Diện tích hoa sắt bảo vệ thép hộp 12x12 Chương V E - HSMT 70,1073 m2
54 Chà nhám lớp sơn cũ hoa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 70,107 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 70,107 m2
56 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 187,466 m2
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 180,92 1m2 cấu kiện
58 Lắp dựng dàn giáo công vụ ngoài, cao ≤16m Chương V E - HSMT 9,1008 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo công vụ trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( tận dụng giáo ngoài chỉ tính công lắp dựng) Chương V E - HSMT 4,6656 100m2
60 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E - HSMT 51,0063 m3
61 Xúc phế thải lên xe Chương V E - HSMT 51,006 m3
62 Vận chuyển phế thải 1km bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 51,006 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 51,006 m3
C PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định : 29.583.000 đồng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->