Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Tăng Bạt Hổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Tăng Bạt Hổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:37:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V E - HSMT | 50,97 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói để thay cầu phong li tô và đảo ngói thay các viên ngói bị mục, bể: | Chương V E - HSMT | 458,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 6,5216 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 351,5975 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lại cầu phong (tận dụng 80% lại gỗ cũ, chỉ tính vật liệu phụ và công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 1,3478 | 1m3 cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cầu phong (đóng mới 20% cầu phong 30x60 bị hư mục) | Chương V E - HSMT | 0,2696 | 1m3 cấu kiện |
| 7 | Đóng litô ngói 22v/m2 (tận dụng lại gỗ cũ 80%, chỉ tính công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 366,624 | m2 |
| 8 | Đóng litô ngói 22v/m2 (đóng mới 20% li tô hư hỏng, mục) | Chương V E - HSMT | 91,656 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng lại ngói cũ 80%, chỉ tính công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 366,624 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp mới 20% ngói hư bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương) | Chương V E - HSMT | 91,656 | m2 |
| 11 | Đóng trần tole lạnh phẳng mạ màu dày 0.28mm, tận dụng đà cũ, đơn giá tạm tính đã bao gồm tole, nẹp viền, vật tư phụ và nhân công hoàn thiện) | Chương V E - HSMT | 351,5975 | m2 |
| 12 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V E - HSMT | 50,97 | m |
| 13 | Phá dỡ mũ che khe co giãn trên mái | Chương V E - HSMT | 2,65 | m |
| 14 | Đục nhám lớp vữa xi măng láng trên sê nô và cạo sạch rong rêu trên thành sê nô mái | Chương V E - HSMT | 248,0576 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 1) | Chương V E - HSMT | 248,058 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 2) | Chương V E - HSMT | 248,058 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 248,058 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 2,65 | m |
| 19 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư | Chương V E - HSMT | 30,88 | m |
| 20 | Khoét sàn mái để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Chương V E - HSMT | 4 | vị trí |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 90mm-4mm | Chương V E - HSMT | 0,3088 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cùm ống (omega) inox D90mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lăp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 25 | Phá dỡ nền gạch bị bong bể để thay lại | Chương V E - HSMT | 475,2608 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông cũ (30% diện tích nền bị sụt lún ) | Chương V E - HSMT | 13,2249 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 13,225 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 40x40cm | Chương V E - HSMT | 475,261 | m2 |
| 30 | Diện tích granitô tay vịn, lan can hành lang, bậc cấp, cầu thang | Chương V E - HSMT | 143,4405 | m2 |
| 31 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,1721 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, mài mịn tay vịn, bậc cấp granitô (đã bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V E - HSMT | 136,269 | m2 |
| 33 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cầu thang, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch, tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 4,6511 | m2 |
| 34 | Sơn hoa sắt lan can hành lang 02 nước, sơn tổng hợp | Chương V E - HSMT | 4,651 | m2 |
| 35 | Diện tích dầm, tường ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 905,4773 | m2 |
| 36 | Diện tích dầm, tường trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 448,232 | m2 |
| 37 | Diện tích dầm, trần ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 742,3316 | m2 |
| 38 | Diện tích dầm, trần trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 359,1 | m2 |
| 39 | Diện tích lam, trụ ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 358,0308 | m2 |
| 40 | Diện tích cấu kiện bê tông khác ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 28,208 | m2 |
| 41 | Diện tích cấu kiện bê tông khác trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 32,683 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bánh ú trang trí hành lang, cầu thang | Chương V E - HSMT | 2,391 | m3 |
| 43 | Xây gạch bánh ú trang trí hành lang cầu thang 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 15,94 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường do bị răn nứt, mục bong tróc | Chương V E - HSMT | 27,0742 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 18,1095 | m2 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 8,9646 | m2 |
| 47 | Đục nhám, vệ sinh, cạo bỏ rỉ thép, quét phụ gia sika (2 lần), đổ bê tông đá 1x2 mác 250, trát vữa XM M100 tạo hình như hiện trạng cho các vị trí bị lộ thép (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V E - HSMT | 0,42 | m2 |
| 48 | Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn tường | Chương V E - HSMT | 1.326,635 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn dầm, trần | Chương V E - HSMT | 1.519,934 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 840,015 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2.070,403 | m2 |
| 52 | Diện tích cửa đi, cửa sổ | Chương V E - HSMT | 185,904 | m2 |
| 53 | Diện tích kính cửa | Chương V E - HSMT | 82,1592 | m2 |
| 54 | Chốt cửa đi cửa sô: | Chương V E - HSMT | 432 | m2 |
| 55 | Diện tích hoa sắt bảo vệ thép lá 12x4 | Chương V E - HSMT | 24,9869 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 185,904 | m2 |
| 57 | Thay mới chốt cửa đi bị hư, bị mất | Chương V E - HSMT | 43,2 | 1 chốt |
| 58 | Gia công và sữa chữa các cửa bị cong, vênh, xệ cánh, khung cửa bị hư hỏng | Chương V E - HSMT | 36,37 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt thép lá 12x4mm (đơn giá tạm tính gồm vật liệu và nhân công) | Chương V E - HSMT | 0,3319 | m2 |
| 60 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính dày 5mm vào cửa | Chương V E - HSMT | 1,458 | m2 |
| 61 | Chà nhám lớp sơn cũ hoa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 24,655 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 24,987 | m2 |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 207,49 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 185,904 | 1m2 cấu kiện |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới | Chương V E - HSMT | 8 | công |
| 66 | Lắp đặt công tắc | Chương V E - HSMT | 69 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 83 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 108 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 805 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 588 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Chương V E - HSMT | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 72 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D225mm 18W (hành lang, cầu thang) | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện Nano sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm | Chương V E - HSMT | 2 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ điều khiển quạt trần | Chương V E - HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần + hộp số ( tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 56 | cái |
| 84 | Mặt nạ 2 phần tử | Chương V E - HSMT | 61 | cái |
| 85 | Mặt nạ 3 phần tử | Chương V E - HSMT | 34 | cái |
| 86 | Mặt nạ 6 phần tử | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt đế + mặt nạ attomat | Chương V E - HSMT | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nổi đôi | Chương V E - HSMT | 12 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nổi đơn | Chương V E - HSMT | 95 | hộp |
| 90 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Chương V E - HSMT | 1.350 | m |
| 91 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 39x19mm | Chương V E - HSMT | 75 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E - HSMT | 14 | hộp |
| 93 | Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) | Chương V E - HSMT | 1 | Hệ |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn trơn d16, dài 1m, mạ kẽm toàn bộ | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét d=12mm, mạ kẽm toàn bộ | Chương V E - HSMT | 265 | m |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét, d=12mm, sơn chống rỉ, màu cùng với màu tường | Chương V E - HSMT | 90 | m |
| 97 | Chân bậc đỡ dây thu sét sắt tròn trơn fi 12, sơn chống rỉ | Chương V E - HSMT | 23,4 | m |
| 98 | Que hàn | Chương V E - HSMT | 4 | kg |
| 99 | Xi măng | Chương V E - HSMT | 4 | kg |
| 100 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V E - HSMT | 17 | m |
| 102 | Bát cố định dây dẫn sét d10mm | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo công vụ ngoài, cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 16,6018 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo công vụ trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng giáo ngoài chỉ tính công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 28,2259 | 100m2 |
| 105 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 50,3385 | m3 |
| 106 | Xúc phế thải lên xe | Chương V E - HSMT | 50,338 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 50,338 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 50,338 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V E - HSMT | 60,05 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói để thay cầu phong li tô và đảo ngói thay các viên ngói bị mục, bể: | Chương V E - HSMT | 587,675 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,4248 | m3 |
| 4 | Gia cường lại các vị trí cầu phong 30x60 bị hư mục ( tạm tính bằng 10% khối lượng cầu phong) | Chương V E - HSMT | 0,216 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Sản xuất thay mới li tô biên quanh mái bị hư mục L=236m | Chương V E - HSMT | 0,2124 | 1m3 cấu kiện |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng lại ngói cũ 80%, chỉ tính công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 470,14 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp 20% mới ngói hư bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương) | Chương V E - HSMT | 117,535 | m2 |
| 8 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V E - HSMT | 60,05 | m |
| 9 | Phá dỡ mũ che khe co giãn trên mái | Chương V E - HSMT | 2,2 | m |
| 10 | Đục nhám lớp vữa xi măng láng trên sê nô và cạo sạch rong rêu trên thành sê nô mái | Chương V E - HSMT | 232,607 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 1) | Chương V E - HSMT | 232,607 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 2) | Chương V E - HSMT | 232,607 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 232,607 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 2,2 | m |
| 15 | Lăp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền gạch bị bong bể để thay lại | Chương V E - HSMT | 868,172 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông cũ (50% diện tích nền bị sụt lún ) | Chương V E - HSMT | 28,0382 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát đầm chặt nền (50% diện tích nền tầng 1) | Chương V E - HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 12,5401 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 40x40cm | Chương V E - HSMT | 868,172 | m2 |
| 21 | Diện tích granitô tay vịn, lan can hành lang, bậc cấp, cầu thang | Chương V E - HSMT | 170,078 | m2 |
| 22 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,5039 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, mài mịn tay vịn, bậc cấp granitô (đã bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V E - HSMT | 161,574 | m2 |
| 24 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can hành lang riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch, tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 2,6208 | m2 |
| 25 | Sơn hoa sắt lan can hành lang 02 nước, sơn tổng hợp | Chương V E - HSMT | 2,621 | m2 |
| 26 | Diện tích dầm, tường ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 821,6938 | m2 |
| 27 | Diện tích dầm, tường trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 1.064,184 | m2 |
| 28 | Diện tích dầm, trần ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 484,6438 | m2 |
| 29 | Diện tích dầm, trần trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 690,443 | m2 |
| 30 | Diện tích lam, trụ ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 389,161 | m2 |
| 31 | Diện tích chân tường ngoài nhà đục lớp vữa trát cao 500mm, để trát lại | Chương V E - HSMT | 90,73 | m2 |
| 32 | Diện tích chân tường trong nhà đục lớp vữa trát cao 500mm, để trát lại | Chương V E - HSMT | 66 | m2 |
| 33 | Diện tích đế công trình chà nhám, cạo rong rêu | Chương V E - HSMT | 51,243 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường do bị răn nứt, mục bong tróc | Chương V E - HSMT | 18,8588 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 36 | Đục nhám, vệ sinh, cạo bỏ rỉ thép, quét phụ gia sika (2 lần), đổ bê tông đá 1x2 mác 250, trát vữa XM M100 tạo hình như hiện trạng cho các vị trí bị lộ thép (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V E - HSMT | 0,6 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 156,73 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 175,589 | m2 |
| 39 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 2,6 | m2 |
| 40 | Trát vá lại đế chân công trình, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V E - HSMT | 10,2486 | m2 |
| 41 | Láng hồ dầu đế công trình dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V E - HSMT | 10,249 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn tường | Chương V E - HSMT | 1.710,289 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn dầm, trần | Chương V E - HSMT | 1.561,648 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.754,627 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.695,499 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 180,92 | m2 |
| 47 | Thay mới chốt cửa đi bị hư, bị mất | Chương V E - HSMT | 2 | 1 chốt |
| 48 | Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3: 60x80 | Chương V E - HSMT | 247,1 | m |
| 49 | Sản xuất khung bao chỉ gỗ nhóm 3: 60x20 | Chương V E - HSMT | 163,6 | m |
| 50 | SX cửa đi panô gỗ (nhóm 3) kính trắng 5 ly (đã bao gồm khung hoa sắt hộp 12x12 a140, sơn dầu 03 nước) | Chương V E - HSMT | 15,061 | m2 |
| 51 | Diện tích cửa đi, cửa sổ sơn sữa | Chương V E - HSMT | 163,84 | m2 |
| 52 | Diện tích kính cửa | Chương V E - HSMT | 68,2034 | m2 |
| 53 | Diện tích hoa sắt bảo vệ thép hộp 12x12 | Chương V E - HSMT | 70,1073 | m2 |
| 54 | Chà nhám lớp sơn cũ hoa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 70,107 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 70,107 | m2 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 187,466 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 180,92 | 1m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo công vụ ngoài, cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 9,1008 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo công vụ trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( tận dụng giáo ngoài chỉ tính công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 4,6656 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 51,0063 | m3 |
| 61 | Xúc phế thải lên xe | Chương V E - HSMT | 51,006 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 51,006 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 51,006 | m3 |
| C | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định : 29.583.000 đồng) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi