Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải thiện mặt đường, gia cố lề lở, cán nâng dốc các cầu tuyến ĐT.962

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687562-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải thiện mặt đường, gia cố lề lở, cán nâng dốc các cầu tuyến ĐT.962
Số hiệu KHLCNT 20200686601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp nghành giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 17:06:00 đến ngày 2020-07-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,597,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,8107 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12,1282 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 16,7014 100m3
4 mua đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,5732 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường F12KN Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 51,775 100m2
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6,2923 100m3
7 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên bù vênh mặt đường hiện trạng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,7607 100m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 31,3957 100m2
9 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,05 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, mở rộng và hiện trạng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 70,735 100m2
B B. MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,3136 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,3136 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường F12KN Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,6192 100m2
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,0564 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,0439 100m2
6 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5,2636 100m2
C C. GIA CỐ TALUY NÚT GIAO VĨNH TUY
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 15,48 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,58 m3
3 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8,6 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,1548 100m3
5 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 21,93 m3
6 Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 12,9 m3
D II. CÁN NÂNG DỐC CÁC CẦU
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,4316 100m3
2 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 75,6 m3
3 Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 76,992 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 8,064 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,6128 100m2
6 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 504 m
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, tám đầu cong Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 39,2 m
8 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa (bao gồm cả khối lượng đào cúp mặt đường) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 11,375 100m2
9 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0x4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,961 100m3
10 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 11,375 100m2
11 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 11,375 100m2
E III. GIA CỐ LỀ LỠ
F A. VÒNG VÂY
1 Đóng, nhổ cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (VL luân chuyển 8 lần nhân hs 0,191, nhân công nhan hs 1,5), ngập đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 118,58 100m
2 Đóng, nhổ cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (VL luân chuyển 8 lần nhân hs 0,191, nhân công nhân hs 1*0,75), không ngập đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 80,85 100m
3 Đóng, nhổ cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (VL luân chuyển 8 lần nhân hs 0,191, nhân công nhân HS 2*0,5) (kẹp cổ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5,388 100m
4 Thép neo đầu cừ Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,1436 Tấn
5 Trải cao su trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 9,4325 100m2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,0425 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,0425 100m3
G B. XÂY KÈ ỐP MÁI
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,7518 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 67,34 100m
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 15,925 m3
4 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 108,29 m3
5 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 237,51 m3
6 Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 30,94 m3
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 57,54 m
8 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,1261 m3
9 Lắp ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,455 100m
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,8518 100m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bải thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy <=0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,503 100m3
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 50 Cái
H IV. HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công. Tính cho 03 tháng triển khai thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 240 Công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,36 Cái
3 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,36 Cái
4 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,36 Cái
5 Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,36 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->