Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688254-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200688241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020 hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư của dự án (không quá 3.400 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 07:39:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,202,711,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,278 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 36,428 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30,356 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,393 100m2
5 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 111,938 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,496 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,118 tấn
8 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,533 tấn
9 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 34,172 m3
10 Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,822 m3
11 Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,086 100m2
12 Bê tông xà giằng móng, giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 13,064 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,901 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,599 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,343 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,906 m3
17 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,463 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,106 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,985 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,137 tấn
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,214 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,336 100m3
23 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,092 100m3
24 Ca hút bể phốt hiện trạng của trường phục vụ cho công tác thi công móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 ca
25 Phá dỡ di chuyển bể phốt tới khu vực vị trí mới để tránh gây mất vệ sinh an toàn lớp học Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 ca
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,3 100m
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,3 100m
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 18,973 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,203 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,494 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,302 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,26 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 28,629 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,866 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,948 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,654 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 93,273 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,507 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6,333 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6,561 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,581 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,749 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,236 tấn
17 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,736 m3
18 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,109 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,489 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,221 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,456 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 81,466 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 59,964 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,804 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,629 m3
26 Đào móng xây bậc tam cấp, đất C3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,531 m3
27 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,621 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12,542 m3
29 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 41,355 m2
30 Lát đá bậc cầu thang Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 51,726 m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 40,059 m3
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 607,45 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn WC 300x300mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 143,171 m2
34 Công tác ốp gạch men kính, gạch 300x600 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 209,376 m2
35 ốp đá rối chân tường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 32,892 m2
36 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 43,461 m2
37 Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can cầu thang D60 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,7 m
38 Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can cầu thang D40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,486 m
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30,6 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 38,88 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6,6 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 34,56 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ1cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 23,04 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 40,38 m2
45 Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 18,053 m2
46 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 74,94 m2
47 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,166 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,166 tấn
49 Sơn sắt thép xà gồ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 86,976 m2
50 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 373 cái
51 Tôn úp nóc Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 41,3 m
52 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,651 100m2
53 Bê tông giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,388 m3
54 Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,252 100m2
55 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,182 tấn
56 Trát giằng lan can, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 31,189 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 31,189 m2
58 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,917 m2
59 Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 281,918 m2
60 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 281,918 m2
61 Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 113,62 m
62 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 185,13 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 492,756 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1.325,104 m2
65 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 309,28 m2
66 Trát lanh tô,cầu thang dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 71,89 m2
67 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 791,335 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 677,886 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2.435,539 m2
70 Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,016 tấn
71 Tấm tôn hoa cửa lên mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 tấm
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 3 tháng) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,665 100m2
73 Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,657 m3
74 Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,481 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,717 m3
76 Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6,448 m3
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 64,48 m2
78 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,953 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,446 m3
80 Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu xanh đen Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,515 m2
81 Lát gạch lá dừa đường dốc Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,92 m2
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 36 bộ
84 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 18 cái
85 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 18 cái
86 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cái
87 Lắp công tắc kép 3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
88 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 38 cái
89 Lắp đặt công tắc đơn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 17 cái
90 Lắp công tắc đảo chiều Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt đèn lốp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 24 bộ
92 Lắp đặt hộp điện 350x250x170 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7 hộp
93 Lắp đặt hộp điện 600x450x170 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 hộp
94 Lắp đặt hộp âm tường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 63 hộp
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 28 hộp
96 Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 2x16 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 60 m
97 Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 2x10 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 82 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 204 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1.203 m
100 Lắp đặt ống gen D20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1.407 m
101 Lắp đặt ống gen D30 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 82 m
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9 cái
107 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9 cái
108 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 85 m
109 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7 cọc
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 35 m
111 Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,2 m3
112 Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,2 m3
113 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,6 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,18 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,2 100m
116 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 42 cái
119 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 36 cái
120 Lắp đặt côn nhựa ren trong PPR D20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 36 cái
122 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5 cái
125 Lắp đặt côn nhựa PPR D40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
126 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt van khoá D20 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cái
128 Lắp đặt van khoá D40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
129 Lắp đặt van xả cặn D40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
130 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
131 Lắp đặt van phao điện Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 48 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,04 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,6 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,12 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,55 100m
137 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 27 cái
141 Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cái
142 Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D110 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 15 cái
144 Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PVC D75x34 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
149 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
150 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=34 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,88 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,02 100m
156 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
159 Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10 cái
160 Lắp đặt lavabô Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 bộ
161 Lắp đặt vòi Lavabô Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 bộ
162 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
163 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 24 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 24 cái
165 Lắp đặt phễu thu sàn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 24 cái
166 Lắp đặt vòi xả Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 bể
168 Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
169 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III(taluy 1,2) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 22,81 m3
170 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,188 m3
171 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,357 m3
172 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,05 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,059 tấn
174 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,078 tấn
175 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,012 m3
176 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 52,158 m2
177 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,87 m2
178 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 m3
179 Ván khuôn bê tông nắp bể Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,058 100m2
180 Cốt thép bê tông nắp bể Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,081 tấn
181 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 14 cái
182 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,076 100m3
C Hạng mục 3: Phòng cháy chữa cháy
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,087 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12,075 m3
3 Bê tông lót dá 4x6 nác 100 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,576 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,042 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,062 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,2 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,168 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,611 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,848 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,065 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,543 tấn
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,166 100m2
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy >45, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12,828 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,019 tấn
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,019 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,104 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,002 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,016 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,168 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,848 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,065 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,362 tấn
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,48 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,2 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,672 tấn
26 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 34,578 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 69,156 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 92,968 m2
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,402 100m3
30 Lắp đặt máy bơm chữa cháy độngđiện, thông số: Q>= 10l/s; H>= 28mcn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 chiếc
31 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng, thông số: Q>= 10l/s; H>= 28mcn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 chiếc
32 Lắp đặt rọ bơm D100 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 chiếc
33 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
38 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
39 Trụ nước chữa cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 Cái
40 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180, sơn tĩnh điện Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 hộp
41 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 16 át Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cuộn
42 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
44 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 bình
45 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bình
46 Nội quy tiêu lệnh Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bộ
47 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,48 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,05 100m
49 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt cút thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 13 cái
51 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
53 Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cặp bích
54 Lắp đặt trung tâm báo cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 chiệc
55 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 18 bộ
56 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 14 bộ
57 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bộ
59 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bộ
60 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bộ
61 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 bộ
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 220 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 220 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->