Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020 hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư của dự án (không quá 3.400 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 07:39:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,711,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 36,428 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 111,938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,496 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,533 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 34,172 | m3 |
| 10 | Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,822 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà giằng móng, giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 13,064 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,901 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,599 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,343 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,906 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,985 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,137 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,214 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,336 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,092 | 100m3 |
| 24 | Ca hút bể phốt hiện trạng của trường phục vụ cho công tác thi công móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | ca |
| 25 | Phá dỡ di chuyển bể phốt tới khu vực vị trí mới để tránh gây mất vệ sinh an toàn lớp học | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | ca |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 18,973 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,203 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,494 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,302 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,26 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 28,629 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,866 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,948 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,654 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 93,273 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,507 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6,333 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6,561 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,581 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,749 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,236 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,736 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,109 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,489 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,221 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 81,466 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 59,964 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,804 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,629 | m3 |
| 26 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,531 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,621 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12,542 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 41,355 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 51,726 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 40,059 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 607,45 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn WC 300x300mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 143,171 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 300x600 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 209,376 | m2 |
| 35 | ốp đá rối chân tường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 32,892 | m2 |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 43,461 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can cầu thang D60 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 11,7 | m |
| 38 | Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can cầu thang D40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,486 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 38,88 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 34,56 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ1cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 23,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 40,38 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 18,053 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 74,94 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,166 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,166 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 86,976 | m2 |
| 50 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 373 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 41,3 | m |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,651 | 100m2 |
| 53 | Bê tông giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,388 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,182 | tấn |
| 56 | Trát giằng lan can, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 31,189 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 31,189 | m2 |
| 58 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,917 | m2 |
| 59 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 281,918 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 281,918 | m2 |
| 61 | Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 113,62 | m |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 185,13 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 492,756 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1.325,104 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 309,28 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô,cầu thang dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 71,89 | m2 |
| 67 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 791,335 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 677,886 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2.435,539 | m2 |
| 70 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,016 | tấn |
| 71 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | tấm |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 3 tháng) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,665 | 100m2 |
| 73 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,657 | m3 |
| 74 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,481 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,717 | m3 |
| 76 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6,448 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 64,48 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,953 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,446 | m3 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu xanh đen | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,515 | m2 |
| 81 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,92 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 36 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp công tắc kép 3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 17 | cái |
| 90 | Lắp công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn lốp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp điện 600x450x170 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 63 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 28 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 2x16 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 2x10 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 82 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 204 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1.203 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1.407 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gen D30 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 82 | m |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 85 | m |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 35 | m |
| 111 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 11,2 | m3 |
| 112 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 11,2 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,18 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khoá D20 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khoá D40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao điện | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 48 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,55 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 27 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D110 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x34 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=34 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,88 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt lavabô | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi Lavabô | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi xả | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | bể |
| 168 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III(taluy 1,2) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 22,81 | m3 |
| 170 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,188 | m3 |
| 171 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,357 | m3 |
| 172 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,059 | tấn |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,078 | tấn |
| 175 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,012 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 52,158 | m2 |
| 177 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,87 | m2 |
| 178 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | m3 |
| 179 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 180 | Cốt thép bê tông nắp bể | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,081 | tấn |
| 181 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 182 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12,075 | m3 |
| 3 | Bê tông lót dá 4x6 nác 100 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,611 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,848 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,065 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,543 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,166 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy >45, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12,828 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,019 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,104 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,002 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,016 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,848 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,065 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,362 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,2 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,672 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 34,578 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 69,156 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 92,968 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy độngđiện, thông số: Q>= 10l/s; H>= 28mcn | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng, thông số: Q>= 10l/s; H>= 28mcn | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | chiếc |
| 32 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | chiếc |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Trụ nước chữa cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 16 át | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | bình |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bình |
| 46 | Nội quy tiêu lệnh | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | chiệc |
| 55 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 220 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 220 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi