Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651963-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200636369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 17:19:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,807,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ khối phòng học hiện trạng + nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 207,829 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,891 tấn
3 Tháo dỡ trần 130,54 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 200,88 m2
5 Tháo dỡ lan can, khung bảo vệ cửa 16,93 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 27,63 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,391 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông 1,48 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn là 12km) 1,525 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 1,525 100m3
11 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 1,525 100m3
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 7,529 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,529 1m2
14 Lắp dựng xà gồ thép tận dụng 0,024 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm 0,199 100m2
B Biện pháp thi công móng
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất 10,8 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 10,8 100m
3 Hao phí vật liệu theo thời gian và môi trường cho mỗi lần đóng nhổ cọc (1,17% tháng - tính cho 1 tháng thi công móng) và hao hụt do sức mẻ, toe đầu cọc, mũ cọc (3,5%/1 lần đóng nhổ) 2,421 tấn
C Xây mới dãy nhà 6 phòng học
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp I 10,532 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,962 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 22,028 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 62,541 m3
5 Ván khuôn móng dài 0,875 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,613 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,279 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 3,89 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 8,289 m3
10 Ván khuôn móng dài 0,822 100m2
11 Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,88 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,441 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 0,109 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,104 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 69 cái
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,68 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 57,51 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 14,73 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 9,474 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn là 12km) 1,058 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 1,058 100m3
22 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 1,058 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 23,494 m3
24 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 14,554 m3
25 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 13,923 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 4,149 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,843 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 6,111 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 46,867 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,81 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,163 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,293 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 8,09 tấn
34 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 106,152 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 7,855 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 11,246 tấn
37 Bê tông lanh tô, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 7,588 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m 1,113 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,834 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,156 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 6,48 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,89 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 116,732 m3
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2, gạch granite 120x600mm 18,048 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch ceramic 300x600mm 85,584 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch INAX tương đương INAX 255/PPC-11 KT: 95x45mm vào tường mặt tiền, vỉ kt 300x300mm 180,443 m2
47 Lát đá granite màu tím mặt bệ các loại 39,548 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 327,179 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 634,992 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 405,782 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 548,874 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 785,5 m2
53 Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75 (không tính phần lanh tô trong tường vì đã tính ở phần trát tường) 18,481 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 86,55 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 77,25 m
56 Trám khe giãn bằng sika flex contruction ap (hoặc tương đương) 12,2 m
57 GCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm 195,36 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 315,959 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong 610,832 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.505,822 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 315,959 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.116,654 m2
63 Quét dung dịch chống thấm bằng 2 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng… 95,295 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 95,295 m2
65 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch granite 600x600mm, vữa M75 703,04 m2
66 GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) 65,6 m2
67 GCLD cửa sổ mở trượt, mở hất khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) 36,4 m2
68 Sản xuất khung cửa bằng inox 304 hộp khung 25x25x1,2mm, thanh 15x15x1mm 0,089 tấn
69 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 4,224 m2
70 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 15x15x1mm 0,174 tấn
71 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sắt hộp mạ kẽm 36 m2
72 GCLD lam nhôm chắn nắng C85 + khung ngoại sắt hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm sơn hoàn thiện 30,125 m2
73 GCLD lan can INOX 304 cả tay vịn D60 cao 1100mm cho hành lang 50,4 md
74 GCLD lan can INOX 304 cả tay vịn D60 cao 1300mm cho hành lang 50,4 md
75 GCLD tay vịn lan can INOX 304 D60 cao 0,15m theo tường 10,2 md
76 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 199,99 m2
77 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,213 tấn
78 Gia công giằng mái thép mạ kẽm 0,068 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 171,84 1m2
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 1,213 tấn
81 Lắp dựng giằng thép mạ kẽm bu lông 0,068 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm 2,731 100m2
83 Tè tôn vào mái nhà giáp nối bằng tôn mạ màu dày 0,45mm 0,003 100m2
84 Lót lớp nilong chống mất nước trước khi đổ bê tông 0,89 100m2
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 10,687 m3
86 Lát gạch xi măng, gạch Terrazzo 400x400mm 63 m2
87 Đổ đất màu trồng cây 0,363 m3
88 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa 30x30cm, cây Cẩm Tú Mai cao 20-40cm 15 cây
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 3,973 100m2
90 Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 32,275 m3
91 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng 0,795 tấn
92 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 28,174 10m2
93 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng 3,24 100m2
94 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 8,062 tấn
95 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng 7,926 10m2
D Phần điện nước dãy nhà 6 phòng học
1 Đèn tuýp led đôi 1,2m, 2x18w, chiếu sáng lớp học, bóng thủy tinh 36 bộ
2 Đèn tuýp led đơn 1,2m, 1x18w 18 bộ
3 Đèn tuýp led đơn 1,2m + máng, 220v - 1x36w, chiếu sáng bảng, bóng nhôm nhựa 12 bộ
4 Đèn led ốp trần D170, 1x18w 20 bộ
5 Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-6h 4 bộ
6 Đèn led exit 1 mặt, 2,2w 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 15 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn 24 cái
9 Mặt nạ 1,2,3 lỗ 11 cái
10 Công tắc 2 chiều 6 cái
11 Công tắc đơn 12 cái
12 Đế âm công tắc, ổ cắm 56 cái
13 Quạt đảo trần 65w 30 cái
14 Điều tốc quạt đảo trần 30 bộ
15 Lắp đặt quạt treo tường 24 cái
16 MCCB 3P 150A-25kA 1 cái
17 MCB 3P 50,32A-10kA 6 cái
18 MCB 1P 32A-10kA 12 cái
19 MCB 1P 20A,16A-6kA 22 cái
20 Hộp đấu cáp 120x120mm 6 cái
21 Cáp CXV/DATA (4x50,0 LNmm2) 40 m
22 Cáp CXV (4x10,0mm2) 45 m
23 Cáp CXV (4x6,0mm2) 30 m
24 Cáp CV 1x10mm2 500 m
25 Cáp CV 1x2,5mm2 1.600 m
26 Cáp CV 1x1,5mm2 2.100 m
27 Ống PVC D40 âm tường 50 m
28 Ống sp cứng d25 âm tường 120 m
29 Ống sp cứng d20 âm tường 300 m
30 Ống sp cứng d16 âm tường 450 m
31 Ống sp cứng d25 đặt nổi 180 m
32 Ống sp cứng d20 đặt nổi 300 m
33 Ống sp cứng d16 đặt nổi 350 m
34 Ống hdpe d50/65 âm tường 55 m
35 Hộp chia 1,2,3 ngã SP d20 30 cái
36 Hộp chia 1,2,3 ngã SP d16 110 cái
37 Tủ điện âm tường 8 module 2 cái
38 Tủ điện âm tường 4 module 6 cái
39 Tủ điện 300x600 gồm vỏ tủ 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450v, 3TI 200/5A, 3 cầu chì 1 cái
40 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm 0,5 100m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm 0,5 100m
42 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm 0,5 100m
43 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm 0,5 100m
44 Ống sp mềm d20 âm tường 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa pvc d27x1,8mm 1,3 100m
46 Đồng đặc d16 dài 2,4m 5 cọc
47 Cáp đồng trần M25 6 m
48 Bộ nối đầu cọc tiếp địa 1 cái
49 Măng sông nối ống đồng d16/21 5 cái
50 Giếng khoan sâu 13m đặt cọc 1 cái
51 Đo kiểm tra bộ tiếp địa 1 cái
52 Mặt nạ đơn, đôi 9 cái
53 Đế âm ổ cắm mạng 9 cái
54 Nhân ổ cắm mạng 9 cái
55 Nhân ổ cắm điện thoại 6 cái
56 Cáp vi tính cat 6 240 m
57 Cáp điện thoại cat 3 240 m
58 Ống sp mềm d16 110 m
59 Connector đầu nối RJ45 18 cái
60 Connector đầu nối RJ11 12 cái
61 Switch 24 cổng (tương đương Switch TP-LINK TL-SG1024D) 3 cái
62 Access point wifi (tương đương Router TP-LINK TL-WR1043ND) 3 cái
63 Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 nhánh máy (tương đương Tổng đài Panasonic 824, 3 trung kế, 8 thuê bao) 1 cái
64 Tủ rack 10U (mạng - điện thoại - camera) 1 cái
65 Ổ cắm điện dùng cho wifi 3 cái
66 Dây nhảy cat6 dài 1m 3 m
67 Lắp đặt hộp đấu 185x185mm 3 cái
68 Trung tâm báo cháy tự động 4 vùng 1 1 trung tâm
69 Đầu báo khói 0,6 10 đầu
70 Lắp đặt Tổ hợp chuông điện, đèn, nút nhấn 0,6 5 bộ
71 Lắp đặt điện trở cuối zone 0,4 5 bộ
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 300 m
73 Đèn báo cháy phòng 1,2 5 đèn
74 Lắp đặt hộp nối 150x150mm 2 cái
75 Ống sp cứng d16 260 m
76 MCB 1P 16A-6kA 1 cái
77 Acquy dự phòng 12V 1 cái
78 Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x200mm, bao gồm 01 bình co2 4kg và 1 bình hóa chất khô 4kg 3 cái
79 Ống nhựa pvc d90x2,9mm 1,5 100m
80 Lơi nhựa pvc d90 20 cái
81 Co nhựa pvc d90 10 cái
82 Nối thẳng nhựa pvc d90 30 cái
83 Cầu chắn rác inox d90 10 cái
E Cải tạo phòng Hội đồng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,12 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 86,73 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,162 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 108,41 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 1,216 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 0,608 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi 0,736 m3
8 Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,384 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,114 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 1,72 m2
11 Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 108,99 m2
12 Lát đá granite màu tím mặt bệ các loại 4,943 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch granite 600x600mm 85,91 m2
14 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 15x15x1mm 0,012 tấn
15 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sắt hộp mạ kẽm 2,28 m2
16 GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) 2,16 m2
17 GCLD cửa sổ mở trượt, mở hất khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) 2,16 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->