Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:19:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,807,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ khối phòng học hiện trạng + nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 207,829 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,891 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 130,54 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 200,88 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can, khung bảo vệ cửa | 16,93 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,63 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,391 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 1,48 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn là 12km) | 1,525 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 1,525 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 1,525 | 100m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 7,529 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,529 | 1m2 | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | 0,024 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,199 | 100m2 | |
| B | Biện pháp thi công móng | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất | 10,8 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 10,8 | 100m | |
| 3 | Hao phí vật liệu theo thời gian và môi trường cho mỗi lần đóng nhổ cọc (1,17% tháng - tính cho 1 tháng thi công móng) và hao hụt do sức mẻ, toe đầu cọc, mũ cọc (3,5%/1 lần đóng nhổ) | 2,421 | tấn | |
| C | Xây mới dãy nhà 6 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp I | 10,532 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,962 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 22,028 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | 62,541 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,875 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,613 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,279 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,89 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | 8,289 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,822 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,88 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,441 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,109 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,104 | tấn | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 69 | cái | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,68 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 57,51 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 14,73 | m2 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 9,474 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn là 12km) | 1,058 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 1,058 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 1,058 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 23,494 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | 14,554 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | 13,923 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,149 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,843 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,111 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | 46,867 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,81 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,163 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,293 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,09 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | 106,152 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,855 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,246 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | 7,588 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 1,113 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,834 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,156 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | 6,48 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,89 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 116,732 | m3 | |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2, gạch granite 120x600mm | 18,048 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch ceramic 300x600mm | 85,584 | m2 | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch INAX tương đương INAX 255/PPC-11 KT: 95x45mm vào tường mặt tiền, vỉ kt 300x300mm | 180,443 | m2 | |
| 47 | Lát đá granite màu tím mặt bệ các loại | 39,548 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 327,179 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | 634,992 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 405,782 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 548,874 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | 785,5 | m2 | |
| 53 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75 (không tính phần lanh tô trong tường vì đã tính ở phần trát tường) | 18,481 | m2 | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 86,55 | m | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 77,25 | m | |
| 56 | Trám khe giãn bằng sika flex contruction ap (hoặc tương đương) | 12,2 | m | |
| 57 | GCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm | 195,36 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 315,959 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 610,832 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.505,822 | m2 | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 315,959 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.116,654 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm bằng 2 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng… | 95,295 | m2 | |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 95,295 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch granite 600x600mm, vữa M75 | 703,04 | m2 | |
| 66 | GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | 65,6 | m2 | |
| 67 | GCLD cửa sổ mở trượt, mở hất khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | 36,4 | m2 | |
| 68 | Sản xuất khung cửa bằng inox 304 hộp khung 25x25x1,2mm, thanh 15x15x1mm | 0,089 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | 4,224 | m2 | |
| 70 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 15x15x1mm | 0,174 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sắt hộp mạ kẽm | 36 | m2 | |
| 72 | GCLD lam nhôm chắn nắng C85 + khung ngoại sắt hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm sơn hoàn thiện | 30,125 | m2 | |
| 73 | GCLD lan can INOX 304 cả tay vịn D60 cao 1100mm cho hành lang | 50,4 | md | |
| 74 | GCLD lan can INOX 304 cả tay vịn D60 cao 1300mm cho hành lang | 50,4 | md | |
| 75 | GCLD tay vịn lan can INOX 304 D60 cao 0,15m theo tường | 10,2 | md | |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 199,99 | m2 | |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,213 | tấn | |
| 78 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,068 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 171,84 | 1m2 | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,213 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm bu lông | 0,068 | tấn | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 2,731 | 100m2 | |
| 83 | Tè tôn vào mái nhà giáp nối bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,003 | 100m2 | |
| 84 | Lót lớp nilong chống mất nước trước khi đổ bê tông | 0,89 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 10,687 | m3 | |
| 86 | Lát gạch xi măng, gạch Terrazzo 400x400mm | 63 | m2 | |
| 87 | Đổ đất màu trồng cây | 0,363 | m3 | |
| 88 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa 30x30cm, cây Cẩm Tú Mai cao 20-40cm | 15 | cây | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,973 | 100m2 | |
| 90 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 32,275 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | 0,795 | tấn | |
| 92 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 28,174 | 10m2 | |
| 93 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 3,24 | 100m2 | |
| 94 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 8,062 | tấn | |
| 95 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 7,926 | 10m2 | |
| D | Phần điện nước dãy nhà 6 phòng học | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 1,2m, 2x18w, chiếu sáng lớp học, bóng thủy tinh | 36 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m, 1x18w | 18 | bộ | |
| 3 | Đèn tuýp led đơn 1,2m + máng, 220v - 1x36w, chiếu sáng bảng, bóng nhôm nhựa | 12 | bộ | |
| 4 | Đèn led ốp trần D170, 1x18w | 20 | bộ | |
| 5 | Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-6h | 4 | bộ | |
| 6 | Đèn led exit 1 mặt, 2,2w | 0,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 24 | cái | |
| 9 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | 11 | cái | |
| 10 | Công tắc 2 chiều | 6 | cái | |
| 11 | Công tắc đơn | 12 | cái | |
| 12 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 56 | cái | |
| 13 | Quạt đảo trần 65w | 30 | cái | |
| 14 | Điều tốc quạt đảo trần | 30 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | 24 | cái | |
| 16 | MCCB 3P 150A-25kA | 1 | cái | |
| 17 | MCB 3P 50,32A-10kA | 6 | cái | |
| 18 | MCB 1P 32A-10kA | 12 | cái | |
| 19 | MCB 1P 20A,16A-6kA | 22 | cái | |
| 20 | Hộp đấu cáp 120x120mm | 6 | cái | |
| 21 | Cáp CXV/DATA (4x50,0 LNmm2) | 40 | m | |
| 22 | Cáp CXV (4x10,0mm2) | 45 | m | |
| 23 | Cáp CXV (4x6,0mm2) | 30 | m | |
| 24 | Cáp CV 1x10mm2 | 500 | m | |
| 25 | Cáp CV 1x2,5mm2 | 1.600 | m | |
| 26 | Cáp CV 1x1,5mm2 | 2.100 | m | |
| 27 | Ống PVC D40 âm tường | 50 | m | |
| 28 | Ống sp cứng d25 âm tường | 120 | m | |
| 29 | Ống sp cứng d20 âm tường | 300 | m | |
| 30 | Ống sp cứng d16 âm tường | 450 | m | |
| 31 | Ống sp cứng d25 đặt nổi | 180 | m | |
| 32 | Ống sp cứng d20 đặt nổi | 300 | m | |
| 33 | Ống sp cứng d16 đặt nổi | 350 | m | |
| 34 | Ống hdpe d50/65 âm tường | 55 | m | |
| 35 | Hộp chia 1,2,3 ngã SP d20 | 30 | cái | |
| 36 | Hộp chia 1,2,3 ngã SP d16 | 110 | cái | |
| 37 | Tủ điện âm tường 8 module | 2 | cái | |
| 38 | Tủ điện âm tường 4 module | 6 | cái | |
| 39 | Tủ điện 300x600 gồm vỏ tủ 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450v, 3TI 200/5A, 3 cầu chì | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | 0,5 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | 0,5 | 100m | |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | 0,5 | 100m | |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | 0,5 | 100m | |
| 44 | Ống sp mềm d20 âm tường | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa pvc d27x1,8mm | 1,3 | 100m | |
| 46 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | 5 | cọc | |
| 47 | Cáp đồng trần M25 | 6 | m | |
| 48 | Bộ nối đầu cọc tiếp địa | 1 | cái | |
| 49 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | 5 | cái | |
| 50 | Giếng khoan sâu 13m đặt cọc | 1 | cái | |
| 51 | Đo kiểm tra bộ tiếp địa | 1 | cái | |
| 52 | Mặt nạ đơn, đôi | 9 | cái | |
| 53 | Đế âm ổ cắm mạng | 9 | cái | |
| 54 | Nhân ổ cắm mạng | 9 | cái | |
| 55 | Nhân ổ cắm điện thoại | 6 | cái | |
| 56 | Cáp vi tính cat 6 | 240 | m | |
| 57 | Cáp điện thoại cat 3 | 240 | m | |
| 58 | Ống sp mềm d16 | 110 | m | |
| 59 | Connector đầu nối RJ45 | 18 | cái | |
| 60 | Connector đầu nối RJ11 | 12 | cái | |
| 61 | Switch 24 cổng (tương đương Switch TP-LINK TL-SG1024D) | 3 | cái | |
| 62 | Access point wifi (tương đương Router TP-LINK TL-WR1043ND) | 3 | cái | |
| 63 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 nhánh máy (tương đương Tổng đài Panasonic 824, 3 trung kế, 8 thuê bao) | 1 | cái | |
| 64 | Tủ rack 10U (mạng - điện thoại - camera) | 1 | cái | |
| 65 | Ổ cắm điện dùng cho wifi | 3 | cái | |
| 66 | Dây nhảy cat6 dài 1m | 3 | m | |
| 67 | Lắp đặt hộp đấu 185x185mm | 3 | cái | |
| 68 | Trung tâm báo cháy tự động 4 vùng | 1 | 1 trung tâm | |
| 69 | Đầu báo khói | 0,6 | 10 đầu | |
| 70 | Lắp đặt Tổ hợp chuông điện, đèn, nút nhấn | 0,6 | 5 bộ | |
| 71 | Lắp đặt điện trở cuối zone | 0,4 | 5 bộ | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | 300 | m | |
| 73 | Đèn báo cháy phòng | 1,2 | 5 đèn | |
| 74 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | 2 | cái | |
| 75 | Ống sp cứng d16 | 260 | m | |
| 76 | MCB 1P 16A-6kA | 1 | cái | |
| 77 | Acquy dự phòng 12V | 1 | cái | |
| 78 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x200mm, bao gồm 01 bình co2 4kg và 1 bình hóa chất khô 4kg | 3 | cái | |
| 79 | Ống nhựa pvc d90x2,9mm | 1,5 | 100m | |
| 80 | Lơi nhựa pvc d90 | 20 | cái | |
| 81 | Co nhựa pvc d90 | 10 | cái | |
| 82 | Nối thẳng nhựa pvc d90 | 30 | cái | |
| 83 | Cầu chắn rác inox d90 | 10 | cái | |
| E | Cải tạo phòng Hội đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,12 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 86,73 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,162 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 108,41 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | 1,216 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | 0,608 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi | 0,736 | m3 | |
| 8 | Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,384 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,114 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1,72 | m2 | |
| 11 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,99 | m2 | |
| 12 | Lát đá granite màu tím mặt bệ các loại | 4,943 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch granite 600x600mm | 85,91 | m2 | |
| 14 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 15x15x1mm | 0,012 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sắt hộp mạ kẽm | 2,28 | m2 | |
| 16 | GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | 2,16 | m2 | |
| 17 | GCLD cửa sổ mở trượt, mở hất khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | 2,16 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi