Gói thầu: XL, CC 01 phần VTTB mua BH cho DA: N. cấp, PTT LHT CC KV P01 đến P02 QTB năm 2020 (HM: XDM các TBA Văn Sỹ 333 10–3x100kVA;Bạch Đằng 159 61-3x100kVA;Yên thế 34 22 - 400kVA; Hồng Hà 45 – 400kVA; Sông Đáy 09 – 400kVA) dự án: Nâng cấp, PTT LHT CC KV P08 đến P11 Q.TB năm 2020 (HM: XDM các TBA Long Quân 687 62 – 3x100 kVA; Âu Cơ 536 43 84 – 3x100 kVA; Trạm 61 40 đường số 1– 3x100 kVA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | XL, CC 01 phần VTTB mua BH cho DA: N. cấp, PTT LHT CC KV P01 đến P02 QTB năm 2020 (HM: XDM các TBA Văn Sỹ 333 10–3x100kVA;Bạch Đằng 159 61-3x100kVA;Yên thế 34 22 - 400kVA; Hồng Hà 45 – 400kVA; Sông Đáy 09 – 400kVA) dự án: Nâng cấp, PTT LHT CC KV P08 đến P11 Q.TB năm 2020 (HM: XDM các TBA Long Quân 687 62 – 3x100 kVA; Âu Cơ 536 43 84 – 3x100 kVA; Trạm 61 40 đường số 1– 3x100 kVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 63 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:44:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,478,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,200,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT công cộng khu vực Phường 01 đến Phường 2 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM các Trạm biến áp Văn Sỹ 333/10 – 3x100 kVA; Bạch Đằng 159/61-3x100kVA; Yên thế 34/22 - 400kVA; Hồng Hà 45 – 400kVA; Sông Đáy 09 – 400kVA) | |||
| B | Hạng mục 1-1: Phần điện – Lưới trung thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Mét |
| 2 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 4 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,315 | Kg |
| 7 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Cầu chì ống 25A trung thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Đà |
| 10 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Thanh |
| 12 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 13 | Bù lon 16x300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 17 | Ống gen co nhiệt trung thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Mét |
| 18 | Thanh Busbar đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR239) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/150-240mm2 (WR815) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 22 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Mét |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Mét |
| 24 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 25 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 26 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 27 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 28 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 29 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Lọ |
| C | Hạng mục 1-2: Phần điện – Trạm biến thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 29,172 | Kg |
| 2 | Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Bộ |
| 5 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 6 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Cái |
| 7 | Fuse link 12k | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Fuse link 10k | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 9 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,51 | m3 |
| 11 | Đá 4x6 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 12 | Cát | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,822 | m3 |
| 13 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.779,232 | Kg |
| 14 | Nuớc ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.104,16 | lít |
| 15 | Thép tròn d12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 289,908 | Kg |
| 16 | Que hàn 4 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,884 | Kg |
| 17 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Kg |
| 18 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Đà |
| 19 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 20 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Thanh |
| 21 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 26 | Boulon VR2D 16*800 + rondell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 27 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 30 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 31 | Nắp chụp tole cho MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 32 | Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bảng |
| 33 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Phân Phối kt 1000x1000x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 34 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 35 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 36 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 37 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 38 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 39 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | Cái |
| 40 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | Cái |
| 41 | Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 44 | Cái |
| 42 | Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 60 | Cái |
| 43 | Ống PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Mét |
| 44 | Ống nhựa hdpe d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Mét |
| 45 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Mét |
| 46 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 52 | Mét |
| 47 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 52 | cái |
| 48 | Coude PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 49 | Giá treo MBA 3 bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 50 | Đà U100 - 0,5m (4,295kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 51 | Đà U160 - 1,457m (20,69kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 52 | Đà U100 - 0,7m (6,013kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 53 | Đà U100 - 1,1m (9,4kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 54 | Đà U160 - 1,7m (24,1kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 55 | Đà U160 - 2,1m (29,82kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 56 | Đà U160 - 0,7m (9,9kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 57 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 58 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 59 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 44 | Cái |
| 60 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 61 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 62 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 63 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Cái |
| 64 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 65 | Hộp điện kế composite 0,4m*0,3m*0,18m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 66 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | cái |
| 67 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | cái |
| 68 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 69 | Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 70 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 65 | Mét |
| 71 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Lọ |
| 72 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Cái |
| D | Hạng mục 1-3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 53 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 92 | Cái |
| 4 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95 cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 5 | Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 108 | Cái |
| 6 | Cosse ép đồng nhôm 95mm2 + bulong siết đầu cosse | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 7 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 85 | Cuộn |
| 8 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 69 | Cái |
| 9 | Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 10 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25,764 | Kg |
| 11 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Lọ |
| 12 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Mét |
| 14 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Mét |
| 15 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Bộ |
| E | Hạng mục 1-4: Phần điện – Cáp ngầm hạ thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17 | Cái |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,63 | Kg |
| 3 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cọc |
| 4 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 45 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (ống nối nhôm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 45 | Bộ |
| 9 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35 cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Mét |
| 11 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Mét |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Lọ |
| F | Hạng mục 1-5: Phần đan beton cốt thép– phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,119 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,196 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,032 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,008 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,777 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 43,391 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 49,297 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 61,433 | kg |
| G | Hạng mục 1-6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15,233 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9.578,2 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,851 | bộ |
| H | Hạng mục 1-7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 772 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,4 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 106,5106 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 37,2288 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 179,6868 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5401 | m3 |
| 7 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 44 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 69,412 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 97,6458 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,5397 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6.600,6 | viên |
| 12 | Gạch Terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 84,436 | m2 |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 971,835 | m |
| 14 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,08 | m |
| 15 | Nhũ tương gốc Axit 60% | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 679,985 | Kg |
| 16 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 552,1163 | lít |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 799,995 | m2 |
| 18 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 663,416 | kg |
| I | Hạng mục 1-8: Móng trạm tích hợp RMU (loại 1,1x1,1m): SL = 1 đế – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bulong M22-650 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,146 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,501 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,486 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,993 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,297 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,667 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,474 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,666 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,056 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,011 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,098 | m3 |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,01 | m |
| 14 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,623 | kg |
| 15 | Keo dán đá | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,102 | kg |
| 16 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,116 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 603,359 | lít |
| 18 | Que hàn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,811 | Kg |
| 19 | Silicon chít mạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,218 | kg |
| 20 | Thép tròn đk D12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 109,762 | Kg |
| 21 | Thép tròn D16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 46,369 | Kg |
| 22 | Thép tròn đk D8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22,216 | Kg |
| 23 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 821,054 | kg |
| J | Hạng mục 1-9: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 2 ngăn (1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp LBFCO 24kV-200A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 đơn (lọai Elbow cho RMU tích hợp trong thân trạm cột thép) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đầu cáp trung thế 3xM240 đôi (lọai T-plug cho RMU tích hợp trong thân trạm cột thép) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Làm đầu cáp 3x50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 7 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 (hộp nối đổ keo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Làm hộp nối cáp 3x50mm2 (hộp nối đổ keo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 438 | Mét |
| 10 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25 | Mét |
| 11 | Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Mét |
| 13 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| K | Hạng mục 1-10: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ/3 máy |
| 3 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 4 | Lắp FCO 22kV-100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 12m đôi máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT 12m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT 12m ghép) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 15 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 84 | Mét |
| 16 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | Bộ |
| 17 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 20 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ treo 3 bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Vtrí |
| 21 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Vtrí |
| 22 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Phân phối kt 1000x1000x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 24 | Lắp nối đất TBA dạng trạm tru | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | hệ thống |
| 25 | Lắp nối đất LA tại trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | hệ thống |
| 26 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 208 | Mét |
| 27 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Cái |
| 28 | Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | Lộ |
| 29 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 60 | Cái |
| 30 | Lắp ống PVC d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Vtrí |
| 31 | Bộ đà đỡ trạm ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 32 | Bộ giá treo trạm ba bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| L | Hạng mục 1-11: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp kep ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 53 | Cái |
| 2 | Lắp kep treo cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 đáu nối cáp ngầm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp dây ABC4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 767 | Mét |
| 5 | Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ trụ hạ thế 8,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | trụ |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,248 | km |
| M | Hạng mục 1-12: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 723 | mét |
| 3 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17 | Cái |
| 4 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | vị trí |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| N | Hạng mục 1-13: Phần đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | 0,225 | m3 | |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | 0,065 | 100m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,048 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 15 | cái | |
| O | Hạng mục 1-14: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 115,4 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,548 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24,04 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,1963 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,6125 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,3766 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,3766 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,3766 | 100m3 |
| P | Hạng mục 1-15: Tái mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,67 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 146,68 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,028 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,445 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,619 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 772 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,518 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,729 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,24 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,24 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,788 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,788 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,835 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 83,6 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 44 | cọc |
| Q | Hạng mục 1-16: Móng trạm tích hợp RMU (loại 1,1x1,1m): SL = 1 đế – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=5km (đất cấp III) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,124 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,123 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,153 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,324 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,182 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,66 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,63 | m2 |
| 16 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,88 | 10m |
| 17 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,02 | 100m |
| R | Hạng mục 1-17: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp trước thuế: 1.784.440.160 đồng | 1 | Khoán |
| S | Hạng mục 2: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 08 đến Phường 11 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM các Trạm biến áp Long Quân 687/62 – 3x100 kVA; Âu Cơ 536/43/84 – 3x100 kVA; Trạm 61/40 đường số 1– 3x100 kVA) | |||
| T | Hạng mục 2-1: Lưới trung thế ngầm – phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Collier scell/114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 4 | Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 5 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Đà |
| 7 | Thanh chống L50 - 0.92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 8 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Thanh |
| 10 | Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 11 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 12 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,5 | Kg |
| 13 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Mét |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 19 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 20 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 21 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 22 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 60 | mét |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Mét |
| 24 | Fuse link 15K | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Kẹp quai ép 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 27 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | hủ |
| 28 | Bù lon 12x40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17 | Cái |
| 29 | Bù lon 16x250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 30 | Bù lon 16x300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Bù lon d16x300 VRS | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 32 | Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 34 | Cái |
| 33 | Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 50 | Cái |
| 34 | Ống HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | mét |
| 35 | Nắp che đầu cực trên LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 36 | Nắp che đầu cực dưới LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 37 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 38 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 39 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 40 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 41 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| U | Hạng mục 2-2: Trạm biến thế – phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tuû ñieän toångï haï theá baèng composit 618*350*1420 ( goàm thanh caùi, MCCB toång vaø 4MCCB nhaùnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | tuû |
| 2 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,318 | m3 |
| 3 | Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Đà |
| 5 | Thanh chống L50 - 0.92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Thanh |
| 7 | Collier d114, kẹp trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | bộ |
| 8 | Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 9 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 31,5 | Kg |
| 10 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 60 | Mét |
| 11 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Mét |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẻ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 14 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 17 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 19 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 84 | mét |
| 20 | Cosse nhị thư 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 21 | Cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 22 | Cosse Cu-Al lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 23 | Giá chùm treo 3 MBA 1P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Mét |
| 25 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 26 | Ống khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Mét |
| 27 | Fuse link 10K | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 29 | Hộp điệnkế composit 0,4*0,3*0,18m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 30 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 31 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,44 | m3 |
| 32 | Cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 33 | Ciment | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 481,56 | Kg |
| 34 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | hủ |
| 35 | Bù lon 12x40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 36 | Bù lon 16x60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 37 | Bù lon 16x150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 38 | Bù lon 16x250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 39 | Bù lon 16x300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc d16*400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 41 | Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 42 | Boulon thép d16x600+ đai ốc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 43 | Bù lon d16x300 VRS | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 44 | Boulon VRS 16*800 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 45 | Vis 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 46 | Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 47 | Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 114 | Cái |
| 48 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 49 | Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Mét |
| 50 | Ống nhựa pvc d114 - 5ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Mét |
| 51 | Ống HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | mét |
| 52 | Coude PVC d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 53 | Co PVC d1114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 54 | Nắp che cực trên FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 55 | Nắp che cực dưới FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 56 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 57 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 58 | Thẻ bài lộ ra hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 59 | Dây rút cáp nhị thứ 20cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39 | Cái |
| 60 | Biển số-Bảng Nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bảng |
| 61 | Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cây |
| 62 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 63 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 64 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| V | Hạng mục 2-3: Lưới hạ thế ACB – phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19,5 | Kg |
| 2 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 37 | Cái |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cái |
| 7 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 65 | mét |
| 8 | Đầu cosse ép -nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép -nhôm 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39 | Mét |
| 11 | Ống khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Mét |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cái |
| 13 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 148 | Cái |
| 15 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | hủ |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 17 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 43 | Cái |
| 18 | Ống HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 52 | mét |
| 19 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| 20 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| 21 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| W | Hạng mục 2-4: Cáp ngầm hạ thế – phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Mét |
| 2 | Colier @ 100 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp haạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế nhôm 3x240+1x120 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| X | Hạng mục 2-5: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13,886 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,732 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,413 | bộ |
| 4 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 112,274 | m3 |
| 5 | Gạch làm dấu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4.374 | viên |
| 6 | Ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 542,7 | m |
| Y | Hạng mục 2-6: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 691,425 | m2 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 540 | m |
| 3 | Đá cấp phối dăm loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 81,061 | m3 |
| 4 | Đá cấp phối dăm loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 279,211 | m3 |
| 5 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 325,95 | Kg |
| 6 | Bêtông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17,617 | tấn |
| 7 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 51,389 | tấn |
| 8 | Cát hạt to | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,029 | m3 |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,208 | m3 |
| 10 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.086,695 | lít |
| 11 | Ximăng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4.590,729 | Kg |
| 12 | Cọc mốc bằng gang + bulong) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 47 | cột |
| Z | Hạng mục 2-7: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đầu cáp 3x50mm2 24KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 577,7 | Mét |
| AA | Hạng mục 2-8: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| AB | Hạng mục 2-9: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 2 | Lắp chống sét van 18KV-10KA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Máy |
| 4 | Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | tủ |
| 5 | Lắp dây cáp đồng bọc M300 đấu cầu 3x100KVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | trạm |
| 6 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trạm |
| 7 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trạm |
| 8 | Đầu cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 14 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kv trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trạm |
| 15 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp điện kế điện tử 3P đo từ xa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | 0 |
| 17 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 19 | Ống nối cáp xuất ABC 4x95 mm2 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 20 | Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp sứ đứng + ty thường | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp trụ 12m máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trụ |
| 25 | Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| AC | Hạng mục 2-10: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,224 | km |
| 2 | Nối ABC4x95 với váp ngầm Nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,064 | km |
| AD | Hạng mục 2-11: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống sắt tráng kẽm cáp ngầm lên trụ @90 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đầu cáp HT nhôm 3x240 + 1x120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm HT3pha 3AX240 +1AX120 mm2 đi trong ống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | mét |
| AE | Hạng mục 2-12: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 105,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,18 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12,72 | m3 |
| 4 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,44 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 101,96 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 103,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<1Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,282 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<7Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,282 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ từ 7km đến15Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,282 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,9203 | 100m3 |
| 11 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 97,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,4 | 100m |
| AF | Hạng mục 2-13: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,585 | 100m2 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 540 | m |
| 3 | Trải cán đá 0 x 4 lớp trên | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6049 | 100m3 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,0837 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,06 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,06 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,06 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,24 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm cào bóc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,18 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,44 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực dưới lòng đường | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 47 | cột |
| AG | Hạng mục 2-14: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp trước thuế: 999.398.689 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi