Gói thầu: XL, CC 01 phần VTTB mua BH cho DA: N. cấp, PTT LHT CC KV P01 đến P02 QTB năm 2020 (HM: XDM các TBA Văn Sỹ 333 10–3x100kVA;Bạch Đằng 159 61-3x100kVA;Yên thế 34 22 - 400kVA; Hồng Hà 45 – 400kVA; Sông Đáy 09 – 400kVA) dự án: Nâng cấp, PTT LHT CC KV P08 đến P11 Q.TB năm 2020 (HM: XDM các TBA Long Quân 687 62 – 3x100 kVA; Âu Cơ 536 43 84 – 3x100 kVA; Trạm 61 40 đường số 1– 3x100 kVA)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682006-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu XL, CC 01 phần VTTB mua BH cho DA: N. cấp, PTT LHT CC KV P01 đến P02 QTB năm 2020 (HM: XDM các TBA Văn Sỹ 333 10–3x100kVA;Bạch Đằng 159 61-3x100kVA;Yên thế 34 22 - 400kVA; Hồng Hà 45 – 400kVA; Sông Đáy 09 – 400kVA) dự án: Nâng cấp, PTT LHT CC KV P08 đến P11 Q.TB năm 2020 (HM: XDM các TBA Long Quân 687 62 – 3x100 kVA; Âu Cơ 536 43 84 – 3x100 kVA; Trạm 61 40 đường số 1– 3x100 kVA)
Số hiệu KHLCNT 20200681899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 63 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:44:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,752,478,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,200,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT công cộng khu vực Phường 01 đến Phường 2 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM các Trạm biến áp Văn Sỹ 333/10 – 3x100 kVA; Bạch Đằng 159/61-3x100kVA; Yên thế 34/22 - 400kVA; Hồng Hà 45 – 400kVA; Sông Đáy 09 – 400kVA)
B Hạng mục 1-1: Phần điện – Lưới trung thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Mét
2 Colier d 114 (mạ nhúng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Bộ
3 Giá đỡ đầu cáp đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
4 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
5 Nắp chụp LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
6 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,315 Kg
7 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
8 Cầu chì ống 25A trung thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
9 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Đà
10 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Thanh
12 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
13 Bù lon 16x300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
15 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
16 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
17 Ống gen co nhiệt trung thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Mét
18 Thanh Busbar đầu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
20 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR239) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
21 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/150-240mm2 (WR815) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
22 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Mét
23 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Mét
24 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
25 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
26 Bảng tên đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Cái
27 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
28 Bảng tên tủ RMU Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
29 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Lọ
C Hạng mục 1-2: Phần điện – Trạm biến thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 29,172 Kg
2 Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Cái
3 Tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
4 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Bộ
5 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Cái
6 Cosse ép đồng 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 80 Cái
7 Fuse link 12k Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
8 Fuse link 10k Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
9 Băng keo hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
10 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,51 m3
11 Đá 4x6 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,72 m3
12 Cát Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,822 m3
13 Xi măng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.779,232 Kg
14 Nuớc ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.104,16 lít
15 Thép tròn d12 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 289,908 Kg
16 Que hàn 4 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,884 Kg
17 Kẽm buộc 1 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Kg
18 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Đà
19 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
20 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Thanh
21 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
22 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
24 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
25 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
26 Boulon VR2D 16*800 + rondell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
27 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Cái
28 Giáp buộc đầu sứ đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
29 Giáp buộc đầu sứ đơi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
30 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Cái
31 Nắp chụp tole cho MBT Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
32 Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bảng
33 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Phân Phối kt 1000x1000x34000mm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
34 Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
35 Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
36 Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
37 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
38 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
39 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11 Cái
40 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11 Cái
41 Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 44 Cái
42 Cosse ép đồng nhôm 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 60 Cái
43 Ống PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Mét
44 Ống nhựa hdpe d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Mét
45 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Mét
46 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 52 Mét
47 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 52 cái
48 Coude PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
49 Giá treo MBA 3 bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
50 Đà U100 - 0,5m (4,295kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
51 Đà U160 - 1,457m (20,69kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
52 Đà U100 - 0,7m (6,013kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
53 Đà U100 - 1,1m (9,4kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
54 Đà U160 - 1,7m (24,1kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
55 Đà U160 - 2,1m (29,82kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
56 Đà U160 - 0,7m (9,9kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
57 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
59 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 44 Cái
60 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
61 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
62 Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
63 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 Cái
64 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Cái
65 Hộp điện kế composite 0,4m*0,3m*0,18m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Cái
66 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 cái
67 Nắp chụp LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 cái
68 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Cái
69 Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
70 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 65 Mét
71 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Lọ
72 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 80 Cái
D Hạng mục 1-3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 53 Cái
2 Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
3 Nắp bịt đầu cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 92 Cái
4 Nối bọc cách điện (IPC) 95-95 cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
5 Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 108 Cái
6 Cosse ép đồng nhôm 95mm2 + bulong siết đầu cosse Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Cái
7 Băng keo hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 85 Cuộn
8 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 69 Cái
9 Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Bộ
10 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25,764 Kg
11 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Lọ
12 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
13 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Mét
14 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 54 Mét
15 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Bộ
E Hạng mục 1-4: Phần điện – Cáp ngầm hạ thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bảng tên đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 17 Cái
2 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,63 Kg
3 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cọc
4 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 45 Bộ
5 Giá đỡ đầu cáp hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
6 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (ống nối nhôm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
7 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
8 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 45 Bộ
9 Nối bọc cách điện (IPC) 95-35 cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
10 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Mét
11 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Mét
12 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Lọ
F Hạng mục 1-5: Phần đan beton cốt thép– phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cát bê tông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,119 m3
2 Đá 1x2cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,196 m3
3 Đinh Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,032 kg
4 Gỗ ván Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,008 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,777 kg
6 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 43,391 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 49,297 Kg
8 Xi măng PC.40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 61,433 kg
G Hạng mục 1-6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15,233 cái
2 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9.578,2 lít
3 Răng cào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,851 bộ
H Hạng mục 1-7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 772 m
2 Keo Bituminuos Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,4 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 106,5106 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 37,2288 Tấn
5 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 179,6868 m3
6 Cát bê tông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,5401 m3
7 Cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 44 Cọc
8 Cấp phối đá dăm Loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 69,412 m3
9 Cấp phối đá dăm Loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 97,6458 m3
10 Đá 1x2cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,5397 m3
11 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6.600,6 viên
12 Gạch Terrazzo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 84,436 m2
13 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 971,835 m
14 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16,08 m
15 Nhũ tương gốc Axit 60% Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 679,985 Kg
16 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 552,1163 lít
17 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 799,995 m2
18 Xi măng PC.40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 663,416 kg
I Hạng mục 1-8: Móng trạm tích hợp RMU (loại 1,1x1,1m): SL = 1 đế – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bulong M22-650 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
2 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,146 m3
3 Cát bê tông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,501 m3
4 Cấp phối đá dăm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,486 m3
5 Đá 1x2cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,993 m3
6 Đá 4x6cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,297 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,667 m2
8 Đinh Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,474 kg
9 Gạch terrazzo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,666 m2
10 Gỗ chống Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,056 m3
11 Gỗ đà nẹp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,011 m3
12 Gỗ ván Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,098 m3
13 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,01 m
14 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,623 kg
15 Keo dán đá Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,102 kg
16 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,116 Cái
17 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 603,359 lít
18 Que hàn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,811 Kg
19 Silicon chít mạch Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,218 kg
20 Thép tròn đk D12 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 109,762 Kg
21 Thép tròn D16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 46,369 Kg
22 Thép tròn đk D8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22,216 Kg
23 Xi măng PC.40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 821,054 kg
J Hạng mục 1-9: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU 2 ngăn (1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn MBA +Phụ kiện) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
2 Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
3 Lắp LBFCO 24kV-200A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
4 Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 đơn (lọai Elbow cho RMU tích hợp trong thân trạm cột thép) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
5 Lắp đầu cáp trung thế 3xM240 đôi (lọai T-plug cho RMU tích hợp trong thân trạm cột thép) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
6 Làm đầu cáp 3x50mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
7 Làm hộp nối cáp 3x240mm2 (hộp nối đổ keo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
8 Làm hộp nối cáp 3x50mm2 (hộp nối đổ keo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
9 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 438 Mét
10 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25 Mét
11 Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
12 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Mét
13 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
14 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
15 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
16 Lắp đà đơn L75 dài 0,8m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
17 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
18 Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
K Hạng mục 1-10: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ/3 máy
3 Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
4 Lắp FCO 22kV-100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
5 Lắp bảng điện hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
6 Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Trụ
7 Lắp trụ BTLT 12m đôi máy thi công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Trụ
8 Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT 12m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
9 Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT 12m ghép) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
10 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
11 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
12 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
13 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
14 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
15 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 84 Mét
16 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19 Bộ
17 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Bộ
18 Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
19 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Vtrí
20 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ treo 3 bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Vtrí
21 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Vtrí
22 Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Phân phối kt 1000x1000x34000mm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
23 Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 hệ thống
24 Lắp nối đất TBA dạng trạm tru Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 hệ thống
25 Lắp nối đất LA tại trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 hệ thống
26 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 208 Mét
27 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 80 Cái
28 Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11 Lộ
29 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 60 Cái
30 Lắp ống PVC d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Vtrí
31 Bộ đà đỡ trạm ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
32 Bộ giá treo trạm ba bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
L Hạng mục 1-11: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp kep ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 53 Cái
2 Lắp kep treo cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
3 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 đáu nối cáp ngầm hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Cái
4 Lắp dây ABC4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 767 Mét
5 Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
6 Tháo gỡ trụ hạ thế 8,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 trụ
7 Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,248 km
M Hạng mục 1-12: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
2 Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 723 mét
3 Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 17 Cái
4 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 hộp
5 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 vị trí
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
N Hạng mục 1-13: Phần đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 0,225 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan 0,065 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan 0,048 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 15 cái
O Hạng mục 1-14: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 115,4 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,548 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24,04 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,1963 100m3
5 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,6125 100m3
6 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,3766 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,3766 100m3
8 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,3766 100m3
P Hạng mục 1-15: Tái mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,16 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,67 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 146,68 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,028 100m3
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,445 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,619 100m2
7 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 772 m
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,518 100m3
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,729 100m3
10 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,24 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,24 100m2
12 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8,788 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8,788 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,835 m3
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 83,6 m2
16 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 44 cọc
Q Hạng mục 1-16: Móng trạm tích hợp RMU (loại 1,1x1,1m): SL = 1 đế – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,484 m3
2 Đào đất hố móng băng, đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,068 100m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,006 100m3
5 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=5km (đất cấp III) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,006 100m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,484 m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,004 100m3
8 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,124 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,123 100m2
10 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,022 tấn
11 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,153 tấn
12 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,324 m3
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,182 m3
14 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,66 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,63 m2
16 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,88 10m
17 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,02 100m
R Hạng mục 1-17: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp trước thuế: 1.784.440.160 đồng 1 Khoán
S Hạng mục 2: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 08 đến Phường 11 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM các Trạm biến áp Long Quân 687/62 – 3x100 kVA; Âu Cơ 536/43/84 – 3x100 kVA; Trạm 61/40 đường số 1– 3x100 kVA)
T Hạng mục 2-1: Lưới trung thế ngầm – phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Mét
2 Giá đỡ đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
3 Collier scell/114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
4 Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
5 Đà sắt L75*75*8 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
6 Đà L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Đà
7 Thanh chống L50 - 0.92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
8 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
9 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Thanh
10 Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Cái
11 Móc treo chữ U 018 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
12 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16,5 Kg
13 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Mét
14 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
15 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
16 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
17 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Cái
18 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
19 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
20 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
21 Cọc tiếp địa đk 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
22 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 60 mét
23 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Mét
24 Fuse link 15K Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
25 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
26 Kẹp quai ép 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
27 Thuốc hàn cadwell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 hủ
28 Bù lon 12x40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 17 Cái
29 Bù lon 16x250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
30 Bù lon 16x300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
31 Bù lon d16x300 VRS Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Cái
32 Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 34 Cái
33 Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 50 Cái
34 Ống HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 mét
35 Nắp che đầu cực trên LBFCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
36 Nắp che đầu cực dưới LBFCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
37 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
38 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
39 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
40 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
41 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
U Hạng mục 2-2: Trạm biến thế – phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tuû ñieän toångï haï theá baèng composit 618*350*1420 ( goàm thanh caùi, MCCB toång vaø 4MCCB nhaùnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 tuû
2 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,318 m3
3 Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
4 Đà L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Đà
5 Thanh chống L50 - 0.92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
6 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Thanh
7 Collier d114, kẹp trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 bộ
8 Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
9 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 31,5 Kg
10 Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 60 Mét
11 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 54 Mét
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
13 Kẹp nối rẻ dạng chữ H 95/95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
14 Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 80 Cái
15 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
16 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
17 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Cái
18 Cọc tiếp địa đk 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
19 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 84 mét
20 Cosse nhị thư 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
21 Cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
22 Cosse Cu-Al lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Cái
23 Giá chùm treo 3 MBA 1P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
24 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Mét
25 Nắp chụp sứ cao MBT Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
26 Ống khò co nhiệt hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 Mét
27 Fuse link 10K Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
28 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Cái
29 Hộp điệnkế composit 0,4*0,3*0,18m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
30 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
31 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,44 m3
32 Cát vàng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,78 m3
33 Ciment Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 481,56 Kg
34 Thuốc hàn cadwell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 hủ
35 Bù lon 12x40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Cái
36 Bù lon 16x60 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
37 Bù lon 16x150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
38 Bù lon 16x250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
39 Bù lon 16x300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc d16*400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
41 Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
42 Boulon thép d16x600+ đai ốc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
43 Bù lon d16x300 VRS Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
44 Boulon VRS 16*800 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cái
45 Vis 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
46 Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Cái
47 Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 114 Cái
48 Boulon móc cáp ABC 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
49 Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Mét
50 Ống nhựa pvc d114 - 5ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Mét
51 Ống HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 mét
52 Coude PVC d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
53 Co PVC d1114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
54 Nắp che cực trên FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
55 Nắp che cực dưới FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
56 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
57 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
58 Thẻ bài lộ ra hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Cái
59 Dây rút cáp nhị thứ 20cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 39 Cái
60 Biển số-Bảng Nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bảng
61 Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cây
62 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
63 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
64 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
V Hạng mục 2-3: Lưới hạ thế ACB – phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19,5 Kg
2 Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
3 Kẹp treo cáp 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
4 Kẹp ngừng cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 37 Cái
5 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 39 Cái
6 Cọc tiếp địa đk 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 26 Cái
7 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 65 mét
8 Đầu cosse ép -nhôm 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
9 Đầu cosse ép -nhôm 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
10 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 39 Mét
11 Ống khò co nhiệt hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 26 Mét
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 26 Cái
13 Cái nối bọc cách điện 95-35 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 26 Cái
14 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 148 Cái
15 Thuốc hàn cadwell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 hủ
16 Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
17 Boulon móc cáp ABC 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 43 Cái
18 Ống HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 52 mét
19 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Cái
20 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Cái
21 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Cái
W Hạng mục 2-4: Cáp ngầm hạ thế – phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng ZN D90 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Mét
2 Colier @ 100 (mạ nhúng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
3 Giá đỡ đầu cáp haạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
4 Hộp đầu cáp hạ thế nhôm 3x240+1x120 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
X Hạng mục 2-5: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13,886 cái
2 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8,732 lít
3 Răng cào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,413 bộ
4 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 112,274 m3
5 Gạch làm dấu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4.374 viên
6 Ống HDPE d130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 542,7 m
Y Hạng mục 2-6: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 691,425 m2
2 Băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 540 m
3 Đá cấp phối dăm loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 81,061 m3
4 Đá cấp phối dăm loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 279,211 m3
5 Nhựa nhũ tương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 325,95 Kg
6 Bêtông nhựa nóng hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 17,617 tấn
7 Bêtông nhựa nóng hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 51,389 tấn
8 Cát hạt to Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,029 m3
9 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8,208 m3
10 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2.086,695 lít
11 Ximăng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4.590,729 Kg
12 Cọc mốc bằng gang + bulong) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 47 cột
Z Hạng mục 2-7: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đầu cáp 3x50mm2 24KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
2 Giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
3 Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
4 Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 577,7 Mét
AA Hạng mục 2-8: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
2 Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
AB Hạng mục 2-9: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
2 Lắp chống sét van 18KV-10KA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
3 Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Máy
4 Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 tủ
5 Lắp dây cáp đồng bọc M300 đấu cầu 3x100KVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 trạm
6 Lắp bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Trạm
7 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Trạm
8 Đầu cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
9 Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
10 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
11 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
12 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
13 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
14 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kv trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Trạm
15 Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
16 Lắp điện kế điện tử 3P đo từ xa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 0
17 Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
18 Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
19 Ống nối cáp xuất ABC 4x95 mm2 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
20 Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
21 Lắp ống PVC trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
22 Lắp sứ đứng + ty thường Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Bộ
23 Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 bộ
24 Lắp trụ 12m máy thi công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Trụ
25 Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Bộ
AC Hạng mục 2-10: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,224 km
2 Nối ABC4x95 với váp ngầm Nhôm 3x240+1x120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
3 Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Bộ
4 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,064 km
AD Hạng mục 2-11: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống sắt tráng kẽm cáp ngầm lên trụ @90 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 bộ
2 Lắp đầu cáp HT nhôm 3x240 + 1x120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 bộ
3 Giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 bộ
4 Rải cáp ngầm HT3pha 3AX240 +1AX120 mm2 đi trong ống Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 42 mét
AE Hạng mục 2-12: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 105,2 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,18 100m2
3 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12,72 m3
4 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10,44 m3
5 Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 101,96 m3
6 Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 103,08 m3
7 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<1Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,282 100m³
8 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<7Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,282 100m³
9 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ từ 7km đến15Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,282 100m³
10 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,9203 100m3
11 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 97,2 m2
12 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,4 100m
AF Hạng mục 2-13: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,585 100m2
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 540 m
3 Trải cán đá 0 x 4 lớp trên Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,6049 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,0837 100m3
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,06 100m2
6 Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,06 100m2
7 Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,06 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,24 100m2
9 Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm cào bóc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,18 100m2
10 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10,44 m3
11 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực dưới lòng đường Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 47 cột
AG Hạng mục 2-14: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp trước thuế: 999.398.689 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->