Gói thầu: Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.02B (Đ.20-Đ.05A)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.02B (Đ.20-Đ.05A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:08:00 đến ngày 2020-07-10 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,950,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống chiếu sáng đường Đ.02B (Đoạn từ Đ.20-Đ.05A) | |||
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 2x50mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 0,45 | 100m |
| 2 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x25mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 8,267 | 100m |
| 3 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x4mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 3,92 | 100m |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 125,92 | 10m |
| 5 | Luồn cáp từ cáp ngầm lên đèn, Cáp CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 7,5 | 100m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 54 | đầu cap |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 54 | đầu cap |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 2,7 | 10 cột |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 12,73 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 9m, dày 4mm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 27 | cột |
| 11 | Vân chuyển cột đèn tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 9m, dày 4mm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 27 | cột |
| 12 | Cung cấp và lắp cần đèn, cần đèn đôi phi 60 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 21 | cầnđèn |
| 13 | Lắp cần đèn, cần đèn ba phi 60 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 6 | cầnđèn |
| 14 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16 2,4m | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 2,7 | 10 cọc |
| 15 | Đầu Cos Cu 50mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 0,4 | 10 dau cot |
| 16 | Đầu Cos Cu 25mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 10,8 | 10 dau cot |
| 17 | Đầu Cos Cu 11mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 7,8 | 10 dau cot |
| 18 | Đầu Cos Cu 4mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 5,4 | 10 dau cot |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bộ Đèn Led chiếu sáng 108W | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 60 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây (Không bao gồm aptomat) | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 27 | bảng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại MCB - 1pha-230V/6A, Icu = 6KA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 60 | cái |
| 22 | Đào móng cột đèn bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (80%) | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 0,3108 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III (20%) | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 7,77 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 2,7 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 17,356 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 0,9804 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 0,1879 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khung móng 4xM24x750 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 27 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tủ chiếu sáng composite trọn bộ 600x1050x400 - IP55 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1 | trọnbộ |
| 30 | Cung cấp và xếp gạch chỉ | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 12,099 | 1000 viên |
| 31 | Cung cấp và rải cát đệm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 85,625 | m3 |
| 32 | đào đất cấp 3 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 2,323 | 100m3 |
| 33 | Đất đắp | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1,404 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1,119 | 100m3 |
| 35 | Khoan băng qua đường trọn gói | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 103,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi