Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa Trường Trung học phổ thông Quang Trung, huyện Trùng Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Quang Trung |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa Trường Trung học phổ thông Quang Trung, huyện Trùng Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 17:14:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ CÔNG VỤ 3 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, luân chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2338 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,4011 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7925 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6092 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bể xây gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4375 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,5876 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,2859 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,77 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,8109 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555,6086 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 488,8937 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,5259 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,1 | m |
| 18 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,011 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,264 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly đổ thải 2km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,264 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,9677 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388,926 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,8752 | m2 |
| 25 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,2859 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7124 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,724 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,011 | m2 |
| 29 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi thép pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6048 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ thép pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9296 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa thép 80 hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,3 | m |
| 33 | Cửa đi pano nhôm màu trắng, kính màu, chia ô nhỏ, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 34 | Khóa cửa tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,5368 | m2 |
| 37 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,5368 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7925 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0204 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7036 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xương sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6092 | m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Compact 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 53 | Mặt - đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Mặt - đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van khóa ren - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút vuông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhiệt - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 20-15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Kép PPR fi20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 70 | Rắc co PPR fi20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100 m |
| C | NHÀ CÔNG VỤ 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, luân chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1578 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 367,5672 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,4192 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,3684 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,3108 | m2 |
| 7 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,109 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.301,94 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.031,1343 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,9147 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,6 | m |
| 15 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,791 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7387 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly đổ thải 2km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7387 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,7763 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 911,358 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,8032 | m2 |
| 22 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,3108 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5652 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,16 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,791 | m2 |
| 26 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi thép pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5968 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ thép pano kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4304 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa thép 80 hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,8 | m |
| 30 | Cửa đi pano nhôm màu trắng, kính màu, chia ô nhỏ, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 31 | Khóa cửa tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8913 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8913 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,495 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1807 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xương sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,4192 | m2 |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn Compact 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 49 | Mặt - đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Mặt - đế nổi nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, luân chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6631 | 100m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474,0462 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.089,5212 | m2 |
| 4 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,2048 | m2 |
| 5 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 556,4228 | m2 |
| 6 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,6104 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.550,597 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6814 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 715,9462 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại - Hoa sắt (30% diện tích khung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4626 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,6106 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7023 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,4761 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8211 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8602 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m2 |
| 18 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,3106 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,6106 | m2 |
| 20 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,6106 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Đai giữ ống: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| E | NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,5488 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,3636 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5355 | 100m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,3636 | m2 |
| 5 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,3636 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Đai giữ ống: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | 1m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Trát thành rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi