Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC, đường dây trung thế và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687520-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC, đường dây trung thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200635593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 16:47:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,473,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 910,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 50,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật chương V 124,8 m
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 180,6776 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 2,0935 100m3
5 Xúc đất thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9003 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 3,9003 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 3,9003 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 3,9003 100m3
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 120,96 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật chương V 329,6 m
11 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 253,44 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8591 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 221,4445 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,2907 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 2,9494 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7941 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật chương V 4,6604 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 4,6604 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 4,6604 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 4,6604 100m3
21 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 34,14 m2
22 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 408,3056 m2
23 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 tấn
24 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 49,8397 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,768 100m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,0249 100m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4987 100m3
28 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7926 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,7926 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,7926 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,7926 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC A
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 201,96 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật chương V 448,8 m
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật chương V 4,8787 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 10,5696 m3
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 8,863 m3
6 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 107,1691 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,0717 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,0717 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,0717 100m3
10 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật chương V 25,2 m
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 1.883,6516 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 1.039,2214 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 780,2932 m2
14 Tháo dỡ các thiết bị điện (như: quạt, đèn, ổ cắm công tắc...) Mô tả kỹ thuật chương V 200 bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 12,4972 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1631 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,046 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1122 m3
19 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5058 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0769 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0613 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3721 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,5168 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0777 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4155 tấn
26 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 260 lỗ
27 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 62 lỗ
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,0844 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4916 m3
30 Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng Mô tả kỹ thuật chương V 11,9366 m3
31 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 13,56 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 31,8226 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 584,0258 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 937,6196 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 357,5774 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 95,802 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 125,05 m
38 Trát trần, dầm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.001,8674 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 217 m2
40 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic kính kích thước 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 305,71 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 558 m2
42 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 12,9024 m2
43 Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
44 Quét 2 lớp chống thấm Flinkote hoặc phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 260,972 m2
45 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 9 cổ ống
46 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 207,924 m2
47 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,972 m2
48 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,972 m2
49 Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 Mô tả kỹ thuật chương V 207,924 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.037,4052 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.939,487 m2
52 Mài mặt granito cầu thang tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 24,088
53 Phá dỡ lớp Granito tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 24,435 m2
54 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 45,36 m2
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 130,68 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 130,68 1m2
57 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 1,5933 tấn
58 Sản xuất lam, lan can bằng Inox 201 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7166 tấn
59 Nở Inox 201 nở 8 Mô tả kỹ thuật chương V 106 cái
60 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 3.309,9 kg
61 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V 167,0055 m2
62 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Mô tả kỹ thuật chương V 240 cái
63 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 9,5013 m3
64 Tôn ke mái Mô tả kỹ thuật chương V 23,6 md
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ) Mô tả kỹ thuật chương V 10,2339 100m2
66 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 71,28 m2
67 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 47,52 m2
68 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 55,44 m2
69 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 27,72 m2
70 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 201,96 m2
71 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
72 Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
73 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
74 Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
75 Cáp đồng trần 35mm2 tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
76 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
77 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
78 Phụ kiện tủ Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
79 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
80 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
81 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
82 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
83 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
84 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-6KVA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
86 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
87 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Mô tả kỹ thuật chương V 12 hộp
88 Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
89 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 90 bộ
90 Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
91 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
93 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
94 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật chương V 66 cái
96 Mặt công tắc đơn, đôi, ba Mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
97 Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
98 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
99 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
100 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
101 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
102 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
103 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.510 m
104 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.230 m
105 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.620 m
106 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.000 m
107 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 310 m
108 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
109 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 310 m
110 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
111 Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 thiết bị
112 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x300x150 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
113 Hộp phối quang 2FO Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
114 Hộp phối quang 4FO Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
115 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
116 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
117 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật chương V 220 m
118 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
119 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
120 Lắp đặt dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10m
121 Lắp đặt dây cáp quang MUL TIMODE-0M2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
122 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 90 10m
123 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 10 10m
124 Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần Mô tả kỹ thuật chương V 4 chiếc
125 Ống uPVC dán keo D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 100m
126 Ống uPVC dán keo D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
127 Cút 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
128 Cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
129 Tê 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
130 Tê 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
131 Phễu thu nước mái DN90 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
132 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật chương V 12 quả
133 Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
134 Lắp đặt đai bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HỌC A1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 3,9842 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật chương V 11,3402 m3
3 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 15,3244 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,1532 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1532 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1532 100m3
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2179 tấn
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 132,512 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 118,1124 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 130,032 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,7579 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7985 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0238 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5054 m3
15 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6135 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0082 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0035 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1388 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1901 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0837 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 tấn
22 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 228 lỗ
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4029 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 15,8937 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 253,5586 m2
26 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 137,9424 m2
27 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 20,5844 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,89 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,116 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0648 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V 0,6642 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V 0,6642 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật chương V 2,4375 100m2
34 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,25 100m
35 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II (hệ số nhân công máy 1,05) Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 100m
36 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật chương V 36 1 mối nối
37 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m3
41 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5914 100m3
42 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0738 100m2
43 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,1226 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 6,2531 m3
45 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,5304 100m2
46 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,1273 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4666 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,7762 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,5047 tấn
50 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 35,4157 m3
51 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,08 m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2902 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3012 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,3012 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,3012 100m3
57 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,412 100m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0068 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1608 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 2,064 tấn
61 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,8006 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1054 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4779 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0749 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0333 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 12,1593 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 3,0339 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 3,3519 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 34,2411 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,2495 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3729 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0833 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7088 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,5666 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1899 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1851 tấn
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9391 m3
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,7272 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 370,5 1m2
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,7272 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,5834 100m2
82 Ốp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật chương V 27,51 md
83 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 78,6335 m3
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0538 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5966 m3
86 Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng Mô tả kỹ thuật chương V 4,7746 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 180,595 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 329,3144 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 116,144 m2
90 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 36,27 m2
91 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 110,54 m2
92 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 285,84 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 22,3038 m2
94 Láng Granito cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 22,3038 m2
95 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 134,295 m2
96 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 8 cổ ống
97 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 99 m2
98 Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 Mô tả kỹ thuật chương V 99 m2
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 13,5408 m3
100 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 152 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 220 m2
102 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,665 m2
103 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 136,932 m2
104 Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 m2
105 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 99 m2
106 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 99 m2
107 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4472 m2
108 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4472 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 470,4236 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 979,7808 m2
111 Mài mặt granito cầu thang tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 19,71
112 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 1,4564 tấn
113 Sản xuất lam, lan can bằng Inox 201 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6219 tấn
114 Nở Inox 201 nở 8 Mô tả kỹ thuật chương V 57 cái
115 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 2.078,3 kg
116 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V 152,4175 m2
117 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Mô tả kỹ thuật chương V 66 cái
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính sử dụng trong vòng 3 tháng) Mô tả kỹ thuật chương V 5,8276 100m2
119 Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m2
120 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 30,24 m2
121 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 17,28 m2
122 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 20,16 m2
123 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 15,48 m2
124 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 83,16 m2
125 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m2
126 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
127 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
128 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
129 Cáp đồng trần 25mm2 tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
130 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
131 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
132 Phụ kiện tủ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
133 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
134 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
135 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
136 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
137 Lắp đặt aptomat MCB-2P-125A-16KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
138 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
139 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
140 Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
141 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
143 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
144 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
145 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
146 Mặt công tắc đơn, đôi, ba Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
147 Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
148 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn - có lắp bật Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
149 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
150 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
151 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
152 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật chương V 600 m
153 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 460 m
154 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 640 m
155 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 720 m
156 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
157 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
158 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
159 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
160 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
161 Bầu sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
162 Thép bản 40x4 nối cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
163 Bật sắt gắn tường D10 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
164 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
165 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
166 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
167 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
168 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 21 10m
169 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 10 10m
170 Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần Mô tả kỹ thuật chương V 2 chiếc
171 Ống uPVC dán keo D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
172 Ống uPVC dán keo D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
173 Cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
174 Cút 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
175 Tê 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
176 Tê 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
177 Phễu thu nước mái DN90 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
178 Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
179 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật chương V 8 quả
180 Lắp đặt đai bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HỌC B
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 85,6956 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,7068 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 8,8092 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V 2,7675 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V 2,7675 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật chương V 6,765 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 13,53 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II (hệ số nhân công máy 1,05) Mô tả kỹ thuật chương V 0,882 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật chương V 150 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 3,75 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 3,75 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 3,75 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 3,75 100m3
15 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,5779 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật chương V 0,9762 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 27,0075 m3
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 2,03 100m2
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 4,9652 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,8434 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,0036 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,4013 tấn
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 148,4807 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,3119 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 6,1898 m3
26 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 13,0839 m3
27 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2868 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,2911 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2911 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,2911 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7651 100m3
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,7447 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,7018 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,3463 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 9,9836 tấn
36 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 70,8589 m3
37 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 48 lỗ
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 8,026 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 3,4619 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 9,4676 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 6,9085 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 81,6846 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 21,4154 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 23,3592 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1749 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 275,5389 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 1,4421 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0927 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4395 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 15,399 m3
51 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 40 lỗ
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 2,5771 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1804 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4887 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 19,2804 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 2,5977 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1451 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9169 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 9,0251 m3
60 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 359 lỗ
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 61 cái
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,91 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 304,7332 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 8,6073 m3
65 Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng Mô tả kỹ thuật chương V 20,8173 m3
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 16,7103 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 8,4479 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,0639 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 84,996 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.326,2023 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.313,9598 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 641,825 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.221,4684 m2
74 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 802,6 m2
75 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.437,5516 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 493,71 m
77 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 370,8877 m2
78 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 10 cổ ống
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 277,9821 m2
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 277,9821 m2
81 Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm Mô tả kỹ thuật chương V 30,107 m2
82 Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 Mô tả kỹ thuật chương V 555,9642 m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 53,3416 m3
84 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 523,8964 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 956,958 m2
86 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 32,9136 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 48,3236 m2
88 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 636,0228 m2
89 Lát đá bậc tam cấp, qua cửa Mô tả kỹ thuật chương V 10,098 m2
90 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 243,54 m2
91 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 243,54 m2
92 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 6,7782 m2
93 Ốp đá trang trí KT 100x200, màu ghi Mô tả kỹ thuật chương V 21,645 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại, bàn lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 4,632 m2
95 Khéo đá mặt chậu Mô tả kỹ thuật chương V 8 chậu
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.547,6707 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 4.195,9364 m2
98 Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V 48,3236 m2
99 Cung cấp, lắp dựng vách composite/Compact HPL, dầy 12, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 49,14 m2
100 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,676 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 166,7212 1m2
102 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,676 tấn
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 3,79 100m2
104 Úp nóc, sườn Mô tả kỹ thuật chương V 70 md
105 Ốp tường mái giữa 2 nhà bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 md
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 20,4835 100m2
107 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 5,7395 tấn
108 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 5.739,5 kg
109 Lan can đường dốc Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 86,0367 kg
110 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V 407,3618 m2
111 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Mô tả kỹ thuật chương V 782 cái
112 Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 37,09 m2
113 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 119,16 m2
114 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 80,64 m2
115 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 90,72 m2
116 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 61,8854 m2
117 Cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 3,3 m2
118 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 355,7054 m2
119 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật chương V 37,09 m2
120 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
121 Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
122 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
123 Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
124 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
125 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
126 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
127 Phụ kiện tủ Mô tả kỹ thuật chương V 3 tủ
128 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
129 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
130 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
131 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
132 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
133 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
134 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6KVA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
135 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KVA Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
136 Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
137 Lắp đặt aptomat MCB-3P-100A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
138 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-18KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
139 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Mô tả kỹ thuật chương V 9 hộp
140 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 8-12MCB Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
141 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 153 bộ
142 Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
143 Lắp đặt đèn LED ốp trần chống hơi nước D330/12W Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
144 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Mô tả kỹ thuật chương V 39 bộ
145 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
146 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
147 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
148 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
149 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
150 Mặt công tắc đơn, đôi, ba Mô tả kỹ thuật chương V 138 cái
151 Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
152 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn - có lắp bật Mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
153 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
154 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
155 Quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
156 Mặt hút gió (400x400mm) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
157 Hộp tôn góp gió (350x250x250) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
160 Đường ống tôn D150 dẫn gió Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
161 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D50 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
162 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
163 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật chương V 205 m
164 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật chương V 195 m
165 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2.350 m
166 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.170 m
167 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.690 m
168 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3.110 m
169 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 590 m
170 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 210 m
171 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
172 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
173 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 175 m
174 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
175 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
176 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
177 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
178 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
179 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
180 Bầu sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
181 Thép bản 40x4 nối cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
182 Bật sắt gắn tường D10 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
183 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x300x150 Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
184 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x400x150 Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
185 Lắp đặt thiết bị Switch POE 16 Port Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 thiết bị
186 Lắp đặt thiết bị Switch POE 24 Port Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 thiết bị
187 Hộp phối quang 2FO Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
188 Hộp phối quang 4FO Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
189 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật chương V 130 m
190 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 209 cái
191 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V 209 cái
192 Lắp đặt dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10m
193 Lắp đặt dây cáp quang MUL TIMODE-0M2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 10m
194 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật chương V 1.900 m
195 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
196 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 190 10m
197 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 16 10m
198 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 43 10m
199 Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần Mô tả kỹ thuật chương V 6 chiếc
200 Lắp đặt chậu xí bệt tiểu học Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
201 Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
202 Lắp đặt vòi xịt sàn Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
203 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
204 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
205 Khoét đá để đặt chậu Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
206 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
207 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
208 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
209 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 4 m2
210 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
211 Lắp đặt thoát sàn Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
212 Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
213 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
215 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
216 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
217 Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
218 Cút 90 PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
219 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
220 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
221 Kép đồng Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
222 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
223 Van khóa tổng D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
224 Van khóa tổng D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
225 Lắp đặt van ren D20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
226 Ống uPVC dán keo D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
227 Ống uPVC dán keo D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
228 Ống uPVC dán keo D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 100m
229 Ống uPVC dán keo D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,22 100m
230 Cút 90 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
231 Cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
232 Cút 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
233 Cút 90 uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
234 Tê 90 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
235 Tê 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
236 Tê 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
237 Tê 90 uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
238 Phễu thu nước mái DN90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
239 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật chương V 10 quả
240 Lắp đặt đai bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ HỌC C
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 168,68 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật chương V 418 m
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật chương V 1,5849 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 10,9758 m3
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 8,863 m3
6 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 126,8621 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,2686 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2686 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2686 100m3
10 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 17,304 m
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 1.960,3969 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 1.061,3028 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 773,7844 m2
14 Tháo dỡ các thiết bị điện (như: quạt, đèn, ổ cắm công tắc...) Mô tả kỹ thuật chương V 194 bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,4374 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4888 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3814 m3
19 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0305 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0462 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0211 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6123 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0566 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0188 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0266 tấn
26 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 50 lỗ
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0404 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4916 m3
29 Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng Mô tả kỹ thuật chương V 11,9366 m3
30 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 13,56 m2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 55,1001 m3
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 750,071 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 933,8996 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 310,3012 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 90,684 m2
36 Trát trần, dầm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 895,8388 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 244 m2
38 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic kính kích thước 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 294,498 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 530 m2
40 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 11,2584 m2
41 Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,808 m2
42 Quét 2 lớp chống thấm Flinkote hoặc phụ gia chống thấm gốc XM Mô tả kỹ thuật chương V 86,8076 m2
43 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 24 cổ ống
44 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,984 m2
45 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,984 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.151,0562 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.829,7384 m2
48 Mài mặt granito cầu thang tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 64,929
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 109,017 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 109,017 1m2
51 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,8477 tấn
52 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 847,7 kg
53 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V 36,054 m2
54 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Mô tả kỹ thuật chương V 145 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 10,4615 100m2
56 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 63,36 m2
57 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương1,4mm, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m2
58 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 39,6 m2
59 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 47,52 m2
60 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 24,48 m2
61 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 174,96 m2
62 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
63 Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
64 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
65 Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 22 m
66 Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
67 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
68 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
69 Phụ kiện tủ Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
70 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
71 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
72 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
73 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
75 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
76 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
77 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-6KVA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
78 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Mô tả kỹ thuật chương V 11 hộp
80 Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
81 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 94 bộ
82 Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
83 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
85 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
86 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
88 Mặt công tắc đơn, đôi, ba Mô tả kỹ thuật chương V 79 cái
89 Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
90 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 43 cái
91 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
92 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
93 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
94 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật chương V 240 m
95 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.530 m
96 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.260 m
97 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.270 m
98 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.770 m
99 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
100 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
101 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
102 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
103 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
104 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
105 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
106 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
107 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x300x150 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
108 Lắp đặt thiết bị Switch POE 8 Port Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 thiết bị
109 Hộp phối quang 2FO Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
110 Hộp phối quang 4FO Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
111 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật chương V 85 m
112 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
113 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
114 Lắp đặt dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10m
115 Lắp đặt dây cáp quang MUL TIMODE-0M2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
116 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
117 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
118 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 80 10m
119 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 18 10m
120 Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần Mô tả kỹ thuật chương V 4 chiếc
121 Ống uPVC dán keo D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
122 Ống uPVC dán keo D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,15 100m
123 Cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
124 Cút 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
125 Tê 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
126 Tê 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
127 Phễu thu nước mái DN90 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
128 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật chương V 11 quả
129 Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
130 Lắp đặt đai bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 221,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật chương V 618,6 m
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,651 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 5,0063 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 38,0236 m3
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 8,863 m3
7 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 152,2953 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,523 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,523 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 1,523 100m3
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4492 tấn
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 212,6388 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,1906 100m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 2.239,7808 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 1.328,1142 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 937,6796 m2
17 Tháo dỡ các thiết bị điện (như: quạt, đèn, ổ cắm công tắc...) Mô tả kỹ thuật chương V 223 bộ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 5,5802 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1683 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0176 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,968 m3
22 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3113 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,0315 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0745 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9792 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,262 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1022 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3127 tấn
29 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 49 lỗ
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8826 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,1986 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0924 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6432 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 48,3121 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6661 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 39,3193 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6479 m3
38 Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng Mô tả kỹ thuật chương V 11,8127 m3
39 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 26,2505 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,221 m2
41 Cao su non dày 3mm Mô tả kỹ thuật chương V 27,3305 m2
42 Làm mặt sàn gỗ lim, ván dày 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 30,4715 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 937,0647 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.403,742 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 376,1558 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 122,088 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.080,1956 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 191,96 m
49 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 294 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 627 m2
51 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 53,2416 m2
52 Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 12,264 m2
53 Quét 2 lớp chống thấm Flinkote hoặc phụ gia chống thấm gốc XM Mô tả kỹ thuật chương V 147,5975 m2
54 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 21 cổ ống
55 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 114,1855 m2
56 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 114,1855 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.435,3085 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.483,9376 m2
59 Mài mặt granito cầu thang tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 74,9873
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 136,8 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 136,8 1m2
62 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 1,1265 tấn
63 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 1.126,5 kg
64 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V 48,921 m2
65 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Mô tả kỹ thuật chương V 179 cái
66 Sản xuất vách kính cố định, vách nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 22,54 m2
67 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 71,79 m2
68 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 11,88 m2
69 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 47,04 m2
70 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 90,72 m2
71 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 8,32 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 22,54 m2
73 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 229,75 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 12,1346 100m2
75 Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
76 Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
77 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
78 Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
79 Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
80 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
81 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
82 Phụ kiện tủ Mô tả kỹ thuật chương V 3 tủ
83 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
84 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
86 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
87 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
88 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
89 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
90 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
91 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
92 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
93 Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
94 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
95 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Mô tả kỹ thuật chương V 15 hộp
96 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 45 bộ
97 Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
98 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Mô tả kỹ thuật chương V 21 bộ
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
101 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
102 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật chương V 68 cái
104 Mặt công tắc đơn, đôi, ba Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
105 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
106 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật chương V 190 m
107 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
108 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.240 m
109 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.170 m
110 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 810 m
111 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.430 m
112 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 350 m
113 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
114 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
115 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 22 m
116 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
117 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
118 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
119 Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 22 m
120 Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 thiết bị
121 Lắp đặt thiết bị Moden quang Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 thiết bị
122 Lắp đặt tủ Rack 32U Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
123 Hộp phối quang 2FO Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
124 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
125 Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
126 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
127 Lắp đặt dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10m
128 Lắp đặt dây cáp quang MUL TIMODE-0M2 Mô tả kỹ thuật chương V 43 10m
129 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
130 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
131 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 50 10m
132 Màn hình theo dõi LCD 32 INCH Mô tả kỹ thuật chương V 3 chiếc
133 Đầu ghi 16 kênh + ổ cứng 4T Mô tả kỹ thuật chương V 2 chiếc
134 Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 thiết bị
135 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP Mô tả kỹ thuật chương V 75 10m
136 Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần Mô tả kỹ thuật chương V 6 chiếc
137 Ống uPVC dán keo D60 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
138 Ống uPVC dán keo D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1 100m
139 Cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
140 Cút 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
141 Tê 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
142 Tê 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
143 Phễu thu nước mái DN90 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
144 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật chương V 9 quả
145 Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
146 Lắp đặt đai bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
G HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6299 100m3
2 Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật chương V 0,0642 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật chương V 0,1036 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,6618 m3
5 Ván khuôn móng cột, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,4561 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,6087 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3674 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,5951 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5316 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 29,8889 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,2972 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,742 m3
13 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,6009 m3
14 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,794 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,6386 m3
16 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1957 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4342 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4342 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4342 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7502 100m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8011 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2788 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4952 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 tấn
25 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,2122 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0319 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,373 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,668 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4338 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 11,5237 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4165 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,2823 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 13,5168 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0276 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,558 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0255 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1905 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, bê tông lam trụ, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,86 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
42 Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) Mô tả kỹ thuật chương V 45 lỗ
43 Lắp dựng bu lông móng M20x1200 độ bền 8.8 Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
44 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 1,1131 tấn
45 Tẩy rỉ cột thép mới bằng phun cát Mô tả kỹ thuật chương V 9,278 m2
46 Sơn tĩnh điện cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 1.113,14 kg
47 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,1131 tấn
48 Sản xuất dầm tổ hợp Mô tả kỹ thuật chương V 2,7845 tấn
49 Tẩy rỉ dầm thép mới bằng phun cát Mô tả kỹ thuật chương V 110,9236 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 110,9236 1m2
51 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,7845 tấn
52 Bu lông neo M20 B8,8, L=600 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
53 Bu lông liên kết M18 B8.8, L=80 Mô tả kỹ thuật chương V 156 bộ
54 Lắp dựng mái sảnh Aluminium PVDF ngoài trời dày 3mm phủ nhôm dày 0,21mm (bao gồm cả khung xương và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 191,014 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,1397 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,091 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 23,0774 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 189,3924 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 228,024 m2
60 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 103,19 m2
61 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 141,65 m2
62 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM Mô tả kỹ thuật chương V 65,2276 m2
63 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 4 cổ ống
64 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 56,5076 m2
65 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 56,5076 m2
66 Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 Mô tả kỹ thuật chương V 56,5076 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 11,6464 m3
68 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 157,448 m2
69 Lát đá bậc tam cấp bằng đá tự nhiên dày 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 46,9962 m2
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật chương V 0,0877 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0592 m3
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0214 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2675 m3
74 Lắp dựng bu lông móng M18x450 độ bền 8.8 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
75 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,3913 m3
76 Lát, ốp đá bậc tam cấp, bồn hoa bằng đá tự nhiên dày 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 42,441 m2
77 Sản xuất cột cờ bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 tấn
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 417,4164 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 244,84 m2
80 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,6123 tấn
81 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 612,3 kg
82 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V 29,488 m2
83 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Mô tả kỹ thuật chương V 120 cái
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 3,7932 100m2
85 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
86 Lắp đặt đèn Dowlight Led 12W D178 Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
88 Lắp đặt ổ cắm ba chấu Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
89 Mặt công tắc đơn, đôi, ba Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
90 Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
91 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 950 m
92 Ống uPVC dán keo D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
93 Cút 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
94 Phễu thu nước mái DN90 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
95 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật chương V 4 quả
96 Lắp đặt đai bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
H HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS Mô tả kỹ thuật chương V 54,2 m3
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 Mô tả kỹ thuật chương V 40,62 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 Mô tả kỹ thuật chương V 331,2 m2
4 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS 100 Mô tả kỹ thuật chương V 8,22 m3
5 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 Mô tả kỹ thuật chương V 8,56 m3
6 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 Mô tả kỹ thuật chương V 89,26 m2
I HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3908 100m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0765 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,024 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2422 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3128 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,262 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 10,6364 m3
10 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,205 100m3
11 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 2,05 100m2
12 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 20,5 m3
13 Lắp dựng bu lông móng M24x750 độ bền 8.8 Mô tả kỹ thuật chương V 80 bộ
14 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 1,1517 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1404 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,5691 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 19,7791 1m2
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,1517 tấn
19 Lắp dựng giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật chương V 0,1404 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,5691 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 2,214 100m2
22 Máng inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 41 md
23 Lắp đặt đèn Led tròn 12W treo trên xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 130 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
26 Cầu chắn rác D76, inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,365 100m3
30 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật chương V 7,3 100m2
31 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 143,55 m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (móng bó vỉa) Mô tả kỹ thuật chương V 6,6627 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0886 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4176 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 6,8222 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9238 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 44,3 m
38 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0183 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0483 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,0483 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,0483 100m3
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7144 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7144 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 2,7144 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 2,7144 100m3
46 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật chương V 11,31 100m2
47 Lớp đá 0x4 lu lèn chặt Mô tả kỹ thuật chương V 1,131 100m3
48 Lớp đá bi tạo dốc đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 11,31 100m2
49 Lớp cát Base đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật chương V 11,31 100m2
50 Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.131 m2
51 Đắp lớp cát hạt mịn dày 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 22,62 m3
52 Lớp hạt cao su (10kg/1m2) Mô tả kỹ thuật chương V 11.310 kg
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đục lỗ theo thiết kế nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,36 100m
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
55 Bọc vải địa quanh ống nhựa D76 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật chương V 0,4868 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,856 m3
57 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,552 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,116 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,276 m3
60 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1014 100m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,3287 100m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2996 m3
63 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 cột
64 Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,36 100m
65 Móc treo và tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1 m
67 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
68 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng ngoài trời 70W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
69 Căng lưới bao sân bóng (lưới CPE d3 ô 100) Mô tả kỹ thuật chương V 1.088 m2
70 Khung thành bóng đá Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
71 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật chương V 4,032 m3
72 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật chương V 82,776 10m
73 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 4,5426 100m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đáy rãnh, hố ga) Mô tả kỹ thuật chương V 0,9716 100m2
75 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 42,1166 m3
76 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 (ga, rãnh) Mô tả kỹ thuật chương V 106,8457 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 482,2064 m2
78 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 313,1792 m2
79 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8839 100m3
80 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 4,5829 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 4,5829 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 4,5829 100m3
83 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 24,7 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,32 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 1,4624 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 413 cái
87 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 34,135 m3
88 Vệ sinh dọn dẹp sân trường trước khi lát Mô tả kỹ thuật chương V 4.757 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 4.757 m2
90 Lát gạch Terazzo 400x400x30mmm Mô tả kỹ thuật chương V 4.757 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1,287 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,106 m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,162 m3
94 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0112 100m2
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0096 tấn
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,196 m3
97 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0581 100m2
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0056 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,046 tấn
100 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3194 m3
101 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,746 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 10,4284 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 10,4284 m2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,222 tấn
105 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 222 kg
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 7,566 m2
107 Bánh xe cửa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
108 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
109 Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 800x600x300 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
110 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-400A-36KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
111 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-18KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
112 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
113 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
114 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
115 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
116 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
117 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-80A-10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
118 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x300)MM2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
119 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x240)MM2 Mô tả kỹ thuật chương V 53 m
120 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)MM2 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
121 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)MM2 Mô tả kỹ thuật chương V 196 m
122 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)MM2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
123 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2x50)MM2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
124 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2x35)MM2 Mô tả kỹ thuật chương V 155 m
125 Cáp ngầm CU/XLPE/FR-PVC (4x10+1x10E)MM2 ) Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
126 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
127 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,53 100m
128 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 100m
129 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 2,05 100m
130 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 2,52 100m
131 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 100 m
132 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật chương V 3 100 m
133 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100 m
134 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 100 m
135 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100 m
136 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật chương V 160 10m
137 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m3
138 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,76 100m3
139 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m3
140 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m3
141 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m3
142 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,76 100m3
143 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật chương V 5,76 100m3
144 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật chương V 5,76 100m3
145 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 800 md
146 Mốc sứ đánh dấu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
147 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 5,76 100m3
148 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m3
149 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0031 100m3
150 Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 m3
152 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0274 100m2
153 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,152 m3
154 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
155 Phụ kiện (thanh dẫn, râu chờ, tai bắt, bu lông vòng đệm cho tủ điện...) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
156 Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE D40-PN16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100 m
157 Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE D32-PN16 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 100 m
158 Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE D25-PN16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100 m
159 Lắp đặt tê thu HDPE D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
160 Lắp đặt tê thu HDPE D40 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
161 Lắp đặt cút D40 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
162 Lắp đặt cút D32 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
163 Lắp đặt cút D25 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
164 Bơm nước sinh hoạt 10M3/h; H=30M; P=1200W Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
165 Phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
166 Phao điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
167 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 187 cấu kiện
168 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 41,14 m2
169 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 41,14 m2
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 187 1cấu kiện
J HẠNG MỤC 1: PHÒNG BƠM- PCCC
1 Lắp đặt bể chứa nước mồi 200l Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
4 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
16 L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150/100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
18 L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
19 L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D<= 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
22 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
25 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
26 Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
27 Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
28 Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
29 Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
30 Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
31 Giá treo ống D150 Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
32 Bình ABC 6KG Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
33 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
34 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cặp bích
35 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cặp bích
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 12,3 m2
37 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
38 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
41 L/đặt Y lọc, Đường kính D = 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
42 L/đặt Y lọc, Đường kính D = 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 Lắp đặt chõ bơm d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
44 Lắp đặt chõ bơm d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Lắp công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
49 Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
50 Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
52 Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
53 Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
54 Đai ôm D200 (bao gồm ty treo, nở) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
55 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
57 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
K HẠNG MỤC 2: NGOÀI NHÀ- PCCC
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,929 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,553 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,564 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,232 100m
5 Lắp đặt van cửa DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Bình CO2 3kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
7 Bình ABC 6kg Mô tả kỹ thuật chương V 16 bình
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/80mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 81,9 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,819 100m3
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 88,8 m2
21 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,929 100m
22 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,338 100m
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 35 m3
24 Bitum quấn ống PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 84,36 m2
25 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 28,2 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 160,71 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,282 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,607 100m
30 uPVC fitting/Phụ kiện ống Mô tả kỹ thuật chương V 1
31 Pull box and junction/Hộp nối Mô tả kỹ thuật chương V 4 tb
32 Hanger and support/giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tb
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 57,9 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,579 100m3
35 Băng báo cảnh báo Mô tả kỹ thuật chương V 160,71 m
36 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 321,42 viên
L HẠNG MỤC 3: NHÀ A1- PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Bình CO2 3kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
9 Bình ABC 6kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,53 100m
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
13 Lắp đặt rắc co D80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 23,656 m2
19 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,93 100m
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
21 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu
22 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
23 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 5 đèn
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 1 5 đèn
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 167,6 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 69,12 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 236,72 m
29 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
30 Lắp đặt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
31 uPVC fitting/Phụ kiện ống Mô tả kỹ thuật chương V 1
32 Pull box and junction/Hộp nối Mô tả kỹ thuật chương V 2 tb
33 Hanger and support/giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tb
M HẠNG MỤC 4: NHÀ B- PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật chương V 10 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Bình CO2 3kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
9 Bình ABC 6kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,424 100m
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,137 100m
13 Lắp đặt rắc co D80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt van cửa DN25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
16 Lắp đặt van cửa DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp đặt van check DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
20 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
21 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 60,051 m2
23 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,562 100m
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
25 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 10 đầu
26 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 10 hộp
27 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 5 đèn
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 4 5 đèn
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 769,76 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 254,4 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.024,16 m
33 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
34 Lắp đặt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
35 uPVC fitting/Phụ kiện ống Mô tả kỹ thuật chương V 1
36 Pull box and junction/Hộp nối Mô tả kỹ thuật chương V 1 tb
37 Hanger and support/giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tb
N HẠNG MỤC 5: NHÀ CẤP 4- PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Bình CO2 3kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bình
9 Bình ABC 6kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 0,067 m2
14 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
16 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10 đầu
17 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu
18 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
19 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật chương V 4 5 đèn
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 7 5 đèn
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 93,76 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 63,48 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 157,24 m
25 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
26 Lắp đặt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
27 uPVC fitting/Phụ kiện ống Mô tả kỹ thuật chương V 1
28 Pull box and junction/Hộp nối Mô tả kỹ thuật chương V 1 tb
29 Hanger and support/giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tb
O HẠNG MỤC 6: NHÀ ĐA NĂNG- PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
7 Bình CO2 3kg Mô tả kỹ thuật chương V 8 bình
8 Bình ABC 6kg Mô tả kỹ thuật chương V 16 bình
9 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
10 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 100m
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 m2
13 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 100m
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
15 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật chương V 3 10 đầu
16 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
17 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 5 đèn
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 5 đèn
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 307,36 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 133,08 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 440,44 m
23 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
24 Lắp đặt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
25 uPVC fitting/Phụ kiện ống Mô tả kỹ thuật chương V 1
26 Pull box and junction/Hộp nối Mô tả kỹ thuật chương V 1 tb
27 Hanger and support/giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tb
28 Bơm chữa cháy trục ngang : Q=90m3/h, H=68 Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
29 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=68 Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
30 Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q=2,7m3/h; H=78m Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
31 Bình áp lực 100L Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
32 Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa chá Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
33 Trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
P XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4kV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,9295 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0538 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0851 tấn
4 Bulong M28-950 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0336 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0981 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2093 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,317 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 1,4032 m3
9 Cung cấp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Lắp đặt trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Lắp đặt hộp chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp hộp chụp cao thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Lắp hộp chụp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Cung cấp biển báo + Tên trạm Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
15 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
16 Cung cấp dây cáp 24kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
18 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
20 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
22 Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
24 Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW50mm2 - 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu
25 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
26 Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
28 Cung cấp đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 đầu cốt
30 Cung cấp đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
32 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m3
34 Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
35 Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
36 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 25 10 m
37 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cọc
39 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
40 Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-630A Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
41 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 hệ thống
42 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
43 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
44 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
45 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
46 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
48 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
49 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v Mô tả kỹ thuật chương V 1 tụ
50 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 3 sợi
51 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
52 Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
53 Đầu sứ Plug-in MBA 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
54 Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A ( phần vật tư thiết bị trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 TB
55 Tụ bù 40kVAR (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
Q ĐIỆN TRUNG THẾ 22kV
1 Cung cấp xà cầu đỡ trung gian 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ trung gian 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cung cấp xà cầu dao phụ tải, chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Lắp đặt xà đỡ CDPT, chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Cung cấp colie ôm cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Lắp đặt coolie ôm cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Cung cấp ghế thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Lắp đặt ghế thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cung cấp dây dẫn ASRC/XLPE/PVC- 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
10 Lắp dây dẫn ASRC/XLPE/PVC- 120mm2 ( cột điểm đấu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 1km/1 dây
11 Cung cấp sứ đứng 24kV + ty Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
12 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 10 sứ
13 Cung cấp thanh đồng det 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
14 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 10 m
15 Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
16 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
17 Cung cấp đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 10 đầu cốt
19 Cung cấp dây tiếp địa chống sét M50 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
20 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m
21 Cung cấp đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
23 Khoá cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Biển báo nguy hiển + tên lộ Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
25 Lắp biển báo nguy hiển + tên lộ Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
26 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m
27 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật chương V 1,11 m3
28 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V 1,8315 m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0925 100m2
30 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0925 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0925 100m2
32 Bóc, lát lại gạch ô trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 46,25 m2
33 Bóc, lát lại gạch bê tông giả vân đá Mô tả kỹ thuật chương V 6 m2
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 36,8922 m3
35 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 36,8922 m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 36,8922 m3
37 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 123 m
38 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,3075 100m2
39 Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật chương V 129,5 m
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,295 100m
41 Cung cấp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 1.165,5 viên
42 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 1,1655 1000v
43 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
44 Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 141,3 m
45 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 1,413 100m
46 Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
47 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
48 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
49 Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu
50 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,59 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,04 m2
56 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,26 m2
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0068 tấn
58 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,38 m2
59 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
60 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 bộ
61 Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
62 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
63 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
64 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
65 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 2 sợi
66 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
67 Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A-20kA/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
68 Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn (2 ngăn cầu dao+1 ngăn cầu trì 20A) Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->