Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC, đường dây trung thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC, đường dây trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 16:47:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,473,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 910,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 180,6776 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0935 | 100m3 |
| 5 | Xúc đất thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9003 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 329,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 253,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8591 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,4445 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2907 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9494 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7941 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6604 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6604 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6604 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6604 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,14 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 408,3056 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,8397 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0249 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4987 | 100m3 |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7926 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7926 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7926 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7926 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 201,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 448,8 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8787 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5696 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,863 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,1691 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0717 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0717 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0717 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.883,6516 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.039,2214 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 780,2932 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các thiết bị điện (như: quạt, đèn, ổ cắm công tắc...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4972 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1631 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1122 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5058 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0613 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3721 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5168 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0777 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4155 | tấn |
| 26 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | lỗ |
| 27 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | lỗ |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0844 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4916 | m3 |
| 30 | Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9366 | m3 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,56 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,8226 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 584,0258 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 937,6196 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357,5774 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,802 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,05 | m |
| 38 | Trát trần, dầm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.001,8674 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 217 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic kính kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 305,71 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 558 | m2 |
| 42 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,9024 | m2 |
| 43 | Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 44 | Quét 2 lớp chống thấm Flinkote hoặc phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 260,972 | m2 |
| 45 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cổ ống |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 207,924 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,972 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,972 | m2 |
| 49 | Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 207,924 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.037,4052 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.939,487 | m2 |
| 52 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,088 | |
| 53 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,435 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,68 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,68 | 1m2 |
| 57 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5933 | tấn |
| 58 | Sản xuất lam, lan can bằng Inox 201 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7166 | tấn |
| 59 | Nở Inox 201 nở 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| 60 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.309,9 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,0055 | m2 |
| 62 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 63 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5013 | m3 |
| 64 | Tôn ke mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6 | md |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2339 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,28 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,44 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 201,96 | m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 75 | Cáp đồng trần 35mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 76 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-6KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 96 | Mặt công tắc đơn, đôi, ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 100 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 101 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 102 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 103 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.510 | m |
| 104 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.230 | m |
| 105 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.620 | m |
| 106 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.000 | m |
| 107 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 108 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 109 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 110 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 111 | Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 112 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x300x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 113 | Hộp phối quang 2FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 114 | Hộp phối quang 4FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 116 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 117 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 118 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 119 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp quang MUL TIMODE-0M2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | 10m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 10m |
| 124 | Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 125 | Ống uPVC dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 126 | Ống uPVC dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 128 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 129 | Tê 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 130 | Tê 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 131 | Phễu thu nước mái DN90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 133 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC A1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9842 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3402 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2179 | tấn |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,512 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,1124 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,032 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7579 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7985 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5054 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1388 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0837 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 22 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | lỗ |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4029 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8937 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 253,5586 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,9424 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5844 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,116 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0648 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6642 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6642 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4375 | 100m2 |
| 34 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,25 | 100m |
| 35 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II (hệ số nhân công máy 1,05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 36 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | 1 mối nối |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5914 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2531 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1273 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4666 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7762 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5047 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,4157 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,412 | 100m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0068 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1608 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,064 | tấn |
| 61 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8006 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1054 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4779 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0749 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0333 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,1593 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0339 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3519 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,2411 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2495 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3729 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0833 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7088 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5666 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1899 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1851 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9391 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7272 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 370,5 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7272 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5834 | 100m2 |
| 82 | Ốp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,51 | md |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,6335 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0538 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5966 | m3 |
| 86 | Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7746 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180,595 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 329,3144 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,144 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,27 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,54 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,84 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3038 | m2 |
| 94 | Láng Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3038 | m2 |
| 95 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,295 | m2 |
| 96 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cổ ống |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| 98 | Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5408 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m2 |
| 102 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,665 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,932 | m2 |
| 104 | Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4472 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4472 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 470,4236 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 979,7808 | m2 |
| 111 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,71 | |
| 112 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4564 | tấn |
| 113 | Sản xuất lam, lan can bằng Inox 201 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6219 | tấn |
| 114 | Nở Inox 201 nở 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 115 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.078,3 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,4175 | m2 |
| 117 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính sử dụng trong vòng 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8276 | 100m2 |
| 119 | Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,48 | m2 |
| 124 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,16 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 126 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 127 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 128 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 129 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 130 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-125A-16KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 139 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 146 | Mặt công tắc đơn, đôi, ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn - có lắp bật | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 151 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 152 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 153 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 460 | m |
| 154 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 640 | m |
| 155 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 720 | m |
| 156 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 157 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 159 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 161 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 162 | Thép bản 40x4 nối cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 163 | Bật sắt gắn tường D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 164 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 165 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 167 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | 10m |
| 169 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 10m |
| 170 | Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 171 | Ống uPVC dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 172 | Ống uPVC dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 173 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 174 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 175 | Tê 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 176 | Tê 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 177 | Phễu thu nước mái DN90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 179 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | quả |
| 180 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,6956 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7068 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8092 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7675 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7675 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,765 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,53 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II (hệ số nhân công máy 1,05) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,882 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5779 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9762 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,0075 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,03 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9652 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8434 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0036 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4013 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,4807 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3119 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1898 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,0839 | m3 |
| 27 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2868 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2911 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2911 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2911 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7651 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7447 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7018 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3463 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9836 | tấn |
| 36 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,8589 | m3 |
| 37 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | lỗ |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,026 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4619 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4676 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9085 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,6846 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,4154 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3592 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1749 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 275,5389 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4421 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0927 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4395 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,399 | m3 |
| 51 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | lỗ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5771 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1804 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4887 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2804 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5977 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1451 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9169 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0251 | m3 |
| 60 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 359 | lỗ |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 304,7332 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6073 | m3 |
| 65 | Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,8173 | m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,7103 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4479 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0639 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,996 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.326,2023 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.313,9598 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 641,825 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.221,4684 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 802,6 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.437,5516 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 493,71 | m |
| 77 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 370,8877 | m2 |
| 78 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cổ ống |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 277,9821 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 277,9821 | m2 |
| 81 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,107 | m2 |
| 82 | Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 555,9642 | m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,3416 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 523,8964 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 956,958 | m2 |
| 86 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,9136 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,3236 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 636,0228 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, qua cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,098 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 243,54 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 243,54 | m2 |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7782 | m2 |
| 93 | Ốp đá trang trí KT 100x200, màu ghi | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,645 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,632 | m2 |
| 95 | Khéo đá mặt chậu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | chậu |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.547,6707 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.195,9364 | m2 |
| 98 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,3236 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng vách composite/Compact HPL, dầy 12, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,14 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,676 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,7212 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,676 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,79 | 100m2 |
| 104 | Úp nóc, sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | md |
| 105 | Ốp tường mái giữa 2 nhà bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | md |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4835 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7395 | tấn |
| 108 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.739,5 | kg |
| 109 | Lan can đường dốc Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,0367 | kg |
| 110 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 407,3618 | m2 |
| 111 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 782 | cái |
| 112 | Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,09 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,16 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,64 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,72 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,8854 | m2 |
| 117 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 118 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 355,7054 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,09 | m2 |
| 120 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 122 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 123 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 125 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-18KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 140 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 8-12MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 141 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 153 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống hơi nước D330/12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 150 | Mặt công tắc đơn, đôi, ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn - có lắp bật | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 155 | Quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 156 | Mặt hút gió (400x400mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 160 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 161 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 162 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 163 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 164 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 165 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.350 | m |
| 166 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.170 | m |
| 167 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.690 | m |
| 168 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.110 | m |
| 169 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 590 | m |
| 170 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 171 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 172 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 173 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 174 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 175 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 176 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 177 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 178 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 180 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 181 | Thép bản 40x4 nối cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 182 | Bật sắt gắn tường D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x300x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x400x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 185 | Lắp đặt thiết bị Switch POE 16 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 186 | Lắp đặt thiết bị Switch POE 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 187 | Hộp phối quang 2FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 188 | Hộp phối quang 4FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 189 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 190 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 209 | cái |
| 191 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 209 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10m |
| 193 | Lắp đặt dây cáp quang MUL TIMODE-0M2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10m |
| 194 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.900 | m |
| 195 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 196 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | 10m |
| 197 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 10m |
| 198 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | 10m |
| 199 | Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt tiểu học | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 205 | Khoét đá để đặt chậu | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 211 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 215 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 216 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 217 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 218 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 219 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 220 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 221 | Kép đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 223 | Van khóa tổng D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 224 | Van khóa tổng D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 226 | Ống uPVC dán keo D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 227 | Ống uPVC dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Ống uPVC dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 229 | Ống uPVC dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 230 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 231 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 232 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 233 | Cút 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 234 | Tê 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 235 | Tê 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 236 | Tê 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 237 | Tê 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 238 | Phễu thu nước mái DN90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 239 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 240 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 168,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 418 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5849 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9758 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,863 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,8621 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2686 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2686 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2686 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,304 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.960,3969 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.061,3028 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 773,7844 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các thiết bị điện (như: quạt, đèn, ổ cắm công tắc...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4374 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4888 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3814 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0305 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6123 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0188 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0266 | tấn |
| 26 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | lỗ |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0404 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4916 | m3 |
| 29 | Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9366 | m3 |
| 30 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,56 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,1001 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 750,071 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 933,8996 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 310,3012 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,684 | m2 |
| 36 | Trát trần, dầm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 895,8388 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 244 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic kính kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 294,498 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 530 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2584 | m2 |
| 41 | Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,808 | m2 |
| 42 | Quét 2 lớp chống thấm Flinkote hoặc phụ gia chống thấm gốc XM | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,8076 | m2 |
| 43 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cổ ống |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,984 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,984 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.151,0562 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.829,7384 | m2 |
| 48 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,929 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,017 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,017 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8477 | tấn |
| 52 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 847,7 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,054 | m2 |
| 54 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4615 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,36 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 61 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,96 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 67 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-6KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 80 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 94 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 88 | Mặt công tắc đơn, đôi, ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm nổi trên thành dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 92 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 93 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 94 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 95 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.530 | m |
| 96 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.260 | m |
| 97 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.270 | m |
| 98 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.770 | m |
| 99 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 100 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 101 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 102 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 103 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 104 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 105 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 106 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x300x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt thiết bị Switch POE 8 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 109 | Hộp phối quang 2FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 110 | Hộp phối quang 4FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 111 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 112 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 113 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp quang MUL TIMODE-0M2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 116 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 117 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | 10m |
| 119 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 10m |
| 120 | Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 121 | Ống uPVC dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Ống uPVC dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m |
| 123 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 124 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 125 | Tê 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 126 | Tê 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 127 | Phễu thu nước mái DN90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | quả |
| 129 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 618,6 | m |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,651 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0063 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,0236 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,863 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,2953 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,523 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,523 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,523 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4492 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 212,6388 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1906 | 100m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.239,7808 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.328,1142 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 937,6796 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các thiết bị điện (như: quạt, đèn, ổ cắm công tắc...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 223 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5802 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1683 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,968 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3113 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0745 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9792 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1022 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3127 | tấn |
| 29 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | lỗ |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8826 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0924 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6432 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,3121 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6661 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3193 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6479 | m3 |
| 38 | Tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ (15x20x30)cm, bục giảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8127 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,2505 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,221 | m2 |
| 41 | Cao su non dày 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,3305 | m2 |
| 42 | Làm mặt sàn gỗ lim, ván dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,4715 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 937,0647 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.403,742 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 376,1558 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,088 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.080,1956 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,96 | m |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 294 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 627 | m2 |
| 51 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,2416 | m2 |
| 52 | Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,264 | m2 |
| 53 | Quét 2 lớp chống thấm Flinkote hoặc phụ gia chống thấm gốc XM | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,5975 | m2 |
| 54 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cổ ống |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,1855 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,1855 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.435,3085 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.483,9376 | m2 |
| 59 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,9873 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,8 | 1m2 |
| 62 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1265 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.126,5 | kg |
| 64 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,921 | m2 |
| 65 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 179 | cái |
| 66 | Sản xuất vách kính cố định, vách nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,54 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,79 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,04 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,72 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,54 | m2 |
| 73 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 229,75 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,1346 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 77 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 80 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 104 | Mặt công tắc đơn, đôi, ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 105 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 106 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 107 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 108 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.240 | m |
| 109 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.170 | m |
| 110 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 810 | m |
| 111 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.430 | m |
| 112 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 113 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 114 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 115 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 116 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 117 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 118 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 119 | Dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 120 | Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 121 | Lắp đặt thiết bị Moden quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 122 | Lắp đặt tủ Rack 32U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 123 | Hộp phối quang 2FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 124 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 125 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 126 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp quang MUL TIMODE-0M2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | 10m |
| 129 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 130 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | 10m |
| 132 | Màn hình theo dõi LCD 32 INCH | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | chiếc |
| 133 | Đầu ghi 16 kênh + ổ cứng 4T | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 134 | Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 135 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | 10m |
| 136 | Camera (IP-POE) 2.0Mp - CCD 1/3' - F=3.6mm Loại có bán cầu cố định, lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 137 | Ống uPVC dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 138 | Ống uPVC dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 139 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 140 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 141 | Tê 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 142 | Tê 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 143 | Phễu thu nước mái DN90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 145 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6299 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4561 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6087 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3674 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5951 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5316 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,8889 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,742 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6009 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,794 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6386 | m3 |
| 16 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1957 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4342 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4342 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4342 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7502 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8011 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2788 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4952 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2122 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0319 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,373 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,668 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4338 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,5237 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4165 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2823 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5168 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0276 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0255 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1905 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, bê tông lam trụ, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 42 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 12 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | lỗ |
| 43 | Lắp dựng bu lông móng M20x1200 độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1131 | tấn |
| 45 | Tẩy rỉ cột thép mới bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,278 | m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.113,14 | kg |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1131 | tấn |
| 48 | Sản xuất dầm tổ hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7845 | tấn |
| 49 | Tẩy rỉ dầm thép mới bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,9236 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,9236 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7845 | tấn |
| 52 | Bu lông neo M20 B8,8, L=600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 53 | Bu lông liên kết M18 B8.8, L=80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | bộ |
| 54 | Lắp dựng mái sảnh Aluminium PVDF ngoài trời dày 3mm phủ nhôm dày 0,21mm (bao gồm cả khung xương và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,014 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,1397 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,0774 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,3924 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228,024 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,19 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,65 | m2 |
| 62 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,2276 | m2 |
| 63 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cổ ống |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5076 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5076 | m2 |
| 66 | Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5076 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6464 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 157,448 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,9962 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0592 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2675 | m3 |
| 74 | Lắp dựng bu lông móng M18x450 độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 75 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3913 | m3 |
| 76 | Lát, ốp đá bậc tam cấp, bồn hoa bằng đá tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,441 | m2 |
| 77 | Sản xuất cột cờ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 417,4164 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 244,84 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6123 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 612,3 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,488 | m2 |
| 83 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7932 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Dowlight Led 12W D178 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Mặt công tắc đơn, đôi, ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 90 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 91 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 92 | Ống uPVC dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 94 | Phễu thu nước mái DN90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 96 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,2 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,62 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 331,2 | m2 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,22 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,56 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,26 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3908 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,024 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2422 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3128 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6364 | m3 |
| 10 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,05 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5 | m3 |
| 13 | Lắp dựng bu lông móng M24x750 độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1517 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1404 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5691 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,7791 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1517 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5691 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,214 | 100m2 |
| 22 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | md |
| 23 | Lắp đặt đèn Led tròn 12W treo trên xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 26 | Cầu chắn rác D76, inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,3 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,55 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (móng bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6627 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4176 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8222 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9238 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,3 | m |
| 38 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7144 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7144 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7144 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7144 | 100m3 |
| 46 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,31 | 100m2 |
| 47 | Lớp đá 0x4 lu lèn chặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,131 | 100m3 |
| 48 | Lớp đá bi tạo dốc đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,31 | 100m2 |
| 49 | Lớp cát Base đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,31 | 100m2 |
| 50 | Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.131 | m2 |
| 51 | Đắp lớp cát hạt mịn dày 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,62 | m3 |
| 52 | Lớp hạt cao su (10kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11.310 | kg |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đục lỗ theo thiết kế nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 55 | Bọc vải địa quanh ống nhựa D76 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4868 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,856 | m3 |
| 57 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,552 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,276 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3287 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2996 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cột |
| 64 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | 100m |
| 65 | Móc treo và tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | m |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng ngoài trời 70W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 69 | Căng lưới bao sân bóng (lưới CPE d3 ô 100) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.088 | m2 |
| 70 | Khung thành bóng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,032 | m3 |
| 72 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,776 | 10m |
| 73 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5426 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đáy rãnh, hố ga) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9716 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,1166 | m3 |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 (ga, rãnh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,8457 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 482,2064 | m2 |
| 78 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 313,1792 | m2 |
| 79 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8839 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5829 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5829 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5829 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,7 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4624 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 413 | cái |
| 87 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,135 | m3 |
| 88 | Vệ sinh dọn dẹp sân trường trước khi lát | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.757 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.757 | m2 |
| 90 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mmm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.757 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,287 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,106 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | tấn |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0056 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 100 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3194 | m3 |
| 101 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,746 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4284 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4284 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 105 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 222 | kg |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,566 | m2 |
| 107 | Bánh xe cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 108 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 109 | Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-400A-36KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-18KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x300)MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 119 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x240)MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | m |
| 120 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 121 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 196 | m |
| 122 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 123 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2x50)MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 124 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2x35)MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 125 | Cáp ngầm CU/XLPE/FR-PVC (4x10+1x10E)MM2 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 126 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 127 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 128 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | 100m |
| 129 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,05 | 100m |
| 130 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100 m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100 m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 100 m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 136 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | 10m |
| 137 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m3 |
| 138 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m3 |
| 145 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 800 | md |
| 146 | Mốc sứ đánh dấu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m3 |
| 148 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m3 |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 150 | Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | m3 |
| 154 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 155 | Phụ kiện (thanh dẫn, râu chờ, tai bắt, bu lông vòng đệm cho tủ điện...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE D40-PN16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100 m |
| 157 | Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE D32-PN16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100 m |
| 158 | Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE D25-PN16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 159 | Lắp đặt tê thu HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê thu HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 164 | Bơm nước sinh hoạt 10M3/h; H=30M; P=1200W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 187 | cấu kiện |
| 168 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,14 | m2 |
| 169 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,14 | m2 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 187 | 1cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC 1: PHÒNG BƠM- PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 200l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150/100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D<= 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 27 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 31 | Giá treo ống D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 32 | Bình ABC 6KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cặp bích |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3 | m2 |
| 37 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | L/đặt Y lọc, Đường kính D = 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | L/đặt Y lọc, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chõ bơm d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chõ bơm d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 50 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 53 | Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 54 | Đai ôm D200 (bao gồm ty treo, nở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 2: NGOÀI NHÀ- PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,929 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,553 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,564 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van cửa DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 7 | Bình ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bình |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,8 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,929 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,338 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m3 |
| 24 | Bitum quấn ống PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,36 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,2 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,71 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,607 | 100m |
| 30 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 31 | Pull box and junction/Hộp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tb |
| 32 | Hanger and support/giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,9 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,579 | 100m3 |
| 35 | Băng báo cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,71 | m |
| 36 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 321,42 | viên |
| L | HẠNG MỤC 3: NHÀ A1- PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt rắc co D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,656 | m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,12 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,72 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 31 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 32 | Pull box and junction/Hộp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tb |
| 33 | Hanger and support/giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| M | HẠNG MỤC 4: NHÀ B- PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m |
| 13 | Lắp đặt rắc co D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cửa DN25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van check DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,051 | m2 |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,562 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 769,76 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,4 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.024,16 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 35 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 36 | Pull box and junction/Hộp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| 37 | Hanger and support/giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| N | HẠNG MỤC 5: NHÀ CẤP 4- PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | m2 |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,76 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,48 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 157,24 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 27 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 28 | Pull box and junction/Hộp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| 29 | Hanger and support/giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| O | HẠNG MỤC 6: NHÀ ĐA NĂNG- PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 8 | Bình ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bình |
| 9 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 307,36 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,08 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 440,44 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 25 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 26 | Pull box and junction/Hộp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| 27 | Hanger and support/giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| 28 | Bơm chữa cháy trục ngang : Q=90m3/h, H=68 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 29 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=68 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q=2,7m3/h; H=78m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Bình áp lực 100L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa chá | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 33 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| P | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9295 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0851 | tấn |
| 4 | Bulong M28-950 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0336 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2093 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,317 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4032 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp hộp chụp cao thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp hộp chụp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp biển báo + Tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp dây cáp 24kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW50mm2 - 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 26 | Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Cung cấp đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 35 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | 10 m |
| 37 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 42 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tụ |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 52 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 53 | Đầu sứ Plug-in MBA 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 54 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A ( phần vật tư thiết bị trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 55 | Tụ bù 40kVAR (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Q | ĐIỆN TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Cung cấp xà cầu đỡ trung gian 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp xà cầu dao phụ tải, chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt coolie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp dây dẫn ASRC/XLPE/PVC- 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp dây dẫn ASRC/XLPE/PVC- 120mm2 ( cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 11 | Cung cấp sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 sứ |
| 13 | Cung cấp thanh đồng det 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 14 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 m |
| 15 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 19 | Cung cấp dây tiếp địa chống sét M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Cung cấp đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Khoá cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo nguy hiển + tên lộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp biển báo nguy hiển + tên lộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8315 | m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 32 | Bóc, lát lại gạch ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,25 | m2 |
| 33 | Bóc, lát lại gạch bê tông giả vân đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,8922 | m3 |
| 35 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,8922 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,8922 | m3 |
| 37 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 123 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,295 | 100m |
| 41 | Cung cấp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.165,5 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1655 | 1000v |
| 43 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 44 | Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,3 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,413 | 100m |
| 46 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 47 | Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 48 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 49 | Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 50 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 60 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 61 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 66 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn (2 ngăn cầu dao+1 ngăn cầu trì 20A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi