Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682324-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Số hiệu KHLCNT 20200679946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 10:31:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,892,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Chương V E - HSMT 84,62 m
2 Tháo dỡ mái ngói để thay xà gồ và đảo ngói thay các viên ngói bị mục, bể: Chương V E - HSMT 436,046 m2
3 Tháo dỡ li tô gỗ 30x30 bị hư, thủ công, cao <=16m Chương V E - HSMT 2,3858 m3
4 Tháo dỡ cầu phong gỗ bị hư , thủ công, cao <=16m Chương V E - HSMT 1,7775 m3
5 Tháo dỡ xà gồ gỗ bị hư 70%, thủ công, cao <=16m Chương V E - HSMT 4,356 m3
6 Sản xuất, lắp dựng xà gồ mái thẳng Chương V E - HSMT 4,356 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cầu phong Chương V E - HSMT 1,778 m3
8 Đóng litô ngói 22v/m2 Chương V E - HSMT 436,046 m2
9 Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng lại ngói cũ 20%, chỉ tính vật liệu dây thép và công lắp dựng): Chương V E - HSMT 87,2092 m2
10 Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp mới 80% ngói bị hư, bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương): Chương V E - HSMT 348,8368 m2
11 Xây bờ nóc bằng ngói bò Chương V E - HSMT 84,62 m
12 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V E - HSMT 93,6 m
13 Khoét sàn mái để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Chương V E - HSMT 13 vị trí
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V E - HSMT 0,936 100m
15 Cùm ống (omega) inox D90mm Chương V E - HSMT 65 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V E - HSMT 26 cái
17 Cầu chắn rác D90 Chương V E - HSMT 13 cái
18 Đục lớp vữa xi măng trên sênô, vệ sinh rêu mốc, làm sạch bề mặt để chống thấm sênô Chương V E - HSMT 407,715 m2
19 Quét Flinkote chống thấm sê nô (lần 1) Chương V E - HSMT 407,715 m2
20 Quét 2 nước Flinkote chống thấm sê nô (lần 2, quét theo phương vuông góc lần 1) (điều chỉnh x2) Chương V E - HSMT 407,715 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 407,715 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Điều chỉnh hệ số x2) Chương V E - HSMT 407,715 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 29,1 m2
24 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V E - HSMT 8,73 m3
25 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm (Bằng 25% công tác cắt tường bê tông) Chương V E - HSMT 49,4 m
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E - HSMT 17,556 m3
27 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V E - HSMT 12,24 m2
28 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V E - HSMT 20,8 m
29 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm (lấy 25% định mức cắt tường bê tông) Chương V E - HSMT 1,6 m
30 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Chương V E - HSMT 0,96 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 6,5175 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 91,7477 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 5,28 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 4,6 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E - HSMT 192,3101 m2
36 Cạo bỏ lớp rỉ trên bề mặt - kim loại Chương V E - HSMT 48,6139 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 48,6139 1m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 192,3101 m2
39 Tháo dỡ và thay mới chốt cửa bị mất, bung sút Chương V E - HSMT 271 1 chốt
40 Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa Chương V E - HSMT 0,938 m2
41 Sản xuất cánh cửa panô, gỗ nhóm 3 Chương V E - HSMT 0,1292 m2
42 SX cửa đi panô gỗ (nhóm 3) kính trắng 5 ly (đã bao gồm khung hoa sắt hộp 12x12 a140, sơn dầu 03 nước) Chương V E - HSMT 6,24 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 6,24 m2
44 Vệ sinh, mài mịn tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Chương V E - HSMT 183,929 m2
45 Trát granitô tại các vị trí bị bể, nứt, dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 1,5 m2
46 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E - HSMT 744,218 m2
47 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V E - HSMT 1,76 m3
48 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E - HSMT 1,76 m3
49 Phá dỡ móng xây đá Chương V E - HSMT 1,008 m3
50 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V E - HSMT 0,88 m3
51 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Chương V E - HSMT 0,88 m3
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 Chương V E - HSMT 13,742 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 40x40cm, XM PCB40 Chương V E - HSMT 15,358 m2
54 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E - HSMT 1,5 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Chương V E - HSMT 1,5 m2
56 Vệ sinh, chà nhám nước xi măng cũ chân tường ngoài nhà, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ Chương V E - HSMT 43,53 m2
57 Diện tích tường, trụ, lan can, lam treo ngoài nhà Chương V E - HSMT 1.178,0142 m2
58 Diện tích dầm, trần, sảnh, lam, ô văng ngoài nhà Chương V E - HSMT 593,8103 m2
59 Diện tích tường, trụ trong nhà Chương V E - HSMT 1.032,3144 m2
60 Diện tích dầm, trần trong nhà Chương V E - HSMT 313,1075 m2
61 Tháo dỡ trần Chương V E - HSMT 303,437 m2
62 Đóng trần tole lạnh phẳng mạ màu dày 0.28mm, (tận dụng 50% đà trần cũ, đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu và phụ kiện hoàn thiện) Chương V E - HSMT 303,437 m2
63 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt -tường ngoài nhà (tạm tính 50%- đơn giá cạo sơn tường, trụ) Chương V E - HSMT 706,8084 m2
64 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt -trần ngoài nhà ( tạm tính 50%- đơn giá cạo sơn dầm trần) Chương V E - HSMT 356,286 m2
65 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt -tường trong nhà (tạm tính 50%- đơn giá cạo sơn tường, trụ) Chương V E - HSMT 522,3604 m2
66 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt -trần trong nhà (tạm tính 50%- đơn giá cạo sơn dầm trần) Chương V E - HSMT 183,2648 m2
67 Đục vữa trát tường, cột, trụ bị bong bể, răn nứt Chương V E - HSMT 884,1312 m2
68 Đục vữa trát xà, dầm, trần bị bong bể, răn nứt: Chương V E - HSMT 362,7672 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 471,2056 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 412,9256 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 362,767 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E - HSMT 43,53 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E - HSMT 1.771,824 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E - HSMT 1.345,422 m2
75 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E - HSMT 0,8753 m3
76 Tháo tay vịn inox D60 Chương V E - HSMT 2,1 m
77 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V E - HSMT 1,014 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Chương V E - HSMT 3,656 m3
79 Cắt thép, hoàn thiện lại những vị trí bị tháo dỡ Chương V E - HSMT 1 HT
80 Vận chuyển bàn ghế, vật dụng để thi công và vận chuyển lại vào vị trí Chương V E - HSMT 8 công
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V E - HSMT 9,8784 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (Vật liệu tận dụng dàn giáo ngoài) Chương V E - HSMT 4,2804 100m2
83 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E - HSMT 90,8408 m3
84 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E - HSMT 90,8408 m3
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 90,8408 m3
86 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (giá ca máy x hệ số 4) Chương V E - HSMT 90,8408 m3
87 Lắp đặt phễu thu nước innox D90 Chương V E - HSMT 2 cái
88 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Chương V E - HSMT 3 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm Chương V E - HSMT 0,26 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Chương V E - HSMT 0,32 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm Chương V E - HSMT 0,3 100m
92 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm Chương V E - HSMT 4 cái
93 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm Chương V E - HSMT 2 cái
94 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm Chương V E - HSMT 3 cái
95 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm Chương V E - HSMT 3 cái
96 Lắp đặt cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm Chương V E - HSMT 26 cái
97 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Chương V E - HSMT 3 cái
98 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm Chương V E - HSMT 14 cái
99 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Chương V E - HSMT 12 cái
100 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/27mm Chương V E - HSMT 2 cái
101 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Chương V E - HSMT 8 cái
102 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Chương V E - HSMT 7 cái
103 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Chương V E - HSMT 8 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Chương V E - HSMT 0,32 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Chương V E - HSMT 0,52 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V E - HSMT 0,16 100m
107 Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 42mm Chương V E - HSMT 26 cái
108 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm Chương V E - HSMT 7 cái
109 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 42mm Chương V E - HSMT 29 cái
110 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 90mm Chương V E - HSMT 3 cái
111 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60/42mm Chương V E - HSMT 2 cái
112 Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm Chương V E - HSMT 3 cái
113 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Chương V E - HSMT 8 cái
114 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Chương V E - HSMT 13 cái
115 Keo dán ống 100GR Chương V E - HSMT 4 tuýp
116 Cuộn cao su non Chương V E - HSMT 5 cuộn
117 Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới Chương V E - HSMT 9 công
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E - HSMT 38 cái
119 Lắp đặt cầu chì Chương V E - HSMT 129 cái
120 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E - HSMT 60 cái
121 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E - HSMT 48 cái
122 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Chương V E - HSMT 787 m
123 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Chương V E - HSMT 574 m
124 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 Chương V E - HSMT 323 m
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED 2 bóng 2x22W Chương V E - HSMT 66 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W(Bộ đèn LED chiếu sáng bảng chuyên dụng) Chương V E - HSMT 8 bộ
127 Lắp đặt đèn ốp trần LED D225mm 18W (hành lang, cầu thang) Chương V E - HSMT 13 bộ
128 Lắp đặt đèn ốp trần LED D12cm 8W (nhà vệ sinh) Chương V E - HSMT 6 bộ
129 Lắp đặt tủ điện Nano sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm Chương V E - HSMT 2 hộp
130 Lắp đặt các automat 3 pha 150A BBW3150SKY Chương V E - HSMT 1 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 100A BBW2100SKY Chương V E - HSMT 2 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 30A BS1113TV Chương V E - HSMT 5 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 20A BS11112TV Chương V E - HSMT 6 cái
134 Lắp đặt bộ điều khiển quạt trần Chương V E - HSMT 20 bộ
135 Lắp đặt quạt trần Chương V E - HSMT 20 cái
136 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E - HSMT 52 cái
137 Mặt nạ 2 phần tử Chương V E - HSMT 63 cái
138 Mặt nạ 3 phần tử Chương V E - HSMT 56 cái
139 Mặt nạ 6 phần tử Chương V E - HSMT 4 cái
140 Lắp đặt đế nổi + mặt nạ aptomat Chương V E - HSMT 13 hộp
141 Lắp đặt hộp nổi đôi Chương V E - HSMT 4 hộp
142 Lắp đặt hộp nổi đơn Chương V E - HSMT 119 hộp
143 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm Chương V E - HSMT 985 m
144 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 39x19mm Chương V E - HSMT 125 m
145 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E - HSMT 20 hộp
146 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Chương V E - HSMT 1 Hệ
147 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn trơn d16, dài 1m, mạ kẽm toàn bộ Chương V E - HSMT 40 cái
148 Kéo rải dây thép thu sét, d=12mm, mạ kẽm toàn bộ Chương V E - HSMT 250 m
149 Kéo rải dây thép dẫn sét xuống, d=12mm, sơn chống rỉ, màu cùng với màu tường Chương V E - HSMT 150 m
150 Chân bậc đỡ dây thu sét sắt tròn trơn fi 12, sơn chống rỉ Chương V E - HSMT 33,8 m
151 Que hàn Chương V E - HSMT 7 kg
152 Xi măng Chương V E - HSMT 7 kg
153 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che Chương V E - HSMT 12 bộ
154 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V E - HSMT 25 m
155 Bát cố định dây dẫn sét d10mm Chương V E - HSMT 65 cái
B CẢI TẠO, XÂY DỰNG BỒ SUNG 02 PHÒNG HỌC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E - HSMT 0,7049 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V E - HSMT 3,7552 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Chương V E - HSMT 3,5945 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 10,1222 m3
5 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E - HSMT 0,4133 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V E - HSMT 0,0288 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V E - HSMT 0,3695 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E - HSMT 0,4106 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 2,3233 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 0,238 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V E - HSMT 0,0458 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V E - HSMT 0,3779 tấn
13 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 10,4411 m3
14 Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 0,2178 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,5336 100m3
16 Đắp đất nâng nền công trình đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,1993 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Chương V E - HSMT 5,1482 m3
18 Xúc phế thải lên xe Chương V E - HSMT 1 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 0,5T Chương V E - HSMT 1 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 0,5T (hệ số x4) Chương V E - HSMT 1 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 21,4196 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 4,7802 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 3,4301 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 0,8621 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 0,768 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Chương V E - HSMT 2,91 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 5,291 m3
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V E - HSMT 0,8436 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 0,1676 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 1,1036 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 7,1517 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 0,8034 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 0,1767 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 1,0086 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 0,4295 tấn
36 Bê tông sàn dày 80mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Chương V E - HSMT 0,3197 m3
37 Bê tông sàn dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Chương V E - HSMT 4,9996 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 2,1978 m3
39 Bê tông thành sênô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Chương V E - HSMT 0,7004 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn trong nhà: Chương V E - HSMT 0,5 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn sê nô ngoài nhà: Chương V E - HSMT 0,2598 100m2
42 Ván khuôn gỗ thành sê nô: Chương V E - HSMT 0,1646 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 1,0085 tấn
44 Dùng cao su bitum trám khe hở tiếp giáp giữa 2 nhà (Đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V E - HSMT 44,75
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Chương V E - HSMT 0,585 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 0,06 100m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Chương V E - HSMT 1,9265 m3
48 Ván khuôn gỗ giằng, lam Chương V E - HSMT 0,3323 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, các câu kiện bê tông khác, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 0,2031 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, các câu kiện bê tông khác, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 0,0527 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng xà gồ mái thẳng Chương V E - HSMT 0,5083 m3
52 Sản xuất, lắp dựng cầu phong Chương V E - HSMT 0,2547 m3
53 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Chương V E - HSMT 0,5392 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm Chương V E - HSMT 0,02 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mm-2.5mm Chương V E - HSMT 0,035 100m
56 Vệ sinh, lắp đặt định vị ống thoát nước mái, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Chương V E - HSMT 4 vị trí
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Chương V E - HSMT 0,32 100m
58 Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 90mm Chương V E - HSMT 4 cái
59 Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm Chương V E - HSMT 8 cái
60 Cùm ống (omega) inox D90mm Chương V E - HSMT 16 cái
61 Lắp đặt cầu chắn rác trên mái ĐK 100 inox không rỉ Chương V E - HSMT 4 cái
62 Ty giữ ống Chương V E - HSMT 16 cái
63 Keo dán ống 100gr Chương V E - HSMT 5 hộp
64 Cao su non Chương V E - HSMT 3 cuộn
65 Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3: 60x80 (đã bao gồm sơn dầu 03 nước) Chương V E - HSMT 49 m
66 Lắp dựng khuôn cửa Chương V E - HSMT 49 m
67 Sản xuất chỉ bao gỗ nhóm 3: 60x20 (đã bao gồm sơn dầu 03 nước) Chương V E - HSMT 51,04 m
68 Lắp dựng chỉ bao Chương V E - HSMT 51,04 m
69 SX cửa sổ panô gỗ (nhóm 3) kính trắng 5 ly (đã bao gồm khung hoa sắt lập là 12x4 a140, sơn dầu 03 nước) Chương V E - HSMT 19,47 m2
70 SX cửa đi panô gỗ (nhóm 3) kính trắng 5 ly (đã bao gồm khung hoa sắt lập là 12x4 a140, sơn dầu 03 nước) Chương V E - HSMT 5,3784 m2
71 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 24,848 m2
72 Trát chân tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 7,26 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 108,3863 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 138,9667 m2
75 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 40,9292 m2
76 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 30,48 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 67,43 m2
78 Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 50 m2
79 Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 26 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 19,1648 m2
81 Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 29,6638 m2
82 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 8,52 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 15,6 m
84 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 26,18 m
85 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E - HSMT 7,0596 m2
86 Quét Flinkote chống thấm sê nô (lần 1) Chương V E - HSMT 43,4232 m2
87 Quét 2 nước Flinkote chống thấm sê nô (lần 2, quét theo phương vuông góc lần 1) (điều chỉnh x2) Chương V E - HSMT 43,423 m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Chương V E - HSMT 24,1092 m2
89 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Điều chỉnh x2) Chương V E - HSMT 24,1092 m2
90 Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với thành tường thu hồi 2 khối nhà (đơn giá bao gồm công lắp dựng) Chương V E - HSMT 21,4 m
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 40x40cm, XM PCB40 Chương V E - HSMT 115,2444 m2
92 Quét nước xi măng chân tường nhà Chương V E - HSMT 7,26 m2
93 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite( hoặc tương đương), 1 nước lót 1 nước phủ Chương V E - HSMT 229,1407 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E - HSMT 290,4003 m2
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E - HSMT 4 cái
96 Lắp đặt cầu chì Chương V E - HSMT 16 cái
97 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E - HSMT 8 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E - HSMT 4 cái
99 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Chương V E - HSMT 148 m
100 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Chương V E - HSMT 184 m
101 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 Chương V E - HSMT 88 m
102 Lắp đặt bộ đèn LED đôi 1,2m (bao gồm hộp đèn + 2 bóng 2x22W) Chương V E - HSMT 8 bộ
103 Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m - chiếu sáng bảng chuyên dụng (bao gồm hộp đèn + 1 bóng 1x20W) Chương V E - HSMT 4 bộ
104 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E - HSMT 2 cái
105 Lắp đặt bộ điều khiển quạt trần Chương V E - HSMT 4 bộ
106 Lắp đặt quạt trần + hộp số Chương V E - HSMT 4 cái
107 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E - HSMT 6 cái
108 Mặt nạ 2 phần tử Chương V E - HSMT 8 cái
109 Mặt nạ 3 phần tử Chương V E - HSMT 8 cái
110 Mặt nạ aptomat Chương V E - HSMT 2 cái
111 Lắp đặt đế âm đơn Chương V E - HSMT 18 hộp
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E - HSMT 192 m
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E - HSMT 14 hộp
114 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Chương V E - HSMT 1 cụm
115 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn trơn d16, dài 1m, mạ kẽm toàn bộ Chương V E - HSMT 7 cái
116 Kéo rải dây thép thu sét, d=12mm, mạ kẽm toàn bộ Chương V E - HSMT 50 m
117 Kéo rải dây thép dẫn sét xuống, d=12mm, sơn chống rỉ, màu cùng với màu tường Chương V E - HSMT 22 m
118 Chân bậc đỡ dây thu sét sắt tròn trơn d=12mm, sơn chống rỉ Chương V E - HSMT 25 m
119 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x5, dài 3m Chương V E - HSMT 4 cọc
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V E - HSMT 7,5 m
121 Sắt lá 60x6mm, L=1m Chương V E - HSMT 7 m
122 Que hàn Chương V E - HSMT 1,5 kg
123 Xi măng Chương V E - HSMT 1,5 kg
124 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che Chương V E - HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V E - HSMT 5 m
126 Bát cố định dây dẫn sét d10mm Chương V E - HSMT 12 cái
127 Đào mương tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V E - HSMT 2,925 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E - HSMT 2,925 m3
C PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yến tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 63.981.000 đồng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->