Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 10:31:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,892,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V E - HSMT | 84,62 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói để thay xà gồ và đảo ngói thay các viên ngói bị mục, bể: | Chương V E - HSMT | 436,046 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ li tô gỗ 30x30 bị hư, thủ công, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 2,3858 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cầu phong gỗ bị hư , thủ công, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 1,7775 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bị hư 70%, thủ công, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 4,356 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Chương V E - HSMT | 4,356 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cầu phong | Chương V E - HSMT | 1,778 | m3 |
| 8 | Đóng litô ngói 22v/m2 | Chương V E - HSMT | 436,046 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng lại ngói cũ 20%, chỉ tính vật liệu dây thép và công lắp dựng): | Chương V E - HSMT | 87,2092 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp mới 80% ngói bị hư, bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương): | Chương V E - HSMT | 348,8368 | m2 |
| 11 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V E - HSMT | 84,62 | m |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V E - HSMT | 93,6 | m |
| 13 | Khoét sàn mái để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Chương V E - HSMT | 13 | vị trí |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 0,936 | 100m |
| 15 | Cùm ống (omega) inox D90mm | Chương V E - HSMT | 65 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | Chương V E - HSMT | 13 | cái |
| 18 | Đục lớp vữa xi măng trên sênô, vệ sinh rêu mốc, làm sạch bề mặt để chống thấm sênô | Chương V E - HSMT | 407,715 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm sê nô (lần 1) | Chương V E - HSMT | 407,715 | m2 |
| 20 | Quét 2 nước Flinkote chống thấm sê nô (lần 2, quét theo phương vuông góc lần 1) (điều chỉnh x2) | Chương V E - HSMT | 407,715 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 407,715 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Điều chỉnh hệ số x2) | Chương V E - HSMT | 407,715 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 29,1 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 8,73 | m3 |
| 25 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm (Bằng 25% công tác cắt tường bê tông) | Chương V E - HSMT | 49,4 | m |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 17,556 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V E - HSMT | 12,24 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V E - HSMT | 20,8 | m |
| 29 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm (lấy 25% định mức cắt tường bê tông) | Chương V E - HSMT | 1,6 | m |
| 30 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 0,96 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,5175 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 91,7477 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 5,28 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 4,6 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E - HSMT | 192,3101 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp rỉ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 48,6139 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 48,6139 | 1m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 192,3101 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ và thay mới chốt cửa bị mất, bung sút | Chương V E - HSMT | 271 | 1 chốt |
| 40 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Chương V E - HSMT | 0,938 | m2 |
| 41 | Sản xuất cánh cửa panô, gỗ nhóm 3 | Chương V E - HSMT | 0,1292 | m2 |
| 42 | SX cửa đi panô gỗ (nhóm 3) kính trắng 5 ly (đã bao gồm khung hoa sắt hộp 12x12 a140, sơn dầu 03 nước) | Chương V E - HSMT | 6,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 6,24 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, mài mịn tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V E - HSMT | 183,929 | m2 |
| 45 | Trát granitô tại các vị trí bị bể, nứt, dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,5 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E - HSMT | 744,218 | m2 |
| 47 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V E - HSMT | 1,76 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 1,76 | m3 |
| 49 | Phá dỡ móng xây đá | Chương V E - HSMT | 1,008 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 0,88 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 0,88 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,742 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 40x40cm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,358 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E - HSMT | 1,5 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,5 | m2 |
| 56 | Vệ sinh, chà nhám nước xi măng cũ chân tường ngoài nhà, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ | Chương V E - HSMT | 43,53 | m2 |
| 57 | Diện tích tường, trụ, lan can, lam treo ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 1.178,0142 | m2 |
| 58 | Diện tích dầm, trần, sảnh, lam, ô văng ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 593,8103 | m2 |
| 59 | Diện tích tường, trụ trong nhà | Chương V E - HSMT | 1.032,3144 | m2 |
| 60 | Diện tích dầm, trần trong nhà | Chương V E - HSMT | 313,1075 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 303,437 | m2 |
| 62 | Đóng trần tole lạnh phẳng mạ màu dày 0.28mm, (tận dụng 50% đà trần cũ, đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu và phụ kiện hoàn thiện) | Chương V E - HSMT | 303,437 | m2 |
| 63 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt -tường ngoài nhà (tạm tính 50%- đơn giá cạo sơn tường, trụ) | Chương V E - HSMT | 706,8084 | m2 |
| 64 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt -trần ngoài nhà ( tạm tính 50%- đơn giá cạo sơn dầm trần) | Chương V E - HSMT | 356,286 | m2 |
| 65 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt -tường trong nhà (tạm tính 50%- đơn giá cạo sơn tường, trụ) | Chương V E - HSMT | 522,3604 | m2 |
| 66 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt -trần trong nhà (tạm tính 50%- đơn giá cạo sơn dầm trần) | Chương V E - HSMT | 183,2648 | m2 |
| 67 | Đục vữa trát tường, cột, trụ bị bong bể, răn nứt | Chương V E - HSMT | 884,1312 | m2 |
| 68 | Đục vữa trát xà, dầm, trần bị bong bể, răn nứt: | Chương V E - HSMT | 362,7672 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 471,2056 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 412,9256 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 362,767 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 43,53 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.771,824 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.345,422 | m2 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 0,8753 | m3 |
| 76 | Tháo tay vịn inox D60 | Chương V E - HSMT | 2,1 | m |
| 77 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 1,014 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Chương V E - HSMT | 3,656 | m3 |
| 79 | Cắt thép, hoàn thiện lại những vị trí bị tháo dỡ | Chương V E - HSMT | 1 | HT |
| 80 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng để thi công và vận chuyển lại vào vị trí | Chương V E - HSMT | 8 | công |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 9,8784 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (Vật liệu tận dụng dàn giáo ngoài) | Chương V E - HSMT | 4,2804 | 100m2 |
| 83 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 90,8408 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 90,8408 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 90,8408 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (giá ca máy x hệ số 4) | Chương V E - HSMT | 90,8408 | m3 |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước innox D90 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Chương V E - HSMT | 0,26 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Chương V E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm-1.7mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 34mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 27/21mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 21mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút một đầu ren PVC, ĐK 21mm | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/21mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34/27mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Chương V E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V E - HSMT | 0,52 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút 90D PVC, ĐK 42mm | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 60mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 42mm | Chương V E - HSMT | 29 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 60/42mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê chếch PVC, ĐK 90/60mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V E - HSMT | 13 | cái |
| 115 | Keo dán ống 100GR | Chương V E - HSMT | 4 | tuýp |
| 116 | Cuộn cao su non | Chương V E - HSMT | 5 | cuộn |
| 117 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới | Chương V E - HSMT | 9 | công |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 38 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 129 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E - HSMT | 48 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 787 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 574 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Chương V E - HSMT | 323 | m |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED 2 bóng 2x22W | Chương V E - HSMT | 66 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W(Bộ đèn LED chiếu sáng bảng chuyên dụng) | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D225mm 18W (hành lang, cầu thang) | Chương V E - HSMT | 13 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D12cm 8W (nhà vệ sinh) | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt tủ điện Nano sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A BBW3150SKY | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A BBW2100SKY | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A BS1113TV | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A BS11112TV | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt bộ điều khiển quạt trần | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 52 | cái |
| 137 | Mặt nạ 2 phần tử | Chương V E - HSMT | 63 | cái |
| 138 | Mặt nạ 3 phần tử | Chương V E - HSMT | 56 | cái |
| 139 | Mặt nạ 6 phần tử | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt đế nổi + mặt nạ aptomat | Chương V E - HSMT | 13 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nổi đôi | Chương V E - HSMT | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp nổi đơn | Chương V E - HSMT | 119 | hộp |
| 143 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Chương V E - HSMT | 985 | m |
| 144 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 39x19mm | Chương V E - HSMT | 125 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E - HSMT | 20 | hộp |
| 146 | Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) | Chương V E - HSMT | 1 | Hệ |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn trơn d16, dài 1m, mạ kẽm toàn bộ | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép thu sét, d=12mm, mạ kẽm toàn bộ | Chương V E - HSMT | 250 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép dẫn sét xuống, d=12mm, sơn chống rỉ, màu cùng với màu tường | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 150 | Chân bậc đỡ dây thu sét sắt tròn trơn fi 12, sơn chống rỉ | Chương V E - HSMT | 33,8 | m |
| 151 | Que hàn | Chương V E - HSMT | 7 | kg |
| 152 | Xi măng | Chương V E - HSMT | 7 | kg |
| 153 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V E - HSMT | 25 | m |
| 155 | Bát cố định dây dẫn sét d10mm | Chương V E - HSMT | 65 | cái |
| B | CẢI TẠO, XÂY DỰNG BỒ SUNG 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,7049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V E - HSMT | 3,7552 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 3,5945 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,1222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,4133 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V E - HSMT | 0,0288 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V E - HSMT | 0,3695 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 0,4106 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,3233 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V E - HSMT | 0,0458 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V E - HSMT | 0,3779 | tấn |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 10,4411 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 0,2178 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,5336 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nâng nền công trình đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1993 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 5,1482 | m3 |
| 18 | Xúc phế thải lên xe | Chương V E - HSMT | 1 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 0,5T | Chương V E - HSMT | 1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 0,5T (hệ số x4) | Chương V E - HSMT | 1 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,4196 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,7802 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,4301 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,8621 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,768 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,91 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,291 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,8436 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 0,1676 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 1,1036 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,1517 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,8034 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 0,1767 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 1,0086 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 0,4295 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn dày 80mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,3197 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 4,9996 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,1978 | m3 |
| 39 | Bê tông thành sênô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,7004 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn trong nhà: | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn sê nô ngoài nhà: | Chương V E - HSMT | 0,2598 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ thành sê nô: | Chương V E - HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 1,0085 | tấn |
| 44 | Dùng cao su bitum trám khe hở tiếp giáp giữa 2 nhà (Đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V E - HSMT | 44,75 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,585 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 1,9265 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ giằng, lam | Chương V E - HSMT | 0,3323 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, các câu kiện bê tông khác, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 0,2031 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, các câu kiện bê tông khác, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 0,0527 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Chương V E - HSMT | 0,5083 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cầu phong | Chương V E - HSMT | 0,2547 | m3 |
| 53 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 0,5392 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mm-2.5mm | Chương V E - HSMT | 0,035 | 100m |
| 56 | Vệ sinh, lắp đặt định vị ống thoát nước mái, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Chương V E - HSMT | 4 | vị trí |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Chương V E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút chếch PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cùm ống (omega) inox D90mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái ĐK 100 inox không rỉ | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 62 | Ty giữ ống | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 63 | Keo dán ống 100gr | Chương V E - HSMT | 5 | hộp |
| 64 | Cao su non | Chương V E - HSMT | 3 | cuộn |
| 65 | Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3: 60x80 (đã bao gồm sơn dầu 03 nước) | Chương V E - HSMT | 49 | m |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V E - HSMT | 49 | m |
| 67 | Sản xuất chỉ bao gỗ nhóm 3: 60x20 (đã bao gồm sơn dầu 03 nước) | Chương V E - HSMT | 51,04 | m |
| 68 | Lắp dựng chỉ bao | Chương V E - HSMT | 51,04 | m |
| 69 | SX cửa sổ panô gỗ (nhóm 3) kính trắng 5 ly (đã bao gồm khung hoa sắt lập là 12x4 a140, sơn dầu 03 nước) | Chương V E - HSMT | 19,47 | m2 |
| 70 | SX cửa đi panô gỗ (nhóm 3) kính trắng 5 ly (đã bao gồm khung hoa sắt lập là 12x4 a140, sơn dầu 03 nước) | Chương V E - HSMT | 5,3784 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 24,848 | m2 |
| 72 | Trát chân tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 7,26 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 108,3863 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 138,9667 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 40,9292 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 30,48 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 67,43 | m2 |
| 78 | Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 50 | m2 |
| 79 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 26 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 19,1648 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 29,6638 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 8,52 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 15,6 | m |
| 84 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 26,18 | m |
| 85 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 7,0596 | m2 |
| 86 | Quét Flinkote chống thấm sê nô (lần 1) | Chương V E - HSMT | 43,4232 | m2 |
| 87 | Quét 2 nước Flinkote chống thấm sê nô (lần 2, quét theo phương vuông góc lần 1) (điều chỉnh x2) | Chương V E - HSMT | 43,423 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V E - HSMT | 24,1092 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Điều chỉnh x2) | Chương V E - HSMT | 24,1092 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với thành tường thu hồi 2 khối nhà (đơn giá bao gồm công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 21,4 | m |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 40x40cm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 115,2444 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng chân tường nhà | Chương V E - HSMT | 7,26 | m2 |
| 93 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite( hoặc tương đương), 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 229,1407 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 290,4003 | m2 |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 148 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 184 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Chương V E - HSMT | 88 | m |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn LED đôi 1,2m (bao gồm hộp đèn + 2 bóng 2x22W) | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m - chiếu sáng bảng chuyên dụng (bao gồm hộp đèn + 1 bóng 1x20W) | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt bộ điều khiển quạt trần | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 108 | Mặt nạ 2 phần tử | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 109 | Mặt nạ 3 phần tử | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 110 | Mặt nạ aptomat | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V E - HSMT | 18 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E - HSMT | 192 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E - HSMT | 14 | hộp |
| 114 | Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) | Chương V E - HSMT | 1 | cụm |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn trơn d16, dài 1m, mạ kẽm toàn bộ | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 116 | Kéo rải dây thép thu sét, d=12mm, mạ kẽm toàn bộ | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép dẫn sét xuống, d=12mm, sơn chống rỉ, màu cùng với màu tường | Chương V E - HSMT | 22 | m |
| 118 | Chân bậc đỡ dây thu sét sắt tròn trơn d=12mm, sơn chống rỉ | Chương V E - HSMT | 25 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x5, dài 3m | Chương V E - HSMT | 4 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V E - HSMT | 7,5 | m |
| 121 | Sắt lá 60x6mm, L=1m | Chương V E - HSMT | 7 | m |
| 122 | Que hàn | Chương V E - HSMT | 1,5 | kg |
| 123 | Xi măng | Chương V E - HSMT | 1,5 | kg |
| 124 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V E - HSMT | 5 | m |
| 126 | Bát cố định dây dẫn sét d10mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 127 | Đào mương tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V E - HSMT | 2,925 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E - HSMT | 2,925 | m3 |
| C | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yến tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 63.981.000 đồng) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi