Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020 hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư của dự án (không quá 3.700 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 07:35:00 đến ngày 2020-07-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,679,544,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng khu A | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,896 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 21,072 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 16,858 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 59,123 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,579 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,272 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,674 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 20,398 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,261 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,481 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,035 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,269 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 hoàn trả hố móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,702 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tôn nền | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,425 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,515 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,997 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,269 | tấn |
| 20 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,67 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,171 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,413 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,401 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,996 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,834 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,34 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 17,38 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,898 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,655 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 43,611 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,035 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,089 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,091 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi + giằng lan can | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi + giằng lan can, đường kính <=10mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,074 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,176 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,087 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,09 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm thang, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,696 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,256 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,803 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 50,688 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 50,688 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 216,8 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 346,38 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 20,83 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi, giằng lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30,64 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 26,97 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 590,15 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 32,61 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 76,613 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 184,08 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 553,32 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 184,08 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 553,32 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30,24 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh (có 2 cánh mở quay) cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 51,84 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt 14x14mm sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 51,84 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,16 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,895 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 53,086 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 53,086 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,882 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,108 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,264 | tấn |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 16,85 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 16,85 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng Inox D63 dày 1,4mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 87,06 | kg |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,408 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,984 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,313 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 14,067 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 14,067 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,831 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,828 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,193 | m2 |
| 82 | Đắp cát bục giảng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,596 | m3 |
| 83 | Bê tông lót nền bục giảng đá 4x6 mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,596 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,193 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,713 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 19,461 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 19,461 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can tay vin cầu thang bằng lan can INox 304 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,676 | m2 |
| 89 | Tay vịn lan can Inox 304 D 60 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 19,955 | kg |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 15,681 | m3 |
| 91 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 72,285 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 72,285 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 72,285 | m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,033 | tấn |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,033 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 45,523 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,717 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần và thiết bị | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 36 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 160 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 630 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 20 | hộp |
| 120 | Tủ điện 450x300x150 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 121 | Tủ điện 300x300x150 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | tủ |
| 122 | Tủ điện 220x198x90 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | tủ |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,96 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 129 | Cầu chân rác bằng Inox D105mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 130 | Đai ôm D90mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 32 | cái |
| 131 | Biển báo thoát hiểm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 132 | bảng nội quy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Bình chữa cháy C02 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | Bình |
| 134 | Bình chữa cháy ABC | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | Bình |
| 135 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | tủ |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,653 | 100m2 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,304 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,496 | m3 |
| 139 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,974 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 27,036 | m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,324 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,003 | tấn |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 21,274 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,782 | m3 |
| 147 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,623 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 65,88 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 18,3 | m2 |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,182 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,117 | tấn |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 17,42 | m3 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 320,445 | m2 |
| 155 | Nilon tái sinh | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1.067 | m2 |
| 156 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 106,7 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng khu B | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,003 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 22,255 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 18,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 70,996 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,027 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,335 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,841 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 19,541 | m3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà giằng móng, giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 11,303 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,31 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,045 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,187 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,082 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,706 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,137 | tấn |
| 20 | Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 tôn nền | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,767 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,717 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 29,469 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,239 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,019 | m3 |
| 26 | Trát thành trong dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 91,26 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 25,35 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,931 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,161 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 84 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9,13 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,62 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,726 | m3 |
| 35 | Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 33,876 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,405 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,013 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,043 | m3 |
| 41 | Nilon tái sinh | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 258,7 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 25,87 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 16,356 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,595 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,414 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,167 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,454 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 24,778 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,208 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,834 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,71 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,152 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 64,754 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,81 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,091 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,466 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,425 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,309 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,953 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tông | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,448 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,223 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 90,405 | m3 |
| 66 | Xây tường lan can, thu hồi bo mái bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30,93 | m3 |
| 67 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 25,974 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 573,857 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không lăn sơn) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 201,652 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 302,934 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 59,871 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 285,019 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 236,85 | m2 |
| 74 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 581 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 599,831 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1.465,674 | m2 |
| 77 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,467 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,162 | m3 |
| 79 | Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,316 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 25,029 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 41,939 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,794 | m3 |
| 83 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,163 | m3 |
| 84 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,474 | m3 |
| 85 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 26,743 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 495,807 | m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,332 | m3 |
| 88 | Xây tường đường dốc bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,743 | m3 |
| 89 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,057 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,302 | m3 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,052 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,496 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,496 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 10,1 | m |
| 95 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 11,07 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can hành lang D60 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 52,58 | m |
| 97 | Gia công, lắp dựng thanh chống Inox lan can hành lang | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6,16 | m |
| 98 | Xây gạch mui rùa mái (gồm sơn, lắp dựng) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | viên |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 48,6 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6,6 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 56,16 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,222 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,284 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 57,24 | m2 |
| 105 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,677 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,677 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 98,526 | m2 |
| 108 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 468 | cái |
| 109 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,243 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc rộng 500 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 58,365 | m |
| 111 | Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,193 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,256 | tấn |
| 114 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 87,393 | m2 |
| 115 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 87,393 | m2 |
| 116 | Trát gờ cắt nước sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 91,02 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 99,52 | m |
| 118 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,031 | tấn |
| 119 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | tấm |
| 120 | Bảng chống loá | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 23,76 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 2 tháng) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,759 | 100m2 |
| 122 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8,436 | m3 |
| 123 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,835 | m3 |
| 124 | Xây tường bó hè bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,419 | m3 |
| 125 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,525 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 54,108 | m2 |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 36 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 13 | bộ |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 48 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12 | hộp |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 144 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 509 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 746 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7 | m |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9,6 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 160 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Bình bột MFZL4 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bình |
| 162 | Bình CO2 MT3 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi