Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688256-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200688248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020 hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư của dự án (không quá 3.700 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 07:35:00 đến ngày 2020-07-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,679,544,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng khu A
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,896 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 21,072 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 16,858 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 59,123 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,579 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,272 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,674 tấn
8 Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 20,398 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,261 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,224 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,481 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,035 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,269 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 hoàn trả hố móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,702 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tôn nền Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,462 100m3
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,425 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,515 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,997 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,269 tấn
20 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,67 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,171 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,413 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,401 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,996 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,834 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,34 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 17,38 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,898 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,655 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 43,611 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, ván khuôn lanh tô Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,208 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,035 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,089 tấn
34 Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,091 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi + giằng lan can Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,307 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi + giằng lan can, đường kính <=10mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,074 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,176 tấn
38 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,087 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,087 100m2
40 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,012 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,09 tấn
42 Bê tông dầm thang, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,696 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,182 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,256 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,803 m3
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 50,688 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 50,688 m2
48 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 216,8 m2
49 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 346,38 m2
50 Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 20,83 m2
51 Trát tường thu hồi, giằng lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30,64 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 26,97 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 590,15 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 32,61 m2
55 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 76,613 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 184,08 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 553,32 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 184,08 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 553,32 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30,24 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh (có 2 cánh mở quay) cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 51,84 m2
62 Sản xuất hoa sắt 14x14mm sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 51,84 m2
63 Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,16 m2
64 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,895 m3
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 53,086 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 53,086 m2
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,169 100m2
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,882 m3
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,108 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,264 tấn
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 16,85 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 16,85 m2
73 Sản xuất lắp dựng Inox D63 dày 1,4mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 87,06 kg
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,408 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,984 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,313 m3
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 14,067 m2
78 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 14,067 m2
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,831 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,828 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,193 m2
82 Đắp cát bục giảng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,596 m3
83 Bê tông lót nền bục giảng đá 4x6 mác 100 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,596 m3
84 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,193 m2
85 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,713 m3
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 19,461 m2
87 Lát đá bậc cầu thang Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 19,461 m2
88 Sản xuất lan can tay vin cầu thang bằng lan can INox 304 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,676 m2
89 Tay vịn lan can Inox 304 D 60 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 19,955 kg
90 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 15,681 m3
91 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 72,285 m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 72,285 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 72,285 m2
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,033 tấn
95 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,033 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 45,523 m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,717 100m2
98 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần và thiết bị Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 24 cái
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 36 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7 bộ
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10 cái
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 70 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 20 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 80 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 160 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 630 m
117 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,5 100m
118 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,2 100m
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 20 hộp
120 Tủ điện 450x300x150 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 tủ
121 Tủ điện 300x300x150 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 tủ
122 Tủ điện 220x198x90 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 tủ
123 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3 cái
124 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5 cọc
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,96 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 40 cái
129 Cầu chân rác bằng Inox D105mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
130 Đai ôm D90mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 32 cái
131 Biển báo thoát hiểm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
132 bảng nội quy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
133 Bình chữa cháy C02 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 Bình
134 Bình chữa cháy ABC Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 Bình
135 Tủ đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 tủ
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,653 100m2
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,304 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,496 m3
139 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,974 m3
140 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 27,036 m2
141 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,047 100m2
142 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,324 m3
143 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,003 tấn
144 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
145 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 21,274 m3
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,782 m3
147 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,623 m3
148 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 65,88 m2
149 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 18,3 m2
150 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,318 100m2
151 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,182 m3
152 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,117 tấn
153 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 17,42 m3
154 Lát nền, sàn gạch 500x500mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 320,445 m2
155 Nilon tái sinh Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1.067 m2
156 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 106,7 m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng khu B
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,003 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 22,255 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 18,61 m3
4 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 70,996 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,027 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,335 tấn
7 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,841 tấn
8 Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 19,541 m3
9 Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,163 m3
10 Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,008 100m2
11 Bê tông xà giằng móng, giằng tường, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,303 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,376 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,31 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,045 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,187 m3
16 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,36 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,082 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,706 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,137 tấn
20 Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,742 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 tôn nền Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,767 100m3
22 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,717 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 29,469 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,239 m3
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,019 m3
26 Trát thành trong dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 91,26 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 25,35 m2
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,44 100m2
29 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,931 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,161 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 84 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9,13 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,62 m3
34 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,726 m3
35 Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 33,876 m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,059 100m2
37 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,405 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,013 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5 cái
40 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,043 m3
41 Nilon tái sinh Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 258,7 m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 25,87 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 16,356 m3
44 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,595 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,414 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,167 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,454 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 24,778 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,208 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,834 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,71 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,152 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 64,754 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,81 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,091 tấn
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,466 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,579 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,425 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,309 tấn
60 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,953 m3
61 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,275 100m2
62 Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tông Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,492 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,448 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,223 tấn
65 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 90,405 m3
66 Xây tường lan can, thu hồi bo mái bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30,93 m3
67 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 25,974 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 573,857 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không lăn sơn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 201,652 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 302,934 m2
71 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 59,871 m2
72 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 285,019 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 236,85 m2
74 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 581 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 599,831 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1.465,674 m2
77 Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,467 m3
78 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,162 m3
79 Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,316 m3
80 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 25,029 m2
81 Lát đá bậc cầu thang Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 41,939 m2
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,794 m3
83 Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,163 m3
84 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,474 m3
85 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 26,743 m3
86 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 495,807 m2
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,332 m3
88 Xây tường đường dốc bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,743 m3
89 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,057 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,302 m3
91 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,052 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,496 m2
93 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,496 m2
94 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10,1 m
95 Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,07 m2
96 Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can hành lang D60 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 52,58 m
97 Gia công, lắp dựng thanh chống Inox lan can hành lang Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6,16 m
98 Xây gạch mui rùa mái (gồm sơn, lắp dựng) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 viên
99 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 48,6 m2
100 Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6,6 m2
101 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 56,16 m2
102 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,222 m2
103 Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,284 m2
104 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 57,24 m2
105 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,677 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,677 tấn
107 Sơn sắt thép xà gồ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 98,526 m2
108 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 468 cái
109 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,243 100m2
110 Tôn úp nóc rộng 500 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 58,365 m
111 Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,193 m3
112 Ván khuôn gỗ giằng tường chắn mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,354 100m2
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,256 tấn
114 Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 87,393 m2
115 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 87,393 m2
116 Trát gờ cắt nước sênô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 91,02 m
117 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 99,52 m
118 Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,031 tấn
119 Tấm tôn hoa cửa lên mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 tấm
120 Bảng chống loá Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 23,76 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 2 tháng) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,759 100m2
122 Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8,436 m3
123 Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,835 m3
124 Xây tường bó hè bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,419 m3
125 Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,525 m3
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 54,108 m2
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 36 bộ
128 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30 cái
129 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 cái
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 36 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
134 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 13 bộ
135 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 hộp
136 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 hộp
137 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 48 hộp
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12 hộp
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 60 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 100 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 144 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 509 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 746 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7 m
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
150 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9 cái
151 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 70 m
152 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6 cọc
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30 m
154 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9,6 m3
155 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,096 100m3
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,05 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,6 100m
159 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
160 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
161 Bình bột MFZL4 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bình
162 Bình CO2 MT3 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->