Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng, thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh, nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688229-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng, thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh, nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20200658065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 07:05:00 đến ngày 2020-07-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,712,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TBA CẦU TRŨNG VỠ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV -630kVA Mô tả chi tiết theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế + tụ bù Mô tả chi tiết theo chương V 1 1 tủ
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56
1 Lắp đặt CDPT 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 35KV Mô tả chi tiết theo chương V 1 3 pha
3 Lắp đặt tủ RMU 35kV 3 ngăn ngoài trời Mô tả chi tiết theo chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ RMU 35kV 4 ngăn ngoài trời Mô tả chi tiết theo chương V 1 1 tủ
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ pillar 300A Mô tả chi tiết theo chương V 14 1 tủ
D LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TBA CẦU TRŨNG VỠ
1 Lắp đặt trụ thép đỡ MBA Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt máng cáp cao thế Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt máng cáp hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt hộp chụp cực MBA Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trung thế 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,18 100m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,56 100m
7 Lắp đặt đầu cáp Elbow 35kV 3x50mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đầu cáp Tee-Plug 35kV 3x50mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đầu cáp Tee-Plug 35kV 3x240mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
10 Kéo rải và lắp đặt dây nối đất trung tính MBA Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,06 100m
11 Ép đầu cốt đồng M240 Mô tả chi tiết theo chương V 1,8 10 đầu cốt
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả chi tiết theo chương V 0,8 10 cọc
13 Rải dây thép tiếp địa Mô tả chi tiết theo chương V 3,6 10 m
14 Lắp biển tên trạm Composit phản quang Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
15 Lắp biển sơ đồ điện Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
16 Lắp biển an toàn Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
17 Thay thế đầu sứ thường MBA bằng đầu sứ Plug-in Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
18 Cần trục ô tô 5T vận chuyển vật tư Mô tả chi tiết theo chương V 1 ca
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Hào cáp 1 sợi cáp trung thế đi dưới đất (1184m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 207,2 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 2,368 100m2
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Hào cáp 1 sợi cáp trung thế đi dưới lòng đường (22m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 4,048 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 0,044 100m2
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x240mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 12,54 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 195/150 Mô tả chi tiết theo chương V 12,25 100m
5 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x240mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 4 bộ
6 Xếp mốc báo cáp Mô tả chi tiết theo chương V 0,065 1000v
7 Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 35kV (3x240mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đầu cáp Tee-Plug 35kV 3x240mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đầu cáp Tee-Plug 35kV 3x70mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt thanh đồng dẹt MT40x4 Mô tả chi tiết theo chương V 0,3 10 m
11 Lắp đặt thanh đồng tròn MT8 Mô tả chi tiết theo chương V 0,3 10 m
12 Lắp đặt dây đồng mềm M35 tiếp địa chống sét van Mô tả chi tiết theo chương V 0,003 km
13 Ép đầu cốt đồng M35 Mô tả chi tiết theo chương V 0,2 10 đầu cốt
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Cột PC.I-16-190-13.TCVN 5847:2016
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 2 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả chi tiết theo chương V 2 mối nối
3 Lắp đặt xà néo cuối cột kép Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XF-1 Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XF-2 Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt xà đỡ XCD + CSV + HĐC Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt giằng cột kép BTLT16 Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt ghế thao tác cột kép Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt thang trèo cột kép Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tay giữ cáp cột li tâm Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt giá bắt tay thao tác cầu dao Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả chi tiết theo chương V 1 1 bộ
13 Ép đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả chi tiết theo chương V 0,3 10 đầu cốt
14 Lắp đai thép ôm cáp lên cột Mô tả chi tiết theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt dây đồng bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1*70mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,021 km
16 Lắp đặt dây đồng mềm M35 Mô tả chi tiết theo chương V 0,003 km
17 Lắp đặt sứ đứng cả ty 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 0,5 10 sứ
18 Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn 35kV (polymer) Mô tả chi tiết theo chương V 3 chuỗi
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Tiếp địa RC2
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả chi tiết theo chương V 0,2 10 cọc
2 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,056 100kg
3 Lắp biển báo Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tư Mô tả chi tiết theo chương V 3 ca
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 1 sợi cáp hạ thế đi dưới đất (642m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 64,2 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 1,284 100m2
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 2 sợi cáp hạ thế đi dưới đất (21m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 2,73 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 0,084 100m2
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 2 sợi cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch block (35m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 4,55 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 0,14 100m2
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 4 sợi cáp hạ thế đi dưới lòng đường BT asphalt (8m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 1,52 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 0,064 100m2
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 4 sợi cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch block (31m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 5,89 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 0,248 100m2
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x120mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 8,04 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x95mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 2,77 100m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Mô tả chi tiết theo chương V 10,21 100m
6 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 4x120mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 32 bộ
7 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 4x95mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 10 bộ
8 Dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m PC.I-8,5-4,3 Mô tả chi tiết theo chương V 7 cột
N Tiếp địa RC-1 (04 bộ)
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả chi tiết theo chương V 0,4 10 cọc
2 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,172 100kg
3 Lắp côliê ôm 1 cáp lên cột đơn Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Lắp côliê ôm 1 cáp lên cột kép Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
5 Lắp côliê ôm 2 cáp lên cột đơn Mô tả chi tiết theo chương V 3 bộ
6 Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tư Mô tả chi tiết theo chương V 2 ca
O XÂY DỰNG TBA CẦU TRŨNG VỠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 2,057 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 <=6M, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,082 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,396 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 2,776 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,178 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,215 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 7,112 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m3
12 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 11,2 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 11,2 m3
P XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Móng cột đúp MTK6A
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 10,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,396 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 2,776 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,041 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,178 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,215 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 7,112 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m3
Q XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Tiếp địa cột RC-2
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 1,6 m3
R XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Hào cáp 1 sợi cáp trung thế đi dưới đất (1184m)
1 Đào đất hào cáp ngầm bằng thủ công đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 142,08 m3
2 Đào đất hào cáp ngầm bằng máy đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 5,92 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 503,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 2,368 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 2,368 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 2,368 100m3
S XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Hào cáp 1 sợi cáp trung thế đi dưới lòng đường (22m)
1 Cắt khe mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V 4,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa asphalt Mô tả chi tiết theo chương V 1,298 m3
3 Đào xúc lớp đá dăm bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả chi tiết theo chương V 0,066 100m3
4 Đào đất hào cáp ngầm bằng thủ công đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,078 m3
5 Đào đất hào cáp ngầm bằng máy đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,044 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 1,606 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,11 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,11 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,11 100m3
T XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Tấm đan bê tông bảo vệ cáp (2412 tấm)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 19,296 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 2,412 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả chi tiết theo chương V 2.412 cái
U XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Móng tủ RMU 35kV 4 ngăn ngoài trời (01 móng)
1 Đào móng tủ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,619 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 <=6M, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,025 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,058 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,572 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ Mô tả chi tiết theo chương V 0,014 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng tủ, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 1,096 m3
7 Trát móng tủ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 11,94 m2
8 Lắp đặt khung móng tủ mạ kẽm Mô tả chi tiết theo chương V 0,063 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 1,422 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,017 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,017 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,017 100m3
V XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Móng tủ RMU 35kV 3 ngăn ngoài trời (02 móng)
1 Đào móng tủ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,024 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 <=6M, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,042 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,91 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ Mô tả chi tiết theo chương V 0,024 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng tủ, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 1,774 m3
7 Trát móng tủ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 19,79 m2
8 Lắp đặt khung móng tủ mạ kẽm Mô tả chi tiết theo chương V 0,116 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 2,502 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
W XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 - Tiếp địa tủ RMU (02 bộ)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 1,92 m3
X XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Móng cột kép (03 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 8,415 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 4,719 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,159 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 3,696 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,048 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,048 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,048 100m3
Y XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Móng cột đơn (01 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu >= 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 2,475 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 1,331 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,048 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 1,144 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,013 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,013 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,013 100m3
Z XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Tiếp địa cột RC-1 (04 bộ)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 3,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 3,2 m3
AA XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ -Hào cáp 1 sợi cáp hạ thế đi dưới đất (642m)
1 Đào rãnh hào cáp ngầm thủ công, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 41,088 m3
2 Đào đất hào cáp ngầm bằng máy đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,926 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 141,24 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,642 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,642 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,642 100m3
AB XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ -Hào cáp 2 sợi cáp hạ thế đi dưới đất (21m)
1 Đào rãnh hào cáp ngầm thủ công, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,68 m3
2 Đào đất hào cáp ngầm bằng máy đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,063 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 5,67 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,021 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,021 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,021 100m3
AC XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ -Hào cáp 2 sợi cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch block (35m)
1 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch block Mô tả chi tiết theo chương V 21 m2
2 Đào rãnh hào cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 2,8 m3
3 Đào đất hào cáp ngầm bằng máy đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,105 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 9,45 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,07 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,07 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,07 100m3
AD XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 4 sợi cáp hạ thế đi dưới lòng đường BT asphalt (8m)
1 Cắt khe mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V 1,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa asphalt Mô tả chi tiết theo chương V 0,632 m3
3 Đào xúc lớp đá dăm bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m3
4 Đào đất hào cáp ngầm đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 2,304 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 0,8 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,056 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,056 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,056 100m3
AE XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ -Hào cáp 4 sợi cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch block
1 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch block Mô tả chi tiết theo chương V 24,8 m2
2 Đào rãnh hào cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 3,472 m3
3 Đào đất hào cáp ngầm bằng máy đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,155 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 11,47 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,062 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,062 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,062 100m3
AF THÁO DỠ THU HỒI TBA CẦU TRŨNG VỠ
1 Tháo dỡ MBA treo 630kVA-35/0,4kV Mô tả chi tiết theo chương V 1 máy
2 Tháo hạ tủ tổng hạ thế 1000A Mô tả chi tiết theo chương V 1 tủ
3 Tháo hạ chống sét van 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Tháo hạ cầu chì tự rơi 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
5 Tháo hạ sứ đứng 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 20 10 sứ
6 Tháo hạ cột BTLT12 Mô tả chi tiết theo chương V 2 cột
7 Tháo hạ dây dẫn 35kV Al/XLPE/PVC-1x5050mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,3 100 m
8 Tháo dỡ xà các loại Mô tả chi tiết theo chương V 11 bộ
9 Cần trục ô tô 5T vận chuyển vật tư thu hồi về kho ĐL Mô tả chi tiết theo chương V 1 ca
AG THÁO DỠ THU HỒI DDK LỘ 372 E1.56
1 Tháo hạ cột BTLT18 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cột
2 Tháo hạ cột BTLT16 Mô tả chi tiết theo chương V 8 cột
3 Tháo hạ cột BTLT14 Mô tả chi tiết theo chương V 8 cột
4 Tháo hạ cột BTLT12 Mô tả chi tiết theo chương V 2 cột
5 Tháo hạ dây ACSR-95 Mô tả chi tiết theo chương V 3,532 km
6 Tháo hạ chống sét van 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 3 bộ
7 Tháo chuỗi nép kép 35kV polymer Mô tả chi tiết theo chương V 9 chuỗi
8 Tháo chuỗi nép đơn 35kV polymer Mô tả chi tiết theo chương V 30 chuỗi
9 Tháo hạ sứ đứng 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 75 10 sứ
10 Tháo dỡ xà các loại Mô tả chi tiết theo chương V 45 bộ
11 Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tư thu hồi về kho ĐL Mô tả chi tiết theo chương V 5 ca
AH THÁO DỠ THU HỒI DDK 0.4KV
1 Tháo hạ cột BTLT8,5 Mô tả chi tiết theo chương V 24 cột
2 Tháo hạ dây ABC 4x120mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 3,94 100 m
3 Tháo hạ dây ABC 4x95mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 4,58 100 m
4 Tháo hạ dây ABC 4x70mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,44 100 m
5 Tháo hạ hộp công tơ H4 Mô tả chi tiết theo chương V 15 hộp
6 Tháo hạ hộp công tơ H3P Mô tả chi tiết theo chương V 25 hộp
7 Tháo hạ hộp phân dây Mô tả chi tiết theo chương V 22 hộp
8 Tháo dỡ xà các loại Mô tả chi tiết theo chương V 22 bộ
9 Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tư thu hồi về kho ĐL Mô tả chi tiết theo chương V 2 ca
AI THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA CẦU TRŨNG VỠ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả chi tiết theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm ngăn cầu dao phụ tải 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm ngăn máy cắt SF6 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm MCCB 1000A-2000A Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
5 Thí nghiệm MCCB 300A-500A Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
6 Thí nghiệm MCCB 100A-300A Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
7 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V 6 bộ
8 Thí nghiệm Ampemet, Volmet có biến đổi Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
9 Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
10 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1kV Mô tả chi tiết theo chương V 5 tụ
AJ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV ngoài trời Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 35kV ngoài trời Mô tả chi tiết theo chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm ngăn cầu dao phụ tải 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 10 bộ
AK THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Thí nghiệm MCCB 300A-500A Mô tả chi tiết theo chương V 14 cái
2 Thí nghiệm MCCB 100A-300A Mô tả chi tiết theo chương V 14 cái
3 Thí nghiệm MCCB <=100A Mô tả chi tiết theo chương V 126 cái
4 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả chi tiết theo chương V 28 cái
5 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Mô tả chi tiết theo chương V 98 cái
AL THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa cột điện trung thế Mô tả chi tiết theo chương V 1 vị trí
2 Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa cột điện hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V 7 vị trí
3 Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa trạm biến áp Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
5 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả chi tiết theo chương V 3 bát
6 Thí nghiệm cáp ngầm 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 4 sợi
AM HOÀN TRẢ VỈA HÈ, ĐƯỜNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56
1 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm Mô tả chi tiết theo chương V 13,2 m2
2 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 Mô tả chi tiết theo chương V 13,2 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Mô tả chi tiết theo chương V 13,2 m2
4 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 Mô tả chi tiết theo chương V 13,2 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả chi tiết theo chương V 13,2 m2
6 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 40cm Mô tả chi tiết theo chương V 13,2 m2
7 Tưới nước rửa đường Mô tả chi tiết theo chương V 13,2 m2
AN HOÀN TRẢ VỈA HÈ, ĐƯỜNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (6,4m2)
1 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm Mô tả chi tiết theo chương V 6,4 m2
2 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 Mô tả chi tiết theo chương V 6,4 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Mô tả chi tiết theo chương V 6,4 m2
4 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 Mô tả chi tiết theo chương V 6,4 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả chi tiết theo chương V 6,4 m2
6 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 40cm Mô tả chi tiết theo chương V 6,4 m2
7 Tưới nước rửa đường Mô tả chi tiết theo chương V 6,4 m2
AO HOÀN TRẢ VỈA HÈ, ĐƯỜNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hoàn trả vỉa hè gạch block
1 Lát gạch block tự chèn Mô tả chi tiết theo chương V 45,8 m2
2 Lót vữa XM dày 2cm Mô tả chi tiết theo chương V 45,8 m2
3 Bê tông hoàn trả vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả chi tiết theo chương V 4,58 m3
AP Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp Mô tả chi tiết theo chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí nghiệm thu đóng điện tuyến cáp ngầm trung thế Mô tả chi tiết theo chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí nghiệm thu đóng điện tuyến cáp ngầm hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V 1 toàn bộ
AQ Chi phí mua sắm thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
2 Chống sét van 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
3 Tủ trung thế trọn bộ RMU 35kV-630A - 3 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A cho đầu cáp đến/đi Mô tả chi tiết theo chương V 1 tủ
4 Tủ trung thế trọn bộ RMU 35kV-630A - 4 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A cho đầu cáp đến/đi Mô tả chi tiết theo chương V 1 tủ
5 Tủ trung thế trọn bộ 3 ngăn RMU 35kV-630A - 2 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A cho đầu cáp đến/đi - 01 ngăn máy cắt 35kV-200A bảo vệ MBA - 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp - 01 bộ sấy nhiệt (1 cảm biến + 2 điện trở sấy) Mô tả chi tiết theo chương V 1 tủ
6 Tủ tổng hạ thế 1000A+tụ bù 120kVAr Mô tả chi tiết theo chương V 1 tủ
7 Tủ pillar 300A Mô tả chi tiết theo chương V 14 tủ
8 Chi phí vận chuyển thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
9 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->